Gói thầu: Gói thầu số 9 - Mua hoá chất tương thích với máy sinh hoá tự động Cobas 6000 C501, Cobas 4000 C311, Cobas C502
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9 - Mua hoá chất tương thích với máy sinh hoá tự động Cobas 6000 C501, Cobas 4000 C311, Cobas C502 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345323 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 11:08:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,131,461,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,351,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu ba trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch có tính Acid để rửa cóng phản ứng | 6 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 3 | |
| 2 | ALB BCG Gen.2 | 30 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 3 | ALP IFCC Gen.2 S | 10 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 4 | ALTL | 36 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 5 | AMYL Gen.2 | 36 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 6 | ASTL | 36 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 7 | Hóa chất dùng để dựng đường chuẩn một số xét nghiệm (albumin, protein toàn phần…) | 3 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 8 | Dung dịch làm chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thông thường | 2 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 9 | Dung dịch làm chất chuẩn cho các xét nghiệm CK.MB | 4 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 10 | Dung dịch làm chất chuẩn cho các xét nghiệm HbA1c | 4 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 11 | Dung dịch làm chất chuẩn cho các xét nghiệm Lipids | 4 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 12 | Dung dịch làm chất chuẩn cho các xét nghiệm PAC | 4 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 13 | Dung dịch làm chất chuẩn cho các xét nghiệm Proteins | 4 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 14 | CHOL HiCo Gen.2 | 25 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 15 | CK | 12 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 16 | CK-MB | 12 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 17 | CREAJ Gen.2 | 160 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 18 | B2MG TQ(a) | 6 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 19 | Calibrator b2-MICROGLOBULIN | 2 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 20 | Control-Set b2-MICROGLOBULIN | 2 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 21 | EcoTergent | 6 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 3 | |
| 22 | ETOH Gen.2 | 75 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 23 | GGT Gen.2 | 36 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 24 | GLUC HK Gen.3 | 25 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 25 | Đèn HALOGEN | 6 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 6 | |
| 26 | HbA1c TQ Gen.3 | 45 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 27 | HDL-C Gen.4 | 24 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 28 | IRON Gen.2 | 12 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 29 | Dung dịch rửa điện cực | 6 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 3 | |
| 30 | Dung dịch chuẩn điện giải chọn lọc mức cao | 4 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 31 | Dung dịch chuẩn điện giải chọn lọc mức thấp | 4 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 32 | LACT Gen.2 | 60 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 33 | LDHI Gen.2 acc.IFCC | 6 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 34 | LDL-C Gen.3 | 24 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 35 | LIPC | 25 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 36 | NaCl 9% Dil | 5 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 3 | |
| 37 | NaOH-D | 85 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 3 | |
| 38 | NaOH-D/Basic Wash | 24 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 6 | |
| 39 | NH3/ETH/CO2 Calibrator | 6 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 40 | NH3/ETH/CO2 Control A | 6 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 41 | NH3/ETH/CO2 Control N | 6 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 42 | NH3L | 6 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 6 | |
| 43 | PHOS Gen.2 | 6 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 44 | Kiểm tra chất lượng xét nghiệm nhóm nhiều thông số sinh hóa mức 1 | 4 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 45 | Kiểm tra chất lượng xét nghiệm nhóm nhiều thông số sinh hóa mức 2 | 4 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 46 | Control HBA1c mức thường | 4 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 47 | Control HBA1c mức bệnh | 4 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 48 | PRECINORM Protein | 4 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 49 | Precinorm PUC | 4 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 50 | SMS | 5 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 3 | |
| 51 | TP Gen.2 | 45 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 52 | TPUC Gen.3 | 30 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 53 | UA Gen.2 | 36 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 54 | UREAL | 36 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 55 | BIL-D Gen.2 | 36 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 56 | BIL-T Gen.3 | 36 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 57 | CA, Gen.2 | 12 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 58 | Dung dịch làm chất chuẩn cho các xét nghiệm Cystatin C | 4 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 59 | CK-MB CS | 3 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 60 | Cóng đứng bệnh phẩm | 25 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 3 | |
| 61 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Cystatin | 4 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 62 | Cystatin C | 5 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 63 | Dung dịch ly giải hồng cầu chạy xét nghiệm HbA1c | 25 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 64 | IGA Gen.2 | 4 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 65 | IGG Gen.2 | 12 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 66 | IGM Gen.2 | 4 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 67 | PREA | 12 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 | |
| 68 | Dung dịch rửa kim | 6 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 3 | |
| 69 | TRIGL | 24 | Hộp | ISO, CE | Nhóm 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.197192E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.26293E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.492.023.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.984.046.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đà Nẵng bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi bệnh viện có nhu cầu. - Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ. - Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi