Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Cụm quản lý hành chính xã Nhị Trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405914-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Cụm quản lý hành chính xã Nhị Trường
Số hiệu KHLCNT 20210351376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Vốn hỗ trợ có mục tiêu năm 2021 (theo Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 09/12/2015) và nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu cho các huyện đầu tư các cụm Quản lý hành chính xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 16:09:00 đến ngày 2021-04-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,266,512,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 4,5386 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 3,2014 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 25,322 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,336 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 82,511 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 15,478 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 12,245 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 86,1224 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 68,9186 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 5,166 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 5,7605 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1,8924 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 4,8088 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 10,1071 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 7,7522 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,4743 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,6479 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1,9442 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 4,5725 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2,0795 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,6949 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2,5355 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,5024 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1,9451 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,3017 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1,5711 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,5006 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1,7843 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 7,261 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 6,0567 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,2834 tấn
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,1302 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 9,8959 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,4056 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,2995 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,8095 tấn
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 3,1206 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 49,4233 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1,383 m3
40 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 31,2597 m3
41 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2,2616 m3
42 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 4,9775 m3
43 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18 xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 4,68 m3
44 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 47,9993 m3
45 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2,7076 m3
46 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 24,2414 m3
47 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 60,6476 m3
48 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 6,1696 m3
49 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 23,5488 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 539,2606 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1.718,629 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 358,44 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 399,3734 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 467,252 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 335,21 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 350,5296 m2
57 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 359,8966 m2
58 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 43,68 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 187,379 m
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1,5774 tấn
61 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1.4 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 478,4 m
62 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 3,9525 100m2
63 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi, KT 600x600 có khung xương cố định Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 342,544 m2
64 Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 48,635 m2
65 Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 40,1975 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 743,389 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 44,02 m2
68 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 199,03 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 57,0818 m2
70 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 42,06 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 304,205 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 120x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 61,7748 m2
73 Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm bản lề sàn Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 27,48 m2
74 Lắp dựng cửa sắt kéo đài loan không lá Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 4,715 m2
75 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 94,5 m2
76 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sử dụng má nhôm) Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 20,58 m2
77 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 kính dày 4.8mm (có khung bảo vệ ) Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 134,48 m2
78 Lắp dưng Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 49,67 m2
79 Cung cấp khung nhôm hộp 38x38x1.0 màu trắng sữa Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 15,8256 m2
80 Cung cấp khung nhôm hộp 44x76x1.4 màu trắng sữa Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 16,32 m2
81 Cung cấp lắp đặt bảng tên phòng bằng chữ mika KT 100x300 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
82 CCLĐ lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 21,468 m
83 CCLĐ lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 9,38 m
84 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,6556 m3
85 Cung cấp ván gỗ công nghiệp dày 18mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 5 m2
86 Lắp đặt ống inox, đường kính 60mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
87 Lắp đặt ống inox, đường kính 27mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,0198 100m
88 Lắp đặt ống inox 20x40x0.9 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
89 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 5,253 m2
90 Cung cấp lắp đặt thang lên mái bằng sắt tráng kẽm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2,85 m
91 Cung cấp nắp đậy thang lên mái bằng khung tôn dày 1.5mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
92 Cung cấp lắp đặt quốc huy bằng đồng đk 1200 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
93 CCLĐ bảng chữ inox màu vàng chữ lớn cao 400 chữ nhỏ cao 200 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
94 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2.199,989 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1.560,272 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1.285,3431 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2.477,437 m2
B HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN KHU
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (HỆ THỐNG BÁO CHÁY )
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt đầu khói Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 38 bộ
3 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
7 Bình chữa cháy CO2 MT5 kg Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
8 Bình chữa cháy MFZ8 kg Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
9 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 12 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 140 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 160 m
13 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 220 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 90 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
17 Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Trụ đở kim thu sét cao 5m Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
19 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
21 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
22 Khớp nối kim thu sét Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 32 m
24 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
26 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
27 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
28 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG + SÂN ĐƯỜNG LÁT GẠCH VỈA HÈ + CỘT CỜ
1 Lắp đặt tủ điện tổng chứa 2 MCB đơn cực + mặt che Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/CXV/DSTA 2x2,5mm2 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn 32/40mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
5 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 10,75 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 8,6 m3
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ)
1 Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp tủ điều khiển máy bơm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1,29 100m
5 Lắp đặt co Þ114 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
6 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 trụ
7 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 3 trụ
8 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt Tê STK Þ114 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
13 Lắp đặt y lọc rác Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
15 Lắp đặt lúp bê Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Sơn ống STK Þ114 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 46,32 m2
17 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 13,87 m3
18 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 9,98 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 m3
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
F HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 52 Bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 19 Bộ
4 Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80W Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng Led 12W Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
6 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1.5Hp Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 10 máy
7 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 16 Cái
8 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 77 cái
9 Lắp công tắc điện loại đơn Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 55 cái
10 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp cầu chì âm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 124 cái
12 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
13 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 26 hộp
14 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 19 hộp
15 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 21 hộp
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
18 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
21 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1.350 m
22 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1.010 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 190 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 160 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 420 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 890 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
29 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 32 hộp
30 Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 6MCB đơn cực Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
31 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
32 Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
33 Lắp đặt cáp thoại ruột đồng 2P CAT5E Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 85 10 m
34 Lắp đặt cáp ruột đồng Iternet 4P CAT5E Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 135 10 m
35 Lắp đặt Switch 18Port Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
36 Lắp đặt tổng đài điện thoại 26line Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
37 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 90 hộp
38 Lắp ổ cắm mạng Internet Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 67 cái
39 Lắp ổ cắm điện thoại Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 950 m
41 Lắp đặt nẹp nhựa loại 5p Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 210 Mét
42 Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
G PHẦN NƯỚC
H HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vs Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
2 Lắp đặt lavabo sứ + 1 vòi rửa Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
4 Lắp đặt bồn tự hoại nhựa chế tạo sẳn 2m³ Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2 bể
5 Lắp đặt gương soi mặt Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
6 Lắp đặt giá treo inox Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
9 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
10 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox Þ90 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
11 Lắp đặt ống uPVC d=114x7,0mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,31 100m
12 Lắp đặt ống uPVC d=90x5,0mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1,5 100m
13 Lắp đặt ống uPVC d=42x2,1mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
14 Lắp đặt ống uPVC d=27x1,8mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,52 100m
15 Lắp đặt ống uPVC d=21x1,6mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
16 Lắp đặt co răng trong uPVC d=21mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
17 Lắp đặt co 135 độ uPVC d=114mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
18 Lắp đặt co 135 độ uPVC d=90mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 41 cái
19 Lắp đặt co uPVC d=42mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt co uPVC d=34mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
21 Lắp đặt co uPVC d=27mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
22 Lắp đặt co giảm uPVC d=27/21mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
23 Lắp đặt côn uPVC Þ90/Þ34 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC d=34x2,0mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,83 100m
25 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả nước (tương đương hàng Caesar) Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
26 Lắp đặt bể chứa nước inox 1500L + 1 van phao 34 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
27 Lắp đặt máy bơm 1.5HP Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa (tương đương hàng Caesar) Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
29 Lắp đặt luppe d=42mm uPVC Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt van 2 chiều thau d=34mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều thau d=34mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt van 2 chiều thau d=27mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
33 Lắp đặt van xả cặn Þ34 thau Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt tê uPVC d=27mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
35 Lắp đặt tê giảm uPVC d=27/21mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
36 Lắp đặt khâu răng ngoài d=34mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
37 Lắp đặt khâu răng ngoài d=27mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
38 Lắp đặt co 135 độ d=42mm uPVC Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
39 Lắp đặt tê cong d=114mm uPVC Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
40 Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=114mm uPVC Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=90mm uPVC Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=42mm uPVC Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
43 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
44 Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẵn Þ1200 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Lắp đặt khâu nhựa răng trong Þ21 uPVC Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
46 Lắp đặt ống uPVC Þ60x2.8mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,22 100m
47 Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ90 uPVC Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
48 Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ60 uPVC Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
49 Lắp đặt côn nhựa Þ42/Þ34 uPVC Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
50 Lắp đặt tê 90 độ Þ90 uPVC Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
51 Lắp đặt tê 90 độ Þ60 uPVC Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
52 Lắp đặt van phao Þ34 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt co giảm Þ34/Þ27 uPVC Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt tê 90 độ Þ34 uPVC Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Lắp đặt tê giảm Þ60/Þ34 uPVC Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Lắp đặt tê giảm Þ34/Þ27 uPVC Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
I HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,1138 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,0908 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,686 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1,6129 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,686 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1,142 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,629 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,0978 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,1372 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,1142 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,0721 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,0441 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,1092 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,0603 tấn
17 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,2497 m3
18 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,5796 m3
19 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,8276 m3
20 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,6724 m3
21 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2,6308 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 21,565 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 7,48 m2
24 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 6,75 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 7,3 m
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 10,72 m2
27 Công tác ốp đá chẻ vào tường vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 3,11 m2
28 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 8,372 m2
29 CCLĐ nhôm hộp 30x60x1.4 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1,92 m2
30 Lắp dựng khung rào song sắt hộp tráng kẽm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 3,375 m2
31 Lắp dựng cửa cổng sếp inox tự động Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 12,8 m2
32 Cung cấp cửa cổng sếp inox tự động (bao gồm moto kéo) Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 8 m
33 Cung cấp bảng chữ nhôm màu đồng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 34,53 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 34,53 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 3,375 m2
J HẠNG MỤC NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,1264 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,748 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2,4738 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,1236 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,0253 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,1821 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,2828 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,1238 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,1238 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,2828 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,2743 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,2743 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,712 100m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,0599 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,46 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 6,4738 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,1382 100m3
18 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,736 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 6,9 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 43,2697 m2
K HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2,5777 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,859 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 7,344 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 21,518 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 12,5315 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1,968 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 7,0258 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 6,016 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,1134 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2,1518 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,328 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,8237 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,6016 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 4,0082 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2,377 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,1838 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1,1171 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,0507 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,2729 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đường kính Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,0074 tấn
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 107,59 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 130,16 m2
24 Quét Vinkems chống thấm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 167,75 m2
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,274 tấn
27 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,0857 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,2356 tấn
29 Cung cấp thép hộp 30x60x1.4 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 73,5 m
30 Cung cấp xà gồ thép 40x80x1.2 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 39,9 m
31 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,2647 100m2
32 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2,0748 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 25,935 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 25,935 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 24,2522 m2
36 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 7,04 m2
37 CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 8,2 m2
L HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG LÁT GẠCH VỈA HÈ, CỘT CỜ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 5,3066 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1,3754 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1,3725 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,2826 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,0188 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 2,6535 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 60,0225 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 17,81 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,3448 100m3
10 Lót cao su mỏng Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 10,3054 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,1464 100m2
12 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,548 m3
13 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 3,6848 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 6,85 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 1,884 m2
16 Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 9,0432 m2
17 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 6,7196 m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 852,44 m2
19 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,0236 tấn
20 Lắp đặt ống inox, đường kính 90mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,0195 100m
21 Lắp đặt ống inox, đường kính 60mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 100m
22 Lắp đặt ống inox đường kính 42mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 100m
23 Lắp đặt ống inox đường kính 32mm Theo Chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.179E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.087.000.000 VND (Năm tỷ, không trăm tám mươi bảy triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.261.000.000 VND (Mười lăm tỷ, hai trăm sáu mươi mốt triệu đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối nhà chức năng có kết cấu khung sàn BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống phòng cháy chữa cháy.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.087.000.000 VND (Năm tỷ, không trăm tám mươi bảy triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.261.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->