Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344891-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210343939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 14:38:00 đến ngày 2021-04-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,383,686,263 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15105E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong từng hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục như sau: mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông xi măng cốt thép và cầu bê tông xi măng cốt thép, dầm dự ứng lực.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và Phụ lục hợp đồng; + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành vật liệu xây dựng trở lên. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ kiểm soát chất lượng công trình cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Đào đất nền đường + đào lề - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,367100m3
2Đắp đất lề đường - K≥0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,645100m3
3Đắp đất ao mương - K≥0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,537100m3
4Đắp cát mặt đường - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,663100m3
5Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4m,Øgốc 8-10cm , Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V16,017100m
6Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4m, Øgốc 8-10cm , Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng không ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V10,143100m
7Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm , Øngọn ≥ 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V64m
8Thép buộc Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V26,52kg
9Tấm nylon lót dưới đanMô tả kỹ thuật theo chương V28,6100m2
10Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,506100m2
11Sản xuất + lắp đặt cốt thép Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V14,961tấn
12Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V261,33m3
13Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V123,7510m
14Bê tông móng trụ biển báo + chân cọc tiêu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
15Trụ biển báo D90, L=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
16Trụ biển báo D90, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Trụ biển báo D90, L=4,1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Biển báo tải trọng - Đk 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Biển báo chữ nhật - KT 40x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Biển báo tam giác - cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
21Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
22Chặt cây, f Mô tả kỹ thuật theo chương V47Cây
23Đào gốc cây f Mô tả kỹ thuật theo chương V47Gốc
24Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
25Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
26Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674tấn
27Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
28Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
29Sản xuất thép tấm + thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
30Lắp đặt thép tấm + thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
31Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V18,2kg
32Thép L70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9kg
33Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø88 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
34Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
35Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø60 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
36Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,73m2
37Sơn trắng đỏ mặt trước, mặt trong trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,72m2
38Lắp đặt dầm I400, L=9m, cấp tải 3,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2dầm
39Lắp đặt gối cầu KT 300x150x39mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Bê tông M300, đá 1x2 - trụ lan can đầu cầu + gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
41Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,45m3
42Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
43Ván khuôn trụ lan can đầu cầu + gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
44Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
45Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
46Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
47Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
48Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
49Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
50Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
51Bê tông lót M150, đá 1x2 - đáy bệ mố + bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
52Đắp cát lót đáy bệ mố dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
53Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
54Đóng cừ tràm gia cố đáy bệ mố L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn>4cm, phần đóng ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V16,45100m
55Đào hố móng bệ mố - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m3
56Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
57Phá dỡ cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
58Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
59Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
60Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674tấn
61Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
62Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
63Sản xuất thép tấm + thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
64Lắp đặt thép tấm + thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
65Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V18,2kg
66Thép L70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9kg
67Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø88 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
68Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
69Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø60 lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
70Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,73m2
71Sơn trắng đỏ mặt trước, mặt trong trụ lan can đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,72m2
72Lắp đặt dầm I400, L=9m, cấp tải 3,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2dầm
73Lắp đặt gối cầu KT 300x150x39mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Bê tông M300, đá 1x2 - trụ lan can đầu cầu + gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
75Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,45m3
76Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
77Ván khuôn trụ lan can đầu cầu + gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
78Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
79Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
80Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
81Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
82Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
83Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
84Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
85Bê tông lót M150, đá 1x2 - đáy bệ mố + bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
86Đắp cát lót đáy bệ mố dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
87Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
88Đóng cừ tràm gia cố đáy bệ mố L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn>4cm, phần đóng ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V16,45100m
89Đào hố móng bệ mố - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m3
90Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
91Phá dỡ cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
92Đào đất hố móng - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
93Gia công + lắp đặt cốt thép giữ các đốt cống Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
94Đóng cừ tràm gia cố nền L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn≥3,5cm, đóng ngập 4mMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
95Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn≥3,5cm, phần đóng ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
96Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn≥3,5cm, phần đóng không ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
97Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn≥3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
98Thép buộc Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,03kg
99Đắp cát lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
100Lắp đặt gối cống BTCT Ø400Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt cống BTCT Ø400 bằng cần trục, đoạn 2,5m, loại H10-X60Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
102Lắp đặt joint cao su mối nối cống BTCT Ø400Mô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
103Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15105E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong từng hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục như sau: mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông xi măng cốt thép và cầu bê tông xi măng cốt thép, dầm dự ứng lực.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và Phụ lục hợp đồng; + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
4 Cán bộ kiểm soát chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành vật liệu xây dựng trở lên. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ kiểm soát chất lượng công trình cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
3 Máy hàn - công suất ≥ 23 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
4 Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
6 Máy đầm bàn - công suất ≥ 1 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->