Gói thầu: Gói thầu xây dựng (đã bao gồm hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400732-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng (đã bao gồm hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20210361718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 10:12:00 đến ngày 2021-04-11 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,062,337,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Cắt bê tông mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.583,2 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,81 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,81 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,81 m3
5 Đào nền đường, máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2228 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2228 100m3
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2228 100m3
8 Lớp vải bạt lót chống thấm xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 612,95 m2
9 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,4 m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 179,768 100m2
11 Rải cốt sợi thuy tinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 179,768 100m2
12 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 179,768 100m2
13 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt min C12,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 186,53 m3
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,3019 100tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,3019 100tấn
B HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, mđào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,7862 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,7862 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,7862 100m3
4 Tháo dỡ tấm đan cũ trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 823 m
5 Tháo dỡ tấm đan cũ >250Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8372 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8372 m3
8 V/c phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8372 m3
9 Vét dọn mương rãnh, lòng rãnh sâu 15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 851 m
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,431 100m3
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,431 100m3
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 213,056 m3
13 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,521 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 319,584 m3
15 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 408,914 m3
16 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,818 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 225,4646 m3
18 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.940,2 m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,6884 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,0351 tấn
21 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 251,97 m3
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 447 cái
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.911 cái
C HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐÁ
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,155 10m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9593E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.918E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, ,... Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.286.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->