Gói thầu: Gói thầu số 01: Trang bị mới hệ thống âm thanh và bàn ghế của Hội trường Công an thành phố Biên Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402115-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Trang bị mới hệ thống âm thanh và bàn ghế của Hội trường Công an thành phố Biên Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210366946
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí an ninh năm 2021 đã giao dự toán cho Công an thành phố Biên Hòa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 10:41:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 465,991,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bàn hội trường 2 chổ 12 cái - Kích thước: D1200 x R450 x C750 (mm) + Bàn hội trường 2 chổ ngồi, có ngăn để tài liệu + Chân bàn bít sát đất, thành trước đóng lửng cách mặt đất 150mm - Chất liệu: Toàn bộ sử dụng gỗ cao su ghép dày 17mm, phủ veneer sồi - Toàn bộ được sơn phun PU 3 lớp, mặt bàn phủ thêm lớp chống trầy Bảo hành 12 tháng
2 Bàn hội trường 3 chổ 6 cái - Kích thước: D1800 x R450 x C750 (mm) + Bàn hội trường 2 chổ ngồi, có ngăn để tài liệu + Chân bàn bít sát đất, thành trước đóng lửng cách mặt đất 150mm - Chất liệu: Toàn bộ sử dụng gỗ cao su ghép dày 17mm, phủ veneer sồi - Toàn bộ được sơn phun PU 3 lớp, mặt bàn phủ thêm lớp chống trầy Bảo hành 12 tháng
3 Ghế gỗ đơn 42 cái - Kích thước: R400 x S400 x C1050 (mm) - Kiểu dáng: Ghế kiểu 01 thế tựa - Chất liệu: Toàn bộ sử dụng gỗ tự nhiên ghép (Sồi Nga) + Chân trước gỗ 25mm - 50mm, chân ghế sau lọng cong 25mm - 30mm, vai ghế 15x45mm + Tựa lưng 12x90mm, đầu tựa ghế 25x90mm lọng cong, mặt ghế gỗ sồi Nga dày 15mm, tựa lưng trạm hoa văn tinh tế - Toàn bộ được sơn phun PU 3 lớp mặt ngoài và 1 lớp mặt trong, mặt ghế phủ thêm lớp chống trầy Bảo hành 12 tháng
4 Ghế loại 3 chổ 66 chổ - Kích thước: D1650 x S500 x C1000 (mm) - Chất liệu: Toàn bộ sử dụng gỗ tự nhiên ghép, phủ veneer sồi + Ghế liên kết có tay vịn riêng cho từng chỗ ngồi + Có mặt bàn phía sau có thể xếp lại được + Khung xương ghế bằng gỗ sồi hoặc tần bì + Mặt ghế, tựa ghế và mặt bàn xếp bằng gỗ ghép veneer sồi dày 17mm đã qua xử lý - Toàn bộ được sơn phun PU 3 lớp, mặt ghế phủ thêm lớp chống trầy Bảo hành 12 tháng
5 Ghế loại 4 chổ 88 chổ - Kích thước: D2200 x S500 x C1000 (mm) - Chất liệu: Toàn bộ sử dụng gỗ tự nhiên ghép, phủ veneer sồi + Ghế liên kết có tay vịn riêng cho từng chỗ ngồi + Có mặt bàn phía sau có thể xếp lại được + Khung xương ghế bằng gỗ sồi hoặc tần bì + Mặt ghế, tựa ghế và mặt bàn xếp bằng gỗ ghép veneer sồi dày 17mm đã qua xử lý - Toàn bộ được sơn phun PU 3 lớp, mặt ghế phủ thêm lớp chống trầy Bảo hành 12 tháng
6 Bục phát biểu 1 cái - Kích thước: R940 x S570 x C1240 (mm) - Chất liệu: Gỗ sồi Nga, dày 18mm + Mặt hông, mặt trước, mặt lưng, mặt trên bằng gỗ Sồi Nga, dày 18mm - Kiểu dáng: + Phía trước bục có hoa văn trang trí + Bên trong bục bố trí thêm cấp gỗ cao su ghép đứng phát biểu: kích thước 750 x 550 x C200 (mm) - Sơn PU chống trầy, mặt trên, mặt ngoài 4 lớp, mặt dưới và mặt trong 2 lớp lót có màu Bảo hành 12 tháng
7 Loa cột 40W 6 cái - Công suất: 40W - Cường độ âm thanh(1W,1m): 93dB - Đáp tuyến tần số: 150 ~16.000Hz - Trở kháng định mức: + 100V line: 250Ω (40W), 500Ω (20W), 1 kΩ (10W), 2kΩ (5W) + 70V line: 250Ω (20W), 500Ω (10W), 1 kΩ (5W), 2kΩ (2.5W) - Tiêu chuẩn chống bụi, chống nước: IP 65 Bảo hành 12 tháng
8 Tăng âm số liền Mixer 480W 1 cái - Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50/60Hz - Công suất ra: 480W - Công suất tiêu thụ: 99W (hoạt động với nguồn AC và 1/8 công suất ra) - Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz - Nguồn Phantom: DC +21 V (MIC 1) - Tỷ số S/N: Trên 60 dB - Độ méo: Dưới 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra định mức - Điểu chỉnh âm sắc: + Bass: ±10 dB tại 100 Hz + Treble: ±10 dB tại 10 kHz - Hiển thị: Nguồn, Tín hiệu, Cực đỉnh, Bảo vệ Bảo hành 12 tháng
9 Micro cổ ngồng để bàn cần dài 1 bộ - Loại Micro: Micro điện dung - Cực thu: Cardioid - Trở kháng: 750 Ω, cân bằng - Độ nhạy Micro: -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) - Trở kháng: 750 Ω, cân bằng - Nguồn điện: 3V DC hoặc nguồn Phantom (9-52V) - Tần số đáp tuyến: 50 Hz – 16.000 Hz - Ngõ ra kết nối: Tương đương cổng XLR-3-32 - Phụ kiện đi kèm: Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m Bảo hành 12 tháng
10 Micro không dây cầm tay (2 tay micro) 1 bộ - Bao gồm: 02 micro không dây cầm tay + 01 bộ thu - Dải tần số: 633 - 671MHz, 803 - 806 MHz, UHF - Số lượng kênh: Kênh tới 16 kênh (phụ thuộc vào từng quốc gia) - Độ méo: Bảo hành 12 tháng
11 Loa toàn dải đặt sàn 2 bộ - Công suất: 400W, Tối đa 1600W - Độ nhạy trục: 95 dB - Đáp ứng tần số (-3 dB): 75 Hz - 18 k Hz - Đáp ứng tần số (-10 dB): 50 Hz - 20 k Hz - LF đầu dò: (1) EVS-15K, 381mm (15 ") Woofer - HF đầu dò: DH-1K, 39mm (1.5 ") Titanium màng nén điều khiển - Tần số cắt: 1,7 k Hz - Trở kháng danh nghĩa (thụ động): 8 Ohms - Trở kháng tối thiểu: 7.4 Ohms - Loại kết nối: Dual NL4 Bảo hành 12 tháng
12 Amply công suất 1 cái - Trở kháng tải: 2Ω, 2.6Ω, 4Ω, 8Ω - Công suất ra lớn nhất, kênh Single: 2Ω: 1600W; 2.6Ω: 1300W; 4Ω: 950W; 8Ω: 480W - Công suất ra tối đa, kênh đôi: 2Ω: 1400W; 2.6Ω: 1200W; 4Ω: 850W; 8Ω: 450W - Công suất ra cực đại, cầu nối: 4Ω: 2800W; 8Ω: 1700W - Mức đầu vào tối đa: + 21dBu - Nhiễu xuyên âm: Bảo hành 12 tháng
13 Bàn trộn Mixer 1 cái - Nguồn vào: 120V-270V /50Hz-60Hz - 10-Channel Mixing Console - Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo) - Dải tần số: 20Hz-20kHz - Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình - 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio - Cấp nguồn phantom +48V - Dải EQ: 3 dải (Cao, Giữa, Thấp) - Cổng kết nối XLR Bảo hành 12 tháng
14 Chân đế loa full 2 cái - Chân loa chiều cao 1180-1710mm - Chất liệu: nhôm cao cấp - Trọng lượng chịu: 60Kg Bảo hành 12 tháng
15 Bát treo loa cây 6 cái - Chất liệu: thép sơn tĩnh điện - Trọng lượng chịu: 30Kg Bảo hành 12 tháng
16 Tủ đựng thiết bị 16U 1 cái - Loại tủ âm thanh 16U - Có bánh xe di chuyển - Khung tủ bằng nhôm và sắt - Vỏ tủ bằng ván ép cao cấp - Có ngăn đựng thiết bị âm thanh Bảo hành 12 tháng
17 Phụ kiện 1 - Dây 3 ruột Soundking GA202: 100m - Dây loa Soundking GB104: 100m - Jack loa Soundking CSM001: 8 cái - Jack Canon Soundking CA117/ CA118: 8 cái - Dây điện đôi 2x2.0mm2 (50m) - Bộ dây tín hiệu chống nhiễu kết nối các thiết bị - Vật tư lắp đặt khác… Bảo hành 12 tháng
18 Chi phí khác 1 hệ thống - Chi phí khảo sát, tư vấn, thiết kế - Chi phí vận chuyển toàn bộ vật tư thiết bị đến chân công trình - Chi phí tháo dỡ thiết bị cũ, làm sạch hiện trường - Chi phí thi công âm trần, âm tường ống luồn dây và hoàn thiện mặt bằng - Lắp đặt dây điện, dây tín hiệu, đấu nối, hàn jack.. - Lắp đặt thiết bị, Cấu hình hệ thống - Cân chỉnh hệ thống âm thanh - Cấu hình lại hệ thống Mixer, Micro, Ampli, DSP - Cấu hình và lập trình sẵn các chương trình cho người sử dụng Bảo hành 12 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc các thành viên liên danh (trường hợp liên danh) phải đính kèm trong HSDT bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: - Bản sao công chứng Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; - Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình/gói thầu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu pháp lý trên để làm rõ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->