Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường PTDTBT TH Ta Ma
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 15:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường PTDTBT TH Ta Ma |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 - huyện Tuần Giáo và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 08:46:00 đến ngày 2021-04-07 15:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,912,914,962 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 4 CHỖ GIÁO VIÊN - ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,0902 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 3,864 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,736 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,104 | m3 |
| 5 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo HSTK | 0,0628 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,736 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,0508 | tấn |
| 8 | Ván khuôn, tấm đan | Theo HSTK | 0,0432 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 8 | cấu kiện |
| 10 | Xây bể chứa gạch không nung, VXM mác 75 | Theo HSTK | 4,081 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 22,14 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 4,5563 | m2 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo HSTK | 11,9127 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 3,9709 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 2,2615 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,7665 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1652 | 100m2 |
| 18 | Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 6,3555 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch không nung, dày | Theo HSTK | 2,4582 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0627 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,2153 | tấn |
| 22 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 2,6516 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,5865 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3375 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,1313 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,2283 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,902 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,2977 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo HSTK | 0,2283 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng, gạch không nung, dày | Theo HSTK | 15,6592 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch không nung, dày | Theo HSTK | 1,6912 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 99,9204 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 28,0701 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,4354 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,3038 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 29,0336 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 26,2521 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300 VXM mác 75 | Theo HSTK | 72,994 | m2 |
| 39 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK | 4,5578 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 110,2242 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 57,5055 | m2 |
| 42 | SXLD vách ngăn khu tiểu bằng vách Composite dày 1cm | Theo HSTK | 2,34 | m2 |
| 43 | Biển chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mê ca | Theo HSTK | 2 | biển |
| 44 | SX LD cửa đi thép hộp, pa nô kính mờ ( bao gồm cả khuôn và phụ kiện) | Theo HSTK | 9,16 | m2 |
| 45 | SX LD cửa sổ SW thép hộp pa nô kính (bao gồm cả khuôn và phụ kiện) | Theo HSTK | 2,4 | m2 |
| 46 | Bóng đèn com pắc 20W | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 65 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK | 65 | m |
| 52 | Lắp đặt các loại hộp, diện tích hộp | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 53 | Đế âm công tắc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 58 | Vòi đồng gạt D20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,28 | 100m |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, D32/25 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, D25/20 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, dày 2,8mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 68 | Giắc co PPR D32 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 69 | Giắc co PPR D25 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 70 | Giắc co PPR D20 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR, d=32mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR, d=20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR, d=25mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK | 2 | cái |
| 76 | Van phao D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa upvc, d=90 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa upvc, d=110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa upvc, d=110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 87 | SXLD giá đỡ téc nước: 1 | Theo HSTK | 1 | cái |
| B | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 6 CHỖ HỌC SINH - ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,3654 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo HSTK | 15,6618 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 6,67 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 5,4471 | m3 |
| 5 | Cốt thép đáy bể đường kính | Theo HSTK | 0,1468 | tấn |
| 6 | Ván khuôn BT đáy bể | Theo HSTK | 0,0235 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,2675 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 9,5967 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch không nung, | Theo HSTK | 2,9549 | m3 |
| 10 | Xây bể gạch không nung, VXM mác 75 | Theo HSTK | 7,5293 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0101 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0801 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0505 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,6303 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,064 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,0939 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 16 | cấu kiện |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,3952 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 36,894 | m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,049 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,3972 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1645 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,0737 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng, gạch không nung dày | Theo HSTK | 13,4608 | m3 |
| 26 | Cốt thép bệ tiểu, máng rửa, đường kính | Theo HSTK | 0,0186 | tấn |
| 27 | Ván khuôn bệ tiểu, máng rửa | Theo HSTK | 0,0618 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bệ tiểu, máng rửa, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1626 | m3 |
| 29 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo HSTK | 0,0027 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo HSTK | 0,0232 | tấn |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK | 0,0149 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,099 | m3 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo HSTK | 0,1237 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0944 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,122 | m3 |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0208 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,1381 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0541 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5799 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch không nung, dày | Theo HSTK | 0,11 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 70,2723 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 82,9464 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 28,4 | m |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,3925 | m2 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,6596 | m3 |
| 46 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 6,2957 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng,gạch không nung, dày | Theo HSTK | 1,0803 | m3 |
| 48 | Lát nền gạch 300x300, VXM mác 75 | Theo HSTK | 40,815 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300 VXM mác 75 | Theo HSTK | 116,4394 | m2 |
| 50 | SXLD Cửa thép hộp, pa nô kính mờ (bao gồm cả khuôn và phụ kiện) | Theo HSTK | 13,92 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 13,92 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 82,9464 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 79,6648 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,7028 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,7028 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 32,4248 | m2 |
| 57 | Bu lông | Theo HSTK | 48 | cái |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,614 | 100m2 |
| 59 | Rọ chắn rác | Theo HSTK | 0 | cái |
| 60 | Khoá cửa đi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 61 | Hoa bê tông cốt thép: 30 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 62 | Biển chỉ dẫn WC nam, nữ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 63 | Phần cấp thoát nước | Theo HSTK | 0 | 0.0 |
| 64 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, dày 4,6mm | Theo HSTK | 0,045 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK | 6 | cái |
| 72 | Vòi gạt đồng D20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 73 | Quai nhê ốp ống: 20 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK | 65 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR, d=32mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 32 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa upvc, d=110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa upvc, d=90mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 84 | SXLD giá đỡ téc nước: 1 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 85 | Xô chứa | Theo HSTK | 6 | cái |
| 86 | Giá vịn khu xí | Theo HSTK | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Theo HSTK | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5 | Theo HSTK | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK | 60 | m |
| 90 | Bóng đèn Com pắc 20W | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo HSTK | 12 | bảng |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp điện 210x130x62 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 94 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,0232 | m3 |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG SỐ 1 - ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 48,96 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 224,7048 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 10,0254 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 449,7892 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 23,3926 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK | 38,1465 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK | 97,92 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 24,864 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 4,1749 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 4,1749 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK | 3,342 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 127,6618 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 138,0546 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 10,0254 | m2 |
| 15 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 38,1465 | m2 |
| 16 | Sửa chữa 1 số vị trí cửa đi, cửa sổ hư hỏng | Theo HSTK | 5 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 493,6 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 182,374 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 97,92 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 24,864 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 48,96 | m2 cấu kiện |
| 22 | Khóa cửa Việt - Tiệp | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 23 | Bóng điện Compac 40W tiết kiệm điện | Theo HSTK | 8 | bộ |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG SỐ 2 - ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 48,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 103,2528 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 224,7048 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 10,0254 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 449,7892 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 23,3926 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng VXM bậc tam cấp | Theo HSTK | 38,1465 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK | 97,92 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 24,864 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 4,1749 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 4,1749 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK | 3,342 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 86,6502 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 138,0546 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 10,0254 | m2 |
| 16 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 38,1465 | m2 |
| 17 | Sửa chữa 1 số vị trí cửa đi, cửa sổ hư hỏng | Theo HSTK | 5 | m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK | 103,2528 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 493,6 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 194,254 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 97,92 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 24,864 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 48,96 | m2 cấu kiện |
| 24 | Khóa cửa Việt - Tiệp | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 25 | Bóng điện Compac 40W tiết kiệm điện | Theo HSTK | 8 | bộ |
| E | CỔNG XÂY MỚI - ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo HSTK | 3,696 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,308 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK | 0,0246 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK | 0,0227 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,0189 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,194 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch không nung, dày | Theo HSTK | 0,3168 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,232 | m3 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK | 0,0579 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK | 0,0094 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 0,0722 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,3969 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,1188 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0182 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, | Theo HSTK | 0,1207 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,9648 | m3 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo HSTK | 0,0407 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0344 | m3 |
| 19 | Xây cột, gạch không nung, VXM mác 75 | Theo HSTK | 0,8064 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung, dày | Theo HSTK | 0,5689 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 23,1124 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 17,24 | m |
| 23 | Đắp chữ biển cổng | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 6,5512 | m2 |
| 25 | Ốp gạch vào cột, tiết diện gạch 250x400, VXM mác 75 | Theo HSTK | 15,85 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 23,1124 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK | 0,234 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 10,25 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cổng | Theo HSTK | 14,637 | m2 |
| 30 | Bản lề | Theo HSTK | 12 | cái |
| 31 | Ray cổng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 32 | Khóa Việt Tiệp | Theo HSTK | 1 | cái |
| F | NHÀ VỆ SINH, NHÀ TẮM 16 CHỖ - ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 1,815 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,0972 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0935 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 2,2603 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,1815 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,1815 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình | Theo HSTK | 0,2223 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3358 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 37,8109 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo HSTK | 0,2223 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3358 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 1,1262 | 100m2 |
| 14 | Thưng tường trục C bằng tôn lấy sáng | Theo HSTK | 7,623 | m2 |
| 15 | Xây tường gạch không nung, dày | Theo HSTK | 0,2492 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,3102 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, VXM mác 75 | Theo HSTK | 52,5815 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 120,5946 | m2 |
| 19 | Ốp gạch vào tường, trụ, gạch 300x450, VXM mác 75 | Theo HSTK | 52,17 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 18,684 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 47,4006 | m2 |
| 22 | Cửa thép hộp, pa nô kính (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK | 2,9952 | m2 |
| 23 | Khóa cửa Việt - Tiệp | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 0,864 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 33 | SXLD chân téc | Theo HSTK | 0,4073 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 12,019 | m2 |
| G | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO - ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 328,98 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.096,6 | m2 |
| H | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG 01 PHÒNG CÔNG VỤ - ĐIỂM KỂ CẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 29,85 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 119,1568 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 31,6744 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 397,8681 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 166,248 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp | Theo HSTK | 28,0665 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa láng sê nô trục sau nhà | Theo HSTK | 10,445 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 73,98 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 2,929 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK | 2,187 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 2,929 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 119,1568 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 31,6744 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 28,0665 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 10,445 | 1m2 |
| 16 | SXLD 1 số ô kính cửa đi cửa sổ bị vỡ | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400 VXM M75 | Theo HSTK | 5 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 507,7924 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 213,1844 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 73,98 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 29,85 | m2 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bóng đèn Compac tiết kiệm điện 40W | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK | 23 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK | 58,9 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 55 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 141,7 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK | 200,6 | m |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 4 | cái |
| 35 | Đế âm aptomat, ổ cắm, công tắc | Theo HSTK | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối các loại | Theo HSTK | 8 | hộp |
| I | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 06 CHỖ - ĐIỂM KỂ CẢI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 93,8609 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 93,8609 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 1,4079 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 32,418 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 20,2056 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, VXM mác 75 | Theo HSTK | 23,4391 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300 VXM mác 75 | Theo HSTK | 82,4745 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 40,411 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 64,836 | m2 |
| 10 | SXLD cửa đi, cửa thép hộp pa nô tôn | Theo HSTK | 6,12 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bóng đèn Compac tiết kiệm điện 20W | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x 2.5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Đế âm aptomat, ổ cắm, công tắc | Theo HSTK | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, dày 4,6mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,156 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 30 | Vòi gạt đồng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,21 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính, cút 90mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 38 | SXLD giá để téc nước | Theo HSTK | 0,4073 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 12,019 | m2 |
| J | SÂN BÊ TÔNG VÀ CẤP ĐIỆN - ĐIỂM KỂ CẢI | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng | Theo HSTK | 12,2 | m3 |
| 2 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 24,4 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 2,187 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,243 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 1,536 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0561 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,0561 | tấn |
| 8 | Con sơn + sứ cách điện | Theo HSTK | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 10 | Cáp chịu lực phi 6 | Theo HSTK | 120 | m |
| K | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG 01 PHÒNG CÔNG VỤ - ĐIỂM NÀ ĐẮNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 21,57 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 100,3756 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 302,4625 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 140,1248 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng VXM bậc tam cấp | Theo HSTK | 21,7665 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát sê nô | Theo HSTK | 7,445 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 53,388 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 2,1643 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 2,1643 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK | 1,737 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 100,3756 | m2 |
| 12 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 21,7665 | m2 |
| 13 | Láng sênô, VXM M75 | Theo HSTK | 7,445 | 1m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch men 400x400 VXM M75 | Theo HSTK | 5 | 1m2 |
| 15 | SXLD 1 số ô kính cửa đi cửa sổ bị vỡ | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 367,6708 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 169,7216 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 53,388 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 21,57 | m2 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bóng đèn Compac tiết kiệm điện 40W | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK | 18 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK | 43,9 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 121,7 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK | 176,6 | m |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 3 | cái |
| 33 | Đế âm aptomat, ổ cắm, công tắc | Theo HSTK | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây các loại | Theo HSTK | 6 | hộp |
| L | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 06 CHỖ - ĐIỂM NÀ ĐẮNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 93,8609 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 93,8609 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 1,4079 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 32,418 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 20,2056 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch 300x300, VXM mác 75 | Theo HSTK | 23,4391 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300, VXM mác 75 | Theo HSTK | 82,4745 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 40,411 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 64,836 | m2 |
| 10 | SXLD cửa đi, cửa thép hộp pa nô tôn | Theo HSTK | 6,12 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bóng đèn Compac tiết kiệm điện 20W | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Đế âm aptomat, ổ cắm, công tắc | Theo HSTK | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, dày 4,6mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,156 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, dày 2,9mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, dày 2,8mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,21 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 38 | SXLD giá để téc nước | Theo HSTK | 0,4073 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 12,019 | m2 |
| M | SÂN BÊ TÔNG - ĐIỂM NÀ ĐẮNG | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng | Theo HSTK | 11,3 | m3 |
| 2 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 22,6 | m3 |
| N | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG 01 PHÒNG CÔNG VỤ - ĐIỂM PHIÊNG CẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 23,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 348,6813 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 14,9048 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng VXM bậc tam cấp | Theo HSTK | 21,1365 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 54,208 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 0,4227 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 0,4227 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK | 1,7445 | 100m2 |
| 9 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 21,1365 | m2 |
| 10 | SXLD 1 số ô kính cửa đi cửa sổ bị vỡ | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 218,321 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 130,3603 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 54,208 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 23,8 | m2 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bóng đèn Compac tiết kiệm điện 40W | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK | 19 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK | 44,9 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 46 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 122,7 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK | 177,6 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 3 | cái |
| 28 | Đế âm aptomat, ổ cắm, công tắc | Theo HSTK | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo HSTK | 6 | hộp |
| O | SÂN BÊ TÔNG - ĐIỂM PHIÊNG CẢI | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng | Theo HSTK | 7,25 | m3 |
| 2 | Đổ bê sân, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 14,525 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi