Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường tiểu học Bời Lời 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210308606-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường tiểu học Bời Lời 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-04 15:48:00 đến ngày 2021-03-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,437,183,617 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 02 PHÒNG HỌC - HC - CN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | TCVN | 3,261 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | TCVN | 21,734 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 5,34 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN | 2,703 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN | 0,7816 | 100m3 |
| 6 | Đất chở để để đắp | TCVN | 95,3359 | m3 |
| 7 | Đất màu trồng cây | TCVN | 5,352 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 22,382 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 39,16 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 55,1503 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 16,688 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 12,046 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 58,2275 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | TCVN | 15,7728 | tấn |
| 15 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | TCVN | 2,4266 | 1000v |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | TCVN | 15,7728 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 10,0796 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 9,333 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 30,7334 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 15,4328 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | TCVN | 2,9636 | m3 |
| 22 | CC BT gạch vỡ | TCVN | 1,1505 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | TCVN | 0,8232 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN | 5,3526 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 6,56 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN | 1,8666 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN | 3,2239 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 3,589 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | TCVN | 0,305 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,1131 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 3,356 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,434 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 2,9989 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,2854 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,1429 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,4253 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 1,7803 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 3,4967 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 6,8689 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN | 0,0624 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 0,3609 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn + chi tiết đường kính cốt thép | TCVN | 2,2481 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn + chi tiết đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 0,6953 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng đường kính cốt thép | TCVN | 0,5048 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN | 1,2568 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao | TCVN | 10,188 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 1,564 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | TCVN | 8,5335 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 1,0368 | m3 |
| 50 | CC gạch 8 lỗ 260x390x80 | TCVN | 720 | viên |
| 51 | Xây ốp cột thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 8,658 | m3 |
| 52 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 7,2864 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao | TCVN | 27,812 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao | TCVN | 32,2608 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 25,568 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 19,242 | m3 |
| 57 | Công tác ốp gạch 250x400 vào tường | TCVN | 373,365 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch 400x133 vào tường | TCVN | 39,747 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 100x200 | TCVN | 180,3627 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit Ruby đỏ Bình Định | TCVN | 59,76 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 469,617 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 838,251 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 264,12 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 123,12 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN | 149,99 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 616,494 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN | 869,13 | m |
| 68 | Đắp hoa văn nổi trang trí | TCVN | 1,89 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | TCVN | 469,617 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong | TCVN | 771,051 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | TCVN | 264,12 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | TCVN | 889,604 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 733,737 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1.660,655 | m2 |
| 75 | Thi công trần tôn sóng nhỏ sơn mạ màu tĩnh điện | TCVN | 401,12 | m2 |
| 76 | Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 305 | m |
| 77 | Lợp mái ngói 10 v/m2 | TCVN | 4,8659 | 100m2 |
| 78 | CC ngói sắp nóc | TCVN | 63,94 | m |
| 79 | CC ngói úp nóc chảng ba | TCVN | 2 | viên |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 230,25 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 230,25 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 230,25 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | TCVN | 5,6788 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | TCVN | 3,9816 | tấn |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN | 43,93 | m2 |
| 86 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | TCVN | 8,38 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang | TCVN | 29,552 | m2 |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại | TCVN | 8,85 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250 | TCVN | 106,11 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | TCVN | 637,275 | m2 |
| 91 | Trồng cây kiểng thấp tầng 25giỏ/m2 | TCVN | 14,28 | m2 |
| 92 | CC tay vịn cầu thang, ram dốc ống inox F60 | TCVN | 56,883 | md |
| 93 | CC tay vịn ram dốc ống inox F42 | TCVN | 15,021 | md |
| 94 | CC móc đỡ tay vịn inox F12 | TCVN | 12 | cái |
| 95 | CC cửa đi sắt kính theo thiết kế | TCVN | 69,44 | m2 |
| 96 | CC cửa sổ sắt kính theo thiết kế | TCVN | 14,091 | m2 |
| 97 | CC cửa đi nhôm kính hệ 500 | TCVN | 64,6975 | m2 |
| 98 | CC cửa sổ nhôm kính hệ 500 | TCVN | 71,4 | m2 |
| 99 | CC khung bông sắt cửa sổ theo thiết kế | TCVN | 109,48 | m2 |
| 100 | CC tay vịn + ổ khóa | TCVN | 23 | cái |
| 101 | CC cục hít chống va đập cửa | TCVN | 37 | bộ |
| 102 | CC vách ngăn bồn tiểu | TCVN | 5,4 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 225,029 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 157,062 | m2 |
| 105 | CC kính trằng dày 5ly | TCVN | 78,531 | m2 |
| 106 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | TCVN | 0,2877 | 100m3 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | TCVN | 10,782 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN | 0,161 | m3 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 1,729 | m3 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 1,67 | m3 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,1572 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN | 0,1803 | 100m2 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 6,2752 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 37,88 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 9,57 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 0,5 | m2 |
| 117 | Lớp đá 4x6 | TCVN | 1,4295 | m3 |
| 118 | Lớp đá 1x2 | TCVN | 1,1775 | m3 |
| 119 | Lớp than củi | TCVN | 0,784 | m3 |
| 120 | Lớp gạch vỡ | TCVN | 0,392 | m3 |
| 121 | Lớp cát đệm giếng thấm | TCVN | 1,256 | m3 |
| 122 | CC ống cống BTCT Þ1000, L=500 | TCVN | 20 | cái |
| B | KHỐI 02 PHÒNG HỌC-HÀNH CHÁNH-CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | TCVN | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | TCVN | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | TCVN | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22W | TCVN | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn led 2x2W | TCVN | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led 3W | TCVN | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN | 26 | cái |
| 8 | Điều tốc quạt âm tường | TCVN | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | TCVN | 59 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (công tắc cầu thang) | TCVN | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | TCVN | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy | TCVN | 120 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | TCVN | 270 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | TCVN | 460 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | TCVN | 102 | m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE 85/65) | TCVN | 92 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | TCVN | 1.290 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | TCVN | 720 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | TCVN | 150 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | TCVN | 110 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² | TCVN | 18 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² | TCVN | 180 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-70mm² | TCVN | 184 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | TCVN | 35 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | TCVN | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | TCVN | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | TCVN | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | TCVN | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ | TCVN | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | TCVN | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | TCVN | 72 | hộp |
| 32 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | TCVN | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | TCVN | 12 | hộp |
| 34 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | TCVN | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | TCVN | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | TCVN | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | TCVN | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | TCVN | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50A | TCVN | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 200A | TCVN | 1 | cái |
| 41 | Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 | TCVN | 2 | hộp |
| 42 | Tủ điện âm tường chứa 06 module | TCVN | 1 | hộp |
| 43 | Tủ điện âm tường chứa 02 module | TCVN | 1 | hộp |
| 44 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | TCVN | 100 | cái |
| 45 | Vist, tắc kê | TCVN | 20 | bịch |
| 46 | Băng keo điện | TCVN | 20 | cuộn |
| 47 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | TCVN | 21,6 | m3 |
| 48 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | TCVN | 13,5 | m3 |
| 49 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | TCVN | 8,1 | m3 |
| 50 | Lát gạch thẻ làm dấu | TCVN | 1.080 | viên |
| 51 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) | TCVN | 0,06 | 100m |
| 52 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh | TCVN | 6 | m |
| 53 | Giá bảo vệ cục nóng | TCVN | 3 | cái |
| 54 | Qụat hút kt 250x250 âm tường | TCVN | 4 | cái |
| 55 | Băng keo điện | TCVN | 5 | cuộn |
| 56 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | TCVN | 38 | m |
| 57 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | TCVN | 1 | cọc |
| 58 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | TCVN | 2 | bộ |
| 59 | Giếng tiếp địa sâu 30m | TCVN | 1 | giếng |
| 60 | Đào mương tiếp địa | TCVN | 1,08 | m3 |
| 61 | Lấp đất mương | TCVN | 1,08 | m3 |
| 62 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | TCVN | 160 | m |
| 63 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | TCVN | 145 | m |
| 64 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | TCVN | 5 | m |
| 65 | Ổ cắm mạng vi tính | TCVN | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính | TCVN | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính | TCVN | 5 | hộp |
| 68 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | TCVN | 1 | cái |
| 69 | Hup 5 port | TCVN | 1 | cái |
| 70 | Hup 16 port | TCVN | 1 | cái |
| 71 | Hup 48 port | TCVN | 4 | cái |
| 72 | Tủ vi tính 600x450x200 | TCVN | 1 | hộp |
| 73 | Nối, co, tê, hộp nối,... | TCVN | 50 | cái |
| 74 | Băng keo điện | TCVN | 5 | cuộn |
| 75 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | TCVN | 1,8 | m3 |
| 76 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | TCVN | 1,8 | m3 |
| 77 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | TCVN | 0,72 | m3 |
| 78 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=21mm daøy 1,6mm | TCVN | 0,2 | 100m |
| 79 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm | TCVN | 0,48 | 100m |
| 80 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm | TCVN | 1,4 | 100m |
| 81 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=42mm daøy 2,1mm | TCVN | 0,68 | 100m |
| 82 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mm | TCVN | 0,72 | 100m |
| 83 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mm | TCVN | 2,94 | 100m |
| 84 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=114mm daøy 3,8mm | TCVN | 0,8 | 100m |
| 85 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=21mm | TCVN | 48 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | TCVN | 80 | cái |
| 87 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm | TCVN | 60 | cái |
| 88 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=42mm | TCVN | 32 | cái |
| 89 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | TCVN | 60 | cái |
| 90 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm | TCVN | 27 | cái |
| 91 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | TCVN | 14 | cái |
| 92 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | TCVN | 24 | cái |
| 93 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm | TCVN | 32 | cái |
| 94 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | TCVN | 27 | cái |
| 95 | Laép ñaêt con thỏ noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 26 | cái |
| 96 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm | TCVN | 14 | cái |
| 97 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm | TCVN | 34 | cái |
| 98 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=42mm | TCVN | 8 | cái |
| 99 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 6 | cái |
| 100 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | TCVN | 6 | cái |
| 101 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm | TCVN | 12 | cái |
| 102 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 30 | cái |
| 103 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | TCVN | 18 | cái |
| 104 | Laép ñaêt T nhöïa kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 2 | cái |
| 105 | Laép ñaêt T nhöïa kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | TCVN | 2 | cái |
| 106 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mm | TCVN | 7 | cái |
| 107 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=42mm | TCVN | 1 | cái |
| 108 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=60mm | TCVN | 1 | cái |
| 109 | Laép ñaêt khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mm | TCVN | 49 | cái |
| 110 | Laép ñaêt khaâu nhöïa noái , ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 27 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt (tđ Caesar) | TCVN | 15 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | TCVN | 6 | bộ |
| 113 | Laép ñaët voøi röûa veä sinh (tñđ Caesar) | TCVN | 21 | bộ |
| 114 | Laép ñaët Lavabo treo töôøng (tñđ Caesar) | TCVN | 4 | bộ |
| 115 | Laép ñaët Lavabo bàn (tñđ Caesar) | TCVN | 15 | bộ |
| 116 | Laép ñaët voøi nöôùc Lavabo (tñ Caesar) | TCVN | 19 | bộ |
| 117 | Laép ñaët oáng xaû daïng xi phoâng | TCVN | 19 | cái |
| 118 | Laép ñaët boä 6 moùn phuï kieän | TCVN | 19 | cái |
| 119 | Laép ñaët göông soi | TCVN | 19 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | TCVN | 26 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | TCVN | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN | 12 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | TCVN | 12 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | TCVN | 1 | bể |
| 126 | Lắp đặt phao tự động | TCVN | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | TCVN | 27 | cái |
| C | CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG LẦU | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt trần bê tông hiện trạng để sơn nước lại (30% ĐMNC) | TCVN | 607,34 | m2 |
| 2 | Làm sạch bề mặt sê nô để sơn nước lại (30% ĐMNC) | TCVN | 198,368 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt sê nô để chông thấm (30% ĐMNC) | TCVN | 202,216 | m2 |
| 4 | Đục bỏ lớp đá mài bậc cấp hiện trạng | TCVN | 30,59 | m2 |
| 5 | Đục bỏ lớp đá mài bậc thang hiện trạng | TCVN | 39,859 | m2 |
| 6 | Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà (30% ĐMNC) | TCVN | 1.067,136 | m2 |
| 7 | Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà (30% ĐMNC) | TCVN | 573,01 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tôn trần vệ sinh trệt | TCVN | 0,448 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ sàn gạch khu vệ sinh lầu để xử lý chống thấm | TCVN | 44,84 | m2 |
| 10 | Đục lớp vữa xi măng sàn vệ sinh lầu để xử lý chống thấm | TCVN | 44,84 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường đầu hộp gen bị thấm | TCVN | 0,36 | m3 |
| 12 | Làm sạch bề mặt cửa đi, sổ khung sắt (30% ĐMNC) | TCVN | 301,12 | m2 |
| 13 | Làm sạch bề mặt tay vịn cầu thang (30% ĐMNC) | TCVN | 29,056 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | TCVN | 18,228 | m2 |
| 15 | Làm sạch bề mặt ngói bằng cách xịt rửa (30% định mức) | TCVN | 510,49 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 202,216 | m2 |
| 17 | Thi công trần tôn lạnh khu vệ sinh trệt | TCVN | 44,84 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 0,288 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 3,5 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN | 377,442 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 3,5 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1.180,35 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1.269,004 | m2 |
| 24 | Làm sạch bề mặt gạch ốp tường, nền và sàn bằng hóa chất chuyên dụng (Luôn NC+VT) | TCVN | 1.199,28 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang | TCVN | 39,859 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN | 32,49 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 250x250 | TCVN | 44,84 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 330,176 | m2 |
| 29 | Sơn PU lại tay vịn cầu thang | TCVN | 18,16 | m |
| 30 | CC & LD tay vịn lan can hành lang mới | TCVN | 18,228 | m2 |
| 31 | Rửa kính cửa đi và cửa sổ bằng xà phồng (Luôn NC+VT) | TCVN | 452 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN | 9,177 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN | 9,162 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | TCVN | 20 | bộ |
| 35 | Tháo dở đèn (1x1.2m) | TCVN | 20 | bộ |
| 36 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | TCVN | 50 | m |
| 37 | Vist, tắc kê | TCVN | 5 | bịch |
| 38 | Băng keo điện | TCVN | 5 | cuộn |
| 39 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm | TCVN | 0,24 | 100m |
| 40 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm | TCVN | 0,2 | 100m |
| 41 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mm | TCVN | 0,16 | 100m |
| 42 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mm | TCVN | 0,24 | 100m |
| 43 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=114mm daøy 3,8mm | TCVN | 0,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | TCVN | 20 | cái |
| 45 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm | TCVN | 18 | cái |
| 46 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm | TCVN | 6 | cái |
| 47 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | TCVN | 17 | cái |
| 48 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm | TCVN | 13 | cái |
| 49 | Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | TCVN | 19 | cái |
| 50 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm | TCVN | 16 | cái |
| 51 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm | TCVN | 4 | cái |
| 52 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm | TCVN | 9 | cái |
| 53 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | TCVN | 10 | cái |
| 54 | Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | TCVN | 10 | cái |
| 55 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mm | TCVN | 2 | cái |
| 56 | Laép ñaêt khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mm | TCVN | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí xổm +két nước xả | TCVN | 8 | bộ |
| 58 | Laép ñaët voøi röûa veä sinh (tñđ Caesar) | TCVN | 16 | bộ |
| 59 | Laép ñaët voøi nöôùc Lavabo (tñ Caesar) | TCVN | 16 | bộ |
| 60 | Laép ñaët oáng xaû daïng xi phoâng | TCVN | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | TCVN | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | TCVN | 8 | bộ |
| D | CỒNG, HR - NBV - NHÀ XE - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | TCVN | 0,5397 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | TCVN | 7,18 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | TCVN | 5,2831 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN | 0,371 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN | 0,0111 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 7,18 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,529 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 17,9463 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 7,877 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 19,7785 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 2,819 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | TCVN | 0,464 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN | 1,423 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 2,187 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN | 0,4689 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,7127 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 1,1104 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,0035 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,152 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,4916 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 1,6331 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN | 0,4873 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | TCVN | 0,519 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,519 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 5,6651 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | TCVN | 26,439 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,097 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN | 0,3381 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN | 0,9392 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 4,696 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 3,5 | m3 |
| 32 | Đắp nổi trang trí | TCVN | 2,16 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá chẻ chân rào khung sắt | TCVN | 61,4537 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột cổng | TCVN | 5,04 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 688,6703 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 24,017 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 195,04 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN | 115,142 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 39,0668 | m2 |
| 40 | Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 10 | m |
| 41 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN | 313,3 | m |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | TCVN | 788,9241 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 248,995 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 24,017 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 11,64 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN | 11,64 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 11,64 | m2 |
| 48 | CC khung rào sắt | TCVN | 141,48 | m2 |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN | 0,2749 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN | 0,2749 | tấn |
| 51 | CC kẽm gai (quy cách Þ3.0-Þ2.7, số lần xoắn trong một bước gai-3lần, trọng lượng 5.1m/kg) | TCVN | 344,3685 | kg |
| 52 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | TCVN | 169,968 | m2 |
| 53 | Lắp dựng khung rào sắt | TCVN | 226,464 | m2 |
| 54 | CC cổng sắt | TCVN | 19,587 | m2 |
| 55 | CC cửa khung sắt kính | TCVN | 4,9228 | m2 |
| 56 | CC khung kính | TCVN | 3,33 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 27,84 | m2 |
| 58 | CC kính trắng | TCVN | 8,253 | m2 |
| 59 | LD tay nắm cửa + Ổ khóa treo (kích thước 89x62mm, ống phi 12mm, loại khóa chìa) | TCVN | 1 | cái |
| 60 | CC cục hít chống va đập cửa | TCVN | 1 | bộ |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 331,98 | m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 10 v/m2 | TCVN | 0,327 | 100m2 |
| 63 | Thi công trần tôn lạnh | TCVN | 5,57 | m2 |
| 64 | Đắp chỉ trấn vữa XM mác 75 | TCVN | 12,6 | m |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | TCVN | 6,8062 | m2 |
| 66 | CC chữ inox 304 vàng cao 70, nổi 15 | TCVN | 102 | chữ |
| 67 | CC chữ inox 304 vàng cao 220, nổi 30 | TCVN | 20 | chữ |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | TCVN | 4,992 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN | 0,0168 | 100m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 1,664 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 1,6521 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,7312 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | TCVN | 0,0936 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN | 0,117 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,1218 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | TCVN | 2,0373 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 2,0373 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN | 1,5515 | 100m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 174,4742 | m2 |
| 80 | Di dời nhà xe | TCVN | 1 | công |
| E | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,0972 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,84 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 0,969 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | TCVN | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN | 0,0969 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN | 0,1104 | tấn |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | TCVN | 0,7991 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN | 15,454 | m2 |
| 10 | LD trụ cờ inox Þ90 | TCVN | 3 | md |
| 11 | LD trụ cờ inox Þ76 | TCVN | 3 | md |
| 12 | LD trụ cờ inox Þ60 | TCVN | 3 | md |
| 13 | LD quả cầu inox Þ114 | TCVN | 1 | cái |
| 14 | LD bộ ròng rọc kéo cờ + cờ | TCVN | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | TCVN | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | TCVN | 1 | cái |
| 17 | Điều tốc quạt âm tường | TCVN | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | TCVN | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | TCVN | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | TCVN | 23 | m |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | TCVN | 21 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | TCVN | 85 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | TCVN | 10 | m |
| 24 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | TCVN | 42 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | TCVN | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | TCVN | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | TCVN | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | TCVN | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | TCVN | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | TCVN | 1 | cái |
| 31 | Vist, tắc kê | TCVN | 2 | bịch |
| 32 | Băng keo điện | TCVN | 2 | cuộn |
| 33 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | TCVN | 3,6 | m3 |
| 34 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | TCVN | 2,25 | m3 |
| 35 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | TCVN | 1,35 | m3 |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | TCVN | 28,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | TCVN | 16,92 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | TCVN | 28,2 | m3 |
| 4 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm | TCVN | 1,05 | 100m |
| 5 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm | TCVN | 0,97 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | TCVN | 28 | cái |
| 7 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm | TCVN | 6 | cái |
| 8 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm | TCVN | 4 | cái |
| 9 | Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm | TCVN | 8 | cái |
| 10 | Giếng khoan D60 | TCVN | 1 | cái |
| 11 | máy bơm 2hp | TCVN | 2 | cái |
| 12 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=27mm | TCVN | 14 | cái |
| 13 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mm | TCVN | 1 | cái |
| G | HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | TCVN | 2,0951 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | TCVN | 7,102 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN | 0,142 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | TCVN | 10,653 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | TCVN | 42,789 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | TCVN | 8,2194 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN | 0,0748 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | TCVN | 3,1645 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | TCVN | 3,5523 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | TCVN | 0,0045 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 213,54 | M2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 54,18 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 213,54 | M2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | TCVN | 267,72 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN | 267,72 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D60mm thoát tràn hồ | TCVN | 4 | m |
| 17 | LD băng cảng nước PVC waterstop V150 | TCVN | 37,4 | m |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | TCVN | 0,0897 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | TCVN | 0,0897 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | TCVN | 0,1011 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,1011 | Tấn |
| 22 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN | 0,2246 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 18,684 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN | 1,8 | m2 |
| 25 | Cửa lưới B40 | TCVN | 1,8 | m2 |
| H | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | TCVN | 18 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói .(Chất lượng tương đương Hochiki SLV-24N) | TCVN | 1,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy.(Chất lượng tương đương Hochiki CCP-E) | TCVN | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy.(Chât lượng tương đương Hochiki TL-14D) | TCVN | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông reo(Chất lượng tương đương Hochiki FBB-150I) | TCVN | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). | TCVN | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²) | TCVN | 612 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | TCVN | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | TCVN | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm | TCVN | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x14mm | TCVN | 48 | m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | TCVN | 210 | m |
| 13 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | TCVN | 1 | trung tâm |
| 14 | Điện trở cuối đường dây | TCVN | 3 | cái |
| 15 | Nối, co, tê, hộp nối,... | TCVN | 40 | cái |
| 16 | Băng keo điện | TCVN | 10 | cuộn |
| 17 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy | TCVN | 14,25 | m3 |
| 18 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy | TCVN | 8,55 | m3 |
| 19 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy | TCVN | 5,7 | m3 |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Cirprotec NLP 1100-30, bán kính bảo vệ Rp= 71m | TCVN | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 | TCVN | 14 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 | TCVN | 32 | m |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét Þ42 + đế | TCVN | 1 | cái |
| 5 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | TCVN | 1 | cọc |
| 6 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | TCVN | 6 | cái |
| 7 | Bulong nở đồng Þ16. | TCVN | 10 | cái |
| 8 | Bulong nở đồng Þ8. | TCVN | 25 | cái |
| 9 | Hộp đo điện trở. | TCVN | 1 | hộp |
| 10 | Sơn thái. | TCVN | 2 | hộp |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. | TCVN | 1 | bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. | TCVN | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | TCVN | 20 | cái |
| 14 | Chân trụ đỡ. | TCVN | 1 | bộ |
| 15 | Cáp neo trụ 3mm2 | TCVN | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | TCVN | 14 | m |
| 17 | Khâu nối Þ25mm | TCVN | 5 | Cái |
| 18 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | TCVN | 2 | mối |
| 19 | Giếng tiếp địa 30m | TCVN | 1 | giếng |
| 20 | Đào mương tiếp địa | TCVN | 0,36 | m3 |
| 21 | Đắp đất mương tiếp địa | TCVN | 0,36 | m3 |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | TCVN | 16,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | TCVN | 9,72 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | TCVN | 16,2 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm | TCVN | 1,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | TCVN | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm | TCVN | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | TCVN | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | TCVN | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | TCVN | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm | TCVN | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm | TCVN | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114x60mm | TCVN | 2 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | TCVN | 12 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 114mm | TCVN | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | TCVN | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 114mm | TCVN | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren chữa cháy, đường kính van 60mm | TCVN | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | TCVN | 2 | cái |
| 19 | Ống chống rung D114 | TCVN | 4 | cái |
| 20 | Crêphin D114 | TCVN | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114x2/76mm | TCVN | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 114mm | TCVN | 1 | cái |
| 23 | Tiêu lệnh PCCC | TCVN | 6 | bộ |
| 24 | Hộp PCCC | TCVN | 6 | cái |
| 25 | Cuộn vòi chữa cháy | TCVN | 6 | cuộn |
| 26 | Khớp nối vòi D50 | TCVN | 6 | cái |
| 27 | Lăng phun D13 | TCVN | 6 | cái |
| 28 | Ngàm B (lăng phun D13) | TCVN | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (diesel 40 hp Q=20l/s, H=60m) | TCVN | 2 | máy |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | TCVN | 1 | tủ |
| 31 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | TCVN | 6 | Bình |
| 32 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | TCVN | 6 | Bình |
| 33 | Kệ để bình PCCC | TCVN | 6 | Cái |
| 34 | keo AB | TCVN | 3 | kg |
| 35 | Sơn dầu | TCVN | 10 | kg |
| K | SAN LẤP | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 | TCVN | 15,523 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 2 dạng rời | TCVN | 1.862,673 | m3 |
| L | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | TCVN | 4,536 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 4,536 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | TCVN | 13,608 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 84 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 84 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | TCVN | 30,24 | m2 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | TCVN | 10,24 | m3 |
| 8 | Đắp san đất trồng cây bằng máy ủi | TCVN | 1,4 | 100m3 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây. | TCVN | 170,772 | m3 |
| 10 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. (Cây bàng đài loan: đường kích gốc 8-10cm, chiều cao trung bình 3-3,5m) | TCVN | 20 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | TCVN | 20 | cây/90ngày |
| 12 | Mua cống bồn cây | TCVN | 20 | cái |
| M | NỀN NHÀ XE DI DỜI: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | TCVN | 0,477 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 0,228 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | TCVN | 0,313 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 2,779 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 1,635 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | TCVN | 4,811 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 8,491 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 5,095 | m3 |
| N | NỀN NHÀ XE XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | TCVN | 1,008 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 0,672 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | TCVN | 0,929 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 8,279 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 4,935 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | TCVN | 19,888 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 12,787 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 7,672 | m3 |
| O | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Cắt nền sân khu vực xây bồn mới: | TCVN | 0,16 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN | 8 | m2 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | TCVN | 13,22 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | TCVN | 0,079 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 9,015 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | TCVN | 2,16 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | TCVN | 1,75 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 7,906 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 24 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 139,544 | m3 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | TCVN | 13,27 | m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | TCVN | 535,97 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN | 30,263 | m3 |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông dầm lăn RCC, chiều dày mặt đường | TCVN | 4,45 | 100m |
| P | CẦU MÔN SÂN BÓNG MINI | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép Inox | TCVN | 0,155 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | TCVN | 0,155 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN | 8,386 | m2 |
| 4 | Lưới cầu môn sân 5 người đá | TCVN | 2 | bộ |
| Q | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | TCVN | 0,694 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | TCVN | 11,005 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | TCVN | 0,215 | 100m2 |
| 4 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | TCVN | 2,236 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | TCVN | 4,402 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 200 | TCVN | 29,52 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | TCVN | 0,792 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | TCVN | 0,005 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | TCVN | 0,017 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,499 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | TCVN | 7,332 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN | 257 | cấu kiện |
| 13 | Mua ống nhựa D27 | TCVN | 325,44 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 0,5m, đường kính 400mm | TCVN | 2 | đoạn ống |
| R | TRẠM BIẾN ÁP 50KVA | |||
| 1 | Lắp đặt giá T | TCVN | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x250 | TCVN | 2 | cái |
| 3 | Long đền vuông phi 18 | TCVN | 4 | cái |
| 4 | Fuse link 3k | TCVN | 1 | cái |
| 5 | Boulon VRS 16*300 | TCVN | 2 | cái |
| 6 | Long-đền vuông phi 18 | TCVN | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 01 pha | TCVN | 1 | cái |
| 8 | Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điện) | TCVN | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt MCCB 1P-690V-250A (Loại chỉnh dòng) | TCVN | 1 | cái |
| 10 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | TCVN | 2 | bộ |
| 11 | ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp | TCVN | 0,2 | 10 cái |
| 12 | Cáp đồng trần C25mm2 | TCVN | 0,2232 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa | TCVN | 0,3 | 10m |
| 14 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | TCVN | 2 | bộ |
| 15 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | TCVN | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa | TCVN | 0,3 | 10m |
| 17 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | TCVN | 0,05 | 100m |
| 18 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp | TCVN | 1 | 10 cái |
| 19 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | TCVN | 1 | bộ |
| 20 | Kẹp hot line 2/0 | TCVN | 1 | bộ |
| 21 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) | TCVN | 1 | cái |
| 22 | Nắp chụp LA | TCVN | 1 | caùi |
| 23 | Nắp chụp FCO | TCVN | 2 | caùi |
| 24 | Lắp đặt kẹp quai 2/0, kẹp hotline 2/0 | TCVN | 2 | bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc CV-120mm2 | TCVN | 0,22 | 100m |
| 26 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp | TCVN | 0,4 | 10 cái |
| 27 | Lắp đặt khóa đai | TCVN | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC | TCVN | 2 | bộ |
| 29 | Ống PVC phi 90 | TCVN | 0,6 | 10m |
| 30 | Co ống PVC phi 90 | TCVN | 2 | cái |
| 31 | Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram) | TCVN | 1 | tuýp |
| 32 | Baêng keo ñieän haï theá (loaïi lôùn) | TCVN | 2 | cuoän |
| 33 | Kéo rải dây dẫn cáp đồng bọc CV-120mm2 | TCVN | 0,04 | 100m |
| 34 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 | TCVN | 2 | mối |
| 35 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp | TCVN | 0,2 | 10 cái |
| 36 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | TCVN | 1 | cái |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | TCVN | 1 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2 | TCVN | 0,4018 | 100m |
| 39 | Đào móng băng, rộng | TCVN | 0,175 | m3 |
| 40 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN | 0,21 | m3 |
| 41 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | TCVN | 40 | m |
| 42 | Hàn cadwell | TCVN | 2 | mối |
| 43 | Xi măng PC40 | TCVN | 592 | kg |
| 44 | Đá 1x2 | TCVN | 1,762 | m3 |
| 45 | Cát vàng | TCVN | 0,95 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 | TCVN | 1,808 | m3 |
| 47 | Đào móng băng, rộng | TCVN | 3,386 | m3 |
| 48 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN | 1,168 | m3 |
| 49 | Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | TCVN | 0,24 | tấn |
| 50 | Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly | TCVN | 0,4 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 | TCVN | 0,324 | m3 |
| 52 | Đào móng băng, rộng | TCVN | 0,324 | m3 |
| 53 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN | 0,117 | m3 |
| 54 | Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | TCVN | 0,2 | tấn |
| 55 | Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly | TCVN | 0,2 | tấn |
| 56 | Boulon mắt 16x250 | TCVN | 2 | cái |
| 57 | Boulon 16x300 | TCVN | 2 | cái |
| 58 | Bộ chống chằng hẹp | TCVN | 2 | bộ |
| 59 | Long-đền vuông phi 18 | TCVN | 8 | cái |
| 60 | Cáp thép 3/8" | TCVN | 30 | mét |
| 61 | Söù chaèng | TCVN | 2 | sứ |
| 62 | Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") | TCVN | 16 | bộ |
| 63 | Máng che cáp chằng | TCVN | 2 | bộ |
| 64 | Yếm cáp | TCVN | 4 | bộ |
| 65 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng | TCVN | 1 | bộ |
| 66 | Đà cản BTCT - 1,2 m | TCVN | 2 | cái |
| 67 | Ty neo phi 18 - 2,4 m | TCVN | 2 | cái |
| 68 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | TCVN | 2 | cái |
| 69 | Đào đất hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công. Diện tích đáy móng 1m, Đất cấp II | TCVN | 4,474 | m3 |
| 70 | Đắp đất hố móng, Độ chặt k = 0,90 | TCVN | 5,676 | m3 |
| 71 | Trụ BTLT 12m - f540 | TCVN | 2 | cột |
| 72 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly > 500m bằng thủ công | TCVN | 2 | tấn |
| 73 | Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | TCVN | 2 | tấn |
| 74 | Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | TCVN | 2 | tấn |
| 75 | Bulon mắt 16x250 | TCVN | 2 | cái |
| 76 | Long-đền vuông phi 18 | TCVN | 2 | cái |
| 77 | Lắp cách điện treo polymer 24kV, f=120KN | TCVN | 2 | bộ |
| 78 | Kẹp căng dây 35-70 mm2 | TCVN | 2 | bộ |
| 79 | Ma ní phi 16 | TCVN | 4 | cái |
| 80 | Bốc lên: Phụ kiện | TCVN | 0,48 | tấn |
| 81 | Bốc xuống: Phụ kiện | TCVN | 0,48 | tấn |
| 82 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | TCVN | 0,48 | tấn |
| 83 | Uclevis | TCVN | 2 | cái |
| 84 | Sứ hạ thế | TCVN | 2 | sứ |
| 85 | Boulon 16x250 | TCVN | 2 | cái |
| 86 | Long-đền vuông phi 18 | TCVN | 4 | cái |
| 87 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | TCVN | 4 | bộ |
| 88 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | TCVN | 4 | bộ |
| 89 | Bốc lên: Phụ kiện | TCVN | 0,08 | tấn |
| 90 | Bốc xuống: Phụ kiện | TCVN | 0,08 | tấn |
| 91 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | TCVN | 0,08 | tấn |
| 92 | Sứ đứng 24 kV-polymer | TCVN | 1 | cái |
| 93 | Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) | TCVN | 1 | cái |
| 94 | Long-đền vuông phi 18 | TCVN | 1 | cái |
| 95 | V/c sứ vào vị trí (cự ly | TCVN | 0,1 | tấn |
| 96 | Bốc lên sứ các loại | TCVN | 0,1 | tấn |
| 97 | Xếp xuống sứ các loại | TCVN | 0,1 | tấn |
| 98 | Toppin thẳng 800mm | TCVN | 1 | sứ |
| 99 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 -35kv | TCVN | 1 | cái |
| 100 | Bulon 16x250 | TCVN | 2 | cái |
| 101 | Long đền vuông phi 18 | TCVN | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt xà đơn 75x75x8 - 2m-2ốp | TCVN | 1 | bộ |
| 103 | Bulon 16x250 | TCVN | 2 | cái |
| 104 | Bulon 16x50 | TCVN | 2 | cái |
| 105 | Long đền vuông phi 18 | TCVN | 6 | cái |
| 106 | Bốc lên: Cấu kiện thép các loại | TCVN | 0,4 | tấn |
| 107 | Bốc xuống : Cấu kiện thép các loại | TCVN | 0,4 | tấn |
| 108 | Boulon mắt 16x250 | TCVN | 2 | cái |
| 109 | Boulon 16x300 | TCVN | 2 | cái |
| 110 | Bộ chống chằng hẹp | TCVN | 2 | bộ |
| 111 | Long-đđền vuông phi 18 | TCVN | 8 | cái |
| 112 | Cáp thép 3/8" | TCVN | 30 | mét |
| 113 | Sứ chằng | TCVN | 2 | sứ |
| 114 | Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") | TCVN | 16 | bộ |
| 115 | Ống nhựa xoắn gân phi 25/32 | TCVN | 2 | bộ |
| 116 | Yếm cáp | TCVN | 4 | bộ |
| 117 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng | TCVN | 2 | bộ |
| 118 | Đà cản BTCT - 1,2 m | TCVN | 2 | cái |
| 119 | Ty neo phi 18 - 2,4 m | TCVN | 2 | cái |
| 120 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | TCVN | 2 | cái |
| 121 | Đào đất hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công. Diện tích đáy móng 1m, Đất cấp II | TCVN | 4,474 | m3 |
| 122 | Đắp đất hố móng, Độ chặt k = 0,90 | TCVN | 5,676 | m3 |
| 123 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8 | TCVN | 0,026 | km |
| 124 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | TCVN | 4 | bộ |
| 125 | Cáp đồng bọc CXV-24kV-25mm2 | TCVN | 0,26 | 100m |
| 126 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | TCVN | 1 | bộ |
| 127 | Kẹp hot line 2/0 | TCVN | 1 | bộ |
| 128 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | TCVN | 4 | bộ |
| 129 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | TCVN | 4 | bộ |
| 130 | Sơn trắng | TCVN | 0,5 | kg |
| 131 | Sơn xịt đỏ | TCVN | 2 | chai |
| 132 | Sơn xịt đen | TCVN | 2 | chai |
| 133 | Bốc lên phụ kiện các loại | TCVN | 0,03 | tấn |
| 134 | Xếp xuống phụ kiện các loại | TCVN | 0,03 | tấn |
| 135 | Chi phí đóng cắt điện hotline, đấu nối lưới điện trung thế vào lưới điện lực | TCVN | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1156E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.231E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.206.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.412.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi