Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống kiểm soát ra vào của Ngân hàng Nhà nước trung ương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323190-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống kiểm soát ra vào của Ngân hàng Nhà nước trung ương
Số hiệu KHLCNT 20201151165
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo dưỡng và sửa chữa tài sản của NHNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 17:35:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 871,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cửa phân làn kiểm soát ra vào (Cửa phân làn tự động Gunnebo,Model: SpeedStile BP MR) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Làn 2 Số lần bảo trì: 04 lần
2 Bộ giao tiếp cửa (bộ giao tiếp UTC Fire & Security, model: M/R- J Box) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 4 Số lần bảo trì: 04 lần
3 Mạch điều khiển nguồn + Ắc quy dự phòng + Hộp bảo vệ (Ấc quy Phoenix, Model TS 1272 Nguồn ESD, Model SPS-6.5) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 Số lần bảo trì: 04 lần
4 Đầu đọc thẻ không tiếp xúc( Đầu đọc thẻ UTC Fire & Security, model: T-500SW) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 4 Số lần bảo trì: 04 lần
5 Hệ thống dây dẫn kết nối (16 sợi đây tín hiệu và 8 sợi nguồn) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V HT 1 Số lần bảo trì: 04 lần
6 Cửa phân làn kiểm soát ra vào (Cửa phân làn tự động Gunnebo,Model: SpeedStile BP MR) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Làn 4 Số lần bảo trì: 04 lần
7 Bộ giao tiếp cửa (bộ giao tiếp UTC Fire & Security, model: M/R- J Box) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 8 Số lần bảo trì: 04 lần
8 Mạch điều khiển nguồn + Ắc quy dự phòng + Hộp bảo vệ (Ắc quy Phoenix, Model TS 1272 Nguồn ESD, Model SPS-6.5) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 4 Số lần bảo trì: 04 lần
9 Đầu đọc thẻ không tiếp xúc( Đầu đọc thẻ UTC Fire & Security, model: T-500SW) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 8 Số lần bảo trì: 04 lần
10 Hệ thống dây dẫn kết nối (32 sợi đây tín hiệu và 16 sợi nguồn) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V HT 1 Số lần bảo trì: 04 lần
11 Cửa phân làn kiểm soát ra vào (Cửa phân làn tự động Gunnebo,Model: SpeedStile BP MR) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Làn 5 Số lần bảo trì: 04 lần
12 Bộ giao tiếp cửa (Bộ giao tiếp UTC Fire & Security, model: M/R- J Box) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 10 Số lần bảo trì: 04 lần
13 Mạch điều khiển nguồn + Ắc quy dự phòng + Hộp bảo vệ (Ắc quy Phoenix, Model TS 1272 Nguồn ESD, Model SPS-6.5) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 5 Số lần bảo trì: 04 lần
14 Đầu đọc thẻ không tiếp xúc( Đầu đọc thẻ UTC Fire & Security, model: T-500SW) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 10 Số lần bảo trì: 04 lần
15 Hệ thống dây dẫn kết nối (40 sợi đây tín hiệu và 20 sợi nguồn) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V HT 1 Số lần bảo trì: 04 lần
16 Cửa phân làn kiểm soát ra vào (Zoom Tech, Model: AFB-AR-01) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Làn 4 Số lần bảo trì: 04 lần
17 Bộ giao tiếp cửa (Bộ giao tiếp UTC Fire & Security, model: M/R- J Box) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 8 Số lần bảo trì: 04 lần
18 Mạch điều khiển nguồn + Ắc quy dự phòng + Hộp bảo vệ (Ắc quy OUTDO, Model: OT-1.3- 1.2, Nguồn ESD, Model SPS-6.5 Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 4 Số lần bảo trì: 04 lần
19 Đầu đọc thẻ không tiếp xúc( Đầu đọc thẻ UTC Fire & Security, model: T-500SW) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 8 Số lần bảo trì: 04 lần
20 Hệ thống dây dẫn kết nối (32 sợi đây tín hiệu và 16 sợi nguồn) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V HT 1 Số lần bảo trì: 04 lần
21 Cửa phân làn kiểm soát ra vào (Zoom Tech, Model: AFB-AR-01) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Làn 4 Số lần bảo trì: 04 lần
22 Bộ giao tiếp cửa (Bộ giao tiếp UTC Fire & Security, model: M/R- J Box) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 8 Số lần bảo trì: 04 lần
23 Mạch điều khiển nguồn + Ắc quy dự phòng + Hộp bảo vệ (Ắc quy OUTDO, Model: OT-1.3- 1.2, Nguồn ESD, Model SPS-6.5 Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 4 Số lần bảo trì: 04 lần
24 Đầu đọc thẻ không tiếp xúc( Đầu đọc thẻ UTC Fire & Security, model: T-500SW) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 8 Số lần bảo trì: 04 lần
25 Hệ thống dây dẫn kết nối (32 sợi đây tín hiệu và 16 sợi nguồn) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V HT 1 Số lần bảo trì: 04 lần
26 Cửa phân làn kiểm soát ra vào (Zoom Tech, Model: AFB-AR-01) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Làn 2 Số lần bảo trì: 04 lần
27 Bộ giao tiếp cửa (Bộ giao tiếp UTC Fire & Security, model: M/R- J Box) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 4 Số lần bảo trì: 04 lần
28 Mạch điều khiển nguồn + Ắc quy dự phòng + Hộp bảo vệ (Ac quy OUTDO, Model: OT-1.3- 1.2, Nguồn ESD, Model SPS-6.5 Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 2 Số lần bảo trì: 04 lần
29 Đầu đọc thẻ không tiếp xúc( Đầu đọc thẻ UTC Fire & Security, model: T-500SW) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 4 Số lần bảo trì: 04 lần
30 Hệ thống dây dẫn kết nối (16 sợi đây tín hiệu và 08 sợi nguồn) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V HT 1 Số lần bảo trì: 04 lần
31 Cửa phân làn kiểm soát ra vào (Cửa phân làn tự động Gunnebo,Model: SpeedStile BP BR) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Làn 3 Số lần bảo trì: 04 lần
32 Bộ giao tiếp cửa (Bộ giao tiếp Gunnebo, Model: SM100 Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 6 Số lần bảo trì: 04 lần
33 Mạch điều khiển nguồn + Ắc quy dự phòng + Hộp bảo vệ (Ắc quy FIAMM, Model FG20201; Nguồn SEWOSY, Model: PS2401) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 3 Số lần bảo trì: 04 lần
34 Đầu đọc thẻ không tiếp xúc (Đầu đọc thẻ HID, Model: ICLASS SE R10) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Chiếc 6 Số lần bảo trì: 04 lần
35 Hệ thống dây dẫn kết nối (9 sợi dây Cat6 + 3 sợi nguồn 2x2.5 mm) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V HT 1 Số lần bảo trì: 04 lần
36 Máy chủ (sever IBM, Model: IBM x3100 M4 Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 1 Số lần bảo trì: 04 lần
37 Máy trạm (Dell, Model: optilex 780) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 3 Số lần bảo trì: 04 lần
38 Bộ điều khiển trung tâm (trụ sở 49 LTT + 25 LTK). Bộ điều khiển trung tâm UTC, Model: LINEL/UTC/CE MICRO. Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Bộ 3 Số lần bảo trì: 04 lần
39 Phần mềm quản lý hệ thống (Facility Commander Wnx) Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Gói 1 Số lần bảo trì: 04 lần
40 Phần mềm báo cáo chấm công Quy định chi tiết tại mục 2 chương V Gói 1 Số lần bảo trì: 04 lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự bảo trì, bảo dưỡng hệ thống giám sát, kiểm soát án ninh, an toàn mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là N = 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 611 triệu đồng (N x V = 1,222 tỷ đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,222 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.222.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->