Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diễn Kim |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 06:57:00 đến ngày 2021-03-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,013,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,94 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,42 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.843,67 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,46 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.205,81 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.387,36 | m2 |
| 2 | Lớp cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,62 | m3 |
| 3 | Lớp lót chống mất nước bằng bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.855,05 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,72 | m3 |
| C | Công trình trên tuyến | |||
| D | Cống thoát nước B=0,5m tuyến 1 (SL: 02cái) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 11 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| E | Cống thoát nước B=1,0m tuyến 1 (SL=01 cái) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,73 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 12 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| F | Cống thoát nước B=0,6; B=0,75 tuyến 2 (SL: 4 cái) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,84 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | tấn |
| 11 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| G | Cống thoát nước B=1,3m tuyến 1 (SL=01 cái) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,55 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 11 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.520535E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường GTNT trong đó có hạng mục mặt đường bằng BTXM và các công trình trên tuyến
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi