Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường PTDTBT TH Ta Ma

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358262-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 15:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường PTDTBT TH Ta Ma
Số hiệu KHLCNT 20210340082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 - huyện Tuần Giáo và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 08:46:00 đến ngày 2021-04-07 15:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,912,914,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 4 CHỖ GIÁO VIÊN - ĐIỂM TRUNG TÂM
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,0902 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 3,864 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,736 m3
4 Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,104 m3
5 Cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK 0,0628 tấn
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,736 m3
7 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,0508 tấn
8 Ván khuôn, tấm đan Theo HSTK 0,0432 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 8 cấu kiện
10 Xây bể chứa gạch không nung, VXM mác 75 Theo HSTK 4,081 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 22,14 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 75 Theo HSTK 4,5563 m2
13 Đào đất móng, đất cấp III Theo HSTK 11,9127 m3
14 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 3,9709 m3
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 2,2615 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,7665 m3
17 Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo HSTK 0,1652 100m2
18 Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM mác 75 Theo HSTK 6,3555 m3
19 Xây móng gạch không nung, dày Theo HSTK 2,4582 m3
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,0627 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,2153 tấn
22 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 2,6516 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,5865 m3
24 Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo HSTK 0,3375 100m2
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,1313 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,2283 tấn
27 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,902 m3
28 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,2977 100m2
29 Cốt thép sàn mái, đường kính Theo HSTK 0,2283 tấn
30 Xây tường thẳng, gạch không nung, dày Theo HSTK 15,6592 m3
31 Xây tường thẳng gạch không nung, dày Theo HSTK 1,6912 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 99,9204 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 28,0701 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 29,4354 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 10,3038 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 Theo HSTK 29,0336 m2
37 Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, VXM mác 75 Theo HSTK 26,2521 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300 VXM mác 75 Theo HSTK 72,994 m2
39 Láng granitô nền sàn Theo HSTK 4,5578 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 110,2242 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 57,5055 m2
42 SXLD vách ngăn khu tiểu bằng vách Composite dày 1cm Theo HSTK 2,34 m2
43 Biển chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mê ca Theo HSTK 2 biển
44 SX LD cửa đi thép hộp, pa nô kính mờ ( bao gồm cả khuôn và phụ kiện) Theo HSTK 9,16 m2
45 SX LD cửa sổ SW thép hộp pa nô kính (bao gồm cả khuôn và phụ kiện) Theo HSTK 2,4 m2
46 Bóng đèn com pắc 20W Theo HSTK 9 bộ
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 4 cái
49 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo HSTK 65 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo HSTK 30 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo HSTK 65 m
52 Lắp đặt các loại hộp, diện tích hộp Theo HSTK 1 hộp
53 Đế âm công tắc Theo HSTK 6 cái
54 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 4 bộ
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
56 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 2 cái
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 3 bộ
58 Vòi đồng gạt D20 Theo HSTK 2 cái
59 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, dày 2,3mm Theo HSTK 0,12 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, dày 2,8mm Theo HSTK 0,14 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,28 100m
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK 1 bể
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, D32/25 Theo HSTK 6 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, D25/20 Theo HSTK 10 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm Theo HSTK 7 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm Theo HSTK 6 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, dày 2,8mm Theo HSTK 10 cái
68 Giắc co PPR D32 Theo HSTK 8 cái
69 Giắc co PPR D25 Theo HSTK 22 cái
70 Giắc co PPR D20 Theo HSTK 10 cái
71 Lắp đặt tê nhựa PPR, d=32mm Theo HSTK 3 cái
72 Lắp đặt tê nhựa PPR, d=20mm Theo HSTK 4 cái
73 Lắp đặt tê nhựa PPR, d=25mm Theo HSTK 9 cái
74 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK 2 cái
75 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK 2 cái
76 Van phao D32 Theo HSTK 1 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm Theo HSTK 0,04 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mm Theo HSTK 0,25 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 110mm Theo HSTK 0,24 100m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 60mm Theo HSTK 4 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm Theo HSTK 9 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm Theo HSTK 8 cái
83 Lắp đặt tê nhựa upvc, d=90 Theo HSTK 5 cái
84 Lắp đặt tê nhựa upvc, d=110 Theo HSTK 4 cái
85 Lắp đặt chếch nhựa upvc, d=110 Theo HSTK 1 cái
86 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK 10 cái
87 SXLD giá đỡ téc nước: 1 Theo HSTK 1 cái
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 6 CHỖ HỌC SINH - ĐIỂM TRUNG TÂM
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,3654 100m3
2 Đào đất móng, đất cấp III Theo HSTK 15,6618 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 6,67 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 5,4471 m3
5 Cốt thép đáy bể đường kính Theo HSTK 0,1468 tấn
6 Ván khuôn BT đáy bể Theo HSTK 0,0235 100m2
7 Đổ bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,2675 m3
8 Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM mác 75 Theo HSTK 9,5967 m3
9 Xây móng gạch không nung, Theo HSTK 2,9549 m3
10 Xây bể gạch không nung, VXM mác 75 Theo HSTK 7,5293 m3
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,0101 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,0801 tấn
13 Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo HSTK 0,0505 100m2
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,6303 m3
15 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,2 m3
16 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,064 100m2
17 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK 0,0939 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 16 cấu kiện
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,3952 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 36,894 m2
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,049 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,3972 tấn
23 Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo HSTK 0,1645 100m2
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,0737 m3
25 Xây tường thẳng, gạch không nung dày Theo HSTK 13,4608 m3
26 Cốt thép bệ tiểu, máng rửa, đường kính Theo HSTK 0,0186 tấn
27 Ván khuôn bệ tiểu, máng rửa Theo HSTK 0,0618 100m2
28 Đổ bê tông bệ tiểu, máng rửa, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,1626 m3
29 Cốt thép lanh tô, đường kính Theo HSTK 0,0027 tấn
30 Cốt thép lanh tô, đường kính Theo HSTK 0,0232 tấn
31 Ván khuôn lanh tô Theo HSTK 0,0149 100m2
32 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,099 m3
33 Cốt thép sàn mái, đường kính Theo HSTK 0,1237 tấn
34 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,0944 100m2
35 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,122 m3
36 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,0208 tấn
37 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,1381 tấn
38 Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo HSTK 0,0541 100m2
39 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,5799 m3
40 Xây tường thẳng gạch không nung, dày Theo HSTK 0,11 m3
41 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 70,2723 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 82,9464 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 28,4 m
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,3925 m2
45 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,6596 m3
46 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 6,2957 m3
47 Xây tường thẳng,gạch không nung, dày Theo HSTK 1,0803 m3
48 Lát nền gạch 300x300, VXM mác 75 Theo HSTK 40,815 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300 VXM mác 75 Theo HSTK 116,4394 m2
50 SXLD Cửa thép hộp, pa nô kính mờ (bao gồm cả khuôn và phụ kiện) Theo HSTK 13,92 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 13,92 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 82,9464 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 79,6648 m2
54 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,7028 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,7028 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 32,4248 m2
57 Bu lông Theo HSTK 48 cái
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,614 100m2
59 Rọ chắn rác Theo HSTK 0 cái
60 Khoá cửa đi Theo HSTK 2 bộ
61 Hoa bê tông cốt thép: 30 Theo HSTK 30 cái
62 Biển chỉ dẫn WC nam, nữ Theo HSTK 2 cái
63 Phần cấp thoát nước Theo HSTK 0 0.0
64 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK 6 bộ
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK 2 bể
66 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK 20 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, dày 4,6mm Theo HSTK 0,045 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, dày 2,9mm Theo HSTK 0,14 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, dày 2,8mm Theo HSTK 0,45 100m
70 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK 2 cái
71 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK 6 cái
72 Vòi gạt đồng D20 Theo HSTK 2 cái
73 Quai nhê ốp ống: 20 Theo HSTK 20 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm Theo HSTK 10 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm Theo HSTK 12 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm Theo HSTK 65 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PPR, d=32mm Theo HSTK 4 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mm Theo HSTK 0,6 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm Theo HSTK 0,2 100m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK 6 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK 32 cái
82 Lắp đặt tê nhựa upvc, d=110 Theo HSTK 4 cái
83 Lắp đặt tê nhựa upvc, d=90mm Theo HSTK 7 cái
84 SXLD giá đỡ téc nước: 1 Theo HSTK 1 cái
85 Xô chứa Theo HSTK 6 cái
86 Giá vịn khu xí Theo HSTK 6 cái
87 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 Theo HSTK 50 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5 Theo HSTK 60 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo HSTK 60 m
90 Bóng đèn Com pắc 20W Theo HSTK 12 bộ
91 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo HSTK 12 bảng
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 1 cái
93 Lắp đặt hộp điện 210x130x62 Theo HSTK 1 cái
94 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,0232 m3
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG SỐ 1 - ĐIỂM TRUNG TÂM
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 48,96 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 224,7048 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 10,0254 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 449,7892 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 23,3926 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK 38,1465 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK 97,92 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 24,864 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 4,1749 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 4,1749 m3
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK 3,342 100m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 127,6618 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 138,0546 m2
14 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 10,0254 m2
15 Láng bậc tam cấp, dày 2cm, VXM mác 75 Theo HSTK 38,1465 m2
16 Sửa chữa 1 số vị trí cửa đi, cửa sổ hư hỏng Theo HSTK 5 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 493,6 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 182,374 m2
19 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 97,92 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 24,864 m2
21 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK 48,96 m2 cấu kiện
22 Khóa cửa Việt - Tiệp Theo HSTK 8 bộ
23 Bóng điện Compac 40W tiết kiệm điện Theo HSTK 8 bộ
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG SỐ 2 - ĐIỂM TRUNG TÂM
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 48,96 m2
2 Tháo dỡ trần Theo HSTK 103,2528 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 224,7048 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 10,0254 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 449,7892 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 23,3926 m2
7 Phá dỡ nền láng VXM bậc tam cấp Theo HSTK 38,1465 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK 97,92 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 24,864 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 4,1749 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 4,1749 m3
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK 3,342 100m2
13 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 86,6502 m2
14 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 138,0546 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 10,0254 m2
16 Láng bậc tam cấp, dày 2cm, VXM mác 75 Theo HSTK 38,1465 m2
17 Sửa chữa 1 số vị trí cửa đi, cửa sổ hư hỏng Theo HSTK 5 m2
18 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo HSTK 103,2528 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 493,6 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 194,254 m2
21 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 97,92 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 24,864 m2
23 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK 48,96 m2 cấu kiện
24 Khóa cửa Việt - Tiệp Theo HSTK 8 bộ
25 Bóng điện Compac 40W tiết kiệm điện Theo HSTK 8 bộ
E CỔNG XÂY MỚI - ĐIỂM TRUNG TÂM
1 Đào móng cột, đất cấp III Theo HSTK 3,696 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,308 m3
3 Cốt thép móng, đường kính Theo HSTK 0,0246 tấn
4 Cốt thép móng, đường kính Theo HSTK 0,0227 tấn
5 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,0189 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,194 m3
7 Xây móng gạch không nung, dày Theo HSTK 0,3168 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,232 m3
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK 0,0579 tấn
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK 0,0094 tấn
11 Ván khuôn cột Theo HSTK 0,0722 100m2
12 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,3969 m3
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,1188 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,0182 tấn
15 Ván khuôn xà, dầm, giằng, Theo HSTK 0,1207 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,9648 m3
17 Cốt thép sàn mái, đường kính Theo HSTK 0,0407 tấn
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,0344 m3
19 Xây cột, gạch không nung, VXM mác 75 Theo HSTK 0,8064 m3
20 Xây tường gạch không nung, dày Theo HSTK 0,5689 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 23,1124 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo HSTK 17,24 m
23 Đắp chữ biển cổng Theo HSTK 1 toàn bộ
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 6,5512 m2
25 Ốp gạch vào cột, tiết diện gạch 250x400, VXM mác 75 Theo HSTK 15,85 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 23,1124 m2
27 Gia công cổng sắt Theo HSTK 0,234 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 10,25 m2
29 Lắp dựng cổng Theo HSTK 14,637 m2
30 Bản lề Theo HSTK 12 cái
31 Ray cổng Theo HSTK 2 cái
32 Khóa Việt Tiệp Theo HSTK 1 cái
F NHÀ VỆ SINH, NHÀ TẮM 16 CHỖ - ĐIỂM TRUNG TÂM
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 1,815 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,33 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,0972 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,0935 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 2,2603 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,1815 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,1815 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình Theo HSTK 0,2223 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,3358 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 37,8109 m2
11 Lắp dựng vì kèo thép Theo HSTK 0,2223 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,3358 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 1,1262 100m2
14 Thưng tường trục C bằng tôn lấy sáng Theo HSTK 7,623 m2
15 Xây tường gạch không nung, dày Theo HSTK 0,2492 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 6,3102 m2
17 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, VXM mác 75 Theo HSTK 52,5815 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 120,5946 m2
19 Ốp gạch vào tường, trụ, gạch 300x450, VXM mác 75 Theo HSTK 52,17 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 18,684 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 47,4006 m2
22 Cửa thép hộp, pa nô kính (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK 2,9952 m2
23 Khóa cửa Việt - Tiệp Theo HSTK 2 bộ
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK 2 bể
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK 20 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm Theo HSTK 0,3 100m
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mm Theo HSTK 0,45 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK 14 cái
30 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 0,864 m3
31 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,04 100m2
32 Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,5 m3
33 SXLD chân téc Theo HSTK 0,4073 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 12,019 m2
G SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO - ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 328,98 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1.096,6 m2
H CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG 01 PHÒNG CÔNG VỤ - ĐIỂM KỂ CẢI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 29,85 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 119,1568 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 31,6744 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 397,8681 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 166,248 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp Theo HSTK 28,0665 m2
7 Phá lớp vữa láng sê nô trục sau nhà Theo HSTK 10,445 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 73,98 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 2,929 m3
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK 2,187 100m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 2,929 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 119,1568 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 31,6744 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 28,0665 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK 10,445 1m2
16 SXLD 1 số ô kính cửa đi cửa sổ bị vỡ Theo HSTK 4 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400 VXM M75 Theo HSTK 5 1m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 507,7924 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 213,1844 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 73,98 m2
21 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK 29,85 m2 cấu kiện
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 14 bộ
23 Lắp đặt bóng đèn Compac tiết kiệm điện 40W Theo HSTK 3 bộ
24 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo HSTK 23 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo HSTK 58,9 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo HSTK 55 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo HSTK 141,7 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo HSTK 200,6 m
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 7 cái
30 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 7 cái
31 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 3 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 9 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 1 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 4 cái
35 Đế âm aptomat, ổ cắm, công tắc Theo HSTK 24 cái
36 Lắp đặt hộp nối các loại Theo HSTK 8 hộp
I SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 06 CHỖ - ĐIỂM KỂ CẢI
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 93,8609 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 93,8609 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 1,4079 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 32,418 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 20,2056 m2
6 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, VXM mác 75 Theo HSTK 23,4391 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300 VXM mác 75 Theo HSTK 82,4745 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 40,411 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 64,836 m2
10 SXLD cửa đi, cửa thép hộp pa nô tôn Theo HSTK 6,12 m2
11 Lắp đặt bóng đèn Compac tiết kiệm điện 20W Theo HSTK 10 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn 2x 2.5mm2 Theo HSTK 30 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo HSTK 30 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo HSTK 40 m
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 4 cái
16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 2 cái
18 Đế âm aptomat, ổ cắm, công tắc Theo HSTK 8 cái
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo HSTK 6 hộp
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK 1 bể
21 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK 10 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, dày 4,6mm Theo HSTK 0,08 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, dày 2,9mm Theo HSTK 0,09 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, dày 2,8mm Theo HSTK 0,156 100m
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK 1 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK 6 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm Theo HSTK 2 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm Theo HSTK 8 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm Theo HSTK 6 cái
30 Vòi gạt đồng Theo HSTK 2 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mm Theo HSTK 0,21 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm Theo HSTK 0,06 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính, cút 90mm Theo HSTK 10 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm Theo HSTK 4 cái
35 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 0,5 m3
36 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,04 100m2
37 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 0,5 m3
38 SXLD giá để téc nước Theo HSTK 0,4073 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 12,019 m2
J SÂN BÊ TÔNG VÀ CẤP ĐIỆN - ĐIỂM KỂ CẢI
1 Đắp cát tạo phẳng Theo HSTK 12,2 m3
2 Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 24,4 m3
3 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 2,187 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,243 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 1,536 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,0561 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,0561 tấn
8 Con sơn + sứ cách điện Theo HSTK 4 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2 Theo HSTK 120 m
10 Cáp chịu lực phi 6 Theo HSTK 120 m
K CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG 01 PHÒNG CÔNG VỤ - ĐIỂM NÀ ĐẮNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 21,57 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 100,3756 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 302,4625 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 140,1248 m2
5 Phá dỡ nền láng VXM bậc tam cấp Theo HSTK 21,7665 m2
6 Phá lớp vữa trát sê nô Theo HSTK 7,445 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 53,388 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 2,1643 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 2,1643 m3
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK 1,737 100m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 100,3756 m2
12 Láng bậc tam cấp, dày 2cm, VXM mác 75 Theo HSTK 21,7665 m2
13 Láng sênô, VXM M75 Theo HSTK 7,445 1m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch men 400x400 VXM M75 Theo HSTK 5 1m2
15 SXLD 1 số ô kính cửa đi cửa sổ bị vỡ Theo HSTK 4 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 367,6708 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 169,7216 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 53,388 m2
19 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK 21,57 m2 cấu kiện
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 10 bộ
21 Lắp đặt bóng đèn Compac tiết kiệm điện 40W Theo HSTK 2 bộ
22 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo HSTK 18 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo HSTK 43,9 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo HSTK 45 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo HSTK 121,7 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo HSTK 176,6 m
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 5 cái
28 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 5 cái
29 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 7 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 1 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 3 cái
33 Đế âm aptomat, ổ cắm, công tắc Theo HSTK 18 cái
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây các loại Theo HSTK 6 hộp
L SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 06 CHỖ - ĐIỂM NÀ ĐẮNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 93,8609 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 93,8609 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 1,4079 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 32,418 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 20,2056 m2
6 Lát nền, sàn, gạch 300x300, VXM mác 75 Theo HSTK 23,4391 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x300, VXM mác 75 Theo HSTK 82,4745 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 40,411 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 64,836 m2
10 SXLD cửa đi, cửa thép hộp pa nô tôn Theo HSTK 6,12 m2
11 Lắp đặt bóng đèn Compac tiết kiệm điện 20W Theo HSTK 10 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo HSTK 30 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo HSTK 30 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo HSTK 40 m
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 4 cái
16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 2 cái
18 Đế âm aptomat, ổ cắm, công tắc Theo HSTK 8 cái
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo HSTK 6 hộp
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK 1 bể
21 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK 10 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, dày 4,6mm Theo HSTK 0,08 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, dày 2,9mm Theo HSTK 0,09 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, dày 2,8mm Theo HSTK 0,156 100m
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK 1 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK 6 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm Theo HSTK 2 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, dày 2,9mm Theo HSTK 8 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, dày 2,8mm Theo HSTK 6 cái
30 Lắp đặt vòi rửa Theo HSTK 4 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mm Theo HSTK 0,21 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm Theo HSTK 0,06 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK 10 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm Theo HSTK 4 cái
35 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 0,5 m3
36 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,04 100m2
37 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 0,5 m3
38 SXLD giá để téc nước Theo HSTK 0,4073 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 12,019 m2
M SÂN BÊ TÔNG - ĐIỂM NÀ ĐẮNG
1 Đắp cát tạo phẳng Theo HSTK 11,3 m3
2 Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 22,6 m3
N CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG 01 PHÒNG CÔNG VỤ - ĐIỂM PHIÊNG CẢI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 23,8 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 348,6813 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 14,9048 m2
4 Phá dỡ nền láng VXM bậc tam cấp Theo HSTK 21,1365 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 54,208 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 0,4227 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 0,4227 m3
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK 1,7445 100m2
9 Láng bậc tam cấp, dày 2cm, VXM mác 75 Theo HSTK 21,1365 m2
10 SXLD 1 số ô kính cửa đi cửa sổ bị vỡ Theo HSTK 4 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 218,321 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 130,3603 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 54,208 m2
14 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK 23,8 m2 cấu kiện
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 10 bộ
16 Lắp đặt bóng đèn Compac tiết kiệm điện 40W Theo HSTK 2 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo HSTK 19 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo HSTK 44,9 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo HSTK 46 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo HSTK 122,7 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo HSTK 177,6 m
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 5 cái
23 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 5 cái
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 7 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 1 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 3 cái
28 Đế âm aptomat, ổ cắm, công tắc Theo HSTK 14 cái
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo HSTK 6 hộp
O SÂN BÊ TÔNG - ĐIỂM PHIÊNG CẢI
1 Đắp cát tạo phẳng Theo HSTK 7,25 m3
2 Đổ bê sân, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 14,525 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.73E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->