Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 17:16:00 đến ngày 2021-03-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,368,528,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,400,000 VNĐ ((Mười sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục: SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Trung Nghĩa, Tự Dùng, Quang Trung, Minh Khai, Dược Phẩm, Minh Lập, Bệnh Viện, Cơ Khí TT Chũ, huyện Lục Ngạn | |||
| B | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông H7,5A (thủ công) | Chương V HSMT | 12 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông H7,5A (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Dựng cột bê tông H7,5B (thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Dựng cột bê tông H8,5A (thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Dựng cột bê tông H8,5A (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 15 | Cột |
| 6 | Dựng cột bê tông H8,5B (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Dựng cột LT10:NPC-4,3(B) (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 10 | Cột |
| C | PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Dây thép đường kính 1,5mm bọc nhựa (0,0179kg/1m) | Chương V HSMT | 4 | kg |
| 2 | Lắp xà X24 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp xà X34 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp xà X24Φ | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp xà X34Φ | Chương V HSMT | 74 | Bộ |
| 6 | Lắp xà XL34F | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp xà X44Φ | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp xà X54F | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| D | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Rải dây, lấy độ võng dây AV50 | Chương V HSMT | 1.557 | m |
| 2 | Rải dây, lấy độ võng dây AV70 | Chương V HSMT | 1.386 | m |
| 3 | Rải dây, lấy độ võng dây AV95 | Chương V HSMT | 5.772 | m |
| 4 | Rải dây, lấy độ võng dây AV120 | Chương V HSMT | 3.057 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x50 | Chương V HSMT | 100 | m |
| E | PHẦN SỨ | |||
| 1 | Lắp sứ hạ thế A30+ty | Chương V HSMT | 744 | Quả |
| F | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp kẹp xiết | Chương V HSMT | 7 | Cái |
| 2 | Lắp kẹp treo | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp kẹp xiết | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Lắp kẹp treo | Chương V HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Lắp móc treo móc néo các loại | Chương V HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Kẹp xiết loại 4x16-50 | Chương V HSMT | 7 | Cái |
| 7 | Kẹp xiết loại 4x50-95 | Chương V HSMT | 32 | Cái |
| 8 | Ốp cột F16 | Chương V HSMT | 55 | Cái |
| 9 | Khoá treo cáp 4x25-35 | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Khoá treo cáp 4x50-70-95 | Chương V HSMT | 14 | Cái |
| 11 | Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn | Chương V HSMT | 282 | Bộ |
| 12 | Ghíp lệch nhôm 3 Bu lông 25-150 | Chương V HSMT | 842 | Cái |
| 13 | Ghíp bọc đôi 25-120(6 cầu răng, 2,0mm) | Chương V HSMT | 902 | Cái |
| G | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Hạ Cột H7,5 các loại (thủ công) | Chương V HSMT | 14 | Cột |
| 2 | Hạ Cột H7,5 các loại (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Hạ Cột H8,5 các loại (thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Hạ Cột H8,5 các loại (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 16 | Cột |
| 5 | Hạ Cột BTLT10,5 các loại (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 10 | Cột |
| 6 | Hạ Dây AV50 | Chương V HSMT | 1.557 | m |
| 7 | Hạ Dây AV70 | Chương V HSMT | 1.386 | m |
| 8 | Hạ Dây AV95 | Chương V HSMT | 5.772 | m |
| 9 | Hạ Dây AV120 | Chương V HSMT | 3.057 | m |
| 10 | Hạ Dây AL/XLPE 4x50 | Chương V HSMT | 100 | m |
| 11 | Tháo Xà hạ thế các loại trên cột vuông | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Tháo Xà hạ thế các loại trên cột tròn | Chương V HSMT | 88 | Bộ |
| 13 | Tháo kẹp xiết | Chương V HSMT | 7 | cái |
| 14 | Tháo kẹp treo | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tháo kẹp xiết | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 16 | Tháo kẹp treo | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 17 | Tháo mới móc treo ốp cột các loại | Chương V HSMT | 20 | cái |
| H | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Căng lại dây AXLPE-4x50 | Chương V HSMT | 473 | m |
| 2 | Căng lại dây AXLPE-4x95 | Chương V HSMT | 235 | m |
| 3 | Tháo, lắp lại hộp 1,2 công tơ 1 pha, hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp PK và CT, hộp tụ bù cố định | Chương V HSMT | 22 | hộp |
| 4 | Tháo lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT | Chương V HSMT | 37 | hộp |
| 5 | Tháo, lắp lại hộp trung gian | Chương V HSMT | 13 | hộp |
| I | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột M3 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 12 | Móng |
| 2 | Móng cột M3 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 20 | Móng |
| 3 | Móng cột M4 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột M4 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| J | Danh mục: SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Kiên Thành 8, Kiên Thành 9 xã Kiên Thành, TBA Hồ Sen TT Chũ, huyện Lục Ngạn | |||
| K | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông H7,5A (thủ công) | Chương V HSMT | 25 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông H7,5A (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 41 | Cột |
| 3 | Dựng cột bê tông H7,5B (thủ công) | Chương V HSMT | 20 | Cột |
| 4 | Dựng cột bê tông H7,5B (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 35 | Cột |
| 5 | Dựng cột bê tông H8,5B (thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Dựng cột bê tông H8,5B (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 13 | Cột |
| L | PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp xà X34 | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp xà X44 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp xà X54 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| M | PHẦN SỨ | |||
| 1 | Lắp sứ hạ thế A30+ty | Chương V HSMT | 72 | Quả |
| N | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kẹp xiết loại 4x50-95 | Chương V HSMT | 49 | Cái |
| 2 | Ốp cột F20 | Chương V HSMT | 52 | Cái |
| 3 | Khoá treo cáp 4x50-70-95 | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| O | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Hạ Cột H7,5 các loại (thủ công) | Chương V HSMT | 45 | Cột |
| 2 | Hạ Cột H7,5 các loại (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 76 | Cột |
| 3 | Hạ Cột H8,5 các loại (thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Hạ Cột H8,5 các loại (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 13 | Cột |
| 5 | Tháo Xà hạ thế các loại trên cột vuông | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 6 | Tháo Sứ hạ thế các loại | Chương V HSMT | 72 | quả |
| P | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Căng lại Dây AV50 | Chương V HSMT | 2.340 | m |
| 2 | Căng lại dây AXLPE-4x50 | Chương V HSMT | 540 | m |
| 3 | Căng lại dây AXLPE-4x70 | Chương V HSMT | 1.035 | m |
| Q | PHẦN XÀ, GIÁ | |||
| 1 | Dây thép đường kính 1,5mm bọc nhựa (0,0179kg/1m) | Chương V HSMT | 10 | kg |
| R | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn | Chương V HSMT | 276 | bộ |
| 2 | Ghíp bọc đôi 25-120 (6 cầu răng, dày 2,0mm) | Chương V HSMT | 92 | Cái |
| S | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại hộp 1,2 công tơ 1 pha, hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp PK và CT, hộp tụ bù cố định | Chương V HSMT | 34 | hộp |
| 2 | Tháo lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT | Chương V HSMT | 12 | hộp |
| T | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột M3 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 46 | Móng |
| 2 | Móng cột M3 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 85 | Móng |
| 3 | Móng cột M4 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 957.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.914.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi