Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường tiểu học Bời Lời 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210308606-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây lắp - Trường tiểu học Bời Lời 1
Số hiệu KHLCNT 20210308578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-04 15:48:00 đến ngày 2021-03-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,437,183,617 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 02 PHÒNG HỌC - HC - CN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II TCVN 3,261 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II TCVN 21,734 m3
3 Đào đất móng băng, rộng TCVN 5,34 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN 2,703 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN 0,7816 100m3
6 Đất chở để để đắp TCVN 95,3359 m3
7 Đất màu trồng cây TCVN 5,352 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 22,382 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 39,16 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 55,1503 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 16,688 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 12,046 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 58,2275 m3
14 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng TCVN 15,7728 tấn
15 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm TCVN 2,4266 1000v
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng TCVN 15,7728 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 10,0796 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 9,333 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 30,7334 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 15,4328 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 TCVN 2,9636 m3
22 CC BT gạch vỡ TCVN 1,1505 m3
23 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột TCVN 0,8232 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN 5,3526 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN 6,56 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN 1,8666 100m2
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN 3,2239 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN 3,589 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường TCVN 0,305 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN 0,1131 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN 3,356 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN 0,434 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN 2,9989 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN 0,2854 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN 0,1429 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN 0,4253 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN 1,7803 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN 3,4967 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN 6,8689 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN 0,0624 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN 0,3609 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn + chi tiết đường kính cốt thép TCVN 2,2481 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn + chi tiết đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN 0,6953 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng đường kính cốt thép TCVN 0,5048 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN 1,2568 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao TCVN 10,188 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày TCVN 1,564 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao TCVN 8,5335 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày TCVN 1,0368 m3
50 CC gạch 8 lỗ 260x390x80 TCVN 720 viên
51 Xây ốp cột thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày TCVN 8,658 m3
52 Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày TCVN 7,2864 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao TCVN 27,812 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao TCVN 32,2608 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày TCVN 25,568 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày TCVN 19,242 m3
57 Công tác ốp gạch 250x400 vào tường TCVN 373,365 m2
58 Công tác ốp gạch 400x133 vào tường TCVN 39,747 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 100x200 TCVN 180,3627 m2
60 Công tác ốp đá granit Ruby đỏ Bình Định TCVN 59,76 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 469,617 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 838,251 m2
63 Trát trụ cột ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 264,12 m2
64 Trát trụ cột trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 123,12 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN 149,99 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN 616,494 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN 869,13 m
68 Đắp hoa văn nổi trang trí TCVN 1,89 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường ngoài TCVN 469,617 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường trong TCVN 771,051 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài TCVN 264,12 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong TCVN 889,604 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 733,737 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 1.660,655 m2
75 Thi công trần tôn sóng nhỏ sơn mạ màu tĩnh điện TCVN 401,12 m2
76 Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 TCVN 305 m
77 Lợp mái ngói 10 v/m2 TCVN 4,8659 100m2
78 CC ngói sắp nóc TCVN 63,94 m
79 CC ngói úp nóc chảng ba TCVN 2 viên
80 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 230,25 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN 230,25 m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 TCVN 230,25 m2
83 Gia công xà gồ thép mạ kẽm TCVN 5,6788 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm TCVN 3,9816 tấn
85 Lát đá bậc tam cấp TCVN 43,93 m2
86 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 TCVN 8,38 m2
87 Lát đá bậc cầu thang TCVN 29,552 m2
88 Lát đá mặt bệ các loại TCVN 8,85 m2
89 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250 TCVN 106,11 m2
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 TCVN 637,275 m2
91 Trồng cây kiểng thấp tầng 25giỏ/m2 TCVN 14,28 m2
92 CC tay vịn cầu thang, ram dốc ống inox F60 TCVN 56,883 md
93 CC tay vịn ram dốc ống inox F42 TCVN 15,021 md
94 CC móc đỡ tay vịn inox F12 TCVN 12 cái
95 CC cửa đi sắt kính theo thiết kế TCVN 69,44 m2
96 CC cửa sổ sắt kính theo thiết kế TCVN 14,091 m2
97 CC cửa đi nhôm kính hệ 500 TCVN 64,6975 m2
98 CC cửa sổ nhôm kính hệ 500 TCVN 71,4 m2
99 CC khung bông sắt cửa sổ theo thiết kế TCVN 109,48 m2
100 CC tay vịn + ổ khóa TCVN 23 cái
101 CC cục hít chống va đập cửa TCVN 37 bộ
102 CC vách ngăn bồn tiểu TCVN 5,4 m2
103 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN 225,029 m2
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 157,062 m2
105 CC kính trằng dày 5ly TCVN 78,531 m2
106 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II TCVN 0,2877 100m3
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II TCVN 10,782 m3
108 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN 0,161 m3
109 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 1,729 m3
110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 1,67 m3
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN 0,1572 tấn
112 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 0,1803 100m2
113 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày TCVN 6,2752 m3
114 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 37,88 m2
115 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 TCVN 9,57 m2
116 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 TCVN 0,5 m2
117 Lớp đá 4x6 TCVN 1,4295 m3
118 Lớp đá 1x2 TCVN 1,1775 m3
119 Lớp than củi TCVN 0,784 m3
120 Lớp gạch vỡ TCVN 0,392 m3
121 Lớp cát đệm giếng thấm TCVN 1,256 m3
122 CC ống cống BTCT Þ1000, L=500 TCVN 20 cái
B KHỐI 02 PHÒNG HỌC-HÀNH CHÁNH-CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) TCVN 42 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) TCVN 25 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube loại chiếu bảng, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) TCVN 4 bộ
4 Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22W TCVN 2 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn led 2x2W TCVN 0,8 5 đèn
6 Lắp đặt đèn thoát hiểm led 3W TCVN 0,2 5 đèn
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần TCVN 26 cái
8 Điều tốc quạt âm tường TCVN 26 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều TCVN 59 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều (công tắc cầu thang) TCVN 2 cái
11 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 TCVN 8 hộp
12 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy TCVN 120 hộp
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm TCVN 270 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm TCVN 460 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm TCVN 102 m
16 Lắp đặt ống HDPE 85/65) TCVN 92 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² TCVN 1.290 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² TCVN 720 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² TCVN 150 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² TCVN 110 m
21 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² TCVN 18 m
22 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² TCVN 180 m
23 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-70mm² TCVN 184 m
24 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A TCVN 35 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A TCVN 5 cái
26 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ TCVN 8 cái
27 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ TCVN 6 cái
28 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ TCVN 11 cái
29 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ TCVN 1 cái
30 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ TCVN 6 cái
31 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm TCVN 72 hộp
32 Lắp đặt mặt nạ cho CB TCVN 12 cái
33 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB TCVN 12 hộp
34 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A TCVN 2 cái
35 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A TCVN 9 cái
36 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A TCVN 1 cái
37 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A TCVN 6 cái
38 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A TCVN 2 cái
39 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50A TCVN 3 cái
40 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 200A TCVN 1 cái
41 Tủ điện tổng âm tường 600x450x200 TCVN 2 hộp
42 Tủ điện âm tường chứa 06 module TCVN 1 hộp
43 Tủ điện âm tường chứa 02 module TCVN 1 hộp
44 Nối, co, tê ống luồn dây điện TCVN 100 cái
45 Vist, tắc kê TCVN 20 bịch
46 Băng keo điện TCVN 20 cuộn
47 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện TCVN 21,6 m3
48 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện TCVN 13,5 m3
49 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện TCVN 8,1 m3
50 Lát gạch thẻ làm dấu TCVN 1.080 viên
51 Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) TCVN 0,06 100m
52 Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh TCVN 6 m
53 Giá bảo vệ cục nóng TCVN 3 cái
54 Qụat hút kt 250x250 âm tường TCVN 4 cái
55 Băng keo điện TCVN 5 cuộn
56 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². TCVN 38 m
57 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. TCVN 1 cọc
58 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt TCVN 2 bộ
59 Giếng tiếp địa sâu 30m TCVN 1 giếng
60 Đào mương tiếp địa TCVN 1,08 m3
61 Lấp đất mương TCVN 1,08 m3
62 Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP TCVN 160 m
63 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm TCVN 145 m
64 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm TCVN 5 m
65 Ổ cắm mạng vi tính TCVN 5 cái
66 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính TCVN 5 cái
67 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính TCVN 5 hộp
68 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port TCVN 1 cái
69 Hup 5 port TCVN 1 cái
70 Hup 16 port TCVN 1 cái
71 Hup 48 port TCVN 4 cái
72 Tủ vi tính 600x450x200 TCVN 1 hộp
73 Nối, co, tê, hộp nối,... TCVN 50 cái
74 Băng keo điện TCVN 5 cuộn
75 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp TCVN 1,8 m3
76 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp TCVN 1,8 m3
77 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp TCVN 0,72 m3
78 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=21mm daøy 1,6mm TCVN 0,2 100m
79 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm TCVN 0,48 100m
80 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm TCVN 1,4 100m
81 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=42mm daøy 2,1mm TCVN 0,68 100m
82 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mm TCVN 0,72 100m
83 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mm TCVN 2,94 100m
84 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=114mm daøy 3,8mm TCVN 0,8 100m
85 Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=21mm TCVN 48 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm TCVN 80 cái
87 Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm TCVN 60 cái
88 Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=42mm TCVN 32 cái
89 Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm TCVN 60 cái
90 Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm TCVN 27 cái
91 Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm TCVN 14 cái
92 Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm TCVN 24 cái
93 Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm TCVN 32 cái
94 Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm TCVN 27 cái
95 Laép ñaêt con thỏ noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm TCVN 26 cái
96 Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm TCVN 14 cái
97 Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm TCVN 34 cái
98 Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=42mm TCVN 8 cái
99 Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm TCVN 6 cái
100 Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm TCVN 6 cái
101 Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm TCVN 12 cái
102 Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm TCVN 30 cái
103 Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm TCVN 18 cái
104 Laép ñaêt T nhöïa kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm TCVN 2 cái
105 Laép ñaêt T nhöïa kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm TCVN 2 cái
106 Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mm TCVN 7 cái
107 Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=42mm TCVN 1 cái
108 Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=60mm TCVN 1 cái
109 Laép ñaêt khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mm TCVN 49 cái
110 Laép ñaêt khaâu nhöïa noái , ñöôøng kính d=90mm TCVN 27 cái
111 Lắp đặt chậu xí bệt (tđ Caesar) TCVN 15 bộ
112 Lắp đặt chậu tiểu nữ TCVN 6 bộ
113 Laép ñaët voøi röûa veä sinh (tñđ Caesar) TCVN 21 bộ
114 Laép ñaët Lavabo treo töôøng (tñđ Caesar) TCVN 4 bộ
115 Laép ñaët Lavabo bàn (tñđ Caesar) TCVN 15 bộ
116 Laép ñaët voøi nöôùc Lavabo (tñ Caesar) TCVN 19 bộ
117 Laép ñaët oáng xaû daïng xi phoâng TCVN 19 cái
118 Laép ñaët boä 6 moùn phuï kieän TCVN 19 cái
119 Laép ñaët göông soi TCVN 19 cái
120 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm TCVN 26 cái
121 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi TCVN 7 bộ
122 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen TCVN 2 bộ
123 Lắp đặt chậu tiểu nam TCVN 12 bộ
124 Lắp đặt vòi xả chậu tiểu TCVN 12 bộ
125 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 TCVN 1 bể
126 Lắp đặt phao tự động TCVN 1 cái
127 Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 TCVN 27 cái
C CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG LẦU
1 Làm sạch bề mặt trần bê tông hiện trạng để sơn nước lại (30% ĐMNC) TCVN 607,34 m2
2 Làm sạch bề mặt sê nô để sơn nước lại (30% ĐMNC) TCVN 198,368 m2
3 Làm sạch bề mặt sê nô để chông thấm (30% ĐMNC) TCVN 202,216 m2
4 Đục bỏ lớp đá mài bậc cấp hiện trạng TCVN 30,59 m2
5 Đục bỏ lớp đá mài bậc thang hiện trạng TCVN 39,859 m2
6 Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm, trần ngoài nhà (30% ĐMNC) TCVN 1.067,136 m2
7 Làm sạch bề mặt tường, cột, dầm, trần trong nhà (30% ĐMNC) TCVN 573,01 m2
8 Tháo dỡ tôn trần vệ sinh trệt TCVN 0,448 100m2
9 Tháo dỡ sàn gạch khu vệ sinh lầu để xử lý chống thấm TCVN 44,84 m2
10 Đục lớp vữa xi măng sàn vệ sinh lầu để xử lý chống thấm TCVN 44,84 m2
11 Phá dỡ tường đầu hộp gen bị thấm TCVN 0,36 m3
12 Làm sạch bề mặt cửa đi, sổ khung sắt (30% ĐMNC) TCVN 301,12 m2
13 Làm sạch bề mặt tay vịn cầu thang (30% ĐMNC) TCVN 29,056 m2
14 Tháo dỡ lan can hiện trạng TCVN 18,228 m2
15 Làm sạch bề mặt ngói bằng cách xịt rửa (30% định mức) TCVN 510,49 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN 202,216 m2
17 Thi công trần tôn lạnh khu vệ sinh trệt TCVN 44,84 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày TCVN 0,288 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 3,5 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường TCVN 377,442 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN 3,5 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 1.180,35 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 1.269,004 m2
24 Làm sạch bề mặt gạch ốp tường, nền và sàn bằng hóa chất chuyên dụng (Luôn NC+VT) TCVN 1.199,28 m2
25 Lát đá bậc cầu thang TCVN 39,859 m2
26 Lát đá bậc tam cấp TCVN 32,49 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 250x250 TCVN 44,84 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 330,176 m2
29 Sơn PU lại tay vịn cầu thang TCVN 18,16 m
30 CC & LD tay vịn lan can hành lang mới TCVN 18,228 m2
31 Rửa kính cửa đi và cửa sổ bằng xà phồng (Luôn NC+VT) TCVN 452 m2
32 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao TCVN 9,177 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m TCVN 9,162 100m2
34 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) TCVN 20 bộ
35 Tháo dở đèn (1x1.2m) TCVN 20 bộ
36 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² TCVN 50 m
37 Vist, tắc kê TCVN 5 bịch
38 Băng keo điện TCVN 5 cuộn
39 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm TCVN 0,24 100m
40 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm TCVN 0,2 100m
41 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mm TCVN 0,16 100m
42 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mm TCVN 0,24 100m
43 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=114mm daøy 3,8mm TCVN 0,24 100m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm TCVN 20 cái
45 Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm TCVN 18 cái
46 Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm TCVN 6 cái
47 Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm TCVN 17 cái
48 Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm TCVN 13 cái
49 Laép ñaêt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm TCVN 19 cái
50 Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm TCVN 16 cái
51 Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm TCVN 4 cái
52 Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm TCVN 9 cái
53 Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm TCVN 10 cái
54 Laép ñaêt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm TCVN 10 cái
55 Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mm TCVN 2 cái
56 Laép ñaêt khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mm TCVN 12 cái
57 Lắp đặt chậu xí xổm +két nước xả TCVN 8 bộ
58 Laép ñaët voøi röûa veä sinh (tñđ Caesar) TCVN 16 bộ
59 Laép ñaët voøi nöôùc Lavabo (tñ Caesar) TCVN 16 bộ
60 Laép ñaët oáng xaû daïng xi phoâng TCVN 16 cái
61 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm TCVN 9 cái
62 Lắp đặt vòi xả chậu tiểu TCVN 8 bộ
D CỒNG, HR - NBV - NHÀ XE - CỘT CỜ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II TCVN 0,5397 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng TCVN 7,18 m3
3 Đào đất móng băng, rộng TCVN 5,2831 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN 0,371 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN 0,0111 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 7,18 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 0,529 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 17,9463 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 7,877 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 19,7785 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 2,819 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột TCVN 0,464 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN 1,423 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN 2,187 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN 0,4689 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN 0,7127 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN 1,1104 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN 0,0035 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN 0,152 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN 0,4916 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN 1,6331 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN 0,4873 tấn
23 Gia công xà gồ thép TCVN 0,519 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép TCVN 0,519 tấn
25 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày TCVN 5,6651 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày TCVN 26,439 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN 0,097 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN 0,3381 tấn
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN 0,9392 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 4,696 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày TCVN 3,5 m3
32 Đắp nổi trang trí TCVN 2,16 m2
33 Công tác ốp đá chẻ chân rào khung sắt TCVN 61,4537 m2
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột cổng TCVN 5,04 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 688,6703 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 24,017 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 195,04 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN 115,142 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN 39,0668 m2
40 Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 TCVN 10 m
41 Đắp chỉ, vữa XM mác 75 TCVN 313,3 m
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu TCVN 788,9241 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 248,995 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 24,017 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 11,64 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TCVN 11,64 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 TCVN 11,64 m2
48 CC khung rào sắt TCVN 141,48 m2
49 Gia công cột bằng thép hình TCVN 0,2749 tấn
50 Lắp dựng cột thép các loại TCVN 0,2749 tấn
51 CC kẽm gai (quy cách Þ3.0-Þ2.7, số lần xoắn trong một bước gai-3lần, trọng lượng 5.1m/kg) TCVN 344,3685 kg
52 Phá dỡ hàng rào dây thép gai TCVN 169,968 m2
53 Lắp dựng khung rào sắt TCVN 226,464 m2
54 CC cổng sắt TCVN 19,587 m2
55 CC cửa khung sắt kính TCVN 4,9228 m2
56 CC khung kính TCVN 3,33 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN 27,84 m2
58 CC kính trắng TCVN 8,253 m2
59 LD tay nắm cửa + Ổ khóa treo (kích thước 89x62mm, ống phi 12mm, loại khóa chìa) TCVN 1 cái
60 CC cục hít chống va đập cửa TCVN 1 bộ
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 331,98 m2
62 Lợp mái ngói 10 v/m2 TCVN 0,327 100m2
63 Thi công trần tôn lạnh TCVN 5,57 m2
64 Đắp chỉ trấn vữa XM mác 75 TCVN 12,6 m
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 TCVN 6,8062 m2
66 CC chữ inox 304 vàng cao 70, nổi 15 TCVN 102 chữ
67 CC chữ inox 304 vàng cao 220, nổi 30 TCVN 20 chữ
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng TCVN 4,992 m3
69 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN 0,0168 100m3
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 1,664 m3
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 1,6521 m3
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 0,7312 m3
73 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột TCVN 0,0936 100m2
74 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN 0,117 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN 0,1218 tấn
76 Gia công xà gồ thép TCVN 2,0373 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép TCVN 2,0373 tấn
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ TCVN 1,5515 100m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 174,4742 m2
80 Di dời nhà xe TCVN 1 công
E CỘT CỜ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 0,0972 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 0,84 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 0,969 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột TCVN 0,013 100m2
5 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN 0,102 100m2
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN 0,0969 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN 0,1104 tấn
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao TCVN 0,7991 m3
9 Lát đá bậc tam cấp TCVN 15,454 m2
10 LD trụ cờ inox Þ90 TCVN 3 md
11 LD trụ cờ inox Þ76 TCVN 3 md
12 LD trụ cờ inox Þ60 TCVN 3 md
13 LD quả cầu inox Þ114 TCVN 1 cái
14 LD bộ ròng rọc kéo cờ + cờ TCVN 1 bộ
15 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) TCVN 5 bộ
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều TCVN 1 cái
17 Điều tốc quạt âm tường TCVN 1 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 chiều TCVN 4 cái
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm TCVN 25 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm TCVN 23 m
21 Lắp đặt ống HDPE 32/25 TCVN 21 m
22 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² TCVN 85 m
23 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² TCVN 10 m
24 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² TCVN 42 m
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A TCVN 1 cái
26 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ TCVN 1 cái
27 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm TCVN 2 hộp
28 Lắp đặt mặt nạ cho CB TCVN 1 cái
29 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB TCVN 1 hộp
30 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A TCVN 1 cái
31 Vist, tắc kê TCVN 2 bịch
32 Băng keo điện TCVN 2 cuộn
33 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện TCVN 3,6 m3
34 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện TCVN 2,25 m3
35 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện TCVN 1,35 m3
F HỆ THỐNG NƯỚC TOÀN KHU
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng TCVN 28,2 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống TCVN 16,92 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II TCVN 28,2 m3
4 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm TCVN 1,05 100m
5 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm TCVN 0,97 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm TCVN 28 cái
7 Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm TCVN 6 cái
8 Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm TCVN 4 cái
9 Laép ñaêt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm TCVN 8 cái
10 Giếng khoan D60 TCVN 1 cái
11 máy bơm 2hp TCVN 2 cái
12 Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=27mm TCVN 14 cái
13 Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mm TCVN 1 cái
G HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng chiều rộng TCVN 2,0951 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu TCVN 7,102 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN 0,142 100m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 TCVN 10,653 m3
5 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 TCVN 42,789 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 TCVN 8,2194 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài TCVN 0,0748 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao TCVN 3,1645 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính TCVN 3,5523 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính TCVN 0,0045 tấn
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 213,54 M2
12 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN 54,18 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 TCVN 213,54 M2
14 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... TCVN 267,72 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 267,72 m2
16 Lắp đặt ống PVC D60mm thoát tràn hồ TCVN 4 m
17 LD băng cảng nước PVC waterstop V150 TCVN 37,4 m
18 Sản xuất cột bằng thép hình TCVN 0,0897 tấn
19 Lắp dựng cột thép TCVN 0,0897 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép TCVN 0,1011 Tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép TCVN 0,1011 Tấn
22 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ TCVN 0,2246 100m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 18,684 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN 1,8 m2
25 Cửa lưới B40 TCVN 1,8 m2
H PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. TCVN 18 hộp
2 Lắp đặt đầu báo khói .(Chất lượng tương đương Hochiki SLV-24N) TCVN 1,8 10 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy.(Chất lượng tương đương Hochiki CCP-E) TCVN 0,8 5 nút
4 Lắp đặt đèn báo cháy.(Chât lượng tương đương Hochiki TL-14D) TCVN 0,8 5 đèn
5 Lắp đặt chuông reo(Chất lượng tương đương Hochiki FBB-150I) TCVN 0,8 5 chuông
6 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). TCVN 80 m
7 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²) TCVN 612 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. TCVN 90 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm TCVN 80 m
10 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm TCVN 90 m
11 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x14mm TCVN 48 m
12 Lắp đặt ống HDPE 32/25 TCVN 210 m
13 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh TCVN 1 trung tâm
14 Điện trở cuối đường dây TCVN 3 cái
15 Nối, co, tê, hộp nối,... TCVN 40 cái
16 Băng keo điện TCVN 10 cuộn
17 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy TCVN 14,25 m3
18 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy TCVN 8,55 m3
19 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy TCVN 5,7 m3
I PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Cirprotec NLP 1100-30, bán kính bảo vệ Rp= 71m TCVN 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 TCVN 14 m
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50 mm2 TCVN 32 m
4 Trụ đỡ kim thu sét Þ42 + đế TCVN 1 cái
5 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. TCVN 1 cọc
6 Ốc xiết cáp bằng đồng. TCVN 6 cái
7 Bulong nở đồng Þ16. TCVN 10 cái
8 Bulong nở đồng Þ8. TCVN 25 cái
9 Hộp đo điện trở. TCVN 1 hộp
10 Sơn thái. TCVN 2 hộp
11 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. TCVN 1 bộ
12 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. TCVN 1 cái
13 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. TCVN 20 cái
14 Chân trụ đỡ. TCVN 1 bộ
15 Cáp neo trụ 3mm2 TCVN 1 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm TCVN 14 m
17 Khâu nối Þ25mm TCVN 5 Cái
18 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt TCVN 2 mối
19 Giếng tiếp địa 30m TCVN 1 giếng
20 Đào mương tiếp địa TCVN 0,36 m3
21 Đắp đất mương tiếp địa TCVN 0,36 m3
J PHẦN CẤP NƯỚC PCCC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng TCVN 16,2 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống TCVN 9,72 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II TCVN 16,2 m3
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm TCVN 1,32 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm TCVN 0,28 100m
6 Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm TCVN 22 cái
7 Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm TCVN 12 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm TCVN 12 cái
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm TCVN 6 cái
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm TCVN 3 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm TCVN 3 cái
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114x60mm TCVN 2 cái
13 Lắp bích thép, đường kính ống 114mm TCVN 12 cặp bích
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 114mm TCVN 3 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm TCVN 1 cái
16 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 114mm TCVN 2 cái
17 Lắp đặt van ren chữa cháy, đường kính van 60mm TCVN 6 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực TCVN 2 cái
19 Ống chống rung D114 TCVN 4 cái
20 Crêphin D114 TCVN 2 cái
21 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114x2/76mm TCVN 2 cái
22 Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 114mm TCVN 1 cái
23 Tiêu lệnh PCCC TCVN 6 bộ
24 Hộp PCCC TCVN 6 cái
25 Cuộn vòi chữa cháy TCVN 6 cuộn
26 Khớp nối vòi D50 TCVN 6 cái
27 Lăng phun D13 TCVN 6 cái
28 Ngàm B (lăng phun D13) TCVN 6 cái
29 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (diesel 40 hp Q=20l/s, H=60m) TCVN 2 máy
30 Lắp đặt tủ điện điều khiển TCVN 1 tủ
31 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg TCVN 6 Bình
32 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg TCVN 6 Bình
33 Kệ để bình PCCC TCVN 6 Cái
34 keo AB TCVN 3 kg
35 Sơn dầu TCVN 10 kg
K SAN LẤP
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 TCVN 15,523 100m3
2 Mua đất cấp 2 dạng rời TCVN 1.862,673 m3
L CÂY XANH
1 Đào móng băng, rộng TCVN 4,536 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 4,536 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày TCVN 13,608 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 84 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 84 m2
6 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên TCVN 30,24 m2
7 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng TCVN 10,24 m3
8 Đắp san đất trồng cây bằng máy ủi TCVN 1,4 100m3
9 Mua đất màu trồng cây. TCVN 170,772 m3
10 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. (Cây bàng đài loan: đường kích gốc 8-10cm, chiều cao trung bình 3-3,5m) TCVN 20 cây
11 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện TCVN 20 cây/90ngày
12 Mua cống bồn cây TCVN 20 cái
M NỀN NHÀ XE DI DỜI:
1 Đào móng băng, rộng TCVN 0,477 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 0,228 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày TCVN 0,313 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 2,779 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 1,635 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 TCVN 4,811 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 8,491 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 5,095 m3
N NỀN NHÀ XE XÂY MỚI:
1 Đào móng băng, rộng TCVN 1,008 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 0,672 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày TCVN 0,929 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN 8,279 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 4,935 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 TCVN 19,888 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 12,787 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 7,672 m3
O SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Cắt nền sân khu vực xây bồn mới: TCVN 0,16 100m
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại TCVN 8 m2
3 Đào móng băng, rộng TCVN 13,22 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 TCVN 0,079 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 9,015 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày TCVN 2,16 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông TCVN 1,75 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 7,906 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 TCVN 24 m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 139,544 m3
11 Đục nhám mặt bê tông TCVN 13,27 m2
12 Lát gạch đất nung kích thước gạch TCVN 535,97 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 TCVN 30,263 m3
14 Cắt khe dọc đường bê tông dầm lăn RCC, chiều dày mặt đường TCVN 4,45 100m
P CẦU MÔN SÂN BÓNG MINI
1 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép Inox TCVN 0,155 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn TCVN 0,155 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN 8,386 m2
4 Lưới cầu môn sân 5 người đá TCVN 2 bộ
Q THOÁT NƯỚC
1 Đào móng chiều rộng TCVN 0,694 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 TCVN 11,005 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao TCVN 0,215 100m2
4 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 TCVN 2,236 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng TCVN 4,402 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 200 TCVN 29,52 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn TCVN 0,792 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm TCVN 0,005 tấn
9 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng TCVN 0,017 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp TCVN 0,499 100m2
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 TCVN 7,332 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN 257 cấu kiện
13 Mua ống nhựa D27 TCVN 325,44 m
14 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 0,5m, đường kính 400mm TCVN 2 đoạn ống
R TRẠM BIẾN ÁP 50KVA
1 Lắp đặt giá T TCVN 1 bộ
2 Boulon 16x250 TCVN 2 cái
3 Long đền vuông phi 18 TCVN 4 cái
4 Fuse link 3k TCVN 1 cái
5 Boulon VRS 16*300 TCVN 2 cái
6 Long-đền vuông phi 18 TCVN 4 cái
7 Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 01 pha TCVN 1 cái
8 Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điện) TCVN 1 tủ
9 Lắp đặt MCCB 1P-690V-250A (Loại chỉnh dòng) TCVN 1 cái
10 Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 TCVN 2 bộ
11 ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp TCVN 0,2 10 cái
12 Cáp đồng trần C25mm2 TCVN 0,2232 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa TCVN 0,3 10m
14 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 TCVN 2 bộ
15 Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 TCVN 2 bộ
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa TCVN 0,3 10m
17 Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 TCVN 0,05 100m
18 Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp TCVN 1 10 cái
19 Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 TCVN 1 bộ
20 Kẹp hot line 2/0 TCVN 1 bộ
21 Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) TCVN 1 cái
22 Nắp chụp LA TCVN 1 caùi
23 Nắp chụp FCO TCVN 2 caùi
24 Lắp đặt kẹp quai 2/0, kẹp hotline 2/0 TCVN 2 bộ
25 Cáp đồng bọc CV-120mm2 TCVN 0,22 100m
26 Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp TCVN 0,4 10 cái
27 Lắp đặt khóa đai TCVN 2 bộ
28 Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC TCVN 2 bộ
29 Ống PVC phi 90 TCVN 0,6 10m
30 Co ống PVC phi 90 TCVN 2 cái
31 Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram) TCVN 1 tuýp
32 Baêng keo ñieän haï theá (loaïi lôùn) TCVN 2 cuoän
33 Kéo rải dây dẫn cáp đồng bọc CV-120mm2 TCVN 0,04 100m
34 Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 TCVN 2 mối
35 Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp TCVN 0,2 10 cái
36 Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) TCVN 1 cái
37 Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp TCVN 1 cọc
38 Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2 TCVN 0,4018 100m
39 Đào móng băng, rộng TCVN 0,175 m3
40 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN 0,21 m3
41 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan TCVN 40 m
42 Hàn cadwell TCVN 2 mối
43 Xi măng PC40 TCVN 592 kg
44 Đá 1x2 TCVN 1,762 m3
45 Cát vàng TCVN 0,95 m3
46 Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 TCVN 1,808 m3
47 Đào móng băng, rộng TCVN 3,386 m3
48 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN 1,168 m3
49 Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công TCVN 0,24 tấn
50 Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly TCVN 0,4 tấn
51 Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 TCVN 0,324 m3
52 Đào móng băng, rộng TCVN 0,324 m3
53 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN 0,117 m3
54 Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công TCVN 0,2 tấn
55 Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly TCVN 0,2 tấn
56 Boulon mắt 16x250 TCVN 2 cái
57 Boulon 16x300 TCVN 2 cái
58 Bộ chống chằng hẹp TCVN 2 bộ
59 Long-đền vuông phi 18 TCVN 8 cái
60 Cáp thép 3/8" TCVN 30 mét
61 Söù chaèng TCVN 2 sứ
62 Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") TCVN 16 bộ
63 Máng che cáp chằng TCVN 2 bộ
64 Yếm cáp TCVN 4 bộ
65 Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng TCVN 1 bộ
66 Đà cản BTCT - 1,2 m TCVN 2 cái
67 Ty neo phi 18 - 2,4 m TCVN 2 cái
68 Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) TCVN 2 cái
69 Đào đất hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công. Diện tích đáy móng 1m, Đất cấp II TCVN 4,474 m3
70 Đắp đất hố móng, Độ chặt k = 0,90 TCVN 5,676 m3
71 Trụ BTLT 12m - f540 TCVN 2 cột
72 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly > 500m bằng thủ công TCVN 2 tấn
73 Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn TCVN 2 tấn
74 Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn TCVN 2 tấn
75 Bulon mắt 16x250 TCVN 2 cái
76 Long-đền vuông phi 18 TCVN 2 cái
77 Lắp cách điện treo polymer 24kV, f=120KN TCVN 2 bộ
78 Kẹp căng dây 35-70 mm2 TCVN 2 bộ
79 Ma ní phi 16 TCVN 4 cái
80 Bốc lên: Phụ kiện TCVN 0,48 tấn
81 Bốc xuống: Phụ kiện TCVN 0,48 tấn
82 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly TCVN 0,48 tấn
83 Uclevis TCVN 2 cái
84 Sứ hạ thế TCVN 2 sứ
85 Boulon 16x250 TCVN 2 cái
86 Long-đền vuông phi 18 TCVN 4 cái
87 Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) TCVN 4 bộ
88 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 TCVN 4 bộ
89 Bốc lên: Phụ kiện TCVN 0,08 tấn
90 Bốc xuống: Phụ kiện TCVN 0,08 tấn
91 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly TCVN 0,08 tấn
92 Sứ đứng 24 kV-polymer TCVN 1 cái
93 Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) TCVN 1 cái
94 Long-đền vuông phi 18 TCVN 1 cái
95 V/c sứ vào vị trí (cự ly TCVN 0,1 tấn
96 Bốc lên sứ các loại TCVN 0,1 tấn
97 Xếp xuống sứ các loại TCVN 0,1 tấn
98 Toppin thẳng 800mm TCVN 1 sứ
99 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 -35kv TCVN 1 cái
100 Bulon 16x250 TCVN 2 cái
101 Long đền vuông phi 18 TCVN 4 cái
102 Lắp đặt xà đơn 75x75x8 - 2m-2ốp TCVN 1 bộ
103 Bulon 16x250 TCVN 2 cái
104 Bulon 16x50 TCVN 2 cái
105 Long đền vuông phi 18 TCVN 6 cái
106 Bốc lên: Cấu kiện thép các loại TCVN 0,4 tấn
107 Bốc xuống : Cấu kiện thép các loại TCVN 0,4 tấn
108 Boulon mắt 16x250 TCVN 2 cái
109 Boulon 16x300 TCVN 2 cái
110 Bộ chống chằng hẹp TCVN 2 bộ
111 Long-đđền vuông phi 18 TCVN 8 cái
112 Cáp thép 3/8" TCVN 30 mét
113 Sứ chằng TCVN 2 sứ
114 Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") TCVN 16 bộ
115 Ống nhựa xoắn gân phi 25/32 TCVN 2 bộ
116 Yếm cáp TCVN 4 bộ
117 Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng TCVN 2 bộ
118 Đà cản BTCT - 1,2 m TCVN 2 cái
119 Ty neo phi 18 - 2,4 m TCVN 2 cái
120 Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) TCVN 2 cái
121 Đào đất hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công. Diện tích đáy móng 1m, Đất cấp II TCVN 4,474 m3
122 Đắp đất hố móng, Độ chặt k = 0,90 TCVN 5,676 m3
123 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8 TCVN 0,026 km
124 Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) TCVN 4 bộ
125 Cáp đồng bọc CXV-24kV-25mm2 TCVN 0,26 100m
126 Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 TCVN 1 bộ
127 Kẹp hot line 2/0 TCVN 1 bộ
128 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 TCVN 4 bộ
129 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 TCVN 4 bộ
130 Sơn trắng TCVN 0,5 kg
131 Sơn xịt đỏ TCVN 2 chai
132 Sơn xịt đen TCVN 2 chai
133 Bốc lên phụ kiện các loại TCVN 0,03 tấn
134 Xếp xuống phụ kiện các loại TCVN 0,03 tấn
135 Chi phí đóng cắt điện hotline, đấu nối lưới điện trung thế vào lưới điện lực TCVN 1 lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1156E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.231E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.206.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.412.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->