Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321300-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316798 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 17:13:00 đến ngày 2021-03-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,186,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Methylene chloride | 50 | lit | Chất lỏng không màu, dễ bay hơi - Độ tinh khiết: ≥99% - Tỉ trọng: 1.33 g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 39.6oC - Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 500ml | ||
| 2 | Methanol | 50 | lit | Ngoại quan: Chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ cháy và có mùi đặc trưng giống rượu trắng - Độ tinh khiết: ≥99% - Tỉ trọng: 0,7918g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 65oC - Điểm tự phát cháy: 385oC - Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 500ml | ||
| 3 | Ethanol | 50 | lit | Ngoại quan: Chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ cháy và có mùi đặc trưng giống rượu trắng - Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8 - Nồng độ: 96% - Tỉ trọng: 0,7918g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 65°C - Điểm tự phát cháy: 385°C - Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 500ml | ||
| 4 | Hexane | 50 | lit | Ngoại quan: Chất lỏng không màu - Độ tinh khiết: ≥97% - Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol - Khối lượng riêng: 0,6795 g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 69°C - Độ hòa tan trong nước: 13 mg/l - Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 500ml | ||
| 5 | Bản mỏng silica gel TLC pha thường | 11 | Hộp | Tấm nhôm TLC, phủ silica gel biế tính có chỉ thị huỳnh quang F254. Các tấm TLC silica gel có kích thước 20x20 cm, Độ dày lớp 175 - 225µm, dùng trong sắc ký lớp mỏng. Merck hoặc tương đương Quy cách đóng gói: số lượng 25 miếng/hộp. | ||
| 6 | Bản mỏng silica gel TLC pha thường - điều chế | 13 | Hộp | Tấm kính TLC, phủ silica gel biến tính có chỉ thị huỳnh quang F254. Các tấm TLC silica gel có kích thước 20x20 cm, vùng tập trung 20x4 cm, Độ dày lớp 400 - 550µm, dùng trong sắc ký lớp mỏng điều chế. Merck hoặc tương đương Quy cách đóng gói: số lượng 20 miếng/hộp | ||
| 7 | EtOH phân tích (PT) | 14 | lit | Công thức hóa học: C₂H₅OH Trạng thái: Lỏng, không màu Độ tinh khiết: ≥ 99% Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2500ml Bảo quản: +5°C đến +30°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 8 | Chloroform PT | 9 | lít | Công thức hóa học: CHCl₃ Trạng thái: lỏng, không màu Độ tinh khiết: ≥99 % Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2500ml Bảo quản: +5°C đến +25°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 9 | Methanol PT | 9 | chai 2,5lit | Công thức hóa học: CH₃OH Trạng thái: Chất lỏng, không màu Độ tinh khiết: ≥99,8% Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2500ml Bảo quản: +5°C đến +30°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 10 | Hexane PT | 9 | chai 2,5lit | Công thức hóa học: CH₃(CH₂)₄CH₃ Trạng thái: Chất lỏng, không màu Độ tinh khiết: ≥99% Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2500ml Bảo quản: +5°C đến +30°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 11 | Acetone PT | 9 | chai 2,5lit | Công thức hóa học: CH₃COCH₃ Độ tinh khiết: ≥99,5% Trạng thái: chất lỏng không màu Nhiệt độ sôi: 56.2°C (1013 hPa) pH: 5 – 6 (395g/l, H₂O, 20°C) Khối lượng riêng: 0.79g/cm3 (20°C) Khối lượng mol: 58.08g/mol. Merck hoặc tương đương | ||
| 12 | Diethyl ether PT | 9 | chai 2,5lit | Công thức hóa học (C₂H₅)₂O Độ tinh khiết: ≥99,7% Khối lượng mol 74.12 g/mol Trạng thái: Lỏng, Không màu Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 2,5l Bảo quản +2°C đến +25°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 13 | Benzen | 3 | lit | Công thức hóa học: CH₃CH₂CH₂OH Độ tinh khiết: ≥99,8% Trạng thái: Chất lỏng, không màu Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh tối màu. Sigma hoặc tương đương | ||
| 14 | Axit sunfuric | 5 | chai 0,5lit | Công thức hóa học H2SO4 Độ tinh khiết: ≥ 95% Trạng thái: Lỏng, không màu Hòa tan trong nước ở 20°C có phát sinh nhiệt Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 0,5l. Merck hoặc tương đương | ||
| 15 | Axit acetic | 7 | chai 0,5lit | Công thức hóa học CH₃COOH Chất lỏng, không màu, mùi chua Độ tinh khiết: ≥ 99,5% Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 0,5l Nhiệt độ bảo quản +15°C to +25°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 16 | 1,1-diphenyl-2-picrylhydrazyl (DPPH) (10g/gói) | 3 | gói | Công thức hóa học C₁₈H₁₂N₅O₆ Chất rắn, màu đen Độ tinh khiết: ≥ 90% Quy cách đóng gói: gói 10g Nhiệt độ bảo quản -20°C, tránh ánh sáng. Merck hoặc tương đương | ||
| 17 | DMSO-d6 | 2 | lọ 100ml | Công thức hóa học C₂D₆OS Chất lỏng Độ tinh khiết: ≥ 99,8% Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 100ml. Merck hoặc tương đương | ||
| 18 | Khí Argon | 10 | bình | Các nguy cơ chính: gây ngạt, nguy cơ áp suất cao; Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; Không gây cháy nổ, không mùi. Merck hoặc tương đương | ||
| 19 | Tế bào ung thư cổ tử cung HeLa | 2 | Dòng | Bảo quản: ≤ -70°C, không sử dụng chất bảo quản. Merck hoặc tương đương | ||
| 20 | Tế bào ung thư phổi (A549) | 2 | Dòng | Bảo quản: ≤ -196°C, không sử dụng chất bảo quản. Merck hoặc tương đương | ||
| 21 | Môi trường nuôi cấy tế bào: Eagle's Minimum Essential Medium | 1 | Lít | Trạng thái: Chất lỏng được lọc vô trùng Bảo quản: 2-8°C. Merck hoặc tương đương | ||
| 22 | Cá ngựa đen | 30 | kg | Tên khoa học: Hippocampus kuda Trạng thái: mẫu tươi hoặc khô Khối lượng: 30kg | ||
| 23 | Bột khoai tây | 4 | kg | Trạng thái: dạng bột, màu trắng Đóng gói trong trong túi PE/PP Có giấy chứng nhận đạt Vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 24 | Canxi stearat | 8 | kg | Công thức hóa học: Ca(C17H35COO)2 Dạng bột, màu trắng | ||
| 25 | Axit ascocbic | 5 | kg | Chất rắn, màu trắng, không mùi. Bảo quản +5°C đến +30°C | ||
| 26 | Đường glucose | 8 | kg | Công thức hóa học: C6H12O6 Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 27 | Curcumin | 2 | kg | Trạng thái: Dạng bột, màu vàng. Độ tinh khiết: ≥ 95% | ||
| 28 | Nang nhộng (túi 1000 viên) | 21 | túi | Chất liệu: Gelatin. Liều lượng chính xác, không mùi, dễ mang theo, tiện lợi sử dụng. Size 0. Bảo quản: nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ thường. | ||
| 29 | Lọ + nắp | 410 | cái | Chất liệu: thủy tinh, có nắp đậy, miệng lọ phải nhẵn, không được sắc cạnh. Có hình dáng cân xứng và đứng vững trên bề mặt phẳng ngang. Thành và đáy chai lọ phải có độ dày tương đối đều đặn. Đáp ứng yêu cầu của TCVN 1838:1976 | ||
| 30 | Hút ẩm | 6 | túi | Hạt hút ẩm cấu tạo từ các hạt Silicagel, không chứa các chất độc hại, có thể hút ẩm tới 34,97% trọng lượng của nó. Đóng trong các túi vải không dệt, mỗi gói 5g. | ||
| 31 | Bình thủy tinh 10l | 5 | cái | Thủy tinh có độ bền cao, độ dày thành đồng đều, chịu nhiệt tốt. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 32 | Bình tam giác 5000ml | 10 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 45/50, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 33 | Bình tam giác 2000ml | 10 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 45/50, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 34 | Bình tam giác 1000ml | 10 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/42 độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Chemglass hoặc tương đương. | ||
| 35 | Bình tam giác 500ml | 10 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/32, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 36 | Bình tam giác 250ml | 10 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/32, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 37 | Bình tam giác 100ml | 10 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 24/40, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú. Chemglass hoặc tương đương | ||
| 38 | Bình quả lê cô quay 2000ml | 5 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/26, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Chemglass hoặc tương đương. | ||
| 39 | Bình quả lê cô quay 500ml | 4 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/26, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Chemglass hoặc tương đương. | ||
| 40 | Bình cô quay 50ml | 10 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 29/42, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Chemglass hoặc tương đương. | ||
| 41 | Bình cô quay 25ml | 25 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cổ mài 19/22, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, độ dày thành bình đồng nhất. Chemglass hoặc tương đương. | ||
| 42 | Cốc đong 500ml | 10 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Cốc đong có mỏ, độ dày thành đồng đều, chịu nhiệt tốt, độ bền cao, có thang chia vạch kép dễ đọc. Duran hoặc tương đương. | ||
| 43 | Cột mao quản FUSED SILICA Capillary Column 30mx0,25mmx0,25um film thickness | 3 | cái | Cột có chiều dài 30 m, đường kính trong 0,25 mm, cột mao quản có độ dày của màng 0,25µm. Đáp ứng các yêu cầu USP G27 và G36. Sigma hoặc tương đương | ||
| 44 | Pipetman 1-10 µl | 10 | cái | Micropipette 1 kênh có thể hấp tiệt trùng hoàn toàn tại nhiệt độ 121 độ C (2 bar) như tiêu chuẩn DIN EV 285. Thiết kế gọn nhẹ, Độ chính xác cao, Đầu tuýp rời, Khoảng thể tích 1 – 10 µl, Có thể dễ dàng điều chỉnh thể tích Khả năng chống hóa chất và ánh sáng UV. BOECO hoặc tương đương. | ||
| 45 | Pipetman 10-200 µl | 10 | cái | Micropipette 1 kênh có thể hấp tiệt trùng hoàn toàn tại nhiệt độ 121 độ C (2 bar) như tiêu chuẩn DIN EV 285. Thiết kế gọn nhẹ, Độ chính xác cao, Đầu tuýp rời, Khoảng thể tích 10 – 200 µl, Có thể dễ dàng điều chỉnh thể tích Khả năng chống hóa chất và ánh sáng UV. BOECO hoặc tương đương. | ||
| 46 | Pipetman 200- 1000µl | 10 | cái | Micropipette 1 kênh có thể hấp tiệt trùng hoàn toàn tại nhiệt độ 121 độ C (2 bar) như tiêu chuẩn DIN EV 285. Thiết kế gọn nhẹ, Độ chính xác cao, Đầu tuýp rời, Khoảng thể tích 200 – 1000 µl, Có thể dễ dàng điều chỉnh thể tích Khả năng chống hóa chất và ánh sáng UV. BOECO hoặc tương đương. | ||
| 47 | Pipetman 1000- 5000µl | 10 | cái | Micropipette 1 kênh có thể hấp tiệt trùng hoàn toàn tại nhiệt độ 121 độ C 1 atm trong 20 phút. Trọng lượng nhẹ, Thiết kế gọn nhẹ, dễ sử dụng, Độ chính xác cao, Đầu tuýp rời Khoảng thể tích 1000- 5000µl, Có thể dễ dàng điều chỉnh thể tích Khả năng chống hóa chất và ánh sáng UV. BOECO hoặc tương đương. | ||
| 48 | Đầu hút pipetman 10ul | 10 | túi | Chất liệu: Nhựa PP trong suốt, Dung tích: 10µl, Có độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi. Isolab hoặc tương đương | ||
| 49 | Đầu hút pipetman 200ul | 10 | túi | Chất liệu: Nhựa PP trong suốt, Dung tích: 200µl, Có độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi. Isolab hoặc tương đương | ||
| 50 | Đầu hút pipetman 1000ul | 10 | túi | Chất liệu: Nhựa PP trong suốt, Dung tích: 1000µl, Có độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi. Isolab hoặc tương đương | ||
| 51 | Đầu hút pipetman 5000ul | 10 | túi | Chất liệu: Nhựa PP trong suốt, Dung tích: 5000µl, Có độ chính xác cao Quy cách đóng gói: 250 cái/túi. Isolab hoặc tương đương | ||
| 52 | Phễu chiết quả lê khoá thủy tinh 2000ml | 5 | cái | Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh, dung tích 2000ml. Cổ mài 29/32, nắp lục giác nhựa. Quy cách: 1 cái/hộp Dài 430mm, khóa 6NS không chia vạch. Duran hoặc tương đương | ||
| 53 | Phễu thủy tinh | 10 | cái | Chất liệu: thủy tinh, Đặc biệt thích hợp khi sử dụng với các dung dịch có nhiệt độ cao hay tính ăn mòn cao. Dạng gân phù hợp với các loại giấy lọc tròn Đường kính miệng: 70mm, Đường kính cuống: 8mm, Chiều cao (h): 125mm, Chiều cao cuống: 70mm Đường kính giấy lọc (Ø): 110 – 125mm. Isolab hoặc tương đương | ||
| 54 | Bình triển khai bản mỏng 10x10 cm | 8 | cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, dễ dàng quan sát hình ảnh bên trong Bao gồm nắp đậy chắc chắn Kích thước bình: 12 x 8.6 x 11.5 (WxDxH). CHMLAB hoặc tương đương | ||
| 55 | Bình triển khai bản mỏng 20x20 cm | 2 | cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, dễ dàng quan sát hình ảnh bên trong Bao gồm nắp đậy chắc chắn. CHMLAB hoặc tương đương | ||
| 56 | Bộ phun bản mỏng | 1 | bộ | Gồm: 1 bình tam giác 100ml kèm đầu phun, và 1 quả bóp cao su | ||
| 57 | Bộ lấy dung môi tự động (dải 10-100ml) | 1 | bộ | Độ chính xác cao. Chắc chắc và ổn định, được làm bằng vật liệu chất lượng cao. 100% nhỏ dọt tự do. Van xoay 360°. Dễ dàng làm sạch, hoàn toàn tiệt trùng ở 121oC. Merck hoặc tương đương | ||
| 58 | Lọ 15ml | 4 | hộp 100 chiếc | Chất liệu: Thân chai bằng thủy tinh, nắp vặn bằng nhựa PE có đệm tráng nhựa PP, thân hình trụ, đáy bằng, độ dày thành đồng nhất Thể tích: 15ml Đóng gói: 100 chiếc/hộp. Isolab hoặc tương đương | ||
| 59 | Lọ vail 4ml | 9 | hộp 100 chiếc | Chất liệu: Thân chai bằng thủy tinh, nắp vặn bằng nhựa PE có đệm tráng nhựa PP, thân hình trụ, đáy bằng, độ dày thành đồng nhất Kích thước: 14,75 x 45mm, Thể tích: 4ml Đóng gói: 100 chiếc/hộp. Isolab hoặc tương đương | ||
| 60 | Lọ vail 1,5 ml | 7 | hộp 100 chiếc | Chất liệu: Thân chai bằng thủy tinh, nắp vặn bằng nhựa PE có đệm tráng nhựa PP, thân hình trụ, đáy bằng, độ dày thành đồng nhất Kích thước: 11,6 x 32mm, Thể tích: 1,5ml Đóng gói: 100 chiếc/hộp. Isolab hoặc tương đương | ||
| 61 | Nhiệt kế thủy ngân 1.0oC,-10+250oC | 2 | chiếc | Được làm bằng chất liệu thủy tinh, trong có thang chia độ rõ ràng, thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng, Khoảng nhiệt độ: -10 - +250 độ C, Độ chia nhỏ nhất: 1 độ C. Isolab hoặc tương đương. | ||
| 62 | Khay đục lỗ để lọ vail | 25 | chiếc | Chất liệu: gỗ, chắc chắn Được đục lỗ tương ứng với các kích thước của lọ vail | ||
| 63 | Giấy thấm khổ A0 | 89 | tờ | Chất giấy mềm mịn, dai với độ trắng tự nhiên | ||
| 64 | Para Film 4"*125FT | 13 | cuộn | Kích thước: 10 cm x 38.1 m Màng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm. Sigma hoặc tương đương | ||
| 65 | Khay để ống Eppendorf | 7 | chiếc | Chất liệu: nhựa PP; Số lỗ: 100 lỗ Giá có thể sử dụng khô hoặc trong điều kiện ẩm, có nước, có thể hấp tiệt trùng. Isolab hoặc tương đương. | ||
| 66 | Khay 96 giếng cho tế bào (đáy phẳng, tế bào bám) | 4 | thùng 100 chiếc | Vật liệu: Polystyrene, dạng giếng tròn, 96 giếng Đáy phẳng với tổng thể tích 300 μL Thể tích hoạt động tối ưu từ 75 đến 200 μL Được xử lý để gắn tế bào tối ưu, có nắp đậy Được khử trùng bằng tia gamma theo quy trình SER-TAIN. Merck hoặc tương đương | ||
| 67 | Khay 96 cho vi sinh vật, (đáy nhọn) | 4 | thùng 100 chiếc | Vật liệu: Polystyrene, dạng giếng tròn, 96 giếng Đáy nhọn với tổng thể tích: 234 μL Thể tích hoạt động tối ưu từ 40 đến 200 μL/giếng Được khử trùng bằng tia gamma theo quy trình SER-TAIN. Aptaca hoặc tương đương | ||
| 68 | Ống Eppendorf (1,5ml/2ml) | 3 | túi 500 chiếc | Chất liệu: nhựa trong suốt PP với nắp khóa an toàn, đảm bảo đóng mở trơn tru bằng một tay và không gây rò rỉ, có vạch chia, độ chính xác cao. Số lượng: 2 túi 2ml và 1 túi 1,5ml Mặt trong thành ống nhẵn, chống bám dính. Chịu được nhiệt độ từ -80°C đến 121ºC Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001, CE. Isolab hoặc tương đương | ||
| 69 | Ống falcon (20ml/50ml) | 3 | túi 20 chiếc | Chất liệu: Ống nhựa PP Nắp nhựa PE. Có vạch chia rõ ràng, mực in với 2 màu nổi bật, dễ quan sát và có phần nhãn để ghi thông tin, tên mẫu Số lượng: 2 túi 50ml và 1 túi 20ml Đáp ứng tiêu chuẩn ISO13485, CE | ||
| 70 | Hộp đựng đầu côn | 3 | hộp 96 chiếc | Chất liệu: Nhựa PP Hộp đựng 96 chiếc Số lượng: 1 hộp đựng đầu côn 10µl, 1 hộp đựng đầu côn 200µl và 1 hộp đựng đầu côn 1000µl Lưu trữ: 4-30°C Chứng chỉ: CE, ISO 13485, FSC. Isolab hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78038E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.700.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi