Gói thầu: Thi công xây dựng hạ tầng điểm dân cư thôn Thọ Cách, xã Yên Thọ, huyện Ý Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336628-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Yên Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạ tầng điểm dân cư thôn Thọ Cách, xã Yên Thọ, huyện Ý Yên
Số hiệu KHLCNT 20210336508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn đấu giá quỹ đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 17:11:00 đến ngày 2021-03-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,999,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 999,922 m3
2 Đắp đá mạt vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 12,235 100m3
3 Đắp đá mạt nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 4,506 100m3
4 Đắp đất lề+taluy công trình, nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 152,155 m3
5 Đào đất KTH -đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 408,455 m3
6 Đắp đá mạt nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 15,367 100m3
7 Đắp đá mạt vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 10,629 100m3
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo thiết kế được phê duyệt 29,164 100m2
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 25km Theo thiết kế được phê duyệt 4,949 100tấn
10 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo thiết kế được phê duyệt 29,164 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 4,599 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm Theo thiết kế được phê duyệt 7,665 100m3
13 Thi công lớp đá thải đầm chặt dày 20cm Theo thiết kế được phê duyệt 6,328 100m3
14 Đắp đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 15,33 100m3
15 Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh mặt đường Theo thiết kế được phê duyệt 0,897 100m2
16 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 7,48 m3
17 Ván khuôn móng tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,598 100m2
18 Bê tông móng tấm đan rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 14,95 m3
19 Lát tấm đan rãnh Theo thiết kế được phê duyệt 149,53 m2
20 Ván khuôn móng bó vỉa Theo thiết kế được phê duyệt 0,598 100m2
21 Bê tông móng vỉa hè, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 14,95 m3
22 Bó vỉa thẳng hè vát cạnh kt 0,25*0,22*1m Theo thiết kế được phê duyệt 411,13 m
23 Bó vỉa cong hè vát cạnh kt 0,25*0,22*0,5m Theo thiết kế được phê duyệt 162 m
24 Bó vỉa hàm ếch vát cạnh kt 0,25*0,22*1m Theo thiết kế được phê duyệt 25 m
25 Ván khuôn móng bó gáy hè Theo thiết kế được phê duyệt 1,241 100m2
26 Bê tông móng bó gáy hè, M150, đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 9,93 m3
27 Xây bó gáy hè bằng gạch không nung kt(220x105x60)mm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 20,48 m3
28 Trát tường bó gáy dày 1cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 68,17 m2
29 Ván khuôn móng tường hố trồng cây Theo thiết kế được phê duyệt 0,39 100m2
30 Bê tông móng tường hố trồng cây, M150, đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 3,12 m3
31 Xây tường hố trồng cây bằng gạch không nung kt(220x105x60)mm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,94 m3
32 Trát tường hố trồng cây dày 1cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 42,89 m2
33 Trồng cây Bằng Lăng tím Theo thiết kế được phê duyệt 56 cây
34 Cột biển báo Theo thiết kế được phê duyệt 18 Bộ
35 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
36 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo thiết kế được phê duyệt 128,9 m2
37 Lát vỉa hè bằng gạch block lục lăng màu Theo thiết kế được phê duyệt 1.303,28 m2
38 Phá dỡ mặt đường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 119,03 m3
39 Phá dỡ kè đá, bục sân khấu Theo thiết kế được phê duyệt 492,57 m3
40 Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m-đất cấp III Theo thiết kế được phê duyệt 6,116 100m3
B KÈ ĐÁ HỘC, RÀO XÍCH
1 Đào xúc đất móng kè -đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 414,7 m3
2 Đắp đất hoàn trả Theo thiết kế được phê duyệt 75,278 m3
3 Đắp đá mạt hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,713 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 156,833 100m
5 Lớp đá mạt gia cố móng dày 10cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,251 100m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 225,84 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 221,88 m3
8 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 0,026 100m3
9 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,003 100m3
10 Gia cống, lắp đặt ống nhựa PVC D100 có đầu bịt bằng vải địa kỹ thuật Theo thiết kế được phê duyệt 45 1 ống
11 Ván khuôn thép giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,528 100m2
12 Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,485 tấn
13 Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 10,57 m3
14 Gia công cột rào xích Theo thiết kế được phê duyệt 0,961 tấn
15 Sơn cột rào xích 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 62,4 1m2
16 Dây xích mua sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 129,88 m
17 Sơn xích 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 186,44 1m2
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 318,333 m3
2 Mua đất màu trồng cây Theo thiết kế được phê duyệt 218,53 m3
3 Đắp đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 29,006 100m3
4 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 12,41 100m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1 Phá dỡ kênh NT5-5 bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế được phê duyệt 25,5 m3
2 Đào xúc móng-đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 840,099 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 48,163 100m
4 Đắp đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,104 100m3
5 Ván khuôn móng Theo thiết kế được phê duyệt 1,494 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 32,08 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 33,63 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,57 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,46 m3
10 Xây tường bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 68,2 m3
11 Ván khuôn thép giằng, mũ hố ga Theo thiết kế được phê duyệt 2,235 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,089 tấn
13 Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 19,17 m3
14 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 459,97 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,875 100m2
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 15,988 100kg
17 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 16,14 m3
18 Lắp đặt tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 399 cái
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Theo thiết kế được phê duyệt 108 cái
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Theo thiết kế được phê duyệt 58 cái
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
22 Mua và lắp đặt ống cống bê tông D400 Theo thiết kế được phê duyệt 54 đoạn
23 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Theo thiết kế được phê duyệt 53 mối nối
24 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Theo thiết kế được phê duyệt 30 1 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Theo thiết kế được phê duyệt 28 mối nối
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 1 đoạn ống
27 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Theo thiết kế được phê duyệt 5 mối nối
28 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 200mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,144 100m
29 Đắp đá mạt hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 5,305 100m3
30 Bê tông cột giàn van, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,15 m3
31 Bê tông xà dầm giàn van, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 m3
32 Ván khuôn cột giàn van Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 100m2
33 Ván khuôn dầm giàn van Theo thiết kế được phê duyệt 0,008 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột giàn van ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột giàn van ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,007 tấn
36 Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) Theo thiết kế được phê duyệt 0,072 1 tấn sản phẩm
37 Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) Theo thiết kế được phê duyệt 0,072 1 tấn
38 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Theo thiết kế được phê duyệt 4 m2
39 Mua và lắp đặt vít nâng V1 Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
40 Đào xúc đất móng kè -đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 17,6 m3
41 Đắp đất hoàn trả Theo thiết kế được phê duyệt 7,044 m3
42 Mua thêm đất về đắp Theo thiết kế được phê duyệt 7,74 m3
43 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 8,25 100m
44 Lớp đá mạt gia cố móng dày 10cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,013 100m3
45 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 9,24 m3
46 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 12,08 m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào xúc móng -đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 431,788 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 17,426 100m
3 Đắp đá mạt bằng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,061 100m3
4 Ván khuôn móng Theo thiết kế được phê duyệt 1,07 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 19,12 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 25,57 m3
7 Xây tường bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 78,51 m3
8 Ván khuôn thép giằng Theo thiết kế được phê duyệt 1,246 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,043 tấn
10 Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 10,66 m3
11 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 522,23 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,665 100m2
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 11,435 100kg
14 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 12,07 m3
15 Lắp đặt tấm đan rãnh , trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được phê duyệt 303 cái
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Theo thiết kế được phê duyệt 113 cái
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Theo thiết kế được phê duyệt 56 1 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Theo thiết kế được phê duyệt 55 mối nối
19 Đắp đá mạt hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 2,418 100m3
20 Đắp đất khe kỹ thuật Theo thiết kế được phê duyệt 41,411 m3
21 Mua thêm đất về đắp Theo thiết kế được phê duyệt 38,07 m3
22 Đào xúc móng -đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 92,211 m3
23 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 10,358 100m
24 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,028 100m3
25 Ván khuôn móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,023 100m2
26 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 2,76 m3
27 Ván khuôn thép đáy bể Theo thiết kế được phê duyệt 0,034 100m2
28 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,422 tấn
29 Bê tông đáy bể, M200, đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 3,8 m3
30 Ván khuôn thép dầm D1, D2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,021 100m2
31 Lắp dựng cốt thép dầm D1, D2, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,239 tấn
32 Lắp dựng cốt thép dầm D1, D2, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,172 tấn
33 Bê tông dầm D1, D2, M200, đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 0,23 m3
34 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,042 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,207 tấn
36 Ván khuôn cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,13 100m2
37 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,68 m3
38 Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 8,86 m3
39 Ván khuôn thép dầm Theo thiết kế được phê duyệt 0,131 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,197 tấn
42 Bê tông dầm M200, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 1,32 m3
43 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 87,31 m2
44 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,475 m2
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 100m2
46 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,225 100kg
47 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 2,08 m3
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
49 Thi công tầng lọc sỏi Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 100m3
50 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 100m3
51 Thi công tầng lọc than hoạt tính Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 100m3
52 Đắp đá mạt hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,405 100m3
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT + CỨU HỎA
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m Theo thiết kế được phê duyệt 0,57 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo thiết kế được phê duyệt 1,71 100 m
4 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110*75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 110*50mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*50mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
11 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,12 100m
12 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
13 Đào đất đặt đường ống, đường cấp nước có mở mái taluy, thủ công, đất C1 Theo thiết kế được phê duyệt 26,5 1m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 53 m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được phê duyệt 2,829 1m3
16 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,2572 m3
17 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,2572 m3
18 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,9385 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 Theo thiết kế được phê duyệt 3,474 m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được phê duyệt 0,0763 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,005 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,0062 100m2
23 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
24 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
25 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt cút BB thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
27 Lắp đặt cút EU 135 độ thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 100m
29 Cắt ống thép, Đường kính 200mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 mối
30 Lắp đặt tê gang cầu BBB-D200*100*200 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
31 Lắp đặt van cổng BB-D100 - PN16 Hawle - Áo Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
32 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
33 Lắp đặt phin lọc đồng hồ Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
34 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
35 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
36 Lắp đặt BU - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 100 m
38 Gioăng cao su nối ống Theo thiết kế được phê duyệt 5 kg
39 Bu lông kèm ê cu M14*80 Theo thiết kế được phê duyệt 100 bộ
40 Nước dùng để thử áp lực Theo thiết kế được phê duyệt 1,0147 m3
41 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,45 100m
42 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,57 100m
43 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,71 100m
44 Nước dùng để xúc xả tuyến ống Theo thiết kế được phê duyệt 171,4676 m3
45 Khử trùng ống nước Theo thiết kế được phê duyệt 2,73 100m
G CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Đào xúc đất-đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 55,789 m3
2 Phá dỡ bê tông kênh NY5-5 Theo thiết kế được phê duyệt 25,5 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 10,59 100m
4 Đắp đá mạt đệm móng , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,028 100m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,92 m3
6 Xây tường bằng gạch không nung 6x10,5x2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,63 m3
7 Trát tường đầu cống dày 1cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 13,57 m2
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Theo thiết kế được phê duyệt 8 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Theo thiết kế được phê duyệt 7 mối nối
11 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 55,789 m3
12 Bê tông cột giàn van, M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,15 m3
13 Bê tông xà dầm giàn van, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 m3
14 Ván khuôn cột giàn van Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 100m2
15 Ván khuôn dầm giàn van Theo thiết kế được phê duyệt 0,008 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột giàn van ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột giàn van ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,007 tấn
18 Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) Theo thiết kế được phê duyệt 0,072 1 tấn sản phẩm
19 Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) Theo thiết kế được phê duyệt 0,072 1 tấn
20 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Theo thiết kế được phê duyệt 4 m2
21 Mua và lắp đặt vít nâng V1(trọn bộ) Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
22 Nạo vét bùn Theo thiết kế được phê duyệt 2.325,333 m3
23 Đắp bờ mương Theo thiết kế được phê duyệt 821,889 m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤6000m-đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 14,213 100m3
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Giá đỡ tủ điện kiểu treo Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt xà đỡ - cột tròn đã dựng (m ≤ 25kg) Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
3 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x25)mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 10,5 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤2kg/m Theo thiết kế được phê duyệt 0,11 100m
5 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 2 đầu
6 Đầu cốt đồng M Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
7 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1,2 10 đầu
8 Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50 luồn cáp lên xuống dọc cột lắp tủ Theo thiết kế được phê duyệt 18 m
9 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 67mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
10 Đai thép & khóa đai thép không rỉ Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
11 Chụp đèn liền cần đơn: CNT-1 Theo thiết kế được phê duyệt 16 bộ
12 Lắp chụp đầu cột Theo thiết kế được phê duyệt 16 bộ
13 Bộ đèn LED chiếu sáng đường DCSD02L-120W Theo thiết kế được phê duyệt 16 bộ
14 Lắp đèn cao áp, độ cao ≤12m Theo thiết kế được phê duyệt 16 bộ
15 Bộ tiếp địa cột đèn: R1-bt Theo thiết kế được phê duyệt 16 bộ
16 Làm tiếp địa cho cột điện Theo thiết kế được phê duyệt 16 bộ
17 Coulier cáp: CLE-1T-Đ Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
18 Coulier cáp: CLE-1T-N Theo thiết kế được phê duyệt 17 bộ
19 Tăng đơ M16 treo dây thép dưỡng cáp Theo thiết kế được phê duyệt 24 bộ
20 Cóc thép mạ khóa dây cáp thép Theo thiết kế được phê duyệt 24 bộ
21 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x10)mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 354,2 m
22 Cáp thép mềm D8 làm dây treo cáp Theo thiết kế được phê duyệt 75,09 kg
23 Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡng Theo thiết kế được phê duyệt 2,62 kg
24 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng Theo thiết kế được phê duyệt 3,54 100m
25 Đầu cốt đồng M Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
26 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,4 10 đầu
27 Ghíp đồng (cốt C25) nối cáp nhánh với trục chính Theo thiết kế được phê duyệt 28 bộ
28 Ghíp đồng (cốt C16) nối dây lên đèn với dây trục Theo thiết kế được phê duyệt 32 bộ
29 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 16 đầu
30 Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đèn Theo thiết kế được phê duyệt 64 m
31 Đánh số cột BTLT Theo thiết kế được phê duyệt 1,6 10 cột
32 Liên hệ đóng cắt điện Theo thiết kế được phê duyệt 1 lần
33 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại ≤300m Theo thiết kế được phê duyệt 0,35 tấn
34 Vận chuyển phụ kiện các loại ≤300m Theo thiết kế được phê duyệt 1 tấn
35 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Theo thiết kế được phê duyệt 16 vị trí
36 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo thiết kế được phê duyệt 4 sợi
37 Xe chở thiết bị, cán bộ đi , về Theo thiết kế được phê duyệt 1 ca xe
38 Vận chuyển chao, chóa đèn, cáp điện,... : xe tải 5T Theo thiết kế được phê duyệt 1 ca
39 Phí cầu đường: 2 lượt * 60.000đ/xe * số lượng xe * số trạm Theo thiết kế được phê duyệt 1 xe
40 Bốc dỡ lên, xuống xe Theo thiết kế được phê duyệt 1 xe
41 Phí chằng buộc kê lót Theo thiết kế được phê duyệt 1 xe
42 Vận chuyển + bốc dỡ về công trình: 1 ca xe tải 5T Theo thiết kế được phê duyệt 1 ca
43 Tủ điều khiển chiếu sáng, khung vỏ tủ sơn tĩnh điện Theo thiết kế được phê duyệt 1 tủ
44 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (h Theo thiết kế được phê duyệt 1 tủ
45 Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 50A Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
46 Thí nghiệm rơ le thời gian Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
I XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 04KV
1 Bổ sung Automass 3Px250A tại tủ điện TBA Bình Thọ Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0 Theo thiết kế được phê duyệt 9 móng
3 Móng cột điện hạ thế: MT10-11,0 Theo thiết kế được phê duyệt 8 móng
4 Bộ tiếp địa lặp lại: R - 2b Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
5 Cột BTLT: LT10-5,0 (Dn=190; Dg=323) Theo thiết kế được phê duyệt 9 cột
6 Cột BTLT: LT10-11,0 (Dn=190; Dg=323) Theo thiết kế được phê duyệt 8 cột
7 Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤10m bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 17 cột
8 + Kẹp xiết cáp - MKNN (4x35-:-4x95) Theo thiết kế được phê duyệt 34 bộ
9 + Kẹp treo cáp - MKNN (4x35-:-4x95) Theo thiết kế được phê duyệt 10 bộ
10 + Ốp cột F16 - MKNN Theo thiết kế được phê duyệt 44 bộ
11 Đai thép không rỉ Theo thiết kế được phê duyệt 50 cái
12 Khoá đai thép không rỉ Theo thiết kế được phê duyệt 50 cái
13 Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 3m Theo thiết kế được phê duyệt 2 vị trí
14 Cáp VX- AL/XLPE (4x50)mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 204,75 m
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*50mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,205 km
16 Cáp VX- AL/XLPE (4x95)mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 328,65 m
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*95mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,329 km
18 Đầu cốt đồng nhôm AM 95mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 12 bộ
19 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 95mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1,2 10 đầu
20 Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2 Theo thiết kế được phê duyệt 32 bộ
21 Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ: GN1 Theo thiết kế được phê duyệt 18 bộ
22 Đai thép không rỉ cố định hòm công tơ Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
23 Khoá đai thép không rỉ cố định hòm công tơ Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
24 Hộp 1 công tơ 3 pha composite (H3F) lắp đặt đo đếm cho HT chiếu sáng Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
25 Hộp 2 công tơ 1 pha composite (H2) Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
26 Hộp 4 công tơ 1 pha composite (H4) Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
27 Lắp đặt hộp chứa 2 công tơ 1 pha (H2); hòm 1 công tơ 3 pha Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
28 Lắp đặt hộp chứa 4 công tơ 1 pha (H4) Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
29 Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
30 Cáp VX- AL/XLPE (2x16)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H2 & H4 Theo thiết kế được phê duyệt 63 m
31 Lắp đặt dây đấu nối xuống hộp 2, 4 công tơ và đấu hộp 2, 4 công tơ 1 pha Theo thiết kế được phê duyệt 0,063 km
32 Vật liệu phụ (sơn, băng dính....) Theo thiết kế được phê duyệt 1 c.tr
33 Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 100m: Theo thiết kế được phê duyệt 1,16 tấn
34 Tháo hạ CVX (4x70)mm2 (dây dẫn A 70mm2) Theo thiết kế được phê duyệt 0,103 km
35 Tháo dỡ khóa đỡ dây dẫn Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
36 Tháo dỡ kẹp cáp Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
37 Hạ cột bê tông, chiều cao ≤8m Theo thiết kế được phê duyệt 2 cột
38 Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0 Theo thiết kế được phê duyệt 2 móng
39 Cột BTLT: LT10-5,0 (Dn=190; Dg=323) Theo thiết kế được phê duyệt 2 cột
40 Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤10m Theo thiết kế được phê duyệt 2 cột
41 + Kẹp xiết cáp - MKNN (4x35-:-4x95) Theo thiết kế được phê duyệt 7 bộ
42 + Kẹp treo cáp - MKNN (4x35-:-4x95) Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
43 + Ốp cột F16 - MKNN Theo thiết kế được phê duyệt 9 bộ
44 Đai thép không rỉ Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
45 Khoá đai thép không rỉ Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
46 Cáp VX- AL/XLPE (4x70)mm2 bổ sung thay thế mới Theo thiết kế được phê duyệt 110,25 m
47 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*70mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,11 km
48 Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2 Theo thiết kế được phê duyệt 16 bộ
49 Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ: GN1 Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
50 Đai thép không rỉ cố định hòm công tơ Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
51 Khoá đai thép không rỉ cố định hòm công tơ Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
52 Tháo và lắp đặt lại hộp 1 công tơ 3pha hoặc hộp 2 ctơ 1 pha Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
53 Tháo và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 3pha hoặc hộp 4 ctơ 1 pha Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
54 Cáp VX- AL/XLPE (2x16)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H2 & H4 Theo thiết kế được phê duyệt 28 m
55 Lắp đặt dây đấu nối xuống hộp 2, 4 công tơ và đấu hộp 2, 4 công tơ 1 pha Theo thiết kế được phê duyệt 0,028 km
56 Vật liệu phụ (sơn, băng dính....) Theo thiết kế được phê duyệt 1 c.tr
57 Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 100m: Theo thiết kế được phê duyệt 0,7 tấn
58 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Theo thiết kế được phê duyệt 4 vị trí
59 Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 300A Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
60 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo thiết kế được phê duyệt 1 sợi
61 Vận chuyển cột 1 ca xe tải 10T + romoc 15T Theo thiết kế được phê duyệt 2 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0499E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.099E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng xây dựng hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là 4,899 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,798 tỷ. Trong đó 9,798 = 2 x 4,899 - Loại công trình: Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật - Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.899.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->