Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403269-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210305545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 16:38:00 đến ngày 2021-04-09 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,859,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,956 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,139 m3
3 Lót móng đá 40x60, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,087 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,15 m3
5 Đắp đất móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,713 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,886 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu để đắp nền, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 100m3/km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 100m3/km
11 Lót nền nhà đá 40x60, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,863 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,353 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,882 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,322 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,391 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,544 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,097 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,819 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,544 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,579 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,091 tấn
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,701 100m2
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,734 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 tấn
45 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,415 m3
46 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,667 m3
47 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,031 m3
48 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,276 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,378 m3
50 SXLD Vách kính khung sắt mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34 m2
51 Sản xuất, Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 (Bao gồm sơn và vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1 m2
52 Sản xuất Lắp dựng cửa khung sắt kính + phụ kiện cửa (Chưa bao gồm sơn và khoá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,64 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,64 m2
54 Khoá cửa đi bằng khoá sôlex Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
55 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 (Bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,885 m2
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 tấn
58 Bu lông D16, L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
59 Bu lông D14, L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
60 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,876 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,876 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,519 m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 100m2
64 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,92 m2
65 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,922 m2
66 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D=90mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 100m
67 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D=60mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m
68 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
69 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
70 Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
71 Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm chống tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m
73 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,464 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,42 m2
75 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,19 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,5 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,88 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,357 m2
79 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,503 m2
80 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,604 m
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,2 m
82 Cắt roan lõm âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,8 m
83 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,446 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,446 m2
85 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,003 m2
86 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,916 m2
87 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,08 m2
88 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,125 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,6 m2
90 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.315,474 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,24 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.016,744 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 951,97 m2
95 Lắp đặt tủ điện tổng KT: 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
96 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
99 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
100 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
101 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
109 Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy (Bao gồm đế nhựa, mặt nhựa + viền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 hộp
110 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
111 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ (bao gồm sứ hạ thế và cáp neo sứ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
114 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
115 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
116 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
117 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
118 E Ke thép D12 (200x200) hàn giữa cọc và dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
119 Ốp mũ cọc thép V63x63x6 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
120 Chân đỡ dây D8(50x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
121 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
122 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
124 Bình chữa cháy khí CO2 T3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
125 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
126 Lắp đặt chậu xí bệt dành cho học sinh mầm non Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
127 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm chậu rửa và vòi rửa, phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
128 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
129 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
130 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
131 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
132 Lắp đặt van khoá 2 chiều, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
138 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
139 Lắp đặt co nhựa ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
140 Lắp đặt tê nhựa ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Lắp đặt co nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
142 Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
143 Lắp đặt co nhựa ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
144 Lắp đặt tê nhựa ĐK 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
145 Lắp đặt co nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
147 Lắp đặt tê nhựa ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
148 Lắp đặt co nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
149 Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
150 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,408 m3
151 Lót đá 40x60, VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,691 m3
152 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,414 m3
153 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
154 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
155 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,692 m3
156 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
157 Lát gạch thẻ bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m2
158 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
159 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,203 m2
160 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
161 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,766 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.289E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.57E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02 (hai) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là mỗi 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->