Gói thầu: Xây lắp: Xây dựng đường từ TTHC huyện Đồng Phú đến khu quy hoạch công nghiệp - thương mại - dịch vụ Becamex Bình Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357538-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Xây dựng đường từ TTHC huyện Đồng Phú đến khu quy hoạch công nghiệp - thương mại - dịch vụ Becamex Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 17:04:00 đến ngày 2021-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 352,873,657,071 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nạo vét hữu cơ (Phần đường + nạo vét dòng chảy) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 548,598 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 814,678 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 814,678 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | "nt" | 2.886,561 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | "nt" | 126,172 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | "nt" | 114,187 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 240,359 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 240,359 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 596,651 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 304,999 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 304,999 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 59,546 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 59,546 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 3.214,647 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | "nt" | 358,489 | 100m3 |
| 16 | Tưới nước thi công sỏi đỏ nền, lề đường | "nt" | 3.573,136 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp đất cấp III để đắp | "nt" | 954,947 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | "nt" | 786,584 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 786,584 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | "nt" | 786,584 | 100m3/1km |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | "nt" | 630,491 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | "nt" | 420,327 | 100m3 |
| 23 | Trộn đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | "nt" | 1.432,141 | 100m3 |
| 24 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | "nt" | 1.432,141 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | "nt" | 14.321,406 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | "nt" | 14.321,406 | 10m3/1km |
| 27 | Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm | "nt" | 20 | tháng |
| 28 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm | "nt" | 1.432,141 | 100m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | "nt" | 384,686 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | "nt" | 384,686 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | "nt" | 384,686 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | "nt" | 2.274,952 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | "nt" | 2.246,637 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | "nt" | 28,315 | 100m2 |
| D | PHẦN BÓ VỈA - VỈA HÈ - BÓ HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 122,776 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 1.295,642 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 1.851,708 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | "nt" | 17,943 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | "nt" | 8.971,5 | m2 |
| E | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | "nt" | 11.468,803 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | "nt" | 639,6 | m2 |
| 3 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (loại 1 biển báo) | "nt" | 43 | cái |
| 4 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (loại 2 biển báo) | "nt" | 51 | cái |
| 5 | Sản xuất biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | "nt" | 48 | cái |
| 6 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | "nt" | 17 | cái |
| 7 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | "nt" | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | "nt" | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | "nt" | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | "nt" | 80 | cái |
| 11 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 108x144 cm | "nt" | 90 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 108x144 cm | "nt" | 90 | cái |
| 13 | Sản xuất kết cấu thép tay vươn | "nt" | 12,736 | tấn |
| 14 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | "nt" | 1,108 | tấn |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép | "nt" | 1,122 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép tay vươn | "nt" | 14,966 | tấn |
| 17 | Cung cấp bu lông D20, L=6cm | "nt" | 1.968 | bộ |
| 18 | Cung cấp bu lông M24, L=1,8m | "nt" | 176 | bộ |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,018 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 32,208 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 3,168 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 1,373 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,106 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | "nt" | 314,82 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 279,444 | m3 |
| F | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | "nt" | 214 | hố |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 5,029 | 100m3 |
| 3 | Mua cống D800 vỉa hè | "nt" | 214 | m |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | "nt" | 11,826 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | "nt" | 11,826 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | "nt" | 11,826 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | "nt" | 214 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | "nt" | 214 | đoạn ống |
| 9 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | "nt" | 214 | cây |
| 10 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có khạp kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | "nt" | 214 | cây |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 38,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 2,568 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | "nt" | 25,68 | m3 |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | "nt" | 214 | cây |
| 15 | Phân hữu cơ trồng cây | "nt" | 34,24 | m3 |
| 16 | Cung cấp phân hóa học DPA | "nt" | 107 | kg |
| 17 | Cung cấp vi sinh | "nt" | 107 | kg |
| 18 | Thuốc kích thích ra rễ | "nt" | 214 | chai |
| 19 | Thuốc kích thích ra chồi | "nt" | 214 | chai |
| 20 | Mua đất màu trồng cây | "nt" | 53,5 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | "nt" | 449,4 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | "nt" | 4,494 | 100m3 |
| 23 | Duy trì bóng mát cây mới trồng | "nt" | 214 | 1 cây/ năm |
| G | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 1.175,107 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 381,91 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 3.225,263 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 1.127,929 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | "nt" | 11,751 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp ống PVC D42 | "nt" | 440,665 | m |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 15.805,193 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 45 | 100m3 |
| 9 | Mua đất hữu cơ để đắp giữa dải phân cách (đất màu) | "nt" | 49,5 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | "nt" | 22.825,076 | m2/lần |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| I | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,869 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 242,598 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 8,327 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | "nt" | 68,364 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | "nt" | 135,1 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 497,58 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | "nt" | 3,243 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | "nt" | 10,654 | tấn |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | "nt" | 21,466 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 7,14 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 77,398 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 49,401 | m3 |
| 13 | Cung cấp nắp đan hố ga chịu lực bằng gang | "nt" | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 1.020 | cấu kiện |
| 15 | Cung cấp lưới chắn rác | "nt" | 499 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 499 | cấu kiện |
| J | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 633,754 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 927,914 | m3 |
| 3 | Cung cấp gối cống D1000 | "nt" | 8.664 | cái |
| 4 | Cung cấp cống D1000 H10 | "nt" | 14.224 | m |
| 5 | Cung cấp cống D1000 H30-XB80 | "nt" | 228 | m |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | "nt" | 4.332 | mối nối |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | "nt" | 1.237,453 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | "nt" | 1.237,453 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | "nt" | 1.237,453 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | "nt" | 4.828 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | "nt" | 127,794 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | "nt" | 127,794 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | "nt" | 127,794 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | "nt" | 8.664 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 8.664 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | "nt" | 13 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | "nt" | 6 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | "nt" | 4.809 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | "nt" | 4.332 | mối nối |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 521,379 | 100m3 |
| K | CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | "nt" | 327,064 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | "nt" | 2.279,685 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 31,115 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 345,718 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | "nt" | 548,341 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 18,276 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | "nt" | 7,553 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | "nt" | 115,204 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | "nt" | 27,791 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 900,138 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | "nt" | 836,586 | m3 |
| 12 | Mua cống hộp 1.6x1.6m | "nt" | 180 | m |
| 13 | Mua cống hộp 3.0x3.0m | "nt" | 608,4 | m |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | "nt" | 679,124 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | "nt" | 679,124 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | "nt" | 679,124 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển cống hộp các loại | "nt" | 657 | cấu kiện |
| 18 | Mua joint cống 1.6x1.6m | "nt" | 137 | cái |
| 19 | Mua joint cống 3.0x3.0m | "nt" | 495 | cái |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm | "nt" | 150 | đoạn cống |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 3000x3000mm | "nt" | 507 | đoạn cống |
| 22 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mm | "nt" | 137 | mối nối |
| 23 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 3000x3000mm | "nt" | 0,05 | mối nối |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | "nt" | 28,813 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | "nt" | 28,585 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | "nt" | 783,397 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | "nt" | 25,78 | m3 |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | "nt" | 16 | mối nối |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | "nt" | 26,362 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | "nt" | 0,317 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | "nt" | 0,493 | tấn |
| 32 | Cung cấp ống nhựa PVC D50 | "nt" | 40,32 | m |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | "nt" | 4,662 | m2 |
| 34 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | "nt" | 0,478 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | "nt" | 0,478 | tấn |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 10,44 | m2 |
| 37 | Cung cấp bulông ĐK M18, L=580mm | "nt" | 12 | bộ |
| 38 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | "nt" | 12 | 1bộ |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | "nt" | 86,436 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | "nt" | 3,746 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | "nt" | 2,458 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | "nt" | 10,92 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | "nt" | 5,594 | 100m2 |
| 44 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | "nt" | 3,686 | m3 |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | "nt" | 1,535 | tấn |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | "nt" | 1,535 | tấn |
| 47 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | "nt" | 9,324 | 100m |
| 48 | thử tỉnh tải cọc | "nt" | 2 | cọc |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 30,828 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 7,29 | 100m3 |
| L | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | "nt" | 8 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | "nt" | 24 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | "nt" | 56 | cái |
| 5 | Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy | "nt" | 40 | cái |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 400 | cái |
| 7 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | "nt" | 160 | cái |
| 8 | Cung cấp ống nhựa PVC | "nt" | 540 | m |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC | "nt" | 1.440 | m |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 120,6528 | m2 |
| 11 | Cung cấp, gia công màn phản quang | "nt" | 10,0544 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 5,4 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | "nt" | 0,72 | 100m2 |
| M | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Cung cấp dầm I24.54m (đã bao gồm chi phí vận chuyển) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 | "nt" | 52 | dầm |
| 3 | Cung cấp dầm I33m (đã bao gồm chi phí vận chuyển) | "nt" | 26 | dầm |
| 4 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 | "nt" | 26 | dầm |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | "nt" | 114,413 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 10,0988 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 8,1279 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 9,9267 | 100m2 |
| 9 | Bơm vữa keo Epoxy | "nt" | 0,093 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | "nt" | 713,5485 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 1,2281 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 195,5509 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 29,5548 | 100m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 24,22 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 268,5658 | m2 |
| 16 | Phun Antisol E trên bề mặt bản mặt cầu | "nt" | 2.766,92 | m2 |
| 17 | Phun Crystal Lok chống thấm mặt cầu | "nt" | 2.766,92 | m2 |
| 18 | Lớp đệm đàn hồi bản liên tục nhiệt | "nt" | 263,736 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | "nt" | 44,4312 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | "nt" | 2,2236 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | "nt" | 5,6355 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 1,5438 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | "nt" | 328 | cái |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | "nt" | 246,84 | m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | "nt" | 2,9532 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | "nt" | 4,1662 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | "nt" | 7,1194 | tấn |
| 28 | Cung cấp bulông ĐK M18, L=580mm | "nt" | 152 | bộ |
| 29 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | "nt" | 152 | 1bộ |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | "nt" | 0,68 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | "nt" | 1,666 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | "nt" | 4,3596 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0603 | 100m3 |
| 34 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | "nt" | 44,24 | m2 |
| 35 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | "nt" | 69,2 | m |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 400 | "nt" | 11,937 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,2068 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 0,4775 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | "nt" | 1,9064 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | "nt" | 68 | cái |
| 41 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | "nt" | 0,1756 | tấn |
| 42 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | "nt" | 0,1756 | tấn |
| 43 | Cung cấp bulông D10 | "nt" | 136 | bộ |
| 44 | Cung cấp bulông D12 | "nt" | 136 | bộ |
| 45 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | "nt" | 136 | 1bộ |
| 46 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | "nt" | 136 | 1bộ |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | "nt" | 70,752 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | "nt" | 1.089,5212 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | "nt" | 17,9066 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | "nt" | 101,5548 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | "nt" | 14,4055 | 100m2 |
| 52 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | "nt" | 417,6 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 150 | "nt" | 87,696 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350 | "nt" | 1.645,4304 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0259 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép | "nt" | 43,662 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép > 18mm | "nt" | 339,5431 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | "nt" | 17,7178 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350 | "nt" | 17,8768 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,3077 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 13,6997 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 0,7682 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 1,193 | 100m2 |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | "nt" | 0,1404 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | "nt" | 0,1404 | tấn |
| 66 | Vữa sika grout 214-11 | "nt" | 0,3318 | m3 |
| 67 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | "nt" | 5,9801 | tấn |
| 68 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | "nt" | 5,9801 | tấn |
| 69 | Lắp đặt gối cầu cao su | "nt" | 96 | cái |
| 70 | Lắp đặt gối cầu cao su | "nt" | 52 | cái |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc > 1000mm, đá 1x2, mác 350 | "nt" | 902,7 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc > 1000mm, đá 1x2, mác 350 | "nt" | 871,6 | m3 |
| 73 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | "nt" | 14,1053 | tấn |
| 74 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | "nt" | 127,5708 | tấn |
| 75 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính | "nt" | 14,1516 | tấn |
| 76 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | "nt" | 120,852 | tấn |
| 77 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | "nt" | 38,1 | m3 |
| 78 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | "nt" | 50,8 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,889 | 100m3 |
| 80 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | "nt" | 1,3294 | tấn |
| 81 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | "nt" | 1,3294 | tấn |
| 82 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | "nt" | 15,339 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | "nt" | 44,517 | 100m |
| 84 | Bu lông M16 | "nt" | 5.880 | bộ |
| 85 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | "nt" | 5.880 | 1bộ |
| 86 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | "nt" | 210 | m |
| 87 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | "nt" | 280 | m |
| 88 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | "nt" | 588,1 | m |
| 89 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | "nt" | 490,8 | m |
| 90 | Thí nghiệm khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc | "nt" | 70 | md khoan |
| 91 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | "nt" | 210 | mặt cắt/lần TN |
| 92 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | "nt" | 4 | lần TN/cọc |
| 93 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | "nt" | 28,474 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | "nt" | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc | "nt" | 200 | m |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | "nt" | 147,6673 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | "nt" | 41,7779 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1587 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | "nt" | 22,5903 | tấn |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | "nt" | 0,654 | 100m2 |
| 101 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | "nt" | 29,841 | m3 |
| 102 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | "nt" | 12,7988 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | "nt" | 21,3573 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 90,7684 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | "nt" | 2,6697 | 100m2 |
| 106 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | "nt" | 504,6902 | m3 |
| 107 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | "nt" | 1,5138 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | "nt" | 1,34 | 100m |
| 109 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | "nt" | 62,16 | m |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 1,44 | m3 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 29,1072 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 9,7024 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 19,4048 | m2 |
| 114 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | "nt" | 20 | cái |
| 115 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | "nt" | 2 | 100m2 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,4 | 100m3 |
| 117 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | "nt" | 0,4 | 100m3 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 200 | m2 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | "nt" | 4,4 | m3 |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | "nt" | 20,272 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 12,9773 | 100m3 |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | "nt" | 22,007 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 12,936 | 100m3 |
| 124 | Gia công hệ khung dàn | "nt" | 38,7777 | tấn |
| 125 | Khấu hao hệ khung dàn | "nt" | 6,2044 | tấn |
| 126 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | "nt" | 28,944 | 100m |
| 127 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | "nt" | 3,216 | 100m |
| 128 | Khấu hao cừ Larsen | "nt" | 28,5854 | tấn |
| 129 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | "nt" | 32,16 | 100m |
| N | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 706,944 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cam xoắn HDPE D65/50 | "nt" | 30,428 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm chôn đường ống cáp ngầm | "nt" | 224,6473 | m3 |
| 4 | Đắp đất tái lập hoàn thiện mương cáp | "nt" | 288,1875 | m3 |
| 5 | Kéo Cáp CXV/DSTA 2x25mm2 cấp nguồn cho tủ ĐKCS | "nt" | 48 | m |
| 6 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ điều khiển đến cột đèn cáp CXV/DSTA 3x16mm2 | "nt" | 3.008,544 | m |
| 7 | Rải cáp ngầm đồng trần C11mm2 làm tiếp địa (1m = 0.096kg) | "nt" | 3.008,544 | m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | "nt" | 128,949 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | "nt" | 14,349 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | "nt" | 119,516 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 4,4427 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng bu lông móng trụ đèn | "nt" | 82 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m | "nt" | 78 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn | "nt" | 2 | cần đèn |
| 15 | Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn | "nt" | 72 | cần đèn |
| 16 | Lắp cần đèn ba D60, chiều dài cần đèn | "nt" | 6 | cần đèn |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện + tủ ĐK | "nt" | 80 | bộ |
| 18 | Lắp đèn Led chiếu sáng 250W | "nt" | 164 | 1 bộ |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x2,5mm2 | "nt" | 11,06 | 100m |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | "nt" | 156 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | "nt" | 78 | bảng |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 78 | cái |
| 23 | Làm đầu cáp khô | "nt" | 78 | đầu cáp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | "nt" | 2 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại Tủ điện | "nt" | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt RCCB 16Ampe | "nt" | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.293E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình giao thông (đường bộ), cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng ≥ 247,0 tỷ đồng, trong đó có đồng thời hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực chiều dài dầm >= 24m, móng cọc khoan nhồi và hệ thống điện chiếu sáng dọc đường. (Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 247.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi