Gói thầu: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Vĩnh Tân 2 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319709-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Vĩnh Tân 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201208126
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 14:06:00 đến ngày 2021-03-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 494,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CO Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/m3 12 Giám sát chất lượng không khí xung quanh - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
2 Bụi tổng (TSP – trung bình 1 giờ) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/m3 12 Giám sát chất lượng không khí xung quanh - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
3 Bụi PM10 (trung bình 24 giờ) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/m3 12 Giám sát chất lượng không khí xung quanh - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
4 SO2 Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/m3 12 Giám sát chất lượng không khí xung quanh - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
5 SO2 Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/m3 12 Giám sát chất lượng không khí xung quanh - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
6 Bụi tổng Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/ Nm3 8 Chất lượng khí thải ống khói – Áp dụng QCVN 19:2009/BTNMT, QCVN 22:2009/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
7 Lưu lượng dòng khí Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm m3/h 8 Chất lượng khí thải ống khói – Áp dụng QCVN 19:2009/BTNMT, QCVN 22:2009/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
8 CO Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/ Nm3 8 Chất lượng khí thải ống khói – Áp dụng QCVN 19:2009/BTNMT, QCVN 22:2009/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
9 Nox Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/ Nm3 8 Chất lượng khí thải ống khói – Áp dụng QCVN 19:2009/BTNMT, QCVN 22:2009/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
10 SO2 Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/ Nm3 8 Chất lượng khí thải ống khói – Áp dụng QCVN 19:2009/BTNMT, QCVN 22:2009/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
11 pH Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm - 8 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
12 Nhiệt độ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm độ C 8 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
13 BOD5 Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
14 COD Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
15 TSS Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
16 Amoni (NH4+tính theo N) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
17 Tổng Nitơ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
18 Cl2 Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
19 Clo dư Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
20 Tổng Photpho Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
21 Tổng Coliform Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm MPN/100ml 8 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
22 Kim loại nặng (Hg, Cu, Pb, Zn, Cr6+, Cr 3+) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
23 Tổng dầu mỡ động thực vật Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
24 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 8 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
25 pH Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm - 12 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
26 Nhiệt độ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm độ C 12 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
27 NO3- Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 12 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
28 COD Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 12 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
29 TSS Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 12 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
30 Amoni (NH4+tính theo N) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 12 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
31 Tổng Photpho Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 12 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
32 Kim loại nặng (Hg, Cu, Pb, Zn, Cr6+, Cr 3+) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 12 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
33 Tổng Coliform Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm MPN/100ml 12 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
34 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 12 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
35 Cl2 Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 12 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
36 DO Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/L 12 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
37 EC Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm S/m 12 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
38 Salinity Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm ppt 12 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
39 Phiêu sinh thực vật. Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm - 12 Quan trắc sinh học khu vực biển ven bờ gần khu vực Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 – Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc (thực hiện theo ĐTM để kiểm tra, kiểm soát)
40 Phiêu sinh động vật. Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm - 12 Quan trắc sinh học khu vực biển ven bờ gần khu vực Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 – Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc (thực hiện theo ĐTM để kiểm tra, kiểm soát)
41 Động vật đáy. Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm - 12 Quan trắc sinh học khu vực biển ven bờ gần khu vực Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 – Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc (thực hiện theo ĐTM để kiểm tra, kiểm soát)
42 Lập báo cáo giám sát môi trường Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm Bộ 4
43 Nhiệt độ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm độ C 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
44 pH Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm - 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
45 BOD5 Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
46 COD Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
47 TSS Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
48 As Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
49 Hg Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
50 Pb Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
51 Cd Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
52 Cr6+ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
53 Cr 3+ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
54 Cu Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
55 Zn Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
56 Ni Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
57 Mn Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
58 Fe Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
59 Xianua (CN-) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
60 Tổng Phenol Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
61 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
62 Sunfua Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
63 Florua Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
64 Amoni (NH4+tính theo N) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
65 Tổng Nitơ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
66 Tổng Photpho (tính theo P) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
67 Clo dư Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
68 Coliform Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm MPN/100ml 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
69 Nhiệt độ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm oC 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
70 pH Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm - 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
71 BOD5 Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
72 COD Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
73 TSS Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
74 As Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
75 Hg Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
76 Pb Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
77 Cd Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
78 Cr6+ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
79 Cr 3+ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
80 Cu Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
81 Zn Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
82 Ni Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
83 Mn Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
84 Fe Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
85 Xianua (CN-) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
86 Tổng Phenol Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
87 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
88 Sunfua Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
89 Florua Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
90 Amoni (NH4+tính theo N) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
91 Tổng Nitơ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
92 Tổng Photpho (tính theo P) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
93 Clo dư Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
94 Coliforms Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm MPN/100ml 12 Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
95 Nhiệt độ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm oC 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
96 pH Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm - 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
97 DO Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
98 TSS Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
99 Amoni (NH4+ tính theo N) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
100 Photphat (PO43- tính theo P) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
101 Florua (F-) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
102 Xianua (CN-) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
103 As Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
104 Cd Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
105 Pb Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
106 Cr6+ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
107 Tổng Cr Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
108 Cu Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
109 Zn Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
110 Mn Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
111 Fe Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
112 Hg Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
113 Tổng Phenol Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
114 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
115 Coliform Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm MPN/100ml 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
116 Aldrin Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm µg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
117 Benzene hexachloride(BHC) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm µg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
118 Dieldrin Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm µg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
119 Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm µg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
120 Heptachlor & Heptachlorepoxide Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm µg/l 8 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
121 Báo cáo tình hình xả thải Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm Bộ 12
122 Quan trắc bồi xói (01 lần/năm) (thực hiện theo ĐTM để kiểm tra, kiểm soát) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm Lần 1
123 DO Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
124 pH Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm - 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
125 BOD5 Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
126 COD Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
127 TSS Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
128 As Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
129 Hg Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
130 Pb Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
131 Cd Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
132 Cr6+ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
133 Tổng Cr Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
134 Cu Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
135 Zn Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
136 Ni Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
137 Mn Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
138 Fe Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
139 Xianua (CN-) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
140 Tổng Phenol Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
141 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
142 Tổng muối hòa tan Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
143 Florua (F-) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
144 Amoni (NH4+ tính theo N) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
145 NO3- (tính theo N) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
146 PO43- (tính theo P) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
147 Clorua (Cl-) Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
148 Coliform Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm MPN/100ml 28 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
149 Báo cáo chất lượng nước tưới ẩm bãi xỉ Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm Bộ 4 Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
150 COD Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24 Giám sát chất lượng nước biển đầu vào kênh tuần hoàn và chất lượng nước đầu vào trạm bơm tuần hoàn theo QCVN 10-MT:2015/BTNMT; QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc (thực hiện để kiểm tra, kiểm soát)
151 TSS Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24 Giám sát chất lượng nước biển đầu vào kênh tuần hoàn và chất lượng nước đầu vào trạm bơm tuần hoàn theo QCVN 10-MT:2015/BTNMT; QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc (thực hiện để kiểm tra, kiểm soát)
152 As Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24 Giám sát chất lượng nước biển đầu vào kênh tuần hoàn và chất lượng nước đầu vào trạm bơm tuần hoàn theo QCVN 10-MT:2015/BTNMT; QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc (thực hiện để kiểm tra, kiểm soát)
153 Hg Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24 Giám sát chất lượng nước biển đầu vào kênh tuần hoàn và chất lượng nước đầu vào trạm bơm tuần hoàn theo QCVN 10-MT:2015/BTNMT; QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc (thực hiện để kiểm tra, kiểm soát)
154 Pb Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24 Giám sát chất lượng nước biển đầu vào kênh tuần hoàn và chất lượng nước đầu vào trạm bơm tuần hoàn theo QCVN 10-MT:2015/BTNMT; QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc (thực hiện để kiểm tra, kiểm soát)
155 Cd Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24 Giám sát chất lượng nước biển đầu vào kênh tuần hoàn và chất lượng nước đầu vào trạm bơm tuần hoàn theo QCVN 10-MT:2015/BTNMT; QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc (thực hiện để kiểm tra, kiểm soát)
156 Báo cáo chất lượng nước đầu vào kênh làm mát Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm Bộ 4
157 COD Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24 Giám sát chất lượng nước sau xử lý của hệ thống khử lưu huỳnh bằng nước biển và nước thải hệ thống xử lý nước biển phục vụ tính phí BVMT đối với nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
158 TSS Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24 Giám sát chất lượng nước sau xử lý của hệ thống khử lưu huỳnh bằng nước biển và nước thải hệ thống xử lý nước biển phục vụ tính phí BVMT đối với nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
159 As Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24 Giám sát chất lượng nước sau xử lý của hệ thống khử lưu huỳnh bằng nước biển và nước thải hệ thống xử lý nước biển phục vụ tính phí BVMT đối với nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
160 Hg Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24 Giám sát chất lượng nước sau xử lý của hệ thống khử lưu huỳnh bằng nước biển và nước thải hệ thống xử lý nước biển phục vụ tính phí BVMT đối với nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
161 Pb Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24 Giám sát chất lượng nước sau xử lý của hệ thống khử lưu huỳnh bằng nước biển và nước thải hệ thống xử lý nước biển phục vụ tính phí BVMT đối với nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
162 Cd Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm mg/l 24 Giám sát chất lượng nước sau xử lý của hệ thống khử lưu huỳnh bằng nước biển và nước thải hệ thống xử lý nước biển phục vụ tính phí BVMT đối với nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc
163 Báo cáo chất lượng nước đầu vào kênh làm mát Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm Bộ 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.41E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 741.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về tính chất công việc (thực hiện quan trắc chất lượng nước, giám sát môi trường, đánh giá tác động môi trường,....) đồng thời, đã triển khai giám sát, quan trắc chất lượng môi trường, chất lượng nước cho các nhà máy điện, các khu công nghiệp. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng tương tự là hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng theo đơn giá, nhà thầu chỉ tính giá trị phần đã thực hiện. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao của Hợp đồng cùng với các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng như: hóa đơn/biên bản nghiệm thu/biên bản quyết toán/biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->