Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345712-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định nuôi trồng thủy sản
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210300798
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 08:32:00 đến ngày 2021-04-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 501,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Nhiệt kế (Chi tiêu Nhiệt độ) 22 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
2 Đĩa Sechi (Chỉ tiêu Độ trong) 22 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
3 Test Ôxy (Chỉ tiêu DO) 60 bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
4 Test pH (Chỉ tiêu pH) 60 bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
5 Chất thử Amonia 7 hộp/100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
6 Chất thử Nitrite. Đóng gói 100 cái/hộp 7 hộp/100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
7 Chất thử Sulfite. 7 hộp/100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
8 Chất thử COD. 7 hộp/100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
9 Bộ xử lý mô động vật (iVACrush Tool Kit) 15 Bộ/50 test Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
10 Bộ tách chiết DNA từ mô động vật (iVAaDNA Extraction Kit P) 15 Bộ/50 test Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
11 Bộ tách chiết RNA từ mô động vật (iVAaRNA Extraction Kit) 17 Bộ/50 test Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
12 iAdvance iVAPCR Master Mix (Hỗn hợp phản ứng PCR) 15 Bộ/50rnx Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
13 iVAAgarose Electrophoresis Kit G (Bộ hóa chất điệt di DNA/RNA) 15 Bộ/50 test Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
14 Reverse Trascriptase PCR Kit 8 Bộ/50 test Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
15 Primer (F1: 5’-AGT TTG ATC ATG GGT CAG-3’) 8 25nMol/ống Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
16 Primer (IMOD: 5’-ACC AAC ATG TGT TAA TTA CTC-3’) 8 25nMol/ống Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
17 Primer (A-fw: 5’-CCA AGG GGT CTG TGG CGA CA-3’) 8 25nMol/ống Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
18 Primer (A- Rv: 5'- TTT CAC CGG TAA CAG GAT TG- 3') 8 25nMol/ống Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
19 Primer (Nested ext (TATGCAGTACTTTCCCTGCC) 8 25nMol/ống Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
20 Primer MEI-Fw (GTTGGGCACAAGGCATCCTA) 8 25nMol/ống Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
21 Primer MEI-Rv (GTTGGGCACAAGGCATCCTA) 8 25nMol/ống Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
22 Primer ME2 (TATCACGTGCGTACTCGTTCAGT) 8 25nMol/ống Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
23 Chủng chuẩn Streptococcus agalactiae 2 Bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
24 Chủng chuẩn Aeromonas hydrophila 2 Bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
25 Pseudomonas Aeromonas selective agar (GSPA). 2 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
26 TSA 2 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
27 Mineral Modified Glutamate Medium (Double Strength) 2 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
28 Tryptone water 2 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
29 Môi trường EC 2 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
30 N,N,N'N' - Tetrametyl-r-phenylendiamin dihydroclorua 1 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
31 DNase Test Agar 3 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
32 Test oxidase 2 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
33 Pepton 2 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
34 Glucose 2 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
35 Glycerol 2 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
36 Ampiciline 1 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
37 Băng keo giấy chỉ thị nhiệt (thanh trùng khô) 5 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
38 Băng keo giấy chỉ thị nhiệt (thanh trùng ướt) 5 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
39 H2O2 1 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
40 KOH 1 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
41 Cồn tuyệt đối 30 lít Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
42 Hóa chất cố định mẫu (Axít Sulfuric đậm đặc) 4 Chai/500ml Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
43 Chuẩn Chì, PA 1 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
44 Chuẩn Cadimi, PA 1 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
45 Chuẩn Thủy ngân, PA 1 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
46 Chuẩn Asen, PA 1 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
47 Nitric axid 65%, PA 1 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
48 Hydrogen peroxid 30%, PA 1 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
49 Amonium dihydrogen phosphate, PA 1 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
50 Sulfuric acid 98%, PA 1 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
51 Hydrochloric acid 37%, PA 1 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
52 Potassium permanganate 1 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
53 Stannous Chloride dihydrate, PA 1 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
54 Sodium borohydride (NaBH4), PA 1 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
55 Sodium hydroxide, PA 1 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
56 Potassium iodide, PA 1 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
57 Ascorbic acid khan, PA 1 Chai Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
58 Đầu típ 0,2-10µl 3 Gói/1000 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
59 Đầu típ 200µl 3 Gói/1000 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
60 Đầu típ 1ml 3 Gói/1000 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
61 Eppendorf 0,2ml 3 Túi/1000 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
62 Eppendorf 1,5ml 3 Túi/500 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
63 Găng tay 25 hộp/100 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
64 Khẩu trang 25 hộp/50 cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
65 Giấy nhôm 15 Cuộn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
66 Nước tẩy javel 15 Chai/1 lít Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất Tài liệu chứng minh là + Bản Scan hợp đồng + Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->