Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334847-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Khu danh thắng Tây Thiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210320377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 10:27:00 đến ngày 2021-03-26 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,103,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ (HẠ GIẢI)
1 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,2525 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công gỗ các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,505 m3
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  253,5597 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  336,473 m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6467 100m2
6 Bạt che phủ đồ thờ tự Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  288,582 m2
7 Bốc xếp giàn giáo lên và xuống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 trọn gói
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  116,73 m2
9 Đục tường và hoàn thiện đi dây điện âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  300 m
B SƠN LẠI DẦM CỘT, QUÁ GIANG XI MĂNG, TƯỜNG
1 Lải màn quanh cột tạo cốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  118,221 m2
2 Sơn mài màu không thiếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  118,221 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  218,252 m2
4 Sơn son thiếp vàng các hiện vật khác, sơn đồ thờ tự Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  50,7119 m2
5 Sơn mài màu không thiếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  202,8478 m2
6 Lắp dựng lại các đồ thờ tự, hoành phi, khám... Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,2525 m3
7 Vận chuyển sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 trọn gói
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  116,73 m2
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  300 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Là công trình dân dụng; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.480.000.000 đồng trở lên. * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo Luật Xây dựng năm 2014 và NĐ 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->