Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 14:38:00 đến ngày 2021-04-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,383,686,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15105E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong từng hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục như sau: mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông xi măng cốt thép và cầu bê tông xi măng cốt thép, dầm dự ứng lực.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và Phụ lục hợp đồng; + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình;+ Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành vật liệu xây dựng trở lên. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ kiểm soát chất lượng công trình cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường + đào lề - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,367 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường - K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất ao mương - K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát mặt đường - K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4m,Øgốc 8-10cm , Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,017 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4m, Øgốc 8-10cm , Øngọn ≥ 3,5cm, phần đóng không ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,143 | 100m |
| 7 | Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm , Øngọn ≥ 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 8 | Thép buộc Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | kg |
| 9 | Tấm nylon lót dưới đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,506 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất + lắp đặt cốt thép Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,961 | tấn |
| 12 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,33 | m3 |
| 13 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,75 | 10m |
| 14 | Bê tông móng trụ biển báo + chân cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 15 | Trụ biển báo D90, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Trụ biển báo D90, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Trụ biển báo D90, L=4,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Biển báo tải trọng - Đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Biển báo chữ nhật - KT 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Biển báo tam giác - cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 22 | Chặt cây, f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cây |
| 23 | Đào gốc cây f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Gốc |
| 24 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 25 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 26 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 27 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 28 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 29 | Sản xuất thép tấm + thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép tấm + thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 31 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | kg |
| 32 | Thép L70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9 | kg |
| 33 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø88 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 34 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 35 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø60 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | m2 |
| 37 | Sơn trắng đỏ mặt trước, mặt trong trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 38 | Lắp đặt dầm I400, L=9m, cấp tải 3,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 39 | Lắp đặt gối cầu KT 300x150x39mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Bê tông M300, đá 1x2 - trụ lan can đầu cầu + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 41 | Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 42 | Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 43 | Ván khuôn trụ lan can đầu cầu + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 46 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 47 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 48 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 49 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 50 | Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 51 | Bê tông lót M150, đá 1x2 - đáy bệ mố + bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 52 | Đắp cát lót đáy bệ mố dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 53 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 54 | Đóng cừ tràm gia cố đáy bệ mố L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn>4cm, phần đóng ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | 100m |
| 55 | Đào hố móng bệ mố - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 57 | Phá dỡ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 58 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 59 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 60 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 61 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 62 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 63 | Sản xuất thép tấm + thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 64 | Lắp đặt thép tấm + thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 65 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | kg |
| 66 | Thép L70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9 | kg |
| 67 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø88 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 68 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø76 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 69 | Sản xuất + lắp đặt ống STK Ø60 lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | m2 |
| 71 | Sơn trắng đỏ mặt trước, mặt trong trụ lan can đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 72 | Lắp đặt dầm I400, L=9m, cấp tải 3,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 73 | Lắp đặt gối cầu KT 300x150x39mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Bê tông M300, đá 1x2 - trụ lan can đầu cầu + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 75 | Bê tông M300, đá 1x2 - mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 76 | Bê tông M300, đá 1x2 - dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 77 | Ván khuôn trụ lan can đầu cầu + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 80 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 81 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 82 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 83 | Gia công + lắp đặt cốt thép Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 84 | Bê tông M300, đá 1x2 - mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 85 | Bê tông lót M150, đá 1x2 - đáy bệ mố + bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 86 | Đắp cát lót đáy bệ mố dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 87 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 88 | Đóng cừ tràm gia cố đáy bệ mố L=4,7m, Øgốc 8-10cm, Øngọn>4cm, phần đóng ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | 100m |
| 89 | Đào hố móng bệ mố - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 91 | Phá dỡ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 92 | Đào đất hố móng - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 93 | Gia công + lắp đặt cốt thép giữ các đốt cống Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 94 | Đóng cừ tràm gia cố nền L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn≥3,5cm, đóng ngập 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 95 | Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn≥3,5cm, phần đóng ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 96 | Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn≥3,5cm, phần đóng không ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 97 | Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm, Øngọn≥3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 98 | Thép buộc Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | kg |
| 99 | Đắp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 100 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cống BTCT Ø400 bằng cần trục, đoạn 2,5m, loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 102 | Lắp đặt joint cao su mối nối cống BTCT Ø400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 103 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15105E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong từng hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục như sau: mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông xi măng cốt thép và cầu bê tông xi măng cốt thép, dầm dự ứng lực.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và Phụ lục hợp đồng; + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình;+ Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành vật liệu xây dựng trở lên. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ kiểm soát chất lượng công trình cho 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn - công suất ≥ 23 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn - công suất ≥ 1 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi