Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất: nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch hàng năm của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 08:59:00 đến ngày 2021-04-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,240,577,962 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG + HIỆU BỘ + CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 10,74 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 4,365 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | 4,365 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 69,138 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,39 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 8,679 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 12,569 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,684 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,611 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,248 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,392 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,275 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,464 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cổ cột | 1,525 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,73 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 293,742 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | 13,536 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 30,524 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,271 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 135,439 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 6,058 | m3 | |
| 22 | Đắp đất trả móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,58 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,635 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 75,298 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,8404 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,433 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,367 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 5,538 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 18,295 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 18,295 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,975 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,951 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,112 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,445 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,327 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,773 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 10,8756 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 108,54 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,895 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,167 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,196 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | 0,672 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 7,198 | m3 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 19,009 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 17,788 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 175,301 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, GĐ, Lam BT, Thu hồi, đường kính cốt thép | 2,947 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đứng, đường kính cốt thép | 0,508 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, GĐ, Lam BT, Thu hồi,, đường kính cốt thép | 0,6 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường, GĐ, Lam BT, Thu hồi,, chiều cao | 4,442 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, GĐ, Lam BT, Thu hồi, nhà, đá 1x2, mác 200 | 32,653 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 168,517 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,823 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác( cầu thang bộ), chiều cao | 1,714 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao | 13,067 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 167,877 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 45,367 | m3 | |
| 58 | Xây ốp gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,049 | m3 | |
| 59 | Gia công thép dẹt chẻ chân 50x50, L=180 | 0,102 | tấn | |
| 60 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5 | 4,697 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,799 | tấn | |
| 62 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 547,648 | m2 | |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 | 9,744 | 100m2 | |
| 64 | Tôn úp nóc + ốp sườn dầy 0.42 | 96,31 | md | |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.725,988 | m2 | |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.146,899 | m2 | |
| 67 | Trát chân tường móng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,79 | m2 | |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 556,994 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 345,416 | m2 | |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.656,925 | m2 | |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 760,36 | m | |
| 72 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM mác 75 | 165 | m | |
| 73 | Láng granitô cầu thang bộ | 92,142 | m2 | |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 147,198 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60 | 665,606 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60 | 735,526 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30 | 140,153 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | 330,68 | m2 | |
| 79 | SX khuôn cửa thép hộp 80x40x1.5 | 894,74 | md | |
| 80 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 894,74 | m cấu kiện | |
| 81 | SX cửa đi pa nô kính khung sắt hộp | 123,742 | m2 | |
| 82 | SX cửa sổ kính khung sắt hộp | 88,26 | m2 | |
| 83 | SX cửa đi khung nhôm kính | 5,88 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 217,882 | m cấu kiện | |
| 85 | SX ô thoáng cửa kính | 54,824 | m2 | |
| 86 | SX vách kính khung nhôm | 26,61 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | 26,61 | m2 | |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | 1,0308 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 156,24 | m2 | |
| 90 | Gia công hoa sắt lan can thép hộp | 2,07 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt lan can sắt | 146,216 | m2 | |
| 92 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 328,946 | m2 | |
| 93 | Gia công lan can Inox | 0,1147 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng lan can Inox | 23,912 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.725,988 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.212,6893 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.559,334 | m2 | |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 137,139 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,443 | 100m2 | |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 35,776 | m3 | |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình | 35,776 | m3 | |
| 102 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 111,8 | m | |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 118,2 | m | |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5-2.5m | 8 | cọc | |
| 106 | Sắt lập là 300x50 | 4,71 | kg | |
| 107 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | 56 | Cái | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16mm2 | 49 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | 49 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 200 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 140 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 650 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 2.800 | m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 300 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 2.800 | m | |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 13 | cái | |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 17 | cái | |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 120 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | 44 | bảng | |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 76 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D 300 40W | 65 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 46 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 1 | sứ | |
| 125 | Lắp đặt tủ điện tầng 800x500x140 | 3 | tủ | |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 16 | hộp | |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 330A/3P | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCCB 160A/1P | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB 40A/1P | 16 | cái | |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 97 | hộp | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | 1,8 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | 1 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 2 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 1,96 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | 28 | cái | |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | 18 | cái | |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 111 | cái | |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong, đường kính côn, cút 20mm | 52 | cái | |
| 139 | Lắp đặt van nhựa ren, đường kính van 67mm | 3 | cái | |
| 140 | Lắp đặt van nhựa ren, đường kính van 50mm | 10 | cái | |
| 141 | Lắp đặt van nhựa ren, đường kính van | 4 | cái | |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 143 | Lắp đặt van van phao, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 2 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,8 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 1,2 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,6 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 129 | cái | |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 128 | cái | |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 150 | cái | |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 127 | cái | |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 16 | cái | |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | 16 | cái | |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | 15 | cái | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 1,7 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 50 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cầu chắn rác nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 12 | cái | |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 32 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 32 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | 32 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng | 32 | cái | |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 163 | Lắp đặt giá treo | 16 | cái | |
| 164 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 16 | cái | |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 172 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 173 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 174 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 175 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 177 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2305 | 100m3 | |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,2305 | 100m3 | |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,2305 | 100m3 | |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,62 | m3 | |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,048 | m3 | |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,14 | m3 | |
| 184 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,504 | m3 | |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,242 | tấn | |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,13 | tấn | |
| 188 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan F | 0,088 | tấn | |
| 189 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm bể | 0,082 | 100m2 | |
| 190 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan bể | 0,066 | 100m2 | |
| 191 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 7,112 | m3 | |
| 192 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 9,642 | m2 | |
| 193 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 48,082 | m2 | |
| 194 | Trát đánh mầu tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 48,082 | m2 | |
| 195 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | 12 | cái | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,08 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 4 | cái | |
| 198 | Xếp đá khan không chít mạch hố thấm | 2 | m3 | |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3111 | 100 m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,781 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, , đường kính cốt thép | 0,0088 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,655 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,04 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cổ cột | 0,024 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng xà dầm giằng | 0,37 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,311 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | 0,327 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,984 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 10,998 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,782 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác ( bậc tam cấp), chiều cao | 0,8 | m3 | |
| 17 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1037 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất nền nhà bếp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2114 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ( Bếp, kho thực phẩm, khu chia soạn), đá 1x2, mác 150 | 5,763 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ( Hành lang, hè ), đá 1x2, mác 150 | 3,914 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,265 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,407 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,236 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,387 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,268 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,325 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1912 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản bàn bếp F | 0,0091 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,297 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bàn bếp | 0,02 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,744 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | 0,277 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 23,987 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,227 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chắn mái chiều dày | 6,507 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô , chiều dày | 0,979 | m3 | |
| 38 | Gia công xà gồ thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân | 0,014 | tấn | |
| 39 | Gia công xà gồ thép U80x40x2,5 | 0,425 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,439 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,864 | m2 | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 | 0,983 | 100m2 | |
| 43 | Tôn úp nóc rộng 0.3 | 11,52 | md | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,859 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 191,866 | m2 | |
| 46 | Trát trụ, cột, má cửa , lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,358 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,401 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 27,433 | m2 | |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 28,618 | m2 | |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 25 | m | |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 11,074 | m2 | |
| 52 | Láng bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 75 | 10,944 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 40x40, S | 80,118 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp gạch vào( bàn bếp), tiết diện gạch | 15,56 | m2 | |
| 55 | Gia công hệ khung dàn thép hộp 40x40x1.8 | 0,171 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,656 | m2 | |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa( Phòng bếp, kho chia, soạn, kho thực phẩm ) | 61,072 | m2 | |
| 58 | Nẹp nhôm dầm trần | 79,1 | md | |
| 59 | SX khuôn cửa thép hộp 80x40x1,8 | 51,76 | md | |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 51,76 | m cấu kiện | |
| 61 | SX cửa đi Pa nô kính thép hộp | 11,3 | m2 | |
| 62 | SX cửa sổ thép hộp | 5,578 | m2 | |
| 63 | SX cửa sổ kính chớp lật | 1,44 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 18,318 | m2 cấu kiện | |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,115 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,31 | m2 | |
| 67 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,717 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 250,074 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,478 | m2 | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | 0,3 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 8 | cái | |
| 72 | Cầu chắn rác | 8 | Cái | |
| 73 | Đai sắt neo giữ ống | 36 | Cái | |
| 74 | khóa treo việt tiệp | 2 | Cái | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,452 | 100m2 | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 35 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 80 | m | |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| 82 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 2 | sứ | |
| 83 | Con sơn đón điện | 1 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 1 | bộ | |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,5 | m3 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, sân, chiều rộng | 2,832 | m3 | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,256 | m3 | |
| 92 | Lát nền chống trơn KT40x40, mầu đỏ, vữa XM mác 75 | 27,372 | m2 | |
| 93 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 0,114 | 100m | |
| 94 | Gia công cột bằng thép tấm bản mã cột | 0,038 | tấn | |
| 95 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 0,071 | tấn | |
| 96 | Bu lông D18, L=35cm | 16 | bộ | |
| 97 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,071 | tấn | |
| 98 | Gia công xà gồ thép | 0,081 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,081 | tấn | |
| 100 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,261 | m2 | |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 | 0,298 | 100m2 | |
| 102 | Máng tôn dầy 0.42 | 8,4 | md | |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,233 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0482 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,0482 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,916 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,134 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng xà dầm giằng móng | 0,076 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,832 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,99 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,358 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác ( tam cấp), chiều cao | 0,061 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | 2,411 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0257 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,856 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,095 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,523 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,135 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,122 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,37 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1615 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,142 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,255 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,662 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng chắn mái, thu hồi, chiều dày | 1,282 | m3 | |
| 28 | Gia công thép dẹt 50x50 chẻ chân | 0,0018 | tấn | |
| 29 | Gia công xà gồ thép U80x40x2.5 | 0,0675 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0693 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,856 | m2 | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.72 | 0,134 | 100m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,158 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,923 | m2 | |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng,má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,78 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 12,751 | m2 | |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 1,376 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, S | 9,362 | m2 | |
| 39 | SX khuôn cửa thép hộp 80x40x1,8 | 20,218 | md | |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 20,218 | m cấu kiện | |
| 41 | SX cửa đi Pa nô kính thép hộp | 1,38 | m2 | |
| 42 | SX cửa sổ thép hộp | 3,942 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 5,322 | m2 cấu kiện | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,453 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,185 | m2 | |
| 46 | Khóa việt tiệp | 1 | Cái | |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,445 | 100m2 | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 54 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 2 | sứ | |
| 55 | Con sơn đón điện | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| D | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,323 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,067 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 4,463 | m3 | |
| 4 | Đắp đất tôn nền sân khấu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2496 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,327 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,134 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,352 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 14,128 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,564 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 32,454 | m2 | |
| 11 | Láng granitô cầu thang | 32,454 | m2 | |
| 12 | Lát gạch kích thước gạch 40x40, S | 56,16 | m2 | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | 0,179 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,179 | tấn | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,436 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,436 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,2767 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2767 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,877 | m2 | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 | 0,873 | 100m2 | |
| 21 | Ốp tấm Aluminium vào các kết cấu dạng tấm 1220x2440x2mm | 28,76 | m2 | |
| E | GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,058 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0137 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,0137 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 0,686 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,294 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,086 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,9 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 5,52 | m3 | |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,187 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,187 | tấn | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 0,199 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40 | 0,199 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,025 | m2 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 | 0,681 | 100m2 | |
| 15 | Máng tôn dầy 0.42 | 18,4 | md | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,126 | 100m | |
| F | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 10,976 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0732 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,0732 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,784 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,086 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,098 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,042 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cổ cột | 0,046 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,083 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | 0,314 | m3 | |
| 12 | Xây ốp gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,861 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | 3,659 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,138 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,167 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,823 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,109 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,236 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,223 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,63 | m3 | |
| 22 | Xây ốp cột gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,912 | m3 | |
| 23 | Xây ốp vòm mái gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,617 | m3 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,28 | m2 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 180,8 | m | |
| 26 | Đắp quả cầu đỉnh trụ | 1 | cái | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,28 | m2 | |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,346 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,052 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 32,052 | m2 | |
| 31 | Bánh xe vòng bi D8 | 11 | Cái | |
| 32 | Biển chữ tên trường | 1 | cái | |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7752 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,5168 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,5168 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,14 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 15,051 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 43,36 | m3 | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | 25,841 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,075 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, | 1,219 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 12,662 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 20,547 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 37,67 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 25,3465 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.004,542 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 266,371 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | 1.270,913 | m2 | |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 8,034 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 5,0845 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | 5,0845 | 100m3 | |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 20,4887 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 20,4887 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | 20,4887 | 100m3 | |
| 55 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 18,1316 | 100m3 | |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,914 | 100m3 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 182,8 | m3 | |
| 58 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | 4,68 | 100m | |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 25,235 | m3 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12,617 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 36,89 | m3 | |
| 62 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 238,416 | m2 | |
| 63 | Đào xúc đất mầu vào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp II ( đất tận dụng đất mầu có sẵn ) | 294,95 | m3 | |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1237 | 100m3 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 17,55 | m3 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 23,77 | m3 | |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, f | 0,815 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,729 | 100m2 | |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 12,506 | m3 | |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 238 | cấu kiện | |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, | 37,456 | m3 | |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 208,835 | m2 | |
| 73 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 140,416 | m2 | |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,7491 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,7491 | 100m3 | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 3x35+1x25mm2 | 170 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 3x25+1x16mm2 | 49 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | 20 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 219 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 219 | m | |
| 81 | Tủ điện loại có khóa 800x500x140 | 1 | tủ | |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 4 | hộp | |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 400Ampe | 1 | cái | |
| 84 | aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 330Ampe | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160Ampe | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| G | BỂ NƯỚC + NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,808 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,808 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,808 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,339 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,587 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,822 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,038 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 7,08 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3585 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0217 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, dầm, nắp, chiều cao | 1,101 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,3976 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 38,612 | m2 | |
| 14 | Bả xi măng tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 38,612 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 23,85 | m2 | |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước ngoài bể | 23,85 | m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,83 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,951 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác ( tam cấp), chiều cao | 0,09 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 0,984 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,663 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,061 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,037 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,037 | tấn | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 | 0,131 | 100m2 | |
| 27 | Tôn úp nóc dầy 0.42 | 8,4 | md | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 31,452 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,2 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 9,836 | m2 | |
| 31 | SX khuôn cửa thép hộp 40x80x1,5 | 16,56 | m2 | |
| 32 | SX cửa đi, sổ thép hộp | 4,525 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 4,525 | m2 cấu kiện | |
| 34 | Gia công hoa sắt cửa sổ | 0,0092 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,605 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,452 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,2 | m2 | |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 2,3 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 2,3 | 10 đầu | |
| 4 | LĐ Điện trở cuối tuyến | 2 | Cái | |
| 5 | Đèn chỉ dẫn thoat nạn | 2 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1 | 5 chuông | |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 1 | 5 nút | |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1 | 5 đèn | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0.75mm2 | 700 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây chống cháy 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 900 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | 1,5 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | 1 | 100m | |
| 15 | Lăng phun D60 | 4 | Cái | |
| 16 | Vòi ninon tráng cao su D60, L=20mm | 4 | Cái | |
| 17 | Van chữa cháy chuyên dụng D60 | 4 | Cái | |
| 18 | Khớp nối đầu vòi D60 | 4 | Cái | |
| 19 | Khớp nối ren trong D90 | 10 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x60mm | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van gạt tay, đường kính van 60mm | 10 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 24 | Rọ hút D90 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | 10 | cặp | |
| 26 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 950x650x180 | 10 | cái | |
| 27 | Tôn đen dày 1mm | 9 | cái | |
| 28 | Khớp nối chống rung | 4 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | 10 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | 10 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 10 | cái | |
| 37 | Vòi ninon tráng cao su D65, L=20m-16BAR | 4 | Cuộn | |
| 38 | Lăng phun (d19) | 4 | Cái | |
| 39 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ mầu đỏ | 75 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt Y lọc thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | 2 | cái | |
| 41 | vật liệu phụ phục vụ lắp đặt Phòng cháy, Chữa cháy ( 2 hệ thống) | 2 | hệ thống | |
| I | CẤP ĐIỆN + CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 19,5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 19,5 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 0,6 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | 3 | cái | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 5,04 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,46 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng cột, chiều rộng | 0,24 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1558 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | 2,16 | m3 | |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x70mm2 | 67 | m | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,067 | km/dây | |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,3 | 10 cọc | |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,1 | 100kg | |
| 15 | Các chi tiết thép tiếp địa mạ kẽm | 43,6 | kg | |
| 16 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | 3 | cái | |
| 17 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | |
| 18 | Khóa đỡ , khóa néo cáp vặn xoắn | 6 | bộ | |
| 19 | Cột 7,5 - 3,8 KN phi ngọn 160mm; phi gốc 260mm | 3 | cột | |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,16 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 47,1476 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 7,32 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,26 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 12,0783 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 30,2811 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,1852 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,4236 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T. | 0,4236 | 100m3 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 31,84 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 147,136 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 22,92 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,693 | tấn | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 32,1635 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 94,0193 | m3 | |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,5687 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 1,2618 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T. | 1,2618 | 100m3 | |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,41 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 114,84 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 4,88 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,5544 | tấn | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 14,072 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 82,835 | m3 | |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,4141 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,9691 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T. | 0,9691 | 100m3 | |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,15 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 37,0728 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 1,15 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,175 | tấn | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1,9602 | m3 | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 18,6965 | m3 | |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,0638 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,2704 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T. | 0,2704 | 100m3 | |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22,8 | m2 | |
| 38 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 145,2 | m2 | |
| 39 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 13,8 | m2 | |
| 40 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,693 | tấn | |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 30,4265 | m3 | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 88,6413 | m3 | |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,1852 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 1,2214 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T. | 1,2214 | 100m3 | |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,68 | m2 | |
| 47 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 87,12 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ vách ngăn bằng hoa sắt | 7,2 | m2 | |
| 49 | Tháo dỡ kết sắt thép xà gồ bằng thủ công, chiều cao | 0,4158 | tấn | |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 19,4722 | m3 | |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 55,1626 | m3 | |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,3258 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 1,0722 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T. | 1,0722 | 100m3 | |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 3,031 | m3 | |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,02 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0503 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T. | 0,0503 | 100m3 | |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 6,8687 | m3 | |
| 60 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,0645 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,1332 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T. | 0,1332 | 100m3 | |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 54,051 | m3 | |
| 64 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,5405 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T. | 0,5405 | 100m3 | |
| 66 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 203,04 | m2 | |
| 67 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 0,528 | m3 | |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 64,849 | m3 | |
| 69 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,789 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 1,4375 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T. | 1,4375 | 100m3 | |
| 72 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 30 | cây | |
| 73 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 30 | gốc cây | |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 8 | cái | |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm | 1 | cái | |
| 3 | Bình bọt chữa cháy MFZL4 (ABC) - TQ | 12 | cái | |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Lưu lượng : 60 - 240m3/h; cột áp H=50-80m | 1 | cái | |
| 5 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ DIEZEL: Lưu lượng 27-80m3/h; cột áp 30-80m | 1 | cái | |
| 6 | Máy bơm nước động cơ điện công suất 1,5kw lưu lượng 4,5-21m3/h | 1 | cái | |
| 7 | Trung tâm báo cháy 08 zone | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ nguồn ac quy 24V DC | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8361E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi