Gói thầu: Thi công, cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370423-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Khảo sát thiết kế tư vấn Sài Gòn
Tên gói thầu Thi công, cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200765486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 11:39:00 đến ngày 2021-04-10 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,674,089,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hệ thống chữa cháy và báo cháy biệt thự loại 1 (1 căn)
1 Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304
Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam
Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế
1 bộ
2 Bình chữa cháy CO2 - 5Kg Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 Áp lực làm việc: 15Mpa Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 Áp lực làm việc: 1.2Mpa Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 bộ
5 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM - Đế: ASB có còi để báo động âm thanh Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 bộ
6 Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Ngưỡng nhiệt độ gia tăng báo cháy là 15oF/ phút (8.3oC/ phút) - Ngưỡng nhiệt độ báo cháy là từ 135oF – 190oF (57.2oC tới 87.8oC/ phút) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương: Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 180 m
9 Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 20 m
10 Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 20 m
11 Ống PVC D25 Ống Nanoco/Sino (hoặc tương đương) 200 m
12 Ống PVC mềm D25 Ống Nanoco/Sino (hoặc tương đương) 30 m
13 Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) Ống Nanoco/Sino (hoặc tương đương) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1
B Hạng mục 2: Hệ thống chữa cháy và báo cháy biệt thự loại 1 (1 căn)
1 Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304
Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam
Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế
1 bộ
2 Bình chữa cháy CO2 - 5Kg Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 Áp lực làm việc: 15Mpa Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 Áp lực làm việc: 1.2Mpa Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 bộ
5 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM - Đế: ASB có còi để báo động âm thanh Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 bộ
6 Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Ngưỡng nhiệt độ gia tăng báo cháy là 15oF/ phút (8.3oC/ phút) - Ngưỡng nhiệt độ báo cháy là từ 135oF – 190oF (57.2oC tới 87.8oC/ phút) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương: Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 180 m
9 Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 20 m
10 Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 20 m
11 Ống PVC D25 Ống Nanoco/Sino (hoặc tương đương) 200 m
12 Ống PVC mềm D25 Ống Nanoco/Sino (hoặc tương đương) 30 m
13 Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) Ống Nanoco/Sino (hoặc tương đương) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1
C Hạng mục 3: Hệ thống chữa cháy và báo cháy biệt thự loại 2 (1 căn)
1 Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304
- Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam
Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế
1 bộ
2 Bình chữa cháy CO2 - 5Kg Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Đế: ASB có còi để báo động âm thanh Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 bộ
6 Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Ngưỡng nhiệt độ gia tăng báo cháy là 15oF/ phút (8.3oC/ phút) Ngưỡng nhiệt độ báo cháy là từ 135oF – 190oF (57.2oC tới 87.8oC/ phút) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương: Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 110 m
9 Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 20 m
10 Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 20 m
11 Ống PVC D25 Nanoco/Sino (hoặc tương đương) 120 m
12 Ống PVC mềm D25 Nanoco/Sino (hoặc tương đương) 30 m
13 Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) Nanoco/Sino (hoặc tương đương) 1
D Hạng mục 4: Hệ thống chữa cháy và báo cháy biệt thự loại 2 (1 căn)
1 Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304
- Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam
Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế
1 bộ
2 Bình chữa cháy CO2 - 5Kg Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Đế: ASB có còi để báo động âm thanh Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 bộ
6 Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Ngưỡng nhiệt độ gia tăng báo cháy là 15oF/ phút (8.3oC/ phút) Ngưỡng nhiệt độ báo cháy là từ 135oF – 190oF (57.2oC tới 87.8oC/ phút) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương: Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 110 m
9 Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 20 m
10 Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 20 m
11 Ống PVC D25 Nanoco/Sino (hoặc tương đương) 120 m
12 Ống PVC mềm D25 Nanoco/Sino (hoặc tương đương) 30 m
13 Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) Nanoco/Sino (hoặc tương đương) 1
E Hạng mục 5: Hệ thống chữa cháy và báo cháy Bungagalow mặt biển cao cấp (1 căn)
1 Van khóa DN80 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương
- Áp suất làm việc: PN16
Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế
1 cái
2 Van khóa DN50 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Tủ chữa cháy trong nhà Vật liệu: Inox 201, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 tủ
4 Vòi chữa cháy DN50 - 30m Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cuộn
5 Lăng phun chữa cháy Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Van góc DN50 cho tủ chữa cháy Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam 2 bộ
8 Bình chữa cháy CO2 - 5Kg Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 6 bộ
9 Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 6 bộ
10 Đầu Sprinkler hướng xuống (T=680C, K=5.6) Tyco hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 24 cái
11 Đầu Sprinkler phun ngang (T=680C, K=5.6) Tyco hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 18 cái
12 Nắp chụp đơn đầu phun Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 42 cái
13 Van xả khí tự động DN15 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 1 cái
14 Van khóa kèm công tắc giám sát DN65 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Van khóa DN25 xả nước Sprinkler Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Kính quan sát DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Khớp nối DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Công tắc lưu lượng DN65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Ống STK D80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,18 100m
20 Ống STK D65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1,8 100m
21 Ống STK D50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,18 100m
22 Ống STK D25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,3 100m
23 Co DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 60 cái
24 Co DN50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 5 cái
25 Co DN65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 24 cái
26 Co DN80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 cái
27 Tee DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 8 cái
28 Tee DN50/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Tee DN80/65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Tee DN80/50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Tee DN65/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 40 cái
32 Bầu DN80-15 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Vật tư phụ ( Keo AB , ty treo , Sơn , Que hàn …vv ) 1
34 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 bộ
35 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Đế: ASB có còi để báo động âm thanh Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 18 bộ
36 Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass Nút nhấn báo cháy, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 bộ
37 Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 bộ
38 Module điều khiển giao tiếp báo cháy Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 bộ
39 Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
40 Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 385 m
41 Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 60 m
42 Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 60 m
43 Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 180 m
44 Ống PVC D25 Nanoco (hoặc tương đương) 460 m
45 Ống PVC mềm D25 Nanoco (hoặc tương đương) 120 m
46 Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) Nanoco/Sino (hoặc tương đương) 1
F Hạng mục 6: Hệ thống chữa cháy và báo cháy Bungagalow mặt biển cao cấp (1 căn)
1 Van khóa DN80 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương
- Áp suất làm việc: PN16
Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế
1 cái
2 Van khóa DN50 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Tủ chữa cháy trong nhà Vật liệu: Inox 201, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 tủ
4 Vòi chữa cháy DN50 - 30m Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cuộn
5 Lăng phun chữa cháy Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Van góc DN50 cho tủ chữa cháy Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam 2 bộ
8 Bình chữa cháy CO2 - 5Kg Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 6 bộ
9 Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 6 bộ
10 Đầu Sprinkler hướng xuống (T=680C, K=5.6) Tyco hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 24 cái
11 Đầu Sprinkler phun ngang (T=680C, K=5.6) Tyco hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 18 cái
12 Nắp chụp đơn đầu phun Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 42 cái
13 Van xả khí tự động DN15 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 1 cái
14 Van khóa kèm công tắc giám sát DN65 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Van khóa DN25 xả nước Sprinkler Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Kính quan sát DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Khớp nối DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Công tắc lưu lượng DN65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Ống STK D80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,18 100m
20 Ống STK D65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1,8 100m
21 Ống STK D50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,18 100m
22 Ống STK D25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,3 100m
23 Co DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 60 cái
24 Co DN50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 5 cái
25 Co DN65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 24 cái
26 Co DN80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 cái
27 Tee DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 8 cái
28 Tee DN50/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Tee DN80/65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Tee DN80/50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Tee DN65/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 40 cái
32 Bầu DN80-15 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Vật tư phụ ( Keo AB , ty treo , Sơn , Que hàn …vv ) 1
34 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 bộ
35 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Đế: ASB có còi để báo động âm thanh Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 18 bộ
36 Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass Nút nhấn báo cháy, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 bộ
37 Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 bộ
38 Module điều khiển giao tiếp báo cháy Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 bộ
39 Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
40 Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 385 m
41 Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 60 m
42 Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 60 m
43 Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 180 m
44 Ống PVC D25 Nanoco (hoặc tương đương) 460 m
45 Ống PVC mềm D25 Nanoco (hoặc tương đương) 120 m
46 Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) Nanoco/Sino (hoặc tương đương) 1
G Hạng mục 7: Hệ thống chữa cháy và báo cháy Bungagalow mặt biển cao cấp (1 căn)
1 Van khóa DN80 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương
- Áp suất làm việc: PN16
Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế
1 cái
2 Van khóa DN50 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Tủ chữa cháy trong nhà Vật liệu: Inox 201, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 tủ
4 Vòi chữa cháy DN50 - 30m Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cuộn
5 Lăng phun chữa cháy Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Van góc DN50 cho tủ chữa cháy Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam 2 bộ
8 Bình chữa cháy CO2 - 5Kg Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 6 bộ
9 Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 6 bộ
10 Đầu Sprinkler hướng xuống (T=680C, K=5.6) Tyco hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 24 cái
11 Đầu Sprinkler phun ngang (T=680C, K=5.6) Tyco hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 18 cái
12 Nắp chụp đơn đầu phun Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 42 cái
13 Van xả khí tự động DN15 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 1 cái
14 Van khóa kèm công tắc giám sát DN65 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Van khóa DN25 xả nước Sprinkler Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Kính quan sát DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Khớp nối DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Công tắc lưu lượng DN65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Ống STK D80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,18 100m
20 Ống STK D65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1,8 100m
21 Ống STK D50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,18 100m
22 Ống STK D25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,3 100m
23 Co DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 60 cái
24 Co DN50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 5 cái
25 Co DN65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 24 cái
26 Co DN80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 cái
27 Tee DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 8 cái
28 Tee DN50/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Tee DN80/65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Tee DN80/50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Tee DN65/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 40 cái
32 Bầu DN80-15 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Vật tư phụ ( Keo AB , ty treo , Sơn , Que hàn …vv ) 1
34 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 bộ
35 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Đế: ASB có còi để báo động âm thanh Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 18 bộ
36 Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass Nút nhấn báo cháy, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 bộ
37 Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 bộ
38 Module điều khiển giao tiếp báo cháy Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 bộ
39 Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
40 Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 385 m
41 Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 60 m
42 Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 60 m
43 Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 180 m
44 Ống PVC D25 Nanoco (hoặc tương đương) 460 m
45 Ống PVC mềm D25 Nanoco (hoặc tương đương) 120 m
46 Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) Nanoco/Sino (hoặc tương đương) 1
H Hạng mục 8: Hệ thống chữa cháy và báo cháy Bungagalow mặt biển cao cấp (1 căn)
1 Van khóa DN80 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương
- Áp suất làm việc: PN16
Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế
1 cái
2 Van khóa DN50 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Tủ chữa cháy trong nhà Vật liệu: Inox 201, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 tủ
4 Vòi chữa cháy DN50 - 30m Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cuộn
5 Lăng phun chữa cháy Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Van góc DN50 cho tủ chữa cháy Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam 2 bộ
8 Bình chữa cháy CO2 - 5Kg Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 6 bộ
9 Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 6 bộ
10 Đầu Sprinkler hướng xuống (T=680C, K=5.6) Tyco hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 24 cái
11 Đầu Sprinkler phun ngang (T=680C, K=5.6) Tyco hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 18 cái
12 Nắp chụp đơn đầu phun Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 42 cái
13 Van xả khí tự động DN15 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 1 cái
14 Van khóa kèm công tắc giám sát DN65 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Van khóa DN25 xả nước Sprinkler Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Kính quan sát DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Khớp nối DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Công tắc lưu lượng DN65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Ống STK D80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,18 100m
20 Ống STK D65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1,8 100m
21 Ống STK D50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,18 100m
22 Ống STK D25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,3 100m
23 Co DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 60 cái
24 Co DN50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 5 cái
25 Co DN65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 24 cái
26 Co DN80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 cái
27 Tee DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 8 cái
28 Tee DN50/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Tee DN80/65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Tee DN80/50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Tee DN65/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 40 cái
32 Bầu DN80-15 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Vật tư phụ ( Keo AB , ty treo , Sơn , Que hàn …vv ) 1
34 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 bộ
35 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Đế: ASB có còi để báo động âm thanh Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 18 bộ
36 Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass Nút nhấn báo cháy, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 bộ
37 Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 bộ
38 Module điều khiển giao tiếp báo cháy Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 bộ
39 Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
40 Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 385 m
41 Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 60 m
42 Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 60 m
43 Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 180 m
44 Ống PVC D25 Nanoco (hoặc tương đương) 460 m
45 Ống PVC mềm D25 Nanoco (hoặc tương đương) 120 m
46 Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) Nanoco (hoặc tương đương) 1
I Hạng mục 9: Hệ thống chữa cháy và báo cháy nhà cung cấp dịch vụ thể thao giải trí biển - Khu vệ sinh tắm nước ngọt
1 Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304
Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam
1 bộ
2 Bình chữa cháy CO2 - 5Kg Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass Nút nhấn báo cháy, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Module điều khiển giao tiếp báo cháy Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ: HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc Bộ nguồn phụ Hochiki: Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 80 m
10 Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 30 m
11 Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 30 m
12 Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 30 m
13 Ống PVC D25 Nanoco (hoặc tương đương) 80 m
14 Ống PVC mềm D25 Nanoco (hoặc tương đương) 20 m
15 Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) Nanoco/Sino (hoặc tương đương) 1
J Hạng mục 10: Hệ thống chữa cháy và báo cháy nhà trực cứu hộ
1 Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304
Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam
1 bộ
2 Bình chữa cháy CO2 - 5Kg Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass Nút nhấn báo cháy, địa chỉ: HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Module điều khiển giao tiếp báo cháy Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 220 m
9 Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 80 m
10 Ống PVC D25 Nanoco (hoặc tương đương) 300 m
11 Ống PVC mềm D25 Nanoco (hoặc tương đương) 10 m
12 Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) Nanoco/Sino (hoặc tương đương) 1
K Hạng mục 11: Hệ thống chữa cháy và báo cháy nhà trực trung tâm
1 Van khóa DN100 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương
- Áp suất làm việc: PN16
- Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế
3 Cái
2 Van khóa DN50 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 Cái
3 Tủ chữa cháy trong nhà Vật liệu: Inox 201, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 30 hộp
4 Vòi chữa cháy DN50 - 30m Tomoken (hoặc tương đương) Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 30 Cuộn
5 Lăng phun chữa cháy Tomoken VN (hoặc tương đương) Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 30 Cái
6 Van góc DN50 cho tủ chữa cháy Tomoken VN (hoặc tương đương) Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 30 Cái
7 Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam 30 Bộ
8 Bình chữa cháy CO2 - 5Kg Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 84 Bình
9 Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 84 Bình
10 Bình chữa cháy tự động BC treo trần - 8Kg Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 12s - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 7 Bình
11 Đầu Sprinkler hướng lên (T=680C, K=5.6) Tyco hoặc tương đương - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 15 Cái
12 Đầu Sprinkler hướng xuống (T=680C, K=5.6) Tyco hoặc tương đương - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 562 Cái
13 Đầu Sprinkler hướng xuống (T=930C, K=5.6) Tyco hoặc tương đương - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 10 Cái
14 Đầu Sprinkler hướng xuống chống đông (T=680C, K=5.6) Tyco hoặc tương đương - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 Cái
15 Đầu Sprinkler phun ngang (T=680C, K=5.6) Tyco hoặc tương đương - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 139 Cái
16 Nắp chụp đơn đầu phun Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 713 Cái
17 Van xả khí tự động DN25 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 8 Cái
18 Van khóa kèm công tắc giám sát DN80 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 18 Cái
19 Van cổng DN25 xả nước Sprinkler Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 36 Cái
20 Công tắc dòng chảy DN80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 18 Cái
21 Kính quan sát DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 18 Cái
22 Khớp nối DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 18 Cái
23 Ống STK D100 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1,65 100m
24 Ống STK D80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 21,29 100m
25 Ống STK D65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,05 100m
26 Ống STK D50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1,31 100m
27 Ống STK D40 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,5 100m
28 Ống STK D32 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1,2 100m
29 Ống STK D25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 12,31 100m
30 Co DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1.932 cái
31 Co DN32 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 51 cái
32 Co DN40 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 12 cái
33 Co DN50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 45 cái
34 Co DN80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 135 cái
35 Co DN100 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 12 cái
36 Co DN80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 300 cái
37 Tee DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 200 cái
38 Tee DN32 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 21 cái
39 Tee DN40 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 21 cái
40 Tee DN50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 30 cái
41 Tee DN50/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 24 cái
42 Tee DN50/32 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 10 cái
43 Tee DN50/40 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Tee DN40/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 6 cái
45 Tee DN40/32 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Tee DN32/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 51 cái
47 Tee DN80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 34 cái
48 Tee DN100 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 9 cái
49 Tee DN100/80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 22 cái
50 Tee DN100/50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 18 cái
51 Tee DN100/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 18 cái
52 Tee DN80/65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Tee DN80/50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 13 cái
54 Tee DN80/40 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 20 cái
55 Tee DN80/32 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 40 cái
56 Tee DN80/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 468 cái
57 Tee DN65/40 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
58 Nối giảm DN32/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 75 cái
59 Nối giảm DN40/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 33 cái
60 Nối giảm DN40/32 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 17 cái
61 Nối giảm DN50/32 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 cái
62 Nối giảm DN50/40 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 cái
63 Nối giảm DN65/50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Nối giảm DN80/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 8 cái
65 Nối giảm DN80/40 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
66 Nối giảm DN80/50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
67 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 211 bộ
68 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Đế: ASB có còi để báo động âm thanh Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 138 bộ
69 Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Ngưỡng nhiệt độ gia tăng báo cháy là 15oF/ phút (8.3oC/ phút) - Ngưỡng nhiệt độ báo cháy là từ 135oF – 190oF (57.2oC tới 87.8oC/ phút) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 42 bộ
70 Đầu báo gas Đầu báo gas LPG, LNG dân dụng và công nghiệp: Thông số: - Loại: chống cháy nổ (Exd.) - Điện áp: 220VAC - Báo động (Khi có sự cố rò rì gas): Còi báo - Đèn LED vàng nhấp nháy - Tín hiệu đầu ra: 12V DC Thiết bị kết nối: Còi phụ, đèn phụ,... Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
71 Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass Nút nhấn báo cháy, địa chỉ: HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 32 bộ
72 Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 31 bộ
73 Module điều khiển giao tiếp báo cháy Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 41 bộ
74 Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương: Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 hộp
75 Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 3.967,5 m
76 Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 60 m
77 Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 60 m
78 Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 2.880 m
79 Ống PVC D25 Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 5.500 m
80 Ống PVC mềm D25 Nanoco (hoặc tương đương) 600 m
81 Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) Nanoco/Sino (hoặc tương đương) 1
L Hạng mục 12: Hệ thống chữa cháy và báo cháy Trung tâm tổ chức sự kiện - Hội nghị
1 Van khóa DN100 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương
- Áp suất làm việc: PN16
- Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế
1 Cái
2 Van khóa DN50 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 Cái
3 Tủ chữa cháy trong nhà Vật liệu: Inox 201, sơn tĩnh điện - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 Tủ
4 Vòi chữa cháy DN50 - 30m Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 Cuộn
5 Lăng phun chữa cháy Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 4 Cái
6 Van góc DN50 cho tủ chữa cháy Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 Cái
7 Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam 5 Bộ
8 Bình chữa cháy CO2 - 5Kg Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 8 Bình
9 Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 8 Bình
10 Bình chữa cháy tự động BC treo trần - 8Kg Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa Thời gian phun: ≥ 12s 2 Bình
11 Đầu Sprinkler hướng lên (T=680C, K=5.6) Tyco hoặc tương đương - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 29 Cái
12 Đầu Sprinkler hướng xuống (T=680C, K=5.6) Tyco hoặc tương đương - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 166 Cái
13 Van xả khí tự động DN25 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 Cái
14 Van khóa kèm công tắc giám sát DN80 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 Cái
15 Van cổng DN25 xả nước Sprinkler Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 Cái
16 Công tắc dòng chảy DN80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 Cái
17 Kính quan sát DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 Cái
18 Khớp nối DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 Cái
19 Ống STK D100 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,23 100m
20 Ống STK D80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1,54 100m
21 Ống STK D65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,15 100m
22 Ống STK D50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,99 100m
23 Ống STK D40 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,34 100m
24 Ống STK D32 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,72 100m
25 Ống STK D25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4,98 100m
26 Co DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 526 cái
27 Co DN32 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Co DN40 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Co DN50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 19 cái
30 Co DN65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Co DN80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 7 cái
32 Co DN100 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Tee DN25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 89 cái
34 Tee DN32 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Tee DN40 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 18 cái
36 Tee DN50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 17 cái
37 Tee DN50/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Tee DN50/40 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
39 Tee DN40/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 8 cái
40 Tee DN32/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 38 cái
41 Tee DN80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 5 cái
42 Tee DN100/80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
43 Tee DN100/65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Tee DN80/65 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
45 Tee DN80/50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 15 cái
46 Tee DN80/40 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 12 cái
47 Tee DN80/32 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 cái
48 Tee DN80/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 11 cái
49 Tee DN65/50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Nối giảm DN32/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 35 cái
51 Nối giảm DN40/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 25 cái
52 Nối giảm DN40/32 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 15 cái
53 Nối giảm DN50/32 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 21 cái
54 Nối giảm DN65/50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Nối giảm DN80/25 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Nối giảm DN80/40 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Nối giảm DN80/50 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
58 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 24 bộ
59 Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Ngưỡng nhiệt độ gia tăng báo cháy là 15oF/ phút (8.3oC/ phút) - Ngưỡng nhiệt độ báo cháy là từ 135oF – 190oF (57.2oC tới 87.8oC/ phút) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 43 bộ
60 Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass Nút nhấn báo cháy, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu 6 bộ
61 Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 6 bộ
62 Module điều khiển giao tiếp báo cháy Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 8 bộ
63 Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương: Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
64 Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 600 m
65 Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 60 m
66 Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 60 m
67 Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 250 m
68 Ống PVC D25 Nanoco (hoặc tương đương) 950 m
69 Ống PVC mềm D25 Nanoco (hoặc tương đương) 100 m
70 Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) Nanoco/Sino (hoặc tương đương) 1
M Hạng mục 13: Hệ thống chữa cháy và báo cháy Cụm công trình kỹ thuật và nhà nghỉ nhân viên - tài xế
1 Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304
- Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam
2 Bộ
2 Bình chữa cháy CO2 - 5Kg Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 Bình
3 Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 Bình
4 Bình chữa cháy sol khí phun định hướng, AS1200, chứa 1200g chất chữa cháy, 50g/m3 Firecom hoặc tương đương - Vật liệu bình: Inox - Kích hoạt bằng điện: 24Vcc - Dòng điện trạng thái giám sát: 5mA Nhiệt độ làm việc của bình chữa cháy : từ -30° to +150°C 2 Bình
5 Bình chữa cháy sol khí phun định hướng, AS850, chứa 850g chất chữa cháy, 50g/m3 Firecom hoặc tương đương - Vật liệu bình: Inox - Kích hoạt bằng điện: 24Vcc - Dòng điện trạng thái giám sát: 5mA Nhiệt độ làm việc của bình chữa cháy : từ -30° to +150°C Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 Bình
6 Trung tâm chữa cháy 1 khu vực HOCHIKI hoặc tương đương 2 cái
7 Hộp nối kỹ thuật cho 1 bình chữa cháy BC/01 Firecom hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 5 cái
8 Cáp chống cháy 2X1.5mm2 Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 40 m
9 Ống PVC DN20 Nanoco (hoặc tương đương) 40 m
10 Đầu báo khói HOCHIKI hoặc tương đương 2 cái
11 Đầu báo nhiệt HOCHIKI hoặc tương đương 2 cái
12 Nút nhấn xả Firecom hoặc tương đương 2 cái
13 Nút nhấn dừng xả Firecom hoặc tương đương 2 cái
14 Còi và đèn báo xả Firecom hoặc tương đương 2 cái
15 Còi báo cháy HOCHIKI hoặc tương đương 2 cái
16 Vật tư phụ: Kẹp treo, …… HOCHIKI hoặc tương đương 1 Bộ
17 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) - Độ nhậy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 32 bộ
18 Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Ngưỡng nhiệt độ gia tăng báo cháy là 15oF/ phút (8.3oC/ phút) - Ngưỡng nhiệt độ báo cháy là từ 135oF – 190oF (57.2oC tới 87.8oC/ phút) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 bộ
19 Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass Nút nhấn báo cháy, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 5 bộ
20 Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 5 bộ
21 Module điều khiển giao tiếp báo cháy Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ: HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 5 bộ
22 Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu   Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 300 m
23 Cáp 2C-6 Cu/FR, chống cháy   Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 80 m
24 Cáp 1C-6 Cu/FR, chống cháy   Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 80 m
25 Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy   Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 145 m
26 Ống PVC D25 Nanoco (hoặc tương đương) 350 m
27 Ống PVC mềm D25 Nanoco (hoặc tương đương) 100 m
28 Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) Nanoco (hoặc tương đương) 1
N Hạng mục 14: Hệ thống chữa cháy và báo cháy Bể chứa và trạm xử lý nước thải
1 Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304
- Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam
2 Bộ
2 Bình chữa cháy CO2 - 5Kg Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 Bình
3 Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 Bình
4 Bình chữa cháy sol khí phun 360 độ, AR3406 chứa 4420g chất chữa cháy, 67g/m3 Firecom hoặc tương đương - Vật liệu bình: Inox - Kích hoạt bằng điện: 24Vcc - Dòng điện trạng thái giám sát: 5mA Nhiệt độ làm việc của bình chữa cháy : từ -30° to +150°C Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 11 Bình
5 Bình chữa cháy sol khí phun 360 độ, AR1742 chứa 2210g chất chữa cháy, 67g/m3 Firecom hoặc tương đương - Vật liệu bình: Inox - Kích hoạt bằng điện: 24Vcc - Dòng điện trạng thái giám sát: 5mA Nhiệt độ làm việc của bình chữa cháy : từ -30° to +150°C Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 Bình
6 Bình chữa cháy sol khí phun 360 độ, AR1041 chứa 1430g chất chữa cháy, 67g/m3 Vật liệu bình: Inox - Kích hoạt bằng điện: 24Vcc - Dòng điện trạng thái giám sát: 5mA Nhiệt độ làm việc của bình chữa cháy : từ -30° to +150°C Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 Bình
7 Trung tâm chữa cháy 1 khu vực HOCHIKI hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Hộp nối kỹ thuật cho 1 bình chữa cháy BC/01 Firecom hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 15 cái
9 Bộ điều khiển kích xả bình, 5 ngõ ra, MAX kích 10 bình UA5-LCD Firecom hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Cáp chống cháy 2X1.5mm2 Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 160 m
11 Ống PVC DN20 HOCHIKI hoặc tương đương 160 m
12 Đầu báo khói HOCHIKI hoặc tương đương 6 cái
13 Đầu báo nhiệt HOCHIKI hoặc tương đương 6 cái
14 Nút nhấn xả HOCHIKI hoặc tương đương 3 cái
15 Nút nhấn dừng xả HOCHIKI hoặc tương đương 3 cái
16 Còi và đèn báo xả HOCHIKI hoặc tương đương 3 cái
17 Còi báo cháy HOCHIKI hoặc tương đương 3 cái
18 Vật tư phụ: Kẹp treo, …… Nanoco (hoặc tương đương) 1 Bộ
19 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) - Độ nhậy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 8 bộ
20 Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Ngưỡng nhiệt độ gia tăng báo cháy là 15oF/ phút (8.3oC/ phút) - Ngưỡng nhiệt độ báo cháy là từ 135oF – 190oF (57.2oC tới 87.8oC/ phút) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 6 bộ
21 Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass Nút nhấn báo cháy, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 bộ
22 Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 bộ
23 Module điều khiển giao tiếp báo cháy Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 18 bộ
24 Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc Bộ nguồn phụ Hochiki: Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
25 Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 105 m
26 Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 30 m
27 Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 30 m
28 Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 250 m
29 Ống PVC D25 Nanoco (hoặc tương đương) 300 m
30 Ống PVC mềm D25 Nanoco (hoặc tương đương) 30 m
31 Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) Nanoco (hoặc tương đương) 1
O Hạng mục 15: Hệ thống chữa cháy và báo cháy Nhà bảo quản phương tiện TT- GT biển
1 Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304
- Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam
2 Bộ
2 Bình chữa cháy CO2 - 5Kg Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 Bình
3 Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 Bình
4 Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 9 bộ
5 Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass Nút nhấn báo cháy, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Module điều khiển giao tiếp báo cháy Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ: HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc Bộ nguồn phụ Hochiki: Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 120 m
10 Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 60 m
11 Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 60 m
12 Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 20 m
13 Ống PVC D25 Nanoco (hoặc tương đương) 90 m
14 Ống PVC mềm D25 Nanoco (hoặc tương đương) 50 m
15 Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) Nanoco/Sino (hoặc tương đương) 1
P Hạng mục 16: Phòng cháy chữa cháy tổng thể
1 Đào đất đặt đường ống có mở mái ta luy, đất cấp I 17 100m3
2 Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,90 13,7 100m3
3 Vận chuyển đất dư cự ly 3,3 100m3
4 Cung cấp gối đỡ đường ống 46 cái
5 Lắp đặt CK 46 cái
6 Họng tiếp nước 2 ngã DN100 Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 - Kích thước: DN100 - 2xDN65 Kết nối: mặt bích Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Van 1 chiều DN100 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 Nhãn hiệu:…… - Mã: ShinYi FHDX-0100 - Kích thước: DN100 - 2xDN65 - Áp suất làm việc: 10bar Kết nối: mặt bích Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 18 bộ
9 Tủ chữa cháy ngoài nhà Vật liệu: Inox 201, sơn tĩnh điện - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 18 tủ
10 Vòi chữa cháy DN65 - 30m Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 36 bộ
11 Lăng phun chữa cháy DN19 Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 36 bộ
12 Van khóa DN150 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Van khóa DN100 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Van khóa DN80 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Ống STK D150 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 8,74 100m
16 Ống STK D100 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 6,93 100m
17 Ống STK D80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,97 100m
18 Co 90 hàn DN80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Co 90 hàn DN100 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 30 cái
20 Co 90 hàn DN150 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 10 cái
21 Co lơi hàn DN80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Co lơi hàn DN100 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 15 cái
23 Co lơi hàn DN150 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 25 cái
24 Tee DN100 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Tee DN150 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 6 cái
26 Tee DN150/100 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 20 cái
27 Tee DN150/80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Tee DN100/80 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 3 cái
29 Nối giảm DN150/100 Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 5 cái
30 Vật tư phụ: Kẹp treo ống, sơn ống, bố quấn ống, …… 1
31 Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện, Q=158m3/h, H=90m Bơm ly tâm trục ngang - Công suất 90kW - Q = 158 m3/h - H = 90m - Kèm theo CO, CQ, catalogue - Giấy kiểm định PCCC.D534:D535 2 máy
32 Lắp đặt máy bơm bù áp, Q=3m3/h, H=100m Bơm ly tâm đa tầng cách trục đứng - Công suất: 2.2kW - Q=3m3/h - H=100m - Kèm theo CO, CQ, catalogue - Giấy kiểm định PCCC 1 máy
33 Bình tích áp 500L Varem hoặc tương đương - Thể tích 500l - Áp suất kiểm tra: 15 bar - Áp suất làm việc: 10 bar 1 bộ
34 Tủ điều khiển bơm Tủ điểu khiển cho 03 bơm chữa cháy - Vỏ tủ: thép không gỉ 201, sơn tĩnh điện - Thiết bị điện: LS/Korea hoặc tương đương. 1 tủ
35 Van báo động nước DN150 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 1 cái
36 Van an toàn Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 1 cái
37 Van xả khí tự động Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 1 cái
38 Van hút DN150 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 2 cái
39 Van hút DN32 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 1 cái
40 Van khóa DN150 kèm công tắc giám sát Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 2 cái
41 Van khóa DN150 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 2 cái
42 Van khóa DN100 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 2 cái
43 Van khóa DN50 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 1 cái
44 Van khóa DN32 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 2 cái
45 Van khóa DN15 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 1 cái
46 Van khóa thường đóng DN100 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 2 cái
47 Van một chiều DN150 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 2 cái
48 Van một chiều DN32 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 4 cái
49 Van một chiều DN15 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 1 cái
50 Y lọc DN150 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 2 cái
51 Y lọc DN32 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 1 cái
52 Khớp nối mềm DN150 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 4 cái
53 Khớp nối mềm DN32 Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 2 cái
54 Đồng hồ kiểm tra lưu lượng DN100 Áp suất làm việc: PN16 1 cái
55 Đồng hồ áp suất + van khóa DN15 Áp suất làm việc: PN17 8 cái
56 Công tắc áp suất Áp suất làm việc: PN18 3 cái
57 Công tắc mực nước (3 mức) Áp suất làm việc: PN19 1 cái
58 Ống STK DN150 Áp suất làm việc: PN20 0,3 100m
59 Ống STK DN100 Áp suất làm việc: PN21 0,17 100m
60 Ống STK DN50 Áp suất làm việc: PN22 0,03 100m
61 Ống STK DN32 Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) Áp suất làm việc: PN16 0,2 100m
62 Ống STK DN15 Áp suất làm việc: PN16 0,05 100m
63 Vật tư phụ: Co, Tê, Kẹp treo ống, sơn ống, bố quấn ống, …… 1
64 Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-4 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) 2.100 m
65 Tủ báo cháy trung tâm 15 loop, có bản hiển thị đồ họa , kèm máy tính hiển thị layout và phần mềm cấu hình ( ít nhất 5 license) , máy in sự kiện, có khả năng mở rộng loop và nguồn Tủ báo cháy trung tâm, địa chỉ, 15 Loop, khả năng kết nối thêm tủ để mở rộng thêm Loop: HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Màn hình màu cảm ứng 7 inch với giao diện điều khiển trực quang - Có thể mở rộng lập trình tới 24 phím chức năng - Lên đến 64 tài khoản quản lý - Có thể lập trình lên đến 5.000 C&E - 3 ngõ vào và 5 ngõ ra có thể lập trình tích hợp sẵn Chứng nhận: UL/FM Phần mền đồ họa: LLUL2004 Máy tính, máy in 1 tủ
66 Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương: Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) 1 bộ
67 Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) Nanoco/Sino (hoặc tương đương) 1
Q Hạng mục 17: Hệ thống chống sét tổng thể
1 Kim thu sét tiên đạo ESE Rp=107m, Level IV 5 bộ
2 Ống kẽm nhúng nóng D48, h=0.8m, Thickness 3mm CVL hoặc tương đương 0,04 100m
3 Ống Inox D48, h=4m, Thickness 3mm 0,2 100m
4 Cọc tiếp địa thép mạ đồng, L=2.4M, D16mm CVL hoặc tương đương 30 cọc
5 Hố tiếp địa bê tông đúc sẵn 320x320x190 5 hố
6 Hộp kiểm tra điện trở CVL hoặc tương đương 5 hộp
7 Bộ đếm sét CVL hoặc tương đương 5 bộ
8 Bare copper 1C-70mm2 369 m
9 Ống PVC D32 Nanoco (hoặc tương đương) 219 m
10 Mối hàn hóa nhiệt - cadweld point CVL hoặc tương đương 30 mối
11 Phụ kiện + Vật tư phụ 1
R Hạng mục 18: Thiết bị -Cung cấp bơm chữa cháy
1 Cung cấp máy bơm chữa cháy điện, Q=158m3/h, H=90m Bơm Windy hoặc tương đương
- Bơm ly tâm trục ngang
- Công suất 90kW
- Q=158 m3/h
- H=90m
- Kèm theo CO, CQ, catalogue
- Giấy kiểm định PCCC
2 máy
2 Cung cấp máy bơm bù áp, Q=3m3/h, H=100m Bơm Windy hoặc tương đượng - Bơm ly tâm đa tầng cách trục đứng - Công suất: 2.2kW - Q=3m3/h - H=100m - Kèm theo CO, CQ, catalogue - Giấy kiểm định PCCC. 2 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.93E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh: Bản Scan được chứng thực hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->