Gói thầu: Xây lắp ( bao gồm Xây dựng + thiết bị PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337370-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp ( bao gồm Xây dựng + thiết bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20210308417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 01:59:00 đến ngày 2021-03-29 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,131,118,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI 8 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG (ĐIỂM THUẬN HÒA)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,224 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,224 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,12 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,18 m2
5 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,18 1m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,18 1m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,18 m2
8 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 lỗ
9 Ống thoát nước PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
12 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,06 1m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,06 m2
14 Vệ sinh lớp láng đá mài bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,705 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,622 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,241 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,651 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,05 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,205 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,36 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,72 m2
22 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,68 m
23 Kính trắng 5 ly (hao hụt 10% kính khi thay ron) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,953 m2
24 Tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
25 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,72 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,36 m2
28 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,045 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,148 100m2
B XÂY MỚI 03 PHÒNG HỌC VÀ 15 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM THUẬN HÒA)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,351 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,48 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,346 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6164 100m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,788 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,328 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,958 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,48 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,625 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,532 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,483 tấn
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,337 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,319 100m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,65 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,018 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,715 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,983 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,131 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,999 100m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,383 m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,828 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,199 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 tấn
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,221 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,016 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 tấn
33 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,002 m3
34 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,508 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,508 m2
36 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,06 m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Chỉ lấy vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,561 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,441 100m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 882,82 m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,055 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,567 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,644 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 100m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6 m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 tấn
49 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,288 m3
50 Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,561 tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,561 tấn
52 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 tấn
54 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 100m2
55 Ngói sốc nóc (3,3 viên/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,573 viên
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,248 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,244 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.472,533 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.601,936 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.074,469 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.810,453 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.472,533 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.412,389 m2
64 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,71 m2
65 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,603 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,603 tấn
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,352 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,279 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.301,588 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,821 m2
71 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m2
72 Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,202 m2
73 Công tác ốp gạch trang trí vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m2
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,234 m3
75 Lát đá mặt bệ, bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,374 m2
76 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
77 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,534 m3
78 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,968 m2
79 Tay vịn inox cần thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,265 m3
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,625 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,625 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,625 m2
84 Cửa đi khung sắt (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,28 m2
85 Cửa đi nhôm kính (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,698 m2
86 Cửa sổ nhôm kính (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m2
87 Khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m2
88 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
90 Kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,56 m2
92 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
93 Vách ngăn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,428 m2
95 Lam chữ Z KT 950x200x0,07 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 cái
96 Tay co thủy lực ngay cửa người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Lan can inox bảo vệ (Theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,09 m2
98 Thang thăm mái sắt đặt D18 (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 kg
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 m2
100 Khung sắt lợp tôn vị trí thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 m2
101 Tay vịn khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
103 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m2
104 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
106 Lan can inox (Theo Tk) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,687 m2
107 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 m3
108 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m3
109 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 588 m
110 Kẻ ron rộng 30 sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,76 m
111 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,76 m
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,424 m3
113 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
114 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 m3
115 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 m3
116 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
117 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
120 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
121 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 m3
122 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,76 m2
123 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,04 m2
124 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m2
125 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
126 Gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
127 Than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
128 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,212 m3
130 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
131 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
132 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
133 Ống cống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
135 Than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 m3
136 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 m3
137 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 m3
C NHÀ BẢO VỆ (ĐIỂM THUẬN HÒA)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,029 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
24 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m2
25 Ngói sốc nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,376 viên
26 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
28 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m2
30 Sản xuất cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m2
31 Sản xuất cửa số khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
32 Lắp đặt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m2
34 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,972 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,772 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,377 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,397 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,397 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,972 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,013 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543 m2
49 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m2
50 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
D HỆ THỐNG ĐIỆN - NHÀ BẢO VỆ (ĐIỂM THUẬN HÒA)
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
7 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
14 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 module loại âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bịch
19 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
20 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
21 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
22 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
23 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
24 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
25 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
26 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
28 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
E TỔNG THỂ (ĐIỂM THUẬN HÒA)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày 0,026 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,832 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,98 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,112 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,262 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,152 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,184 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
21 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,32 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 m3
24 Cống D400, L=3000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
25 Gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 gối
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,268 m3
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
30 Ống cống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
32 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 m3
33 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 m3
34 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,162 m3
39 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3 m2
F CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC (ĐIỂM THUẬN HÒA)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (cạo 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,755 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,755 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,51 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,66 m2
5 Vệ sinh khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,748 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,408 m2
G XÂY MỚI HỒ NƯỚC PCCC 110M3 (ĐIỂM THUẬN HÒA)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,928 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,704 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,656 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,232 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,793 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
21 Quét contite chống thấm (0,8kg/m2/lop) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,04 m2
22 Quét contite chống thấm (0,75kg/m2/lop thứ tự từ trong ra ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,24 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,04 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,24 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m2
H KHỐI 03 PHÒNG HỌC VÀ 15 PHÒNG CHỨC NĂNG - HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC (ĐIỂM THUẬN HÒA)
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
5 Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
12 Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 hộp
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 970 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
17 Lắp đặt ống HDPE 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.540 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.180 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
21 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
22 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
23 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
24 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-70mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 291 m
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
26 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
27 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
30 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 hộp
31 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
32 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
33 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
35 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
41 Tủ điện âm tường chứa 04 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
42 Nối, co, tê ống luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
43 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bịch
44 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
45 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
46 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
47 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
48 Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
49 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
50 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
51 Lắp đặt ống HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
52 Ổ cắm mạng vi tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
54 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
55 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Hup 16 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Hup 48 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Tủ vi tính CRACK-10U-D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
61 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
62 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
63 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
64 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
65 Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
66 Ống PVC Þ21x1.6mm dẫn nước thải máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
67 Giá bảo vệ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Qụat hút kt 250x250 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
70 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
71 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Giếng tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
73 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
74 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
75 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
76 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
77 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
78 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
79 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
80 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
81 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
82 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
83 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
84 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
85 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
87 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
88 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
89 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
90 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
92 Y PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
93 Y PVC Þ114x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
97 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
98 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
99 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Tê 90 độ giảm PVC Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
102 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
103 Co 90 độ PVC giảm Þ60x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
106 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
107 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
108 Van thau một chiều Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
110 Xí bệt cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
111 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
112 Lavobo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
113 Lavobo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
114 Lavobo cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Vòi + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
116 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
117 Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
118 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
119 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
120 Bồn inox 2m3 dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
121 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
122 Máy bơm 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cai
124 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
125 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
126 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
127 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
128 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
129 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
I HỆ THỐNG PCCC (ĐIỂM THUẬN HÒA)
1 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 10 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 nút
4 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 đèn
5 Lắp đặt chuông reo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 chuông
6 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
7 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²) Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
10 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
11 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 m
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn led 2x2W Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
13 Lắp đặt đèn thoát hiểm led 3W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 5 đèn
14 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm(Chất lượng tương đương Sino). Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm bảo vệ dây cấp nguồn cho đèn exit, thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
18 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
20 Bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bình
21 Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bình
22 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 kệ
23 Lắp đặt ống STK Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
24 Lắp đặt ống STK Þ 76 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
25 Lắp đặt ống STK Þ 60 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
26 Măng xông Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Măng xông Þ 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Co STK Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Co STK Þ 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Co STK Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
31 Co giảm Þ 114/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Co giảm Þ 76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 T giảm STK Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 T giảm STK Þ 114/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 T giảm STK Þ 76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Van góc chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lăng phun D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Khớp nối D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
40 Cuộn vòi chữa cháy D65 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
41 Hai đầu răng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Van góc chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lăng phun D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Khớp nối D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
46 Cuộn vòi chữa cháy DN50 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
47 Hai đầu răng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
48 Van một chiều bằng đồng D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Van khóa bằng đồng D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Trụ tiếp nước chữa cháy D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Cà rá D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
52 Mặt bích D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
53 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel, Q=72m3/h, h=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
54 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Ống chống rung Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Luppe Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Đào đất đặt ống STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
58 Lấp đất đặt ống STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
59 Lấp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
60 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
61 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
62 Lắp đặt kim thu sét Cirprotec NLP 1100-30, bán kính bảo vệ Rp= 71m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
64 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
65 Trụ đỡ kim thu sét Þ42 + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
67 Ốc xiết cáp bằng đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Bulong nở đồng Þ16. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Bulong nở đồng Þ8. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
70 Hộp đo điện trở. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
71 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
72 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
75 Chân trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Cáp neo trụ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
78 Khâu nối Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
79 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
80 Giếng tiếp địa 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
81 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
82 Đắp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
J CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG ( ĐIỂM THUẬN BÌNH)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,348 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 746,74 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,424 m2
4 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,424 1m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,424 1m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,424 m2
7 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 lỗ
8 Ống thoát nước PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
9 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,988 1m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,988 m2
11 Vệ sinh lớp láng đá mài bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,424 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (cạo 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,096 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (cạo 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,562 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường (bả 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,658 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200,48 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.082,81 m2
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,4 m2
19 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,2 m
20 Kính trắng 5 ly (hao hụt 10% kính khi thay ron) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,442 m2
21 Tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
22 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,4 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2 m2
25 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,687 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,812 100m2
K XÂY MỚI 02 PHÒNG HỌC VÀ 2 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỂM THUẬN BÌNH)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,12 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,012 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,285 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8538 100m3
6 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,356 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,392 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
10 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,152 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,632 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,416 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,251 100m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,166 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 100m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,424 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,696 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 100m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,96 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,246 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,036 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,036 tấn
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 tấn
41 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,354 100m2
42 Ngói sốc nốc (3,3viên/1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,204 viên
43 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,304 m3
44 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,902 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,135 m3
48 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,176 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,81 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,401 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,766 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,018 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,784 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,46 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,786 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,458 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,219 m3
59 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,353 m2
60 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,696 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,12 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,652 m2
64 Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,965 m2
65 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,379 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,44 m
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3 m
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m2
69 Trát gờ chỉ nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m
70 Cửa đi khung sắt (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,03 m2
71 Cửa sổ nhôm kính lùa (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m2
72 Khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m2
73 Kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,381 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,26 m2
75 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,13 m2
77 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m3
78 Trồng cây lá màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m2
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,68 m2
82 Lam chữ Z 950x200x70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
83 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 tấn
84 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,46 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,6 m
86 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
87 Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m2
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
89 Lát gạch nền bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,915 m2
90 Lan can inox (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 m
L NHÀ BẢO VỆ (ĐIỂM THUẬN BÌNH)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,029 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
23 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
24 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m2
25 Ngói sốc nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,376 viên
26 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
28 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m2
30 Sản xuất cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m2
31 Sản xuất cửa số khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
32 Lắp đặt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m2
34 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,177 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,992 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,772 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,377 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,397 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,972 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,013 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543 m2
48 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m2
49 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m
51 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
M HỆ THỐNG ĐIỆN - NHÀ BẢO VỆ (ĐIỂM THUẬN BÌNH)
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
7 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
14 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 module loại âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bịch
19 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
20 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
21 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
22 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
23 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
24 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
25 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
26 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
28 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
N HỆ THỐNG ĐIỆN (ĐIỂM THUẬN BÌNH)
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
11 Lắp đặt ống HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
13 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
14 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
15 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
19 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
24 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
26 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 08 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
33 Nối, co, tê ống luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
34 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bịch
35 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
36 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
37 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
38 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
39 Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
41 Lắp đặt ống HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
42 Ổ cắm mạng vi tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
45 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Hup 48 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Tủ vi tính CRACK-10U-D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
50 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
51 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
52 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
53 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
54 Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
55 Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
56 Giá bảo vệ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Qụat hút kt 250x250 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
59 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
60 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Giếng tiếp địa sâu 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
62 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
63 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
O XÂY MỚI KHỐI 5 PHÒNG HỌC (ĐIỂM THUẬN PHƯỚC)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,52 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,352 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,327 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3698 100m3
6 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,99 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,267 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 tấn
10 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,944 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,417 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,601 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,481 100m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,941 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,703 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,122 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,795 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,272 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 100m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,16 m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,944 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,545 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,545 tấn
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 tấn
40 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,505 100m2
41 Ngói sốc nốc (3,3viên/1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,244 viên
42 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,888 m3
43 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,108 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,604 m3
46 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,984 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,062 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,888 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,01 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,152 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,162 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,28 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,17 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,272 m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,408 m3
57 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,126 m2
58 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,59 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,538 m2
62 Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,963 m2
63 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,022 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 m
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,76 m2
66 Cửa đi khung sắt (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9 m2
67 Cửa sổ nhôm kính lùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m2
68 Khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m2
69 Kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,116 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,8 m2
71 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9 m2
73 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
74 Trồng cây lá màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m2
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4 m2
78 Lam chữ Z 950x200x70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
79 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 tấn
80 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,68 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,3 m
82 Kẻ ron trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m
83 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,63 m2
85 Tay vịn lan can inox D60 (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,965 m
P CẢI TẠO KHỐI 01 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG (ĐIỂM THUẬN PHƯỚC)
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 100m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,373 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,497 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,87 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,373 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,497 m2
8 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 1m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,983 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,525 m2
12 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m
13 Kính trắng 5 ly (hao hụt 10% kính khi thay ron) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 m2
14 Tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,965 1m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,983 m2
18 Khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
19 Sản xuất cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
20 Lắp đặt kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,427 m2
21 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
Q CẢI TẠO KHỐI VĂN PHÒNG HIỆN TRẠNG (ĐIỂM THUẬN PHƯỚC)
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 100m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,373 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,497 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,87 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,373 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,497 m2
8 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 1m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,983 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,525 m2
12 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m
13 Kính trắng 5 ly (hao hụt 10% kính khi thay ron) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 m2
14 Tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,965 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,983 m2
18 Khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
19 Sản xuất cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
20 Lắp đặt kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,427 m2
21 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
R HỆ THỐNG ĐIỆN (ĐIỂM THUẬN PHƯỚC)
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
7 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
11 Lắp đặt ống HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 m
13 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
14 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-10mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
22 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
24 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 04 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
27 Nối, co, tê ống luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
28 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bịch
29 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
30 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
31 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
32 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
33 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
34 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
35 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Giếng tiếp địa sâu 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
37 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
38 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
S TB PCCC
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel, Q=72m3/h, h=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.34E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->