Gói thầu: Thi công, cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Khảo sát thiết kế tư vấn Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 11:39:00 đến ngày 2021-04-10 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,674,089,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hệ thống chữa cháy và báo cháy biệt thự loại 1 (1 căn) | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC | Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế |
1 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 - 5Kg | Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 Áp lực làm việc: 15Mpa Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg | Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 Áp lực làm việc: 1.2Mpa Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM - Đế: ASB có còi để báo động âm thanh Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định | Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Ngưỡng nhiệt độ gia tăng báo cháy là 15oF/ phút (8.3oC/ phút) - Ngưỡng nhiệt độ báo cháy là từ 135oF – 190oF (57.2oC tới 87.8oC/ phút) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc | Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương: Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 180 | m |
| 9 | Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 20 | m |
| 10 | Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 20 | m |
| 11 | Ống PVC D25 | Ống Nanoco/Sino (hoặc tương đương) | 200 | m |
| 12 | Ống PVC mềm D25 | Ống Nanoco/Sino (hoặc tương đương) | 30 | m |
| 13 | Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) | Ống Nanoco/Sino (hoặc tương đương) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống chữa cháy và báo cháy biệt thự loại 1 (1 căn) | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC | Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế |
1 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 - 5Kg | Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 Áp lực làm việc: 15Mpa Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg | Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 Áp lực làm việc: 1.2Mpa Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM - Đế: ASB có còi để báo động âm thanh Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định | Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Ngưỡng nhiệt độ gia tăng báo cháy là 15oF/ phút (8.3oC/ phút) - Ngưỡng nhiệt độ báo cháy là từ 135oF – 190oF (57.2oC tới 87.8oC/ phút) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc | Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương: Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 180 | m |
| 9 | Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 20 | m |
| 10 | Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 20 | m |
| 11 | Ống PVC D25 | Ống Nanoco/Sino (hoặc tương đương) | 200 | m |
| 12 | Ống PVC mềm D25 | Ống Nanoco/Sino (hoặc tương đương) | 30 | m |
| 13 | Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) | Ống Nanoco/Sino (hoặc tương đương) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống chữa cháy và báo cháy biệt thự loại 2 (1 căn) | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC | Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 - Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế |
1 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 - 5Kg | Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg | Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Đế: ASB có còi để báo động âm thanh Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định | Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Ngưỡng nhiệt độ gia tăng báo cháy là 15oF/ phút (8.3oC/ phút) Ngưỡng nhiệt độ báo cháy là từ 135oF – 190oF (57.2oC tới 87.8oC/ phút) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc | Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương: Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 110 | m |
| 9 | Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 20 | m |
| 10 | Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 20 | m |
| 11 | Ống PVC D25 | Nanoco/Sino (hoặc tương đương) | 120 | m |
| 12 | Ống PVC mềm D25 | Nanoco/Sino (hoặc tương đương) | 30 | m |
| 13 | Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) | Nanoco/Sino (hoặc tương đương) | 1 | lô |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống chữa cháy và báo cháy biệt thự loại 2 (1 căn) | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC | Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 - Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế |
1 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 - 5Kg | Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg | Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Đế: ASB có còi để báo động âm thanh Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định | Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Ngưỡng nhiệt độ gia tăng báo cháy là 15oF/ phút (8.3oC/ phút) Ngưỡng nhiệt độ báo cháy là từ 135oF – 190oF (57.2oC tới 87.8oC/ phút) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc | Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương: Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 110 | m |
| 9 | Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 20 | m |
| 10 | Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 20 | m |
| 11 | Ống PVC D25 | Nanoco/Sino (hoặc tương đương) | 120 | m |
| 12 | Ống PVC mềm D25 | Nanoco/Sino (hoặc tương đương) | 30 | m |
| 13 | Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) | Nanoco/Sino (hoặc tương đương) | 1 | lô |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống chữa cháy và báo cháy Bungagalow mặt biển cao cấp (1 căn) | |||
| 1 | Van khóa DN80 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế |
1 | cái |
| 2 | Van khóa DN50 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ chữa cháy trong nhà | Vật liệu: Inox 201, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 4 | Vòi chữa cháy DN50 - 30m | Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 5 | Lăng phun chữa cháy | Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Van góc DN50 cho tủ chữa cháy | Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC | Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam | 2 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 - 5Kg | Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg | Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Đầu Sprinkler hướng xuống (T=680C, K=5.6) | Tyco hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 11 | Đầu Sprinkler phun ngang (T=680C, K=5.6) | Tyco hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Nắp chụp đơn đầu phun | Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 13 | Van xả khí tự động DN15 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 1 | cái |
| 14 | Van khóa kèm công tắc giám sát DN65 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Van khóa DN25 xả nước Sprinkler | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Kính quan sát DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Khớp nối DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Công tắc lưu lượng DN65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Ống STK D80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 20 | Ống STK D65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 21 | Ống STK D50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 22 | Ống STK D25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 23 | Co DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 24 | Co DN50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Co DN65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 26 | Co DN80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Tee DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Tee DN50/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Tee DN80/65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Tee DN80/50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Tee DN65/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 32 | Bầu DN80-15 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Vật tư phụ ( Keo AB , ty treo , Sơn , Que hàn …vv ) | 1 | lô | |
| 34 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Đế: ASB có còi để báo động âm thanh Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 36 | Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass | Nút nhấn báo cháy, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 37 | Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy | Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | Module điều khiển giao tiếp báo cháy | Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 39 | Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc | Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 385 | m |
| 41 | Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 60 | m |
| 42 | Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 60 | m |
| 43 | Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 180 | m |
| 44 | Ống PVC D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 460 | m |
| 45 | Ống PVC mềm D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 120 | m |
| 46 | Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) | Nanoco/Sino (hoặc tương đương) | 1 | lô |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống chữa cháy và báo cháy Bungagalow mặt biển cao cấp (1 căn) | |||
| 1 | Van khóa DN80 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế |
1 | cái |
| 2 | Van khóa DN50 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ chữa cháy trong nhà | Vật liệu: Inox 201, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 4 | Vòi chữa cháy DN50 - 30m | Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 5 | Lăng phun chữa cháy | Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Van góc DN50 cho tủ chữa cháy | Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC | Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam | 2 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 - 5Kg | Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg | Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Đầu Sprinkler hướng xuống (T=680C, K=5.6) | Tyco hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 11 | Đầu Sprinkler phun ngang (T=680C, K=5.6) | Tyco hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Nắp chụp đơn đầu phun | Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 13 | Van xả khí tự động DN15 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 1 | cái |
| 14 | Van khóa kèm công tắc giám sát DN65 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Van khóa DN25 xả nước Sprinkler | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Kính quan sát DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Khớp nối DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Công tắc lưu lượng DN65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Ống STK D80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 20 | Ống STK D65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 21 | Ống STK D50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 22 | Ống STK D25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 23 | Co DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 24 | Co DN50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Co DN65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 26 | Co DN80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Tee DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Tee DN50/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Tee DN80/65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Tee DN80/50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Tee DN65/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 32 | Bầu DN80-15 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Vật tư phụ ( Keo AB , ty treo , Sơn , Que hàn …vv ) | 1 | lô | |
| 34 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Đế: ASB có còi để báo động âm thanh Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 36 | Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass | Nút nhấn báo cháy, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 37 | Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy | Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | Module điều khiển giao tiếp báo cháy | Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 39 | Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc | Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 385 | m |
| 41 | Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 60 | m |
| 42 | Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 60 | m |
| 43 | Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 180 | m |
| 44 | Ống PVC D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 460 | m |
| 45 | Ống PVC mềm D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 120 | m |
| 46 | Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) | Nanoco/Sino (hoặc tương đương) | 1 | lô |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống chữa cháy và báo cháy Bungagalow mặt biển cao cấp (1 căn) | |||
| 1 | Van khóa DN80 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế |
1 | cái |
| 2 | Van khóa DN50 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ chữa cháy trong nhà | Vật liệu: Inox 201, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 4 | Vòi chữa cháy DN50 - 30m | Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 5 | Lăng phun chữa cháy | Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Van góc DN50 cho tủ chữa cháy | Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC | Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam | 2 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 - 5Kg | Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg | Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Đầu Sprinkler hướng xuống (T=680C, K=5.6) | Tyco hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 11 | Đầu Sprinkler phun ngang (T=680C, K=5.6) | Tyco hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Nắp chụp đơn đầu phun | Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 13 | Van xả khí tự động DN15 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 1 | cái |
| 14 | Van khóa kèm công tắc giám sát DN65 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Van khóa DN25 xả nước Sprinkler | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Kính quan sát DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Khớp nối DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Công tắc lưu lượng DN65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Ống STK D80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 20 | Ống STK D65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 21 | Ống STK D50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 22 | Ống STK D25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 23 | Co DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 24 | Co DN50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Co DN65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 26 | Co DN80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Tee DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Tee DN50/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Tee DN80/65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Tee DN80/50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Tee DN65/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 32 | Bầu DN80-15 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Vật tư phụ ( Keo AB , ty treo , Sơn , Que hàn …vv ) | 1 | lô | |
| 34 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Đế: ASB có còi để báo động âm thanh Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 36 | Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass | Nút nhấn báo cháy, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 37 | Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy | Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | Module điều khiển giao tiếp báo cháy | Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 39 | Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc | Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 385 | m |
| 41 | Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 60 | m |
| 42 | Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 60 | m |
| 43 | Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 180 | m |
| 44 | Ống PVC D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 460 | m |
| 45 | Ống PVC mềm D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 120 | m |
| 46 | Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) | Nanoco/Sino (hoặc tương đương) | 1 | lô |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống chữa cháy và báo cháy Bungagalow mặt biển cao cấp (1 căn) | |||
| 1 | Van khóa DN80 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế |
1 | cái |
| 2 | Van khóa DN50 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ chữa cháy trong nhà | Vật liệu: Inox 201, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 4 | Vòi chữa cháy DN50 - 30m | Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 5 | Lăng phun chữa cháy | Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Van góc DN50 cho tủ chữa cháy | Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC | Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam | 2 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 - 5Kg | Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg | Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Đầu Sprinkler hướng xuống (T=680C, K=5.6) | Tyco hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 11 | Đầu Sprinkler phun ngang (T=680C, K=5.6) | Tyco hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Nắp chụp đơn đầu phun | Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 13 | Van xả khí tự động DN15 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 1 | cái |
| 14 | Van khóa kèm công tắc giám sát DN65 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Van khóa DN25 xả nước Sprinkler | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Kính quan sát DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Khớp nối DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Công tắc lưu lượng DN65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Ống STK D80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 20 | Ống STK D65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 21 | Ống STK D50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 22 | Ống STK D25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 23 | Co DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 24 | Co DN50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Co DN65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 26 | Co DN80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Tee DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Tee DN50/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Tee DN80/65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Tee DN80/50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Tee DN65/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 32 | Bầu DN80-15 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Vật tư phụ ( Keo AB , ty treo , Sơn , Que hàn …vv ) | 1 | lô | |
| 34 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Đế: ASB có còi để báo động âm thanh Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 36 | Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass | Nút nhấn báo cháy, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 37 | Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy | Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | Module điều khiển giao tiếp báo cháy | Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 39 | Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc | Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 385 | m |
| 41 | Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 60 | m |
| 42 | Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 60 | m |
| 43 | Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 180 | m |
| 44 | Ống PVC D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 460 | m |
| 45 | Ống PVC mềm D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 120 | m |
| 46 | Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) | Nanoco (hoặc tương đương) | 1 | lô |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống chữa cháy và báo cháy nhà cung cấp dịch vụ thể thao giải trí biển - Khu vệ sinh tắm nước ngọt | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC | Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam |
1 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 - 5Kg | Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg | Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang | HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass | Nút nhấn báo cháy, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy | HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Module điều khiển giao tiếp báo cháy | Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ: HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc | Bộ nguồn phụ Hochiki: Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 80 | m |
| 10 | Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 30 | m |
| 11 | Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 30 | m |
| 12 | Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 30 | m |
| 13 | Ống PVC D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 80 | m |
| 14 | Ống PVC mềm D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 20 | m |
| 15 | Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) | Nanoco/Sino (hoặc tương đương) | 1 | lô |
| J | Hạng mục 10: Hệ thống chữa cháy và báo cháy nhà trực cứu hộ | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC | Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam |
1 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 - 5Kg | Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg | Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang | HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass | Nút nhấn báo cháy, địa chỉ: HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy | HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Module điều khiển giao tiếp báo cháy | Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 220 | m |
| 9 | Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 80 | m |
| 10 | Ống PVC D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 300 | m |
| 11 | Ống PVC mềm D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 10 | m |
| 12 | Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) | Nanoco/Sino (hoặc tương đương) | 1 | lô |
| K | Hạng mục 11: Hệ thống chữa cháy và báo cháy nhà trực trung tâm | |||
| 1 | Van khóa DN100 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế |
3 | Cái |
| 2 | Van khóa DN50 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Tủ chữa cháy trong nhà | Vật liệu: Inox 201, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 4 | Vòi chữa cháy DN50 - 30m | Tomoken (hoặc tương đương) Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | Cuộn |
| 5 | Lăng phun chữa cháy | Tomoken VN (hoặc tương đương) Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 6 | Van góc DN50 cho tủ chữa cháy | Tomoken VN (hoặc tương đương) Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 7 | Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC | Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam | 30 | Bộ |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 - 5Kg | Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 84 | Bình |
| 9 | Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg | Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 84 | Bình |
| 10 | Bình chữa cháy tự động BC treo trần - 8Kg | Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 12s - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | Bình |
| 11 | Đầu Sprinkler hướng lên (T=680C, K=5.6) | Tyco hoặc tương đương - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 12 | Đầu Sprinkler hướng xuống (T=680C, K=5.6) | Tyco hoặc tương đương - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 562 | Cái |
| 13 | Đầu Sprinkler hướng xuống (T=930C, K=5.6) | Tyco hoặc tương đương - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 14 | Đầu Sprinkler hướng xuống chống đông (T=680C, K=5.6) | Tyco hoặc tương đương - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Đầu Sprinkler phun ngang (T=680C, K=5.6) | Tyco hoặc tương đương - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 139 | Cái |
| 16 | Nắp chụp đơn đầu phun | Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc inox Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 713 | Cái |
| 17 | Van xả khí tự động DN25 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 18 | Van khóa kèm công tắc giám sát DN80 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 19 | Van cổng DN25 xả nước Sprinkler | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 20 | Công tắc dòng chảy DN80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 21 | Kính quan sát DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 22 | Khớp nối DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 23 | Ống STK D100 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100m |
| 24 | Ống STK D80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21,29 | 100m |
| 25 | Ống STK D65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 26 | Ống STK D50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,31 | 100m |
| 27 | Ống STK D40 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 28 | Ống STK D32 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 29 | Ống STK D25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12,31 | 100m |
| 30 | Co DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1.932 | cái |
| 31 | Co DN32 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 32 | Co DN40 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Co DN50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 34 | Co DN80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 135 | cái |
| 35 | Co DN100 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 36 | Co DN80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 300 | cái |
| 37 | Tee DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 38 | Tee DN32 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 39 | Tee DN40 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 40 | Tee DN50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 41 | Tee DN50/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 42 | Tee DN50/32 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Tee DN50/40 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Tee DN40/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Tee DN40/32 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Tee DN32/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 47 | Tee DN80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 48 | Tee DN100 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 49 | Tee DN100/80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 50 | Tee DN100/50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 51 | Tee DN100/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 52 | Tee DN80/65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Tee DN80/50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 54 | Tee DN80/40 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 55 | Tee DN80/32 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 56 | Tee DN80/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 468 | cái |
| 57 | Tee DN65/40 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Nối giảm DN32/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 59 | Nối giảm DN40/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 60 | Nối giảm DN40/32 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 61 | Nối giảm DN50/32 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 62 | Nối giảm DN50/40 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Nối giảm DN65/50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Nối giảm DN80/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Nối giảm DN80/40 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Nối giảm DN80/50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang | HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 211 | bộ |
| 68 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang, đế có loa | HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Đế: ASB có còi để báo động âm thanh Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 138 | bộ |
| 69 | Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định | HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Ngưỡng nhiệt độ gia tăng báo cháy là 15oF/ phút (8.3oC/ phút) - Ngưỡng nhiệt độ báo cháy là từ 135oF – 190oF (57.2oC tới 87.8oC/ phút) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 70 | Đầu báo gas | Đầu báo gas LPG, LNG dân dụng và công nghiệp: Thông số: - Loại: chống cháy nổ (Exd.) - Điện áp: 220VAC - Báo động (Khi có sự cố rò rì gas): Còi báo - Đèn LED vàng nhấp nháy - Tín hiệu đầu ra: 12V DC Thiết bị kết nối: Còi phụ, đèn phụ,... Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 71 | Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass | Nút nhấn báo cháy, địa chỉ: HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 72 | Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy | HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 73 | Module điều khiển giao tiếp báo cháy | Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 74 | Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc | Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương: Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 75 | Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 3.967,5 | m |
| 76 | Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 60 | m |
| 77 | Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 60 | m |
| 78 | Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 2.880 | m |
| 79 | Ống PVC D25 | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 5.500 | m |
| 80 | Ống PVC mềm D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 600 | m |
| 81 | Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) | Nanoco/Sino (hoặc tương đương) | 1 | lô |
| L | Hạng mục 12: Hệ thống chữa cháy và báo cháy Trung tâm tổ chức sự kiện - Hội nghị | |||
| 1 | Van khóa DN100 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế |
1 | Cái |
| 2 | Van khóa DN50 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Tủ chữa cháy trong nhà | Vật liệu: Inox 201, sơn tĩnh điện - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | Tủ |
| 4 | Vòi chữa cháy DN50 - 30m | Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | Cuộn |
| 5 | Lăng phun chữa cháy | Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 | 4 | Cái |
| 6 | Van góc DN50 cho tủ chữa cháy | Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC | Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam | 5 | Bộ |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 - 5Kg | Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | Bình |
| 9 | Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg | Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | Bình |
| 10 | Bình chữa cháy tự động BC treo trần - 8Kg | Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa Thời gian phun: ≥ 12s | 2 | Bình |
| 11 | Đầu Sprinkler hướng lên (T=680C, K=5.6) | Tyco hoặc tương đương - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 29 | Cái |
| 12 | Đầu Sprinkler hướng xuống (T=680C, K=5.6) | Tyco hoặc tương đương - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 166 | Cái |
| 13 | Van xả khí tự động DN25 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Van khóa kèm công tắc giám sát DN80 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Van cổng DN25 xả nước Sprinkler | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 16 | Công tắc dòng chảy DN80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Kính quan sát DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | Khớp nối DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Ống STK D100 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 20 | Ống STK D80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 21 | Ống STK D65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 22 | Ống STK D50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m |
| 23 | Ống STK D40 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 24 | Ống STK D32 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 25 | Ống STK D25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4,98 | 100m |
| 26 | Co DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 526 | cái |
| 27 | Co DN32 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Co DN40 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Co DN50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 30 | Co DN65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Co DN80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Co DN100 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Tee DN25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 89 | cái |
| 34 | Tee DN32 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Tee DN40 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 36 | Tee DN50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 37 | Tee DN50/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Tee DN50/40 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Tee DN40/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Tee DN32/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 41 | Tee DN80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Tee DN100/80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Tee DN100/65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Tee DN80/65 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Tee DN80/50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 46 | Tee DN80/40 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 47 | Tee DN80/32 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Tee DN80/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 49 | Tee DN65/50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Nối giảm DN32/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 51 | Nối giảm DN40/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 52 | Nối giảm DN40/32 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 53 | Nối giảm DN50/32 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 54 | Nối giảm DN65/50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Nối giảm DN80/25 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Nối giảm DN80/40 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Nối giảm DN80/50 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang | HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) - Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 59 | Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định | HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Ngưỡng nhiệt độ gia tăng báo cháy là 15oF/ phút (8.3oC/ phút) - Ngưỡng nhiệt độ báo cháy là từ 135oF – 190oF (57.2oC tới 87.8oC/ phút) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 43 | bộ |
| 60 | Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass | Nút nhấn báo cháy, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu | 6 | bộ |
| 61 | Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy | HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 62 | Module điều khiển giao tiếp báo cháy | Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 63 | Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc | Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương: Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 600 | m |
| 65 | Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 60 | m |
| 66 | Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 60 | m |
| 67 | Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 250 | m |
| 68 | Ống PVC D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 950 | m |
| 69 | Ống PVC mềm D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 100 | m |
| 70 | Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) | Nanoco/Sino (hoặc tương đương) | 1 | lô |
| M | Hạng mục 13: Hệ thống chữa cháy và báo cháy Cụm công trình kỹ thuật và nhà nghỉ nhân viên - tài xế | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC | Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 - Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam |
2 | Bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 - 5Kg | Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg | Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy sol khí phun định hướng, AS1200, chứa 1200g chất chữa cháy, 50g/m3 | Firecom hoặc tương đương - Vật liệu bình: Inox - Kích hoạt bằng điện: 24Vcc - Dòng điện trạng thái giám sát: 5mA Nhiệt độ làm việc của bình chữa cháy : từ -30° to +150°C | 2 | Bình |
| 5 | Bình chữa cháy sol khí phun định hướng, AS850, chứa 850g chất chữa cháy, 50g/m3 | Firecom hoặc tương đương - Vật liệu bình: Inox - Kích hoạt bằng điện: 24Vcc - Dòng điện trạng thái giám sát: 5mA Nhiệt độ làm việc của bình chữa cháy : từ -30° to +150°C Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | Bình |
| 6 | Trung tâm chữa cháy 1 khu vực | HOCHIKI hoặc tương đương | 2 | cái |
| 7 | Hộp nối kỹ thuật cho 1 bình chữa cháy BC/01 | Firecom hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Cáp chống cháy 2X1.5mm2 | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 40 | m |
| 9 | Ống PVC DN20 | Nanoco (hoặc tương đương) | 40 | m |
| 10 | Đầu báo khói | HOCHIKI hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Đầu báo nhiệt | HOCHIKI hoặc tương đương | 2 | cái |
| 12 | Nút nhấn xả | Firecom hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Nút nhấn dừng xả | Firecom hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Còi và đèn báo xả | Firecom hoặc tương đương | 2 | cái |
| 15 | Còi báo cháy | HOCHIKI hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | Vật tư phụ: Kẹp treo, …… | HOCHIKI hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 17 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang | HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) - Độ nhậy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 18 | Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định | HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Ngưỡng nhiệt độ gia tăng báo cháy là 15oF/ phút (8.3oC/ phút) - Ngưỡng nhiệt độ báo cháy là từ 135oF – 190oF (57.2oC tới 87.8oC/ phút) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass | Nút nhấn báo cháy, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 20 | Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy | HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 21 | Module điều khiển giao tiếp báo cháy | Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ: HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 22 | Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 300 | m |
| 23 | Cáp 2C-6 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 80 | m |
| 24 | Cáp 1C-6 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 80 | m |
| 25 | Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 145 | m |
| 26 | Ống PVC D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 350 | m |
| 27 | Ống PVC mềm D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 100 | m |
| 28 | Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) | Nanoco (hoặc tương đương) | 1 | lô |
| N | Hạng mục 14: Hệ thống chữa cháy và báo cháy Bể chứa và trạm xử lý nước thải | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC | Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 - Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam |
2 | Bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 - 5Kg | Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg | Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy sol khí phun 360 độ, AR3406 chứa 4420g chất chữa cháy, 67g/m3 | Firecom hoặc tương đương - Vật liệu bình: Inox - Kích hoạt bằng điện: 24Vcc - Dòng điện trạng thái giám sát: 5mA Nhiệt độ làm việc của bình chữa cháy : từ -30° to +150°C Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 11 | Bình |
| 5 | Bình chữa cháy sol khí phun 360 độ, AR1742 chứa 2210g chất chữa cháy, 67g/m3 | Firecom hoặc tương đương - Vật liệu bình: Inox - Kích hoạt bằng điện: 24Vcc - Dòng điện trạng thái giám sát: 5mA Nhiệt độ làm việc của bình chữa cháy : từ -30° to +150°C Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 6 | Bình chữa cháy sol khí phun 360 độ, AR1041 chứa 1430g chất chữa cháy, 67g/m3 | Vật liệu bình: Inox - Kích hoạt bằng điện: 24Vcc - Dòng điện trạng thái giám sát: 5mA Nhiệt độ làm việc của bình chữa cháy : từ -30° to +150°C Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 7 | Trung tâm chữa cháy 1 khu vực | HOCHIKI hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Hộp nối kỹ thuật cho 1 bình chữa cháy BC/01 | Firecom hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Bộ điều khiển kích xả bình, 5 ngõ ra, MAX kích 10 bình UA5-LCD | Firecom hoặc tương đương Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Cáp chống cháy 2X1.5mm2 | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 160 | m |
| 11 | Ống PVC DN20 | HOCHIKI hoặc tương đương | 160 | m |
| 12 | Đầu báo khói | HOCHIKI hoặc tương đương | 6 | cái |
| 13 | Đầu báo nhiệt | HOCHIKI hoặc tương đương | 6 | cái |
| 14 | Nút nhấn xả | HOCHIKI hoặc tương đương | 3 | cái |
| 15 | Nút nhấn dừng xả | HOCHIKI hoặc tương đương | 3 | cái |
| 16 | Còi và đèn báo xả | HOCHIKI hoặc tương đương | 3 | cái |
| 17 | Còi báo cháy | HOCHIKI hoặc tương đương | 3 | cái |
| 18 | Vật tư phụ: Kẹp treo, …… | Nanoco (hoặc tương đương) | 1 | Bộ |
| 19 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang | HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) - Độ nhậy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 20 | Đầu dò nhiệt, địa chỉ, loại kết hợp tăng nhiệt và nhiệt độ cố định | HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 87oC) - Ngưỡng nhiệt độ gia tăng báo cháy là 15oF/ phút (8.3oC/ phút) - Ngưỡng nhiệt độ báo cháy là từ 135oF – 190oF (57.2oC tới 87.8oC/ phút) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass | Nút nhấn báo cháy, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy | HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Module điều khiển giao tiếp báo cháy | Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 24 | Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc | Bộ nguồn phụ Hochiki: Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 105 | m |
| 26 | Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 30 | m |
| 27 | Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 30 | m |
| 28 | Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 250 | m |
| 29 | Ống PVC D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 300 | m |
| 30 | Ống PVC mềm D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 30 | m |
| 31 | Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) | Nanoco (hoặc tương đương) | 1 | lô |
| O | Hạng mục 15: Hệ thống chữa cháy và báo cháy Nhà bảo quản phương tiện TT- GT biển | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC | Vật liệu bằng nhựa mica, hoặc inox 304 - Nội dung: Nội quy và bộ tiêu lệnh tuân thủ theo luật PCCC Việt Nam |
2 | Bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 - 5Kg | Cacbon dioxit dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6100 : 1996 - Áp lực làm việc: 15Mpa - Thời gian phun:≥ 30s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy ABC - 6Kg | Bột dùng trong bình chữa cháy phải phù hợp với TCVN 6102 : 1996 - Áp lực làm việc: 1.2Mpa - Thời gian phun: ≥ 13s Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 4 | Đầu dò khói, địa chỉ, loại quang | HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Có 2 đèn LED để báo trạng thái nguồn và báo động - Nhiệt độ hoạt động: -10oC đến 50oC) Độ nhạy: 0.7-4%FT@300FPM; 0.7-3.86%FT@2000FPM; 0.7-2.65%FT@4000FPM Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 5 | Nút nhấn kính báo cháy - Breakglass | Nút nhấn báo cháy, địa chỉ HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 17-41 VDC - Dòng điện cảnh báo: 8mA - Nhiệt độ hoạt động: 0oC đến 49oC) - Đèn LED tình trạng 2 màu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Còi báo cháy kết hợp đèn chớp báo cháy | HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp làm việc: 16-33VDC - Tùy chọn kiểu kêu: chime, whoop, mechanical, 2400Hz tone - Tùy chỉnh độ chớp của đèn chớp: 15, 30, 60, 75, 110 candella Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Module điều khiển giao tiếp báo cháy | Module điều khiển ngõ ra, địa chỉ: HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Điện áp cung cấp (S-SC) 25.3 ~ 39 VDC - Điện áp ngõ ra: 24VDC, 2A - Dòng tiêu thụ trung bình SOM-AI - 420μA (Typical), SOM-A 220μA - ( Typical) - Nhiệt độ làm việc 32oF (0oC) – 120oF (49oC) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc | Bộ nguồn phụ Hochiki: Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-1.5 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 120 | m |
| 10 | Cáp 2C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 60 | m |
| 11 | Cáp 1C-4 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 60 | m |
| 12 | Cáp 2C-1.5 Cu/FR, chống cháy | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 20 | m |
| 13 | Ống PVC D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 90 | m |
| 14 | Ống PVC mềm D25 | Nanoco (hoặc tương đương) | 50 | m |
| 15 | Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) | Nanoco/Sino (hoặc tương đương) | 1 | lô |
| P | Hạng mục 16: Phòng cháy chữa cháy tổng thể | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống có mở mái ta luy, đất cấp I | 17 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đường ống, độ chặt K=0,90 | 13,7 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất dư cự ly | 3,3 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp gối đỡ đường ống | 46 | cái | |
| 5 | Lắp đặt CK | 46 | cái | |
| 6 | Họng tiếp nước 2 ngã DN100 | Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 - Kích thước: DN100 - 2xDN65 Kết nối: mặt bích Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Van 1 chiều DN100 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 | Nhãn hiệu:…… - Mã: ShinYi FHDX-0100 - Kích thước: DN100 - 2xDN65 - Áp suất làm việc: 10bar Kết nối: mặt bích Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 9 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Vật liệu: Inox 201, sơn tĩnh điện - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 18 | tủ |
| 10 | Vòi chữa cháy DN65 - 30m | Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 11 | Lăng phun chữa cháy DN19 | Tomoken (hoặc tương đương) - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 12 | Van khóa DN150 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Van khóa DN100 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Van khóa DN80 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 - Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Ống STK D150 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 8,74 | 100m |
| 16 | Ống STK D100 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6,93 | 100m |
| 17 | Ống STK D80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 0,97 | 100m |
| 18 | Co 90 hàn DN80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Co 90 hàn DN100 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 20 | Co 90 hàn DN150 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Co lơi hàn DN80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Co lơi hàn DN100 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 23 | Co lơi hàn DN150 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 24 | Tee DN100 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Tee DN150 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Tee DN150/100 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 27 | Tee DN150/80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Tee DN100/80 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Nối giảm DN150/100 | Áp suất làm việc: PN16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Vật tư phụ: Kẹp treo ống, sơn ống, bố quấn ống, …… | 1 | lô | |
| 31 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện, Q=158m3/h, H=90m | Bơm ly tâm trục ngang - Công suất 90kW - Q = 158 m3/h - H = 90m - Kèm theo CO, CQ, catalogue - Giấy kiểm định PCCC.D534:D535 | 2 | máy |
| 32 | Lắp đặt máy bơm bù áp, Q=3m3/h, H=100m | Bơm ly tâm đa tầng cách trục đứng - Công suất: 2.2kW - Q=3m3/h - H=100m - Kèm theo CO, CQ, catalogue - Giấy kiểm định PCCC | 1 | máy |
| 33 | Bình tích áp 500L | Varem hoặc tương đương - Thể tích 500l - Áp suất kiểm tra: 15 bar - Áp suất làm việc: 10 bar | 1 | bộ |
| 34 | Tủ điều khiển bơm | Tủ điểu khiển cho 03 bơm chữa cháy - Vỏ tủ: thép không gỉ 201, sơn tĩnh điện - Thiết bị điện: LS/Korea hoặc tương đương. | 1 | tủ |
| 35 | Van báo động nước DN150 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 1 | cái |
| 36 | Van an toàn | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 1 | cái |
| 37 | Van xả khí tự động | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 1 | cái |
| 38 | Van hút DN150 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 2 | cái |
| 39 | Van hút DN32 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 1 | cái |
| 40 | Van khóa DN150 kèm công tắc giám sát | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 2 | cái |
| 41 | Van khóa DN150 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 2 | cái |
| 42 | Van khóa DN100 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 2 | cái |
| 43 | Van khóa DN50 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 1 | cái |
| 44 | Van khóa DN32 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 2 | cái |
| 45 | Van khóa DN15 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 1 | cái |
| 46 | Van khóa thường đóng DN100 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 2 | cái |
| 47 | Van một chiều DN150 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 2 | cái |
| 48 | Van một chiều DN32 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 4 | cái |
| 49 | Van một chiều DN15 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 1 | cái |
| 50 | Y lọc DN150 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 2 | cái |
| 51 | Y lọc DN32 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 1 | cái |
| 52 | Khớp nối mềm DN150 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 4 | cái |
| 53 | Khớp nối mềm DN32 | Vật liệu chế tạo: Gang hoặc tương đương - Áp suất làm việc: PN16 | 2 | cái |
| 54 | Đồng hồ kiểm tra lưu lượng DN100 | Áp suất làm việc: PN16 | 1 | cái |
| 55 | Đồng hồ áp suất + van khóa DN15 | Áp suất làm việc: PN17 | 8 | cái |
| 56 | Công tắc áp suất | Áp suất làm việc: PN18 | 3 | cái |
| 57 | Công tắc mực nước (3 mức) | Áp suất làm việc: PN19 | 1 | cái |
| 58 | Ống STK DN150 | Áp suất làm việc: PN20 | 0,3 | 100m |
| 59 | Ống STK DN100 | Áp suất làm việc: PN21 | 0,17 | 100m |
| 60 | Ống STK DN50 | Áp suất làm việc: PN22 | 0,03 | 100m |
| 61 | Ống STK DN32 | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) Áp suất làm việc: PN16 | 0,2 | 100m |
| 62 | Ống STK DN15 | Áp suất làm việc: PN16 | 0,05 | 100m |
| 63 | Vật tư phụ: Co, Tê, Kẹp treo ống, sơn ống, bố quấn ống, …… | 1 | lô | |
| 64 | Cáp tín hiệu mạch vòng, 2C-4 Cu/FR chống cháy, chống nhiễu | Cáp Cadivi/LS (hoặc tương đương) | 2.100 | m |
| 65 | Tủ báo cháy trung tâm 15 loop, có bản hiển thị đồ họa , kèm máy tính hiển thị layout và phần mềm cấu hình ( ít nhất 5 license) , máy in sự kiện, có khả năng mở rộng loop và nguồn | Tủ báo cháy trung tâm, địa chỉ, 15 Loop, khả năng kết nối thêm tủ để mở rộng thêm Loop: HOCHIKI hoặc tương đương Thông số: - Màn hình màu cảm ứng 7 inch với giao diện điều khiển trực quang - Có thể mở rộng lập trình tới 24 phím chức năng - Lên đến 64 tài khoản quản lý - Có thể lập trình lên đến 5.000 C&E - 3 ngõ vào và 5 ngõ ra có thể lập trình tích hợp sẵn Chứng nhận: UL/FM Phần mền đồ họa: LLUL2004 Máy tính, máy in | 1 | tủ |
| 66 | Tủ bộ nguồn (3h hoạt động liên tục, 24h dự phòng) + bộ sạc | Bộ nguồn phụ Hochiki hoặc tương đương: Thông số: - Điện áp vào: 220 VAC - Điện áp ra: 24VDC - Công suất: 10A - Tích hợp bộ sạc Acquy 7-10Ah (VN) | 1 | bộ |
| 67 | Phụ kiện (co, tê, ống nối, hộp nối dây, nhãn, đầu nối cáp, giá đỡ ống/cáp, bộ chuyển đổi tín hiệu, bộ chuyển đổi nguồn, nối đất v.v. để tạo thành hệ thống hoạt động hoàn chỉnh ) | Nanoco/Sino (hoặc tương đương) | 1 | lô |
| Q | Hạng mục 17: Hệ thống chống sét tổng thể | |||
| 1 | Kim thu sét tiên đạo ESE Rp=107m, Level IV | 5 | bộ | |
| 2 | Ống kẽm nhúng nóng D48, h=0.8m, Thickness 3mm | CVL hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống Inox D48, h=4m, Thickness 3mm | 0,2 | 100m | |
| 4 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng, L=2.4M, D16mm | CVL hoặc tương đương | 30 | cọc |
| 5 | Hố tiếp địa bê tông đúc sẵn 320x320x190 | 5 | hố | |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | CVL hoặc tương đương | 5 | hộp |
| 7 | Bộ đếm sét | CVL hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 8 | Bare copper 1C-70mm2 | 369 | m | |
| 9 | Ống PVC D32 | Nanoco (hoặc tương đương) | 219 | m |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt - cadweld point | CVL hoặc tương đương | 30 | mối |
| 11 | Phụ kiện + Vật tư phụ | 1 | lô | |
| R | Hạng mục 18: Thiết bị -Cung cấp bơm chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm chữa cháy điện, Q=158m3/h, H=90m | Bơm Windy hoặc tương đương - Bơm ly tâm trục ngang - Công suất 90kW - Q=158 m3/h - H=90m - Kèm theo CO, CQ, catalogue - Giấy kiểm định PCCC |
2 | máy |
| 2 | Cung cấp máy bơm bù áp, Q=3m3/h, H=100m | Bơm Windy hoặc tương đượng - Bơm ly tâm đa tầng cách trục đứng - Công suất: 2.2kW - Q=3m3/h - H=100m - Kèm theo CO, CQ, catalogue - Giấy kiểm định PCCC. | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh: Bản Scan được chứng thực hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi