Gói thầu: Thi công xây dựng hạ tầng điểm dân cư thôn Thọ Cách, xã Yên Thọ, huyện Ý Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336628-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Yên Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạ tầng điểm dân cư thôn Thọ Cách, xã Yên Thọ, huyện Ý Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn đấu giá quỹ đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 17:11:00 đến ngày 2021-03-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,999,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 999,922 | m3 |
| 2 | Đắp đá mạt vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,235 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá mạt nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,506 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề+taluy công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 152,155 | m3 |
| 5 | Đào đất KTH -đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 408,455 | m3 |
| 6 | Đắp đá mạt nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,367 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá mạt vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,629 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,164 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 25km | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,949 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,164 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,599 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,665 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá thải đầm chặt dày 20cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,328 | 100m3 |
| 14 | Đắp đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,33 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh mặt đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,897 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,598 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng tấm đan rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,95 | m3 |
| 19 | Lát tấm đan rãnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 149,53 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,598 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng vỉa hè, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,95 | m3 |
| 22 | Bó vỉa thẳng hè vát cạnh kt 0,25*0,22*1m | Theo thiết kế được phê duyệt | 411,13 | m |
| 23 | Bó vỉa cong hè vát cạnh kt 0,25*0,22*0,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 162 | m |
| 24 | Bó vỉa hàm ếch vát cạnh kt 0,25*0,22*1m | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 25 | Ván khuôn móng bó gáy hè | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,241 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng bó gáy hè, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,93 | m3 |
| 27 | Xây bó gáy hè bằng gạch không nung kt(220x105x60)mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,48 | m3 |
| 28 | Trát tường bó gáy dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,17 | m2 |
| 29 | Ván khuôn móng tường hố trồng cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng tường hố trồng cây, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,12 | m3 |
| 31 | Xây tường hố trồng cây bằng gạch không nung kt(220x105x60)mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,94 | m3 |
| 32 | Trát tường hố trồng cây dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,89 | m2 |
| 33 | Trồng cây Bằng Lăng tím | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | cây |
| 34 | Cột biển báo | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 128,9 | m2 |
| 37 | Lát vỉa hè bằng gạch block lục lăng màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.303,28 | m2 |
| 38 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 119,03 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kè đá, bục sân khấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 492,57 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤6000m-đất cấp III | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,116 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC, RÀO XÍCH | |||
| 1 | Đào xúc đất móng kè -đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 414,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,278 | m3 |
| 3 | Đắp đá mạt hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,713 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 156,833 | 100m |
| 5 | Lớp đá mạt gia cố móng dày 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,251 | 100m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 225,84 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 221,88 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Gia cống, lắp đặt ống nhựa PVC D100 có đầu bịt bằng vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế được phê duyệt | 45 | 1 ống |
| 11 | Ván khuôn thép giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,528 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,485 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,57 | m3 |
| 14 | Gia công cột rào xích | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,961 | tấn |
| 15 | Sơn cột rào xích 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 62,4 | 1m2 |
| 16 | Dây xích mua sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 129,88 | m |
| 17 | Sơn xích 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 186,44 | 1m2 |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 318,333 | m3 |
| 2 | Mua đất màu trồng cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 218,53 | m3 |
| 3 | Đắp đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,006 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,41 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Phá dỡ kênh NT5-5 bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,5 | m3 |
| 2 | Đào xúc móng-đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 840,099 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,163 | 100m |
| 4 | Đắp đá mạt, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,494 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,08 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,63 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,57 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,46 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép giằng, mũ hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,235 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,17 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 459,97 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,875 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,988 | 100kg |
| 17 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,14 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 399 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 108 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 58 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 22 | Mua và lắp đặt ống cống bê tông D400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | đoạn |
| 23 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 53 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 200mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m |
| 29 | Đắp đá mạt hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,305 | 100m3 |
| 30 | Bê tông cột giàn van, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm giàn van, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột giàn van | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn dầm giàn van | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột giàn van ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột giàn van ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 36 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 1 tấn sản phẩm |
| 37 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 1 tấn |
| 38 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | m2 |
| 39 | Mua và lắp đặt vít nâng V1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Đào xúc đất móng kè -đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,6 | m3 |
| 41 | Đắp đất hoàn trả | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,044 | m3 |
| 42 | Mua thêm đất về đắp | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,74 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,25 | 100m |
| 44 | Lớp đá mạt gia cố móng dày 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,24 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,08 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào xúc móng -đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 431,788 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,426 | 100m |
| 3 | Đắp đá mạt bằng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,07 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,12 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,57 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 78,51 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,246 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,66 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 522,23 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,665 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,435 | 100kg |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,07 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh , trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 303 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 113 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | mối nối |
| 19 | Đắp đá mạt hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,418 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất khe kỹ thuật | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,411 | m3 |
| 21 | Mua thêm đất về đắp | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,07 | m3 |
| 22 | Đào xúc móng -đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 92,211 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,358 | 100m |
| 24 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,76 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép đáy bể | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,422 | tấn |
| 29 | Bê tông đáy bể, M200, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,8 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép dầm D1, D2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm D1, D2, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,239 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm D1, D2, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,172 | tấn |
| 33 | Bê tông dầm D1, D2, M200, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,207 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,86 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép dầm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,197 | tấn |
| 42 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 87,31 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,475 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,225 | 100kg |
| 47 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,08 | m3 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 49 | Thi công tầng lọc sỏi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 50 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 51 | Thi công tầng lọc than hoạt tính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 52 | Đắp đá mạt hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,405 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT + CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,57 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,71 | 100 m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110*75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 110*50mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75*50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cấp nước có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,5 | 1m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 53 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,829 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2572 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2572 | m3 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9385 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,474 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0763 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0062 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút BB thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút EU 135 độ thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 29 | Cắt ống thép, Đường kính 200mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | mối |
| 30 | Lắp đặt tê gang cầu BBB-D200*100*200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van cổng BB-D100 - PN16 Hawle - Áo | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt phin lọc đồng hồ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100 m |
| 38 | Gioăng cao su nối ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | kg |
| 39 | Bu lông kèm ê cu M14*80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | bộ |
| 40 | Nước dùng để thử áp lực | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0147 | m3 |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,57 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,71 | 100m |
| 44 | Nước dùng để xúc xả tuyến ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 171,4676 | m3 |
| 45 | Khử trùng ống nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,73 | 100m |
| G | CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất-đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,789 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông kênh NY5-5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,5 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,59 | 100m |
| 4 | Đắp đá mạt đệm móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,92 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung 6x10,5x2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,63 | m3 |
| 7 | Trát tường đầu cống dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,57 | m2 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | mối nối |
| 11 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,789 | m3 |
| 12 | Bê tông cột giàn van, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm giàn van, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột giàn van | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm giàn van | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột giàn van ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột giàn van ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 18 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 1 tấn sản phẩm |
| 19 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 1 tấn |
| 20 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | m2 |
| 21 | Mua và lắp đặt vít nâng V1(trọn bộ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Nạo vét bùn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.325,333 | m3 |
| 23 | Đắp bờ mương | Theo thiết kế được phê duyệt | 821,889 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤6000m-đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,213 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Giá đỡ tủ điện kiểu treo | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ - cột tròn đã dựng (m ≤ 25kg) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x25)mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,5 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤2kg/m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | đầu |
| 6 | Đầu cốt đồng M | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 10 đầu |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/50 luồn cáp lên xuống dọc cột lắp tủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 9 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 67mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 10 | Đai thép & khóa đai thép không rỉ | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Chụp đèn liền cần đơn: CNT-1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 12 | Lắp chụp đầu cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 13 | Bộ đèn LED chiếu sáng đường DCSD02L-120W | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đèn cao áp, độ cao ≤12m | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 15 | Bộ tiếp địa cột đèn: R1-bt | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 17 | Coulier cáp: CLE-1T-Đ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Coulier cáp: CLE-1T-N | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | bộ |
| 19 | Tăng đơ M16 treo dây thép dưỡng cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 20 | Cóc thép mạ khóa dây cáp thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 21 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV: (4x10)mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 354,2 | m |
| 22 | Cáp thép mềm D8 làm dây treo cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,09 | kg |
| 23 | Dây thép mạ 2 ly cố định cáp treo & dây dưỡng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,62 | kg |
| 24 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,54 | 100m |
| 25 | Đầu cốt đồng M | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 đầu |
| 27 | Ghíp đồng (cốt C25) nối cáp nhánh với trục chính | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | bộ |
| 28 | Ghíp đồng (cốt C16) nối dây lên đèn với dây trục | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | đầu |
| 30 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đèn | Theo thiết kế được phê duyệt | 64 | m |
| 31 | Đánh số cột BTLT | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6 | 10 cột |
| 32 | Liên hệ đóng cắt điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | lần |
| 33 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại ≤300m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,35 | tấn |
| 34 | Vận chuyển phụ kiện các loại ≤300m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tấn |
| 35 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | vị trí |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | sợi |
| 37 | Xe chở thiết bị, cán bộ đi , về | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | ca xe |
| 38 | Vận chuyển chao, chóa đèn, cáp điện,... : xe tải 5T | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 39 | Phí cầu đường: 2 lượt * 60.000đ/xe * số lượng xe * số trạm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | xe |
| 40 | Bốc dỡ lên, xuống xe | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | xe |
| 41 | Phí chằng buộc kê lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | xe |
| 42 | Vận chuyển + bốc dỡ về công trình: 1 ca xe tải 5T | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 43 | Tủ điều khiển chiếu sáng, khung vỏ tủ sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (h | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 45 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 50A | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Thí nghiệm rơ le thời gian | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| I | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 04KV | |||
| 1 | Bổ sung Automass 3Px250A tại tủ điện TBA Bình Thọ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | móng |
| 3 | Móng cột điện hạ thế: MT10-11,0 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | móng |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại: R - 2b | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Cột BTLT: LT10-5,0 (Dn=190; Dg=323) | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cột |
| 6 | Cột BTLT: LT10-11,0 (Dn=190; Dg=323) | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤10m bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cột |
| 8 | + Kẹp xiết cáp - MKNN (4x35-:-4x95) | Theo thiết kế được phê duyệt | 34 | bộ |
| 9 | + Kẹp treo cáp - MKNN (4x35-:-4x95) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 10 | + Ốp cột F16 - MKNN | Theo thiết kế được phê duyệt | 44 | bộ |
| 11 | Đai thép không rỉ | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 12 | Khoá đai thép không rỉ | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 13 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng 3m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | vị trí |
| 14 | Cáp VX- AL/XLPE (4x50)mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 204,75 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*50mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,205 | km |
| 16 | Cáp VX- AL/XLPE (4x95)mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 328,65 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*95mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,329 | km |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 19 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 95mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 10 đầu |
| 20 | Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 21 | Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ: GN1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 22 | Đai thép không rỉ cố định hòm công tơ | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 23 | Khoá đai thép không rỉ cố định hòm công tơ | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 24 | Hộp 1 công tơ 3 pha composite (H3F) lắp đặt đo đếm cho HT chiếu sáng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Hộp 2 công tơ 1 pha composite (H2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Hộp 4 công tơ 1 pha composite (H4) | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp chứa 2 công tơ 1 pha (H2); hòm 1 công tơ 3 pha | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp chứa 4 công tơ 1 pha (H4) | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 29 | Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 30 | Cáp VX- AL/XLPE (2x16)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H2 & H4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 63 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đấu nối xuống hộp 2, 4 công tơ và đấu hộp 2, 4 công tơ 1 pha | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,063 | km |
| 32 | Vật liệu phụ (sơn, băng dính....) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | c.tr |
| 33 | Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 100m: | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,16 | tấn |
| 34 | Tháo hạ CVX (4x70)mm2 (dây dẫn A 70mm2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,103 | km |
| 35 | Tháo dỡ khóa đỡ dây dẫn | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ kẹp cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Hạ cột bê tông, chiều cao ≤8m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 38 | Móng cột điện hạ thế: MT10-5,0 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | móng |
| 39 | Cột BTLT: LT10-5,0 (Dn=190; Dg=323) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 40 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT≤10m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 41 | + Kẹp xiết cáp - MKNN (4x35-:-4x95) | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 42 | + Kẹp treo cáp - MKNN (4x35-:-4x95) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 43 | + Ốp cột F16 - MKNN | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 44 | Đai thép không rỉ | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 45 | Khoá đai thép không rỉ | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 46 | Cáp VX- AL/XLPE (4x70)mm2 bổ sung thay thế mới | Theo thiết kế được phê duyệt | 110,25 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤ 4*70mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,11 | km |
| 48 | Ghíp nối cáp vặn xoắn dành cho nhánh rẽ: GN2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 49 | Ghíp nối CVX từ đường trục xuống hộp công tơ: GN1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 50 | Đai thép không rỉ cố định hòm công tơ | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 51 | Khoá đai thép không rỉ cố định hòm công tơ | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 52 | Tháo và lắp đặt lại hộp 1 công tơ 3pha hoặc hộp 2 ctơ 1 pha | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Tháo và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 3pha hoặc hộp 4 ctơ 1 pha | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Cáp VX- AL/XLPE (2x16)mm2 - đấu nối từ đường trục xuống hộp công tơ H2 & H4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đấu nối xuống hộp 2, 4 công tơ và đấu hộp 2, 4 công tơ 1 pha | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,028 | km |
| 56 | Vật liệu phụ (sơn, băng dính....) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | c.tr |
| 57 | Vận chuyển nội bộ thiết bị, phụ kiện thủ công 100m: | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7 | tấn |
| 58 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | vị trí |
| 59 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha ≤ 300A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | sợi |
| 61 | Vận chuyển cột 1 ca xe tải 10T + romoc 15T | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0499E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.099E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng xây dựng hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là 4,899 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,798 tỷ. Trong đó 9,798 = 2 x 4,899 - Loại công trình: Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật - Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.899.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.798.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi