Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348587-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210238000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất: nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch hàng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 08:59:00 đến ngày 2021-04-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,240,577,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG + HIỆU BỘ + CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 10,74 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4,365 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi 4,365 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 69,138 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,39 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8,679 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 12,569 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép 0,684 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép 0,611 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,248 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,392 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,275 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 2,464 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cổ cột 1,525 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,73 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 293,742 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột 13,536 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 30,524 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,271 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 135,439 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 6,058 m3
22 Đắp đất trả móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,58 100m3
23 Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,635 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 75,298 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,8404 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,433 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,367 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 5,538 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 18,295 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 18,295 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,975 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,951 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,112 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,445 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,327 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,773 tấn
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 10,8756 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 108,54 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,895 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,167 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,196 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao 0,672 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 7,198 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 19,009 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 17,788 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 175,301 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, GĐ, Lam BT, Thu hồi, đường kính cốt thép 2,947 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đứng, đường kính cốt thép 0,508 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, GĐ, Lam BT, Thu hồi,, đường kính cốt thép 0,6 tấn
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường, GĐ, Lam BT, Thu hồi,, chiều cao 4,442 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, GĐ, Lam BT, Thu hồi, nhà, đá 1x2, mác 200 32,653 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 168,517 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,823 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác( cầu thang bộ), chiều cao 1,714 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao 13,067 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 167,877 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 45,367 m3
58 Xây ốp gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,049 m3
59 Gia công thép dẹt chẻ chân 50x50, L=180 0,102 tấn
60 Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5 4,697 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép 4,799 tấn
62 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ 547,648 m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 9,744 100m2
64 Tôn úp nóc + ốp sườn dầy 0.42 96,31 md
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.725,988 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.146,899 m2
67 Trát chân tường móng ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 65,79 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 556,994 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 345,416 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 1.656,925 m2
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 760,36 m
72 Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM mác 75 165 m
73 Láng granitô cầu thang bộ 92,142 m2
74 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 147,198 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60 665,606 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60 735,526 m2
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30 140,153 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 330,68 m2
79 SX khuôn cửa thép hộp 80x40x1.5 894,74 md
80 Lắp dựng khuôn cửa đơn 894,74 m cấu kiện
81 SX cửa đi pa nô kính khung sắt hộp 123,742 m2
82 SX cửa sổ kính khung sắt hộp 88,26 m2
83 SX cửa đi khung nhôm kính 5,88 m2
84 Lắp dựng khuôn cửa đơn 217,882 m cấu kiện
85 SX ô thoáng cửa kính 54,824 m2
86 SX vách kính khung nhôm 26,61 m2
87 Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền 26,61 m2
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 1,0308 tấn
89 Lắp dựng hoa sắt cửa 156,24 m2
90 Gia công hoa sắt lan can thép hộp 2,07 tấn
91 Lắp dựng hoa sắt lan can sắt 146,216 m2
92 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ 328,946 m2
93 Gia công lan can Inox 0,1147 tấn
94 Lắp dựng lan can Inox 23,912 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 2.725,988 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 1.212,6893 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 2.559,334 m2
98 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 137,139 m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,443 100m2
100 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 35,776 m3
101 Đắp đất nền móng công trình 35,776 m3
102 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 111,8 m
103 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 118,2 m
104 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 8 cái
105 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5-2.5m 8 cọc
106 Sắt lập là 300x50 4,71 kg
107 Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét 56 Cái
108 Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16mm2 49 m
109 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 49 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 200 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 140 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 650 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 2.800 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 150 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 300 m
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 2.800 m
117 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 13 cái
118 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 17 cái
119 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 11 cái
120 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm 44 bảng
121 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 76 bộ
122 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D 300 40W 65 bộ
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 46 cái
124 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại 1 sứ
125 Lắp đặt tủ điện tầng 800x500x140 3 tủ
126 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 16 hộp
127 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 330A/3P 1 cái
128 Lắp đặt các aptomat 1 pha MCCB 160A/1P 2 cái
129 Lắp đặt các aptomat 1 pha MCB 40A/1P 16 cái
130 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 97 hộp
131 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm 1,8 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm 1 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm 2 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 1,96 100m
135 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm 28 cái
136 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm 18 cái
137 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm 111 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong, đường kính côn, cút 20mm 52 cái
139 Lắp đặt van nhựa ren, đường kính van 67mm 3 cái
140 Lắp đặt van nhựa ren, đường kính van 50mm 10 cái
141 Lắp đặt van nhựa ren, đường kính van 4 cái
142 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 2 bể
143 Lắp đặt van van phao, đường kính van 25mm 2 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 2 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1,8 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 1,2 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,6 100m
148 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 129 cái
149 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 128 cái
150 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 150 cái
151 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm 127 cái
152 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm 16 cái
153 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm 16 cái
154 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm 15 cái
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 1,7 100m
156 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 50 cái
157 Lắp đặt cầu chắn rác nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 12 cái
158 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 32 bộ
159 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 32 bộ
160 Lắp đặt chậu xí bệt 32 bộ
161 Lắp đặt hộp đựng 32 cái
162 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 16 cái
163 Lắp đặt giá treo 16 cái
164 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 16 cái
165 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
166 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
167 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
168 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
169 Lắp đặt chậu tiểu nữ 6 bộ
170 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
171 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
172 Lắp đặt giá treo 4 cái
173 Lắp đặt gương soi 4 cái
174 Lắp đặt kệ kính 4 cái
175 Lắp đặt giá treo 4 cái
176 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
177 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
178 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2305 100m3
179 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,2305 100m3
180 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,2305 100m3
181 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,62 m3
182 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,048 m3
183 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,14 m3
184 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,504 m3
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,242 tấn
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,022 tấn
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,13 tấn
188 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan F 0,088 tấn
189 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm bể 0,082 100m2
190 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan bể 0,066 100m2
191 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 7,112 m3
192 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 9,642 m2
193 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 48,082 m2
194 Trát đánh mầu tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 48,082 m2
195 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng 12 cái
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,08 100m
197 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 4 cái
198 Xếp đá khan không chít mạch hố thấm 2 m3
B NHÀ BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3111 100 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,781 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,038 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, , đường kính cốt thép 0,0088 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép 0,053 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,111 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,655 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,04 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cổ cột 0,024 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng xà dầm giằng 0,37 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,311 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột 0,327 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,984 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 10,998 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,782 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác ( bậc tam cấp), chiều cao 0,8 m3
17 Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1037 100m3
18 Đắp đất nền nhà bếp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2114 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ( Bếp, kho thực phẩm, khu chia soạn), đá 1x2, mác 150 5,763 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ( Hành lang, hè ), đá 1x2, mác 150 3,914 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,053 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,265 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,407 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,236 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,387 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,268 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,325 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1912 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản bàn bếp F 0,0091 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,297 100m2
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bàn bếp 0,02 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,744 m3
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bàn bếp, đá 1x2, mác 200 0,277 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 23,987 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,227 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chắn mái chiều dày 6,507 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô , chiều dày 0,979 m3
38 Gia công xà gồ thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân 0,014 tấn
39 Gia công xà gồ thép U80x40x2,5 0,425 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép 0,439 tấn
41 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ 36,864 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 0,983 100m2
43 Tôn úp nóc rộng 0.3 11,52 md
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 94,859 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 191,866 m2
46 Trát trụ, cột, má cửa , lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,358 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,401 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 27,433 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 28,618 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 25 m
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 11,074 m2
52 Láng bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 75 10,944 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 40x40, S 80,118 m2
54 Công tác ốp gạch vào( bàn bếp), tiết diện gạch 15,56 m2
55 Gia công hệ khung dàn thép hộp 40x40x1.8 0,171 tấn
56 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ 12,656 m2
57 Thi công trần bằng tấm nhựa( Phòng bếp, kho chia, soạn, kho thực phẩm ) 61,072 m2
58 Nẹp nhôm dầm trần 79,1 md
59 SX khuôn cửa thép hộp 80x40x1,8 51,76 md
60 Lắp dựng khuôn cửa đơn 51,76 m cấu kiện
61 SX cửa đi Pa nô kính thép hộp 11,3 m2
62 SX cửa sổ thép hộp 5,578 m2
63 SX cửa sổ kính chớp lật 1,44 m2
64 Lắp dựng cửa vào khuôn 18,318 m2 cấu kiện
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,115 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa 13,31 m2
67 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ 9,717 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 250,074 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 123,478 m2
70 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm 0,3 100m
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 8 cái
72 Cầu chắn rác 8 Cái
73 Đai sắt neo giữ ống 36 Cái
74 khóa treo việt tiệp 2 Cái
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,452 100m2
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 30 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 35 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 80 m
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80 m
82 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại 2 sứ
83 Con sơn đón điện 1 bộ
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
86 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
88 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 1 bộ
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,5 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, sân, chiều rộng 2,832 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,256 m3
92 Lát nền chống trơn KT40x40, mầu đỏ, vữa XM mác 75 27,372 m2
93 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 0,114 100m
94 Gia công cột bằng thép tấm bản mã cột 0,038 tấn
95 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m 0,071 tấn
96 Bu lông D18, L=35cm 16 bộ
97 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,071 tấn
98 Gia công xà gồ thép 0,081 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép 0,081 tấn
100 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ 11,261 m2
101 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 0,298 100m2
102 Máng tôn dầy 0.42 8,4 md
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,233 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0482 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,0482 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,916 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,018 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,134 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng xà dầm giằng móng 0,076 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,832 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,99 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,358 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác ( tam cấp), chiều cao 0,061 m3
12 Đắp đất nền móng công trình 2,411 m3
13 Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0257 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,856 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,014 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,087 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,095 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,523 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,007 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,135 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,122 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,37 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1615 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,142 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,255 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,662 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng chắn mái, thu hồi, chiều dày 1,282 m3
28 Gia công thép dẹt 50x50 chẻ chân 0,0018 tấn
29 Gia công xà gồ thép U80x40x2.5 0,0675 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép 0,0693 tấn
31 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ 5,856 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.72 0,134 100m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 51,158 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 27,923 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng,má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,78 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 12,751 m2
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 1,376 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, S 9,362 m2
39 SX khuôn cửa thép hộp 80x40x1,8 20,218 md
40 Lắp dựng khuôn cửa đơn 20,218 m cấu kiện
41 SX cửa đi Pa nô kính thép hộp 1,38 m2
42 SX cửa sổ thép hộp 3,942 m2
43 Lắp dựng cửa vào khuôn 5,322 m2 cấu kiện
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 45,453 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 51,185 m2
46 Khóa việt tiệp 1 Cái
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,445 100m2
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 30 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 30 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 20 m
51 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 1 bộ
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 m
54 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại 2 sứ
55 Con sơn đón điện 1 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
57 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
D SÂN KHẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,323 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,067 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 4,463 m3
4 Đắp đất tôn nền sân khấu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2496 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,327 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,134 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,352 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 14,128 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 5,564 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 32,454 m2
11 Láng granitô cầu thang 32,454 m2
12 Lát gạch kích thước gạch 40x40, S 56,16 m2
13 Gia công cột bằng thép hình 0,179 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại 0,179 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,436 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,436 tấn
17 Gia công xà gồ thép 0,2767 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép 0,2767 tấn
19 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ 60,877 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 0,873 100m2
21 Ốp tấm Aluminium vào các kết cấu dạng tấm 1220x2440x2mm 28,76 m2
E GARA XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,058 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0137 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,0137 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình 0,686 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,294 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,086 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,9 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 5,52 m3
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,187 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,187 tấn
11 Gia công xà gồ thép 0,199 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40 0,199 tấn
13 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ 26,025 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 0,681 100m2
15 Máng tôn dầy 0.42 18,4 md
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,126 100m
F PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 10,976 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0732 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,0732 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,784 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,086 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép 0,014 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép 0,098 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,042 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cổ cột 0,046 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,083 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột 0,314 m3
12 Xây ốp gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,861 m3
13 Đắp đất nền móng công trình 3,659 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,035 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,138 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,167 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,823 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,109 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,236 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,223 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,63 m3
22 Xây ốp cột gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,912 m3
23 Xây ốp vòm mái gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,617 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 64,28 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 180,8 m
26 Đắp quả cầu đỉnh trụ 1 cái
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 64,28 m2
28 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,346 tấn
29 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ 32,052 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 32,052 m2
31 Bánh xe vòng bi D8 11 Cái
32 Biển chữ tên trường 1 cái
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7752 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,5168 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,5168 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,14 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 15,051 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 43,36 m3
39 Đắp đất nền móng công trình 25,841 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,075 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, 1,219 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 12,662 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 20,547 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 37,67 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 25,3465 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.004,542 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 266,371 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ 1.270,913 m2
49 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 8,034 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5,0845 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi 5,0845 100m3
52 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 20,4887 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 20,4887 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi 20,4887 100m3
55 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 18,1316 100m3
56 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,914 100m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 182,8 m3
58 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường 4,68 100m
59 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 25,235 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,617 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 36,89 m3
62 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 238,416 m2
63 Đào xúc đất mầu vào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp II ( đất tận dụng đất mầu có sẵn ) 294,95 m3
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1237 100m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 17,55 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 23,77 m3
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, f 0,815 tấn
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,729 100m2
69 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 12,506 m3
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 238 cấu kiện
71 Đắp đất nền móng công trình, 37,456 m3
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 208,835 m2
73 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 140,416 m2
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,7491 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,7491 100m3
76 Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 3x35+1x25mm2 170 m
77 Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm 3x25+1x16mm2 49 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 20 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 219 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 219 m
81 Tủ điện loại có khóa 800x500x140 1 tủ
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 4 hộp
83 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 400Ampe 1 cái
84 aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 330Ampe 1 cái
85 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160Ampe 1 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
G BỂ NƯỚC + NHÀ MÁY BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,808 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,808 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,808 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,339 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,587 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,822 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,038 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 7,08 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3585 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0217 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, dầm, nắp, chiều cao 1,101 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,3976 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 38,612 m2
14 Bả xi măng tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 38,612 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 23,85 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước ngoài bể 23,85 m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,83 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,951 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác ( tam cấp), chiều cao 0,09 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 0,984 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,663 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,061 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,043 tấn
24 Gia công xà gồ thép 0,037 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép 0,037 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 0,131 100m2
27 Tôn úp nóc dầy 0.42 8,4 md
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 31,452 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 25,2 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 9,836 m2
31 SX khuôn cửa thép hộp 40x80x1,5 16,56 m2
32 SX cửa đi, sổ thép hộp 4,525 m2
33 Lắp dựng cửa vào khuôn 4,525 m2 cấu kiện
34 Gia công hoa sắt cửa sổ 0,0092 tấn
35 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ 3,605 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 31,452 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 25,2 m2
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy 2,3 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy 2,3 10 đầu
4 LĐ Điện trở cuối tuyến 2 Cái
5 Đèn chỉ dẫn thoat nạn 2 Cái
6 Lắp đặt chuông báo cháy 1 5 chuông
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 1 5 nút
8 Lắp đặt đèn báo cháy 1 5 đèn
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0.75mm2 700 m
10 Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 2x1,5mm2 100 m
11 Lắp đặt dây chống cháy 1x2,5mm2 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm 900 m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm 1,5 100m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm 1 100m
15 Lăng phun D60 4 Cái
16 Vòi ninon tráng cao su D60, L=20mm 4 Cái
17 Van chữa cháy chuyên dụng D60 4 Cái
18 Khớp nối đầu vòi D60 4 Cái
19 Khớp nối ren trong D90 10 Cái
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm 10 cái
21 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x60mm 10 cái
22 Lắp đặt van gạt tay, đường kính van 60mm 10 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm 2 cái
24 Rọ hút D90 2 cái
25 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm 10 cặp
26 Hộp đựng phương tiện chữa cháy 950x650x180 10 cái
27 Tôn đen dày 1mm 9 cái
28 Khớp nối chống rung 4 Cái
29 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
30 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 2 cái
31 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm 5 cái
32 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm 2 cái
33 Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm 10 cái
34 Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 10 cái
35 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm 10 cái
36 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 10 cái
37 Vòi ninon tráng cao su D65, L=20m-16BAR 4 Cuộn
38 Lăng phun (d19) 4 Cái
39 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ mầu đỏ 75 m2
40 Lắp đặt Y lọc thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm 2 cái
41 vật liệu phụ phục vụ lắp đặt Phòng cháy, Chữa cháy ( 2 hệ thống) 2 hệ thống
I CẤP ĐIỆN + CẤP NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 19,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 19,5 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm 0,6 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm 3 cái
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 5,04 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,46 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng cột, chiều rộng 0,24 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,1558 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình 2,16 m3
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 3 cột
11 Cáp vặn xoắn 4x70mm2 67 m
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,067 km/dây
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,3 10 cọc
14 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,1 100kg
15 Các chi tiết thép tiếp địa mạ kẽm 43,6 kg
16 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 3 cái
17 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt 3 1 bộ
18 Khóa đỡ , khóa néo cáp vặn xoắn 6 bộ
19 Cột 7,5 - 3,8 KN phi ngọn 160mm; phi gốc 260mm 3 cột
J PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 8,16 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 47,1476 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 7,32 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,26 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 12,0783 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 30,2811 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,1852 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,4236 100m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T. 0,4236 100m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 31,84 m2
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 147,136 m2
12 Tháo dỡ hoa sắt cửa 22,92 m2
13 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,693 tấn
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 32,1635 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 94,0193 m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,5687 100m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1,2618 100m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T. 1,2618 100m3
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 11,41 m2
20 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 114,84 m2
21 Tháo dỡ hoa sắt cửa 4,88 m2
22 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,5544 tấn
23 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 14,072 m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 82,835 m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,4141 100m3
26 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,9691 100m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T. 0,9691 100m3
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 7,15 m2
29 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 37,0728 m2
30 Tháo dỡ hoa sắt cửa 1,15 m2
31 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,175 tấn
32 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 1,9602 m3
33 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 18,6965 m3
34 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,0638 100m3
35 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,2704 100m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T. 0,2704 100m3
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 22,8 m2
38 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 145,2 m2
39 Tháo dỡ hoa sắt cửa 13,8 m2
40 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,693 tấn
41 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 30,4265 m3
42 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 88,6413 m3
43 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,1852 100m3
44 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1,2214 100m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T. 1,2214 100m3
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 13,68 m2
47 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 87,12 m2
48 Tháo dỡ vách ngăn bằng hoa sắt 7,2 m2
49 Tháo dỡ kết sắt thép xà gồ bằng thủ công, chiều cao 0,4158 tấn
50 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 19,4722 m3
51 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 55,1626 m3
52 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,3258 100m3
53 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1,0722 100m3
54 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T. 1,0722 100m3
55 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 3,031 m3
56 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,02 100m3
57 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,0503 100m3
58 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T. 0,0503 100m3
59 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 6,8687 m3
60 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,0645 100m3
61 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,1332 100m3
62 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T. 0,1332 100m3
63 Phá dỡ kết cấu gạch móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 54,051 m3
64 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,5405 100m3
65 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T. 0,5405 100m3
66 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 203,04 m2
67 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 0,528 m3
68 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 64,849 m3
69 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,789 100m3
70 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1,4375 100m3
71 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T. 1,4375 100m3
72 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 30 cây
73 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 30 gốc cây
K THIẾT BỊ
1 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy 8 cái
2 Tủ điều khiển máy bơm 1 cái
3 Bình bọt chữa cháy MFZL4 (ABC) - TQ 12 cái
4 Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Lưu lượng : 60 - 240m3/h; cột áp H=50-80m 1 cái
5 Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ DIEZEL: Lưu lượng 27-80m3/h; cột áp 30-80m 1 cái
6 Máy bơm nước động cơ điện công suất 1,5kw lưu lượng 4,5-21m3/h 1 cái
7 Trung tâm báo cháy 08 zone 1 bộ
8 Bộ nguồn ac quy 24V DC 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8361E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->