Gói thầu: Thi công xây dựng khối 04 phòng học + 04 phòng bộ môn + 02 phòng phục vụ học tập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323556-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Thi công xây dựng khối 04 phòng học + 04 phòng bộ môn + 02 phòng phục vụ học tập
Số hiệu KHLCNT 20210226836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 14:05:00 đến ngày 2021-03-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,049,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP 250x250MM
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 Theo E.HSMT 96,0808 m3
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, đường kính cốt thép Theo E.HSMT 2,533 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, đường kính cốt thép Theo E.HSMT 13,2376 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo E.HSMT 0,2296 Tấn
5 Sản xuất thép bản Theo E.HSMT 0,5386 Tấn
6 Lắp dựng thép bản Theo E.HSMT 0,5386 Tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Theo E.HSMT 7,7836 100M2
8 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc 25x25 Theo E.HSMT 15,607 100M
9 Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc 25x25 Theo E.HSMT 1,048 100M
10 Đập đầu cọc bê tông cốt thép Theo E.HSMT 3,425 M3
11 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 Theo E.HSMT 2 Mối nối
B HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC VÀ KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E.HSMT 1,649 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E.HSMT 1,107 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E.HSMT 0,076 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo E.HSMT 7,623 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo E.HSMT 46,065 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo E.HSMT 1,954 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo E.HSMT 8,118 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo E.HSMT 0,886 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo E.HSMT 38,673 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo E.HSMT 6,206 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo E.HSMT 30,538 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo E.HSMT 3,058 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo E.HSMT 6,159 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo E.HSMT 0,031 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo E.HSMT 5,806 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo E.HSMT 23,723 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E.HSMT 0,852 100m2
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E.HSMT 17,419 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo E.HSMT 122,356 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo E.HSMT 15,492 100m2
21 Làm sàn gạch bộng dày 22,5cm làm gạch bằng gạch bộng 40x25x15cm Theo E.HSMT 412,3 m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo E.HSMT 81,15 m3
23 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo E.HSMT 7,127 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo E.HSMT 24,702 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo E.HSMT 4,565 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo E.HSMT 9,902 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo E.HSMT 0,868 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E.HSMT 1,081 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E.HSMT 2,62 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E.HSMT 1,447 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E.HSMT 6,275 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E.HSMT 0,625 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E.HSMT 4,164 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo E.HSMT 0,224 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E.HSMT 1,737 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E.HSMT 11,101 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo E.HSMT 2,961 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E.HSMT 8,112 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo E.HSMT 3,041 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo E.HSMT 0,416 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo E.HSMT 1,396 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo E.HSMT 1,127 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo E.HSMT 2,201 tấn
44 Gia công xà gồ thép Theo E.HSMT 12,208 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo E.HSMT 12,208 tấn
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E.HSMT 1,771 100m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo E.HSMT 80,302 m3
48 Rải lớp nhựa tái sinh Theo E.HSMT 8,732 100m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo E.HSMT 123,641 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo E.HSMT 103,755 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo E.HSMT 4,055 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo E.HSMT 6,413 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo E.HSMT 8,749 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo E.HSMT 9,464 m3
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E.HSMT 0,026 100m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo E.HSMT 0,86 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo E.HSMT 3,238 m3
58 Lát đá bậc tam cấp Theo E.HSMT 69,953 m2
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo E.HSMT 2,555 m3
60 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo E.HSMT 71,759 m2
61 Lát đá bậc cầu thang Theo E.HSMT 75,879 m2
62 Lắp dựng lan can sắt Theo E.HSMT 22,2 m2
63 Cung cấp lan can Inox cầu thang Theo E.HSMT 22,2 m2
64 Tay vịn gỗ lan can fi80mm Theo E.HSMT 22,2 m
65 Trụ gỗ cầu thang Theo E.HSMT 2 cái
66 Tay vịn ống Inox D60mm làm lan can mặt đứng Theo E.HSMT 43,2 md
67 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm Theo E.HSMT 54,58 m2
68 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo E.HSMT 54,58 m2
69 Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh Theo E.HSMT 54,58 m2
70 Trần prima 600x600 khung nổi màu trắng Theo E.HSMT 51,94 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Theo E.HSMT 100 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x250mm Theo E.HSMT 6,12 m2
73 Vách nhôm Prima 500x800 Theo E.HSMT 6 tấm
74 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm Theo E.HSMT 1.391,748 m2
75 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo E.HSMT 19,522 m2
76 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm Theo E.HSMT 51,505 m2
77 Nẹp nhôm chữ T chèn khe nhiệt Theo E.HSMT 20,1 md
78 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo E.HSMT 285,18 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo E.HSMT 285,18 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo E.HSMT 177,3 m
81 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo E.HSMT 9,214 100m2
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo E.HSMT 794,47 m2
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo E.HSMT 1.997,643 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo E.HSMT 963,41 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo E.HSMT 468,129 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo E.HSMT 1.891,89 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường Theo E.HSMT 794,47 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường Theo E.HSMT 1.997,643 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo E.HSMT 3.271,489 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo E.HSMT 794,47 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo E.HSMT 5.269,132 m2
92 Cung cấp cửa sắt kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Theo E.HSMT 68,6 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo E.HSMT 68,6 m2
94 Cung cấp cửa khung nhôm kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện ) Theo E.HSMT 35,52 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo E.HSMT 35,52 m2
96 Cung cấp bộ khóa cửa Theo E.HSMT 22 bộ
97 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện ) Theo E.HSMT 167,36 m2
98 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo E.HSMT 167,36 m2
99 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo E.HSMT 68,6 m2
100 Hoa sắt cửa Theo E.HSMT 68,6 m2
101 Vách ngăn nhôm khu vệ sinh Theo E.HSMT 3,36 m2
102 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo E.HSMT 3,36 m2
103 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo E.HSMT 16,53 m2
104 Cung cấp cửa sắt kéo đài loan (Bao gồm phụ kiện) Theo E.HSMT 16,53 m2
105 Thang sắt lên mái Theo E.HSMT 1 cái
C HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn Led đôi 2x20W + chóa tán quang Theo E.HSMT 104 bộ
2 Lắp đặt đèn Led 1x20W - chóa tán quang Theo E.HSMT 20 bộ
3 Lắp đặt đèn Led 1x20W Theo E.HSMT 11 bộ
4 Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W Theo E.HSMT 36 bộ
5 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc 1 chiều 10A Theo E.HSMT 4 cái
6 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt 10A Theo E.HSMT 9 cái
7 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt 10A Theo E.HSMT 6 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A Theo E.HSMT 1 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A Theo E.HSMT 2 cái
10 Lắp đặt công tắc ba 2 chiều 10A Theo E.HSMT 2 cái
11 Lắp đặt quạt treo tường 1x50W Theo E.HSMT 46 cái
12 Lắp đặt quạt hút 250x250mm Theo E.HSMT 4 cái
13 Lắp đặt quạt trần 1x80W Theo E.HSMT 26 cái
14 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A - 220V Theo E.HSMT 52 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo E.HSMT 280 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo E.HSMT 15 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo E.HSMT 15 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo E.HSMT 15 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo E.HSMT 186 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo E.HSMT 486 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo E.HSMT 1.291 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo E.HSMT 2.326 m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 80mm Theo E.HSMT 0,7 100m
24 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo E.HSMT 92 m
25 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo E.HSMT 162 m
26 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo E.HSMT 1.206 m
27 Lắp đặt MCCB 3P 63A - 10kA Theo E.HSMT 1 cái
28 Lắp đặt MCCB 3P 50A - 10kA Theo E.HSMT 1 cái
29 Lắp đặt MCB 3P 32A - 10kA Theo E.HSMT 1 cái
30 Lắp đặt MCB 2P 25A - 6kA Theo E.HSMT 10 cái
31 Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA Theo E.HSMT 3 cái
32 Lắp đặt MCB 1P 20A - 6kA Theo E.HSMT 3 cái
33 Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA Theo E.HSMT 2 cái
34 Lắp đặt tủ điện 12 Modul Theo E.HSMT 1 hộp
35 Lắp đặt vỏ tủ điện 500x300x210x1.0mm Theo E.HSMT 1 hộp
36 Lắp đặt MCCB loại 3 pha, 50A - 10kA Theo E.HSMT 1 cái
37 Lắp đặt MCCB loại 3 pha, 40A - 10kA Theo E.HSMT 1 cái
38 Lắp đặt MCB 2P 50A - 6kA Theo E.HSMT 6 cái
39 Lắp đặt MCB 2P 25A - 6kA Theo E.HSMT 4 cái
40 Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA Theo E.HSMT 6 cái
41 Lắp đặt MCB 1P 20A - 6kA Theo E.HSMT 5 cái
42 Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA Theo E.HSMT 3 cái
43 Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA Theo E.HSMT 5 cái
44 Lắp đặt tủ điện 12 Modul Theo E.HSMT 3 bộ
45 Lắp đặt tủ điện 16 Modul Theo E.HSMT 1 bộ
46 Lắp đặt tủ điện 22 Modul Theo E.HSMT 1 bộ
47 Đóng cọc mạ đồng D16mm L=2.4 Theo E.HSMT 6 cọc
48 Kéo rải các loại dây cáp đồng trần 1x25mm2 Theo E.HSMT 30 m
49 Mối hàn hóa nhiệt Theo E.HSMT 6 cái
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo E.HSMT 0,0561 tấn
51 Giá đỡ bóng đèn thép D25x25x10,4m Theo E.HSMT 20 cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
1 Router Internet Theo E.HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt tủ Crack 9U - thanh nguồn Theo E.HSMT 1 bộ
3 Switch 24 port Theo E.HSMT 2 bộ
4 Patch panel 24 port Theo E.HSMT 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Theo E.HSMT 8 cái
6 Kéo rải dây cáp mạng Cat5e Theo E.HSMT 85 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo E.HSMT 70 m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 2.0Hp Theo E.HSMT 4 máy
2 Máy Điều hòa không khí 2.0Hp Theo E.HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn đường kính ống 6,4mm + cách nhiệt Theo E.HSMT 0,16 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - đường kính ống 12,7mm Theo E.HSMT 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=21mm Theo E.HSMT 0,1 100m
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo E.HSMT 14 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo E.HSMT 14 cái
3 Lắp đặt chậu xí xổm Theo E.HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt phễu thu, đường kính 140x140mm Theo E.HSMT 18 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo E.HSMT 8 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo E.HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt gương soi Theo E.HSMT 12 cái
8 Lắp đặt kệ kính Theo E.HSMT 12 cái
9 Lắp đặt giá treo Theo E.HSMT 14 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo E.HSMT 14 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo E.HSMT 0,4 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo E.HSMT 0,82 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo E.HSMT 0,34 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Theo E.HSMT 0,34 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo E.HSMT 1,5 100m
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27x21mm Theo E.HSMT 40 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo E.HSMT 52 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo E.HSMT 12 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm Theo E.HSMT 24 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo E.HSMT 10 cái
21 Ren trong D21mm Theo E.HSMT 34 cái
22 Ren ngoài D21mm Theo E.HSMT 32 cái
23 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo E.HSMT 40 cái
24 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Theo E.HSMT 1 cái
25 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49x34mm Theo E.HSMT 4 cái
26 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49x34mm Theo E.HSMT 2 cái
27 Zac co D34mm Theo E.HSMT 2 cái
28 Zac co D49mm Theo E.HSMT 1 cái
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 49mm Theo E.HSMT 2 cái
30 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 34mm Theo E.HSMT 2 cái
31 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 27mm Theo E.HSMT 4 cái
32 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 49mm Theo E.HSMT 4 cái
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 Theo E.HSMT 1 bể
34 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 300mm Theo E.HSMT 1 cái
35 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Theo E.HSMT 1 cái
36 Lắp đặt máy bơm nước 2.0Hp Theo E.HSMT 1 máy
37 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Theo E.HSMT 2,01 đoạn ống
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo E.HSMT 0,18 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo E.HSMT 0,45 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo E.HSMT 2,8 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo E.HSMT 1,1 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Theo E.HSMT 0,08 100m
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo E.HSMT 34 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo E.HSMT 48 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo E.HSMT 107 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo E.HSMT 34 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x34mm Theo E.HSMT 18 cái
48 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo E.HSMT 1 cái
49 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo E.HSMT 5 cái
50 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo E.HSMT 15 cái
51 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm Theo E.HSMT 12 cái
52 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm Theo E.HSMT 4 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm Theo E.HSMT 4 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x90mm Theo E.HSMT 10 cái
55 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x60mm Theo E.HSMT 8 cái
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x90mm Theo E.HSMT 4 cái
57 Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 114mm Theo E.HSMT 4 cái
58 Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 90mm Theo E.HSMT 1 cái
59 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo E.HSMT 21 cái
60 Đào kênh mương, chiều rộng Theo E.HSMT 1,254 100m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E.HSMT 0,422 100m3
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E.HSMT 0,239 100m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E.HSMT 0,078 100m3
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E.HSMT 0,008 100m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo E.HSMT 0,836 m3
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E.HSMT 0,012 100m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo E.HSMT 3,952 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo E.HSMT 0,395 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo E.HSMT 49,4 m2
70 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo E.HSMT 5,12 m2
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo E.HSMT 0,576 m3
72 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E.HSMT 0,031 100m2
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo E.HSMT 0,047 tấn
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo E.HSMT 8 cái
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E.HSMT 0,378 100m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E.HSMT 0,13 100m3
77 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E.HSMT 0,024 100m3
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo E.HSMT 2,42 m3
79 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo E.HSMT 0,088 100m2
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo E.HSMT 14,144 m3
81 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E.HSMT 1,496 100m2
82 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo E.HSMT 0,867 m3
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E.HSMT 0,041 100m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo E.HSMT 0,097 tấn
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo E.HSMT 20 cái
86 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo E.HSMT 68 m2
87 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo E.HSMT 9,8 m2
88 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E.HSMT 0,226 100m3
89 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E.HSMT 0,071 100m3
90 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E.HSMT 0,01 100m3
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo E.HSMT 1,024 m3
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo E.HSMT 1,35 m3
93 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo E.HSMT 0,018 100m2
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo E.HSMT 2,399 m3
95 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo E.HSMT 0,326 100m2
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo E.HSMT 0,72 m3
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E.HSMT 0,989 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E.HSMT 0,345 tấn
99 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo E.HSMT 7,29 m2
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo E.HSMT 14,58 m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo E.HSMT 21,87 m2
G HẠNG MỤC : THỬ TĨNH CỌC 250X250 (2 TIM)
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên (đi và về) Theo E.HSMT 340 Tấn
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống (đi và về) Theo E.HSMT 340 Tấn
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo E.HSMT 300 10tấn/1km
4 Vận chuyển dàn thép nén tĩnh (đi và về) Theo E.HSMT 2 Chuyến
5 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng dàn chất tải tải trọng nén Theo E.HSMT 150 T/lần
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Lu lèn lại mặt đường cũ Theo E.HSMT 8,785 100m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 dày 100mm Theo E.HSMT 0,8785 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo E.HSMT 61,495 m3
4 Kẻ jonit nền Theo E.HSMT 1.171,3333 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/Hóa đơn VAT đính kèm. 5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn : 1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/Hóa đơn VAT đính kèm. 6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->