Gói thầu: Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới 80% + vốn ngân sách huyện 20% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 18:57:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,405,816,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi hoang lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7364 | 100m2 |
| 2 | Đào rãnh dọc, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6369 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,568 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6185 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2049 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,8432 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.162,0029 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.162,0029 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4454 | 100m3 |
| 10 | Mua sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.373,6221 | m3 |
| 11 | Vận chuyển sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.373,6221 | m3 |
| 12 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,8471 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,8471 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,8471 | 100m2 |
| 15 | Làm rãnh xương cá, chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1363 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2175 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0544 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70Kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0544 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,336 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,7216 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,186 | m3 |
| 7 | Bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,675 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,641 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9446 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | mối nối |
| 20 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 21 | Tháo dỡ ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 22 | Tháo dỡ ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 23 | Tháo dỡ ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 24 | Tháo dỡ ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 25 | Tháo dỡ ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn ống |
| 26 | Tháo dỡ ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| C | HẠNG MỤC: BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 3 | Mua biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | Mua trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D80, L=2900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 6 | Mua trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D80, L=3650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG CÁC GIAO LỘ | |||
| 1 | Boulon khung móng trụ đèn M24x1150 làm bằng thép gân Þ25x1150, CT3, hàn thành khung vuông, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,528 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Trụ thép tròn côn cao 8m dày 3,5mm, đường kính đáy Þ190, đường kính đỉnh Þ68. Đế S12 dập nổi vuông : 400mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 8 | Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x3mm, vươn xa 2m, ống chống Þ34x3mm. Thanh chống đỡ pin. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cần |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cần đèn |
| 10 | Bộ đèn đường 120W-IP66/ Tấm pin NLMT240W: 1230*630*30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 choá |
| 11 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 14 | Cọc đất 16x2,4m + kẹp (mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Serre cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0318 | tấn |
| 3 | Dán lớp phản quang trên khun rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D34 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 8 | Dán lớp phản quang trên cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8855 | m2 |
| 9 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4105E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.585.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.170.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.170.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi