Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí thiết bị): Đường Lê Thành, phường Đông Cương, Thành phố Thanh Hoá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí thiết bị): Đường Lê Thành, phường Đông Cương, Thành phố Thanh Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ phần xây lắp, thiết bị, tư vấn, chi khác, chi phí GPMB; phần còn lại ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 09:04:00 đến ngày 2021-04-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,233,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bóc hữu cơ + đánh cấp bằng máy, đất C2 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 17,7067 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 1Km đầu, bằng ô tô 12T tự đổ, đất C2 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 17,7067 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 4Km tiếp theo, bằng ô tô 12T tự đổ, đất C2 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 17,7067 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 10Km tiếp theo, bằng ô tô 12T tự đổ, đất C2 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 17,7067 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đất C3 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 10,4249 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 27,772 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 1Km đầu, bằng ô tô 12T tự đổ, đất C3 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 38,1969 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 4Km tiếp theo, bằng ô tô 12T tự đổ, đất C3 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 38,1969 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 10Km tiếp theo, bằng ô tô 12T tự đổ, đất C3 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 38,1969 | 100m3/1km |
| 10 | Mua đất đồi đắp nền đường tại mỏ Núi Cao, xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lộc, hệ số với K95=1,13 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 2.490,2488 | m3 |
| 11 | Mua đất đồi đắp nền đường tại mỏ Núi Cao, xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lộc, hệ số với K98=1,16 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1.804,728 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 22,0376 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 15,558 | T |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 8,6546 | 100m3 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3282 | 100m3 |
| 16 | Tưới nhựa dính bám TCN 1,0kg/m2 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 51,6877 | 100m2 |
| 17 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 51,6877 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 36,97 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 369,72 | m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2183 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 22,18 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 2.054 | cái |
| B | BÓ VỈA, LÁT HÈ, TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 26,42 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 264,16 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 4,572 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 46,74 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1.016 | cái |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 2,25 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 22,46 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6048 | 100m2 |
| 9 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 216 | cái |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 130,17 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng , M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 36,1596 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 79,55 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 385,7 | m2 |
| 15 | Nilon tái sinh lót | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 3.732,21 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 297,64 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 3.732,21 | m2 |
| 18 | Đào hố trồng cây, đất cấp đất II | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1,003 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 10,384 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 15,576 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3106 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5488 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 472 | cái |
| 24 | Đắp đất màu trồng cây | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 67,26 | m3 |
| 25 | Trồng cây bóng mát ( chống 3 cọc 1 cây) | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 354 | cọc |
| 26 | Trồng cây bóng mát Hvn>=4,5m. Dg>=8cm, cây Sao Đen (duy trì chăm sóc cây đến khi hoàn thiện bàn giao) | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 118 | Cây |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng thủ công (5%KL), đất C2 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 98,3085 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống bằng máy (95%KL), đất C2 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 18,6786 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 1Km đầu, bằng ô tô 12T tự đổ, đất C2 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 19,6617 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 4Km tiếp theo, bằng ô tô 12T tự đổ, đất C2 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 19,6617 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 10Km tiếp theo, bằng ô tô 12T tự đổ, đất C2 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 19,6617 | 100m3/1km |
| 6 | Mua cống tròn BTLT D800; L=4m | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 658 | md |
| 7 | Cắt mặt đường láng nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1,55 | 100m |
| 8 | Đào đất thi công cống bằng thủ công (5%KL), đất C4 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 3,9913 | 1m3 |
| 9 | Đào đất thi công cống bằng máy (95%KL), đất C4 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7583 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 1Km đầu, bằng ô tô 12T tự đổ, đất C4 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7983 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 4Km tiếp theo, bằng ô tô 12T tự đổ, đất C4 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7983 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 10Km tiếp theo, bằng ô tô 12T tự đổ, đất C4 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7983 | 100m3/1km |
| 13 | Mua cống tròn BTLT D800 H30; L=4m | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 62 | md |
| 14 | Mua Gioăng sao su cống tròn D800 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 180 | cái |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện ống cống đến vị trí lắp dựng và cẩu lên xuống xe | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | ca |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng máy đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 180 | 1 đoạn ống |
| 17 | Mua đất đồi đắp nền đường tại mỏ Núi Cao, xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lộc, hệ số với K90=1,1 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1.966,877 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 17,8807 | 100m3 |
| 19 | Vận dụng đắp hoàn trả lớp CPDD lớp dưới đường cũ bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,496 | 100m3 |
| 20 | Vận dụng đắp hoàn trả lớp CPDD lớp trên đường cũ bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2325 | 100m3 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1,55 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m3 |
| 23 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 31,8 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7928 | tấn |
| 25 | Ván khuôn đế cống | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 3,827 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt đế cống | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 600 | cái |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 2,577 | m3 |
| 28 | Bê tông thân ga M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 8,14 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thân ga | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5918 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm thu nước Composite | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | tấm |
| 31 | Bê tông chèn khung lưới chắn rác đá 1x2, XM PCB40, M250 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,997 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2926 | 100m |
| 33 | Đào đất thi công cống bằng thủ công (5%KL), đất C2 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 8,91 | 1m3 |
| 34 | Đào đất thi công cống bằng máy (95%KL), đất C2 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6929 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 1Km đầu, bằng ô tô 12T tự đổ, đất C2 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1,782 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 4Km tiếp theo, bằng ô tô 12T tự đổ, đất C2 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1,782 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 10Km tiếp theo, bằng ô tô 12T tự đổ, đất C2 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1,782 | 100m3/1km |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 11,088 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thân hố ga | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4495 | 100m2 |
| 40 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 97,542 | m3 |
| 41 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5874 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 2,86 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,198 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7995 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 5,236 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3696 | tấn |
| 47 | Thép góc L100x100x7 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1.478,4 | kg |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 44 | 1cấu kiện |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7128 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 6,804 | m3 |
| 51 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 7,77 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thành hố ga | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5649 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt tấm thu nước Composite | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | 1cấu kiện |
| 54 | Bê tông chèn khe lưới chắn rắc, đá 1x2, XM PCB40, M250 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,951 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2793 | 100m |
| 56 | Đục phá bê tông tường thân hố ga cũ | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,693 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 3,024 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3557 | tấn |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1512 | 100m2 |
| 60 | Nạo vét, thanh thải dòng chảy trong hệ thống cống cũ | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | công |
| 61 | Đắp đất bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m3 |
| 62 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | m3 |
| 63 | Bê tông bãi đúc M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m3 |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 3.802 | 1 cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 3.802 | 1 cấu kiện |
| 66 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 20,643 | 10 tấn/1km |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 345,25 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 310,5 | m2 |
| 3 | Sơn cột biển báo trắng đỏ 2 lần | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 10,048 | m2 |
| 4 | Đào móng cột biển bằng máy đào, đất C2 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác KT875 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo ĐK D80 dày 4mm | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 63 | m |
| 8 | Biển hình tam giác | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| E | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền đất | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 537 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường nội bộ | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 82 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 755 | m |
| 4 | Rải dây đồng M10 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 805 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D65 mạ qua đường | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 82 | m |
| 6 | Măng xông ống thép D65 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 7 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16mm2 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 805 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M25 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 110 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M16 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 95 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 110 | cái |
| 11 | Tiếp địa lặp lại RC-2 (chiếu sáng) | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 12 | Dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 9m | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | cột |
| 13 | Đèn led 120W | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A+Attomat 10A | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | bộ |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | đầu |
| 16 | Đánh số cột | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | cột |
| 17 | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 18 | Luồn dây lên đèn | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 20 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền đất | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 537 | m |
| 21 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường nội bộ | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 82 | m |
| 22 | Móng cột đèn 9&10m | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | móng |
| 23 | Móng tủ chiếu sáng | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 24 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 (chiếu sáng) | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 25 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 26 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | mẫu |
| 27 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Yêu cầu chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi