Gói thầu: Gói thầu số 2: Hóa chất sinh phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356502-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Hóa chất sinh phẩm
Số hiệu KHLCNT 20210351509
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Bộ Quốc phòng, quỹ KCB BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh xá/ Phòng Hậu cần/ Bộ CHQS tỉnh Nam Định.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 14:45:00 đến ngày 2021-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,766,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 ALB 250 20 Hộp 5 x 50 ml
2 AST/GOT 500 50 Hộp R1: 4 x 100 ml R2: 1 x 100 ml
3 ALT/GPT 500 50 Hộp R1: 4 x 100 ml R2: 1 x 100 ml
4 GGT 250 40 Hộp R1: 4 x 50 ml R2: 1 x 50 ml
5 UREA 250 35 Hộp R1: 4 x 50 ml R2: 1 x 50 ml
6 TP 250 20 Hộp 5 x50 ml
7 CHOL 5X50 30 Hộp 5 x 50 ml
8 GLU 500 50 Hộp 2 x 250 ml
9 UA SINGLE 200 20 Hộp 4 x 50 ml
10 Triglycerides GPO-PAP 30 Hộp 4 x 100ml
11 Creatinine JK 30 Hộp R1: 4 x 100ml R2: 1 x 80 ml
12 Bilirubin Direct JG 20 Hộp R1: 4x50ml R2: 1x10ml
13 Bilirubin Total DCA 20 Hộp R1: 2 x 50ml R2: 2 x 50ml R3: 2 x 100ml
14 DUTCHTROL-N 30 Hộp 5ml
15 Diatro Dil SYS 30 Hộp 20L
16 Diatro Lyse KX SYS 30 Chai 500ml
17 Diatro Hypoclean SYS 25 Chai 100 ml
18 CBC 3D Normal Pack 30 Chai 2 ml
19 Quo Lab A1C Test Kit 4.000 Test 50 test/ hộp
20 Quo Lab A1C Control Kit 10 Bộ 2x0,5ml + 2ml dung dịch hoàn nguyên
21 UA 275 10 Hộp R1:5x44 ml R2:5x11 ml
22 BIL D 200 10 Hộp R1: 4x50 ml R2: 1x6ml
23 BIL T 200 10 Hộp R1: 4x50 ml R2: 1x6ml
24 Hum Asy Control 2 10 Lọ 5ml
25 Calibration Serum level 2 10 Lọ 5 ml
26 Detergent -H 10 Chai 1L
27 Alkaflush -VD 10 Chai 1L
28 Surfactant 10 Chai 50ml
29 Diatro Dil Diff CT 10 Hộp 20L
30 Diatro Lyse Diff CT 10 Chai 1L
31 Diatro Cleaner CT 10 Chai 1L
32 Diatro Hypoclean CC 10 Chai 100ml
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.35E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->