Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210237562-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VƯỜN QUỐC GIA MŨI CÀ MAU
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210210463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa tập trung của tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 15:32:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,370,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY NHÀ TẬP THỂ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,16 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7776 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,24 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,32 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,2 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,44 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 601,2 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,68 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,52 m2
B HẠNG MỤC 2: RẠP ĐỂ CANO, MÁI CHE VỎ COMPUSITE (DÃY NHÀ TẬP THỂ)
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5216 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9117 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2414 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0107 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 tấn
6 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,164 100m
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2597 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2243 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,194 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0593 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2758 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7363 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7363 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8651 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8651 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6316 100m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,84 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,25 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,0424 1m2
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DẪN (DÃY NHÀ TẬP THỂ)
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,95 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0775 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2813 tấn
5 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,702 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4195 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0867 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3379 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2312 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3991 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2473 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1027 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0353 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,62 m2
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TRẠM (ĐỘI QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG SỐ 1)
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,42 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,42 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,038 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1464 m2
7 Tháo dở thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
8 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,5262 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,78 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,5262 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,78 m2
E HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DẪN (ĐỘI QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG SỐ 1)
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,21 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3258 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2915 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7144 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
11 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0648 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0722 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8275 m3
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1949 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0341 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,608 m3
18 Cao su lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,32 m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3717 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1045 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2692 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1495 tấn
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1732 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4608 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,634 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2912 m2
29 Lăn ru lo tạo nhám mặt nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2912 m2
F HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TRẠM (ĐỘI QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG SỐ 3)
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,2 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6416 m3
3 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,2 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,42 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,42 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,038 m2
7 Tháo dở thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
8 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,7662 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,02 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,7662 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,02 m2
G HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO, SỨA CHỮA TRỤ SỞ (ĐỘI QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG SỐ 5)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,0715 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1703 m3
3 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7444 1m3 cấu kiện
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4307 100m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,67 m2
6 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,67 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,84 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8174 m3
9 Tháo dỡ vách ngăn ván sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,0125 m2
10 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,0125 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
12 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
15 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3493 tấn
16 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3493 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7938 1m2
18 Thi công vách ngăn bằng Tole sóng vuông dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,7176 m2
19 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1m2 cấu kiện
20 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5175 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,457 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1039 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4137 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
25 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,618 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5382 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0742 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2383 tấn
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,92 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,136 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,056 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,92 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,136 m2
35 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
36 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
37 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
39 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
42 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
44 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
47 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
48 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
49 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
50 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
51 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
H HẠNG MỤC 8: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DẪN, CẦU TÀU (ĐỘI QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG SỐ 5)
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,085 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2109 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1909 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7766 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1033 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0199 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0454 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1501 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1004 tấn
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3916 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9616 m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0346 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5436 m2
21 Lăn rulo tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9616 m2
22 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,255 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6327 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1439 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5728 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1037 m3
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0518 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5 m2
31 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,8848 m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5308 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5673 100m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0362 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1356 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2744 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7696 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn cầu dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 tấn
41 Lăn rulo tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,8848 m2
I HẠNG MỤC 9: XÂY DỰNG MỚI CẦU TÀU (ĐỘI QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG SỐ 5)
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,085 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2109 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1909 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7766 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1033 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0199 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0454 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1501 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1004 tấn
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3916 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9616 m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0346 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5436 m2
21 Lăn rulo tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9616 m2
J HẠNG MỤC 10: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DẪN (ĐỘI QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG SỐ 6)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6927 m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,21 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3258 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2915 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0888 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2355 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
16 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0634 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5217 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1213 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2862 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,272 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2272 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0912 tấn
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0532 m2
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6912 m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9619 m3
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2218 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4608 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,514 m2
32 Lăn rulo tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6912 m2
K HẠNG MỤC 11: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ (ĐỘI QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG SỐ 7)
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,2 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6434 m3
3 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,2 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,42 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,42 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,038 m2
7 Tháo dở thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
8 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V -1,4 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m2
16 Lắp crêmôn cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
17 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 m2
18 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,7662 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,62 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,7662 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,49 m2
L HẠNG MỤC 12: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TRẠM (ĐỘI QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG SỐ 8)
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,2 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6434 m3
3 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,2 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,42 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,42 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,038 m2
7 Tháo dở thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
8 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,7662 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,02 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,7662 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,02 m2
M HẠNG MỤC 13: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DẪN, CẦU TÀU (ĐỘI QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG SỐ 8)
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,835 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3523 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0974 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3656 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1325 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0462 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5919 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5728 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1708 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3487 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2061 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4918 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3837 tấn
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,87 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0704 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,9404 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,7056 m2
21 Lăn rulo tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,7056 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->