Gói thầu: Xây lắp (bao gồm: Xây dựng và đảm bảo giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406663-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm: Xây dựng và đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210351515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh 80% + vốn NS huyện 20%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 17:52:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,513,668,323 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1 Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,141 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0113 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0113 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6967 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,4387 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9965 100m3
7 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,554 100m2
8 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,777 100m2
9 Mua đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.972,51 m3
10 Mua sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.441,44 m3
11 Vận chuyển đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.972,51 m3
12 Vận chuyển sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.441,44 m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTXM
1 Ủi hoang nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,356 100m2
2 Đào nền đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9298 100m3
3 Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8662 100m3
4 Bê tông móng đường đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,7 m3
5 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250, dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,56 m3
6 Mua sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,55 m3
7 Vận chuyển sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,55 m3
8 Cắt khe ngang, khe dọc đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,398 100m
9 Đào móng trụ cổng cấm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
10 Bê tông móng đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
11 Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
13 Sơn sắt ống hai nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 m2
14 Lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 tấn
15 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 tấn
C HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN, CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Đào đất móng cống (đất cấp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5845 100m3
2 Đắp đất lưng cống (tận dụng 2/3 đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2154 100m3
3 Bê tông đá 4x6 M150 lót móng cống, chân khay, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,813 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200 móng cống, chân khay, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,565 m3
5 Đổ bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,952 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cống, chân khay, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7173 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đổ bê tông tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6774 100m2
8 Lắp đặt cống F600 (cống 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn ống
9 Lắp đặt cống F600 (cống 1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
10 Lắp đặt cống F800 (cống 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
11 Mối nối cống F600 bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
12 Mối nối cống F800 bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
13 Làm cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
15 Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
16 Mua trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D80, L=3100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
D HẠNG MỤC: CỐNG HỘP
1 Đào móng cống, chân khay (đất cấp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0966 100m3
2 Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6356 100m3
3 Bê tông lót đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,074 m3
4 Vữa lót M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,19 m2
5 Bê tông đá 1x2 M200 móng cống, chân khay, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,265 m3
6 Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,126 m3
7 Bê tông cống hộp đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,26 m3
8 Bê tông bảo vệ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,43 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6816 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9499 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bảo vệ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7276 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cống, chân khay, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đổ bê tông tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4704 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2908 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,465 100m2
16 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m2
17 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
18 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
19 Ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m
20 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m
21 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
22 Đắp đất đê quay, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3938 100m3
23 Đào đất đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3938 100m3
24 Đào kênh dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
25 Đắp đất kênh dẫn dòng, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
26 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4236 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.127E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.25E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.520.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->