Gói thầu: Thi công công trình: Sửa chữa đột xuất, xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại Km81+500 QL.5 (điểm mở ga Dụ Nghĩa)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Thi công công trình: Sửa chữa đột xuất, xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại Km81+500 QL.5 (điểm mở ga Dụ Nghĩa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn thu phí và được bổ sung vào phương án tài chính của Hợp đồng BOT Dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 09:45:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,647,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đóng Giải phân cách giữa | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,62 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,62 | 100m |
| 3 | Đào móng giải phân cách giữa trên mặt đường cũ, bằng máy đào đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,209 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,426 | m3 |
| 5 | Lớp đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ bản vẽ | 11,16 | m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ | 62 | m |
| 7 | Đắp đất giải phân cách. Đắp đất tận dụng | Theo hồ sơ bản vẽ | 21,204 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ thải BTXM bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,209 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ thải BTXM bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,209 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ thải BTXM bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,209 | 100m3 |
| B | Mở Giải phân cách giữa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,33 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,12 | m3 |
| 3 | Lớp đệm vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,9 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ | 5 | m |
| 5 | Vận chuyển đổ thải BTXM bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,023 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải BTXM bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,023 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải BTXM bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Sơn phản quang vàng đen đầu GPC giữa | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,9 | m2 |
| C | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III. | Theo hồ sơ bản vẽ | 57,355 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III. Đào mở rộng mặt đường | Theo hồ sơ bản vẽ | 10,897 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp đất tận dụng. | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,207 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98. | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,5 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,81 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ bản vẽ | 4,499 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 11,571 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 | Theo hồ sơ bản vẽ | 11,571 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 11,571 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 | Theo hồ sơ bản vẽ | 11,571 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh BTN C19, chiều dày bù vênh 7cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,344 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ bản vẽ | 11,414 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ bản vẽ | 11,414 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 11,414 | 100m3 |
| D | Rãnh đan BTXM 30x50x6 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,973 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh đan | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,119 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,784 | m3 |
| 4 | Lớp đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ bản vẽ | 29,73 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp rãnh đan bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ bản vẽ | 199 | cái |
| E | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 74,25 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 225,05 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ gắn đinh phản quang | Theo hồ sơ bản vẽ | 36 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Gắn đinh phản quang | Theo hồ sơ bản vẽ | 36 | viên |
| F | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,8 | m3 |
| 3 | Biển báo cấm đi ngược chiều P.102, D=90cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Biển báo phản quang hình chữ nhật | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,852 | m2 |
| 5 | Cột biển báo D90 | Theo hồ sơ bản vẽ | 8 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | cái |
| 8 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt hiện trạng bằng máy | Theo hồ sơ bản vẽ | 151,48 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi biển báo giao thông. | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | cái |
| G | Hàng rào thép | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép. | Theo hồ sơ bản vẽ | 32,824 | m2 |
| 2 | Đào đất móng hàng rào bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,755 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột hàng rào, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,755 | m3 |
| 4 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ bản vẽ | 121,097 | m2 |
| 5 | Thép Ống D88.3 dày 3mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 448,5 | kg |
| 6 | Lắp dựng hàng rào | Theo hồ sơ bản vẽ | 121,097 | m2 |
| 7 | Sơn hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ | 104,798 | m2 |
| H | Thoát nước mặt đường | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,14 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,03 | tấn |
| 3 | Thép L150x150 | Theo hồ sơ bản vẽ | 78,52 | kg |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan hố ga | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,002 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt nắp đan hố ga bằng cần cẩu | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ nắp ga bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,144 | m3 |
| 7 | Phá dỡ mũ ga btxm bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,14 | m3 |
| 8 | Phá dỡ thành hố ga bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,14 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,21 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,017 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,014 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,014 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,014 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh B400 đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ bản vẽ | 30,75 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,504 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh B400 đúc sẵn | Theo hồ sơ bản vẽ | 4 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ bản vẽ | 15,26 | m3 |
| 19 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ bản vẽ | 5,979 | m3 |
| 20 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,136 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,514 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt rãnh B400 | Theo hồ sơ bản vẽ | 109 | cái |
| 23 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, vận chuyển 1km đầu. Cự ly vận chuyển trung bình 15Km | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,631 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,631 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,631 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ | 11,45 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh B400 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,565 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan rãnh B400 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,785 | 100m2 |
| 29 | Lăp đặt tấm đan rãnh B40 | Theo hồ sơ bản vẽ | 218 | cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,01 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,403 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,269 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,872 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ | 3,224 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,032 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,224 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan ga | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,012 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,2 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,038 | tấn |
| 40 | Song chắn rác composite 430x860 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | bộ |
| 41 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,233 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,196 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt nắp đan | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,017 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,017 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,017 | 100m3 |
| I | ĐÈN TÍN HIỆU KM81+500/QL.5 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn đôi 7m | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt cần vươn đèn | Theo hồ sơ bản vẽ | 4 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn 4m | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt cần vươn đèn, cần vươn 4m | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cần đèn |
| 5 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 3,9m | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | cột |
| 6 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,9m | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | cột |
| 7 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | khung |
| 8 | Lắp khung móng 4M24x675 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | khung |
| 9 | Lắp khung móng 4M16x500 | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | khung |
| 10 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Theo hồ sơ bản vẽ | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Theo hồ sơ bản vẽ | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Theo hồ sơ bản vẽ | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | Theo hồ sơ bản vẽ | 8 | bộ |
| 15 | Tay bắt đèn | Theo hồ sơ bản vẽ | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá bắt đèn | Theo hồ sơ bản vẽ | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | tủ |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ bản vẽ | 16 | đầu cáp |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ bản vẽ | 16 | đầu cáp |
| 20 | Rải ngầm cáp cấp nguồn 2x10mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,288 | 100m |
| 21 | Rải ngầm cáp điều khiển THGT 12x1,5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,24 | 100m |
| 22 | Rải ngầm cáp trung tính 1x6mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,24 | 100m |
| 23 | Luồn dây lên đèn 5x1mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,864 | 100m |
| 24 | Luồn dây lên đèn 3x1mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,225 | 100m |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ bản vẽ | 8 | bảng |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột | Theo hồ sơ bản vẽ | 9 | bộ |
| 27 | Đào móng cột đèn tín hiệu bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 40,316 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,309 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,379 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ bản vẽ | 9,408 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống thép đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 76mm | Theo hồ sơ bản vẽ | 46 | m |
| 32 | Ống nhựa D75 | Theo hồ sơ bản vẽ | 29 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ bản vẽ | 170,465 | m |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn chớp vàng. | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | cột |
| 2 | Tháo dỡ tủ điều khiển chớp vàng. | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | tủ |
| 3 | Vận chuyển cột đèn chớp vàng về kho chi cục I.6, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | ca |
| 4 | Tháo dỡ, lắp dựng cột đèn chiếu sáng tới vị trí mới | Theo hồ sơ bản vẽ | 4 | 1cột |
| 5 | Lắp dựng cột đèn pha cao 14m | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt lọng bắt đèn pha 5 bóng | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn pha Led 200W | Theo hồ sơ bản vẽ | 5 | bộ |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | đầu cáp |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | đầu cáp |
| 11 | Rải ngầm cáp cấp nguồn 2x10mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,335 | 100m |
| 12 | Luồn dây lên đèn 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | bảng |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ bản vẽ | 1 | bộ |
| 15 | Đào móng cột đèn tín hiệu bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 8,57 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,064 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,072 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,16 | m3 |
| 19 | Ống nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ bản vẽ | 14,5 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ bản vẽ | 16,48 | m |
| K | Rãnh bảo vệ cáp | |||
| 1 | Đào đất rãnh bảo về cáp vỉa hè | Theo hồ sơ bản vẽ | 12,36 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng rãnh bảo vệ cáp | Theo hồ sơ bản vẽ | 5,408 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh bảo vệ cáp vỉa hè | Theo hồ sơ bản vẽ | 4,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,666 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,24 | 100m |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,24 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông asphalt bằng máy đào | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,432 | m3 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp lòng đường, đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,008 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,008 | m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 hàm lượng nhựa 5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, hàm lượng nhựa 5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Khoan ngầm qua đường | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,435 | 100m |
| 15 | Đào hố thao tác kỹ thuật, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 17,2 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,168 | 100m3 |
| 17 | Thép chống gia cố hố thao tác kỹ thuật | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,31 | 100m2 |
| 18 | Bê tông hoàn trả mặt bằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,45 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,214 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,214 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ bản vẽ | 0,214 | 100m3 |
| L | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển chữ nhật I.441, KT 1,3x0.9m. | Theo hồ sơ bản vẽ | 2,34 | m2 |
| 2 | Biển chữ nhật I.440 KT(1,3x0,4). | Theo hồ sơ bản vẽ | 1,04 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác cạnh 70cm. | Theo hồ sơ bản vẽ | 4 | biển |
| 4 | Biển báo hình tròn D70cm. | Theo hồ sơ bản vẽ | 2 | biển |
| 5 | Chóp nón nhựa. | Theo hồ sơ bản vẽ | 59 | chiếc |
| 6 | Cờ đuôi nheo bằng vải đỏ | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | chiếc |
| 7 | Còi | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | chiếc |
| 8 | Băng đỏ | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | chiếc |
| 9 | Áo phản quang | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | chiếc |
| 10 | Rào chắn thép | Theo hồ sơ bản vẽ | 3 | bộ |
| 11 | Nhân công đảm bảo ATGT. | Theo hồ sơ bản vẽ | 155 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.971E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Quốc lộ đang khai thác có thi công hạng mục đường bê tông nhựa, sơn kẻ đường, biển báo hiệu, hệ thống thoát nước, hệ thống đèn tín hiệu giao thông 3 màu, điện chiếu sáng. * Đối với Nhà thầu độc lập Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong đó phần giá trị nhà thầu đã thực hiện (nếu nhà thầu tham gia với tư cách thành viên Liên danh, chỉ xét giá trị nhà thầu thực hiện trong Liên danh) có giá trị ≥ 1.9 tỷ VNĐ và giá trị thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông 3 màu, điện chiếu sáng có giá trị ≥0.8 tỷ VNĐ. * Đối với Nhà thầu Liên danh: - Số lượng Nhà thầu trong liên danh: 02 nhà thầu - Mỗi thành viên Liên danh phải có tối thiểu là 1 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (nếu nhà thầu tham gia với tư cách thành viên Liên danh, chỉ xét giá trị nhà thầu thực hiện trong Liên danh) để xét hợp đồng tương tự. - Tổng các hợp đồng của các Nhà thầu trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu của Hợp đồng tương tự và có giá trị tối thiểu 1.9 tỷ VNĐ, trong đó, nếu một Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công trong đó phần đèn tín hiệu 3 màu, điện chiếu sáng có giá trị ≥0.8 tỷ VNĐ thì thành viên Liên danh còn lại phải có hợp đồng thi công các hạng mục còn lại có giá trị ≥ 1.1 tỷ VNĐ. * Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh: - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành: + Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương. - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn: + Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng. + Bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành đã được thanh toán đến trước thời điểm mở thầu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi