Gói thầu: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Vĩnh Tân 2 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Vĩnh Tân 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201208126 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 14:06:00 đến ngày 2021-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CO | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/m3 | 12 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 2 | Bụi tổng (TSP – trung bình 1 giờ) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/m3 | 12 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 3 | Bụi PM10 (trung bình 24 giờ) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/m3 | 12 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 4 | SO2 | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/m3 | 12 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 5 | SO2 | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/m3 | 12 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 6 | Bụi tổng | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/ Nm3 | 8 | Chất lượng khí thải ống khói – Áp dụng QCVN 19:2009/BTNMT, QCVN 22:2009/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 7 | Lưu lượng dòng khí | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | m3/h | 8 | Chất lượng khí thải ống khói – Áp dụng QCVN 19:2009/BTNMT, QCVN 22:2009/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 8 | CO | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/ Nm3 | 8 | Chất lượng khí thải ống khói – Áp dụng QCVN 19:2009/BTNMT, QCVN 22:2009/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 9 | Nox | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/ Nm3 | 8 | Chất lượng khí thải ống khói – Áp dụng QCVN 19:2009/BTNMT, QCVN 22:2009/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 10 | SO2 | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/ Nm3 | 8 | Chất lượng khí thải ống khói – Áp dụng QCVN 19:2009/BTNMT, QCVN 22:2009/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 11 | pH | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | - | 8 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 12 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | độ C | 8 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 13 | BOD5 | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 14 | COD | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 15 | TSS | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 16 | Amoni (NH4+tính theo N) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 17 | Tổng Nitơ | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 18 | Cl2 | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 19 | Clo dư | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 20 | Tổng Photpho | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 21 | Tổng Coliform | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | MPN/100ml | 8 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 22 | Kim loại nặng (Hg, Cu, Pb, Zn, Cr6+, Cr 3+) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 23 | Tổng dầu mỡ động thực vật | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 24 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/L | 8 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 25 | pH | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | - | 12 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 26 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | độ C | 12 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 27 | NO3- | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/L | 12 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 28 | COD | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/L | 12 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 29 | TSS | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/L | 12 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 30 | Amoni (NH4+tính theo N) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/L | 12 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 31 | Tổng Photpho | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/L | 12 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 32 | Kim loại nặng (Hg, Cu, Pb, Zn, Cr6+, Cr 3+) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/L | 12 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 33 | Tổng Coliform | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | MPN/100ml | 12 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 34 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/L | 12 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 35 | Cl2 | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/L | 12 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 36 | DO | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/L | 12 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 37 | EC | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | S/m | 12 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 38 | Salinity | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | ppt | 12 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 39 | Phiêu sinh thực vật. | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | - | 12 | Quan trắc sinh học khu vực biển ven bờ gần khu vực Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 – Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc (thực hiện theo ĐTM để kiểm tra, kiểm soát) |
| 40 | Phiêu sinh động vật. | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | - | 12 | Quan trắc sinh học khu vực biển ven bờ gần khu vực Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 – Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc (thực hiện theo ĐTM để kiểm tra, kiểm soát) |
| 41 | Động vật đáy. | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | - | 12 | Quan trắc sinh học khu vực biển ven bờ gần khu vực Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 – Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc (thực hiện theo ĐTM để kiểm tra, kiểm soát) |
| 42 | Lập báo cáo giám sát môi trường | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 43 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | độ C | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 44 | pH | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | - | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 45 | BOD5 | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 46 | COD | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 47 | TSS | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 48 | As | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 49 | Hg | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 50 | Pb | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 51 | Cd | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 52 | Cr6+ | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 53 | Cr 3+ | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 54 | Cu | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 55 | Zn | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 56 | Ni | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 57 | Mn | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 58 | Fe | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 59 | Xianua (CN-) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 60 | Tổng Phenol | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 61 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 62 | Sunfua | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 63 | Florua | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 64 | Amoni (NH4+tính theo N) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 65 | Tổng Nitơ | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 66 | Tổng Photpho (tính theo P) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 67 | Clo dư | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 68 | Coliform | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | MPN/100ml | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 69 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | oC | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 70 | pH | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | - | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 71 | BOD5 | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 72 | COD | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 73 | TSS | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 74 | As | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 75 | Hg | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 76 | Pb | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 77 | Cd | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 78 | Cr6+ | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 79 | Cr 3+ | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 80 | Cu | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 81 | Zn | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 82 | Ni | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 83 | Mn | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 84 | Fe | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 85 | Xianua (CN-) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 86 | Tổng Phenol | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 87 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 88 | Sunfua | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 89 | Florua | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 90 | Amoni (NH4+tính theo N) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 91 | Tổng Nitơ | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 92 | Tổng Photpho (tính theo P) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 93 | Clo dư | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 94 | Coliforms | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | MPN/100ml | 12 | Giám sát chất lượng nước thải – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT cột B; Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 95 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | oC | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 96 | pH | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | - | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 97 | DO | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 98 | TSS | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 99 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 100 | Photphat (PO43- tính theo P) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 101 | Florua (F-) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 102 | Xianua (CN-) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 103 | As | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 104 | Cd | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 105 | Pb | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 106 | Cr6+ | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 107 | Tổng Cr | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 108 | Cu | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 109 | Zn | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 110 | Mn | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 111 | Fe | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 112 | Hg | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 113 | Tổng Phenol | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 114 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 115 | Coliform | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | MPN/100ml | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 116 | Aldrin | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | µg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 117 | Benzene hexachloride(BHC) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | µg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 118 | Dieldrin | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | µg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 119 | Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | µg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 120 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | µg/l | 8 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ – Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 121 | Báo cáo tình hình xả thải | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | Bộ | 12 | |
| 122 | Quan trắc bồi xói (01 lần/năm) (thực hiện theo ĐTM để kiểm tra, kiểm soát) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | Lần | 1 | |
| 123 | DO | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 124 | pH | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | - | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 125 | BOD5 | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 126 | COD | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 127 | TSS | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 128 | As | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 129 | Hg | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 130 | Pb | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 131 | Cd | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 132 | Cr6+ | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 133 | Tổng Cr | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 134 | Cu | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 135 | Zn | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 136 | Ni | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 137 | Mn | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 138 | Fe | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 139 | Xianua (CN-) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 140 | Tổng Phenol | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 141 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 142 | Tổng muối hòa tan | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 143 | Florua (F-) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 144 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 145 | NO3- (tính theo N) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 146 | PO43- (tính theo P) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 147 | Clorua (Cl-) | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 148 | Coliform | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | MPN/100ml | 28 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 149 | Báo cáo chất lượng nước tưới ẩm bãi xỉ | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | Giám sát chất lượng nước sử dụng tưới giữ ẩm tro xỉ tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 theo văn bản 2508/GENCO3-QLĐTXD ngày 31/7/2017 – theo QCVN 08 –MT:2015/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 150 | COD | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | Giám sát chất lượng nước biển đầu vào kênh tuần hoàn và chất lượng nước đầu vào trạm bơm tuần hoàn theo QCVN 10-MT:2015/BTNMT; QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc (thực hiện để kiểm tra, kiểm soát) |
| 151 | TSS | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | Giám sát chất lượng nước biển đầu vào kênh tuần hoàn và chất lượng nước đầu vào trạm bơm tuần hoàn theo QCVN 10-MT:2015/BTNMT; QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc (thực hiện để kiểm tra, kiểm soát) |
| 152 | As | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | Giám sát chất lượng nước biển đầu vào kênh tuần hoàn và chất lượng nước đầu vào trạm bơm tuần hoàn theo QCVN 10-MT:2015/BTNMT; QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc (thực hiện để kiểm tra, kiểm soát) |
| 153 | Hg | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | Giám sát chất lượng nước biển đầu vào kênh tuần hoàn và chất lượng nước đầu vào trạm bơm tuần hoàn theo QCVN 10-MT:2015/BTNMT; QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc (thực hiện để kiểm tra, kiểm soát) |
| 154 | Pb | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | Giám sát chất lượng nước biển đầu vào kênh tuần hoàn và chất lượng nước đầu vào trạm bơm tuần hoàn theo QCVN 10-MT:2015/BTNMT; QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc (thực hiện để kiểm tra, kiểm soát) |
| 155 | Cd | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | Giám sát chất lượng nước biển đầu vào kênh tuần hoàn và chất lượng nước đầu vào trạm bơm tuần hoàn theo QCVN 10-MT:2015/BTNMT; QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc (thực hiện để kiểm tra, kiểm soát) |
| 156 | Báo cáo chất lượng nước đầu vào kênh làm mát | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 157 | COD | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | Giám sát chất lượng nước sau xử lý của hệ thống khử lưu huỳnh bằng nước biển và nước thải hệ thống xử lý nước biển phục vụ tính phí BVMT đối với nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 158 | TSS | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | Giám sát chất lượng nước sau xử lý của hệ thống khử lưu huỳnh bằng nước biển và nước thải hệ thống xử lý nước biển phục vụ tính phí BVMT đối với nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 159 | As | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | Giám sát chất lượng nước sau xử lý của hệ thống khử lưu huỳnh bằng nước biển và nước thải hệ thống xử lý nước biển phục vụ tính phí BVMT đối với nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 160 | Hg | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | Giám sát chất lượng nước sau xử lý của hệ thống khử lưu huỳnh bằng nước biển và nước thải hệ thống xử lý nước biển phục vụ tính phí BVMT đối với nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 161 | Pb | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | Giám sát chất lượng nước sau xử lý của hệ thống khử lưu huỳnh bằng nước biển và nước thải hệ thống xử lý nước biển phục vụ tính phí BVMT đối với nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 162 | Cd | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | mg/l | 24 | Giám sát chất lượng nước sau xử lý của hệ thống khử lưu huỳnh bằng nước biển và nước thải hệ thống xử lý nước biển phục vụ tính phí BVMT đối với nước thải công nghiệp theo QCVN 40:2011/BTNMT, Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24:2017/BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ TNMT – Thông tư quy định kỹ thuật quan trắc |
| 163 | Báo cáo chất lượng nước đầu vào kênh làm mát | Chi tiết theo Chương V- E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.41E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
741.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về tính chất công việc (thực hiện quan trắc chất lượng nước, giám sát môi trường, đánh giá tác động môi trường,....) đồng thời, đã triển khai giám sát, quan trắc chất lượng môi trường, chất lượng nước cho các nhà máy điện, các khu công nghiệp.
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Đối với các hợp đồng tương tự là hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng theo đơn giá, nhà thầu chỉ tính giá trị phần đã thực hiện.
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao của Hợp đồng cùng với các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng như: hóa đơn/biên bản nghiệm thu/biên bản quyết toán/biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
690.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi