Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Cụm quản lý hành chính xã Nhị Trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Cụm quản lý hành chính xã Nhị Trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Vốn hỗ trợ có mục tiêu năm 2021 (theo Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 09/12/2015) và nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu cho các huyện đầu tư các cụm Quản lý hành chính xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 16:09:00 đến ngày 2021-04-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,266,512,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5386 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2014 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 25,322 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 82,511 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15,478 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12,245 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 86,1224 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 68,9186 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,166 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7605 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8924 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8088 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,1071 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7522 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4743 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6479 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9442 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5725 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0795 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6949 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5355 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5024 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9451 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3017 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5711 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5006 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7843 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,261 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0567 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2834 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1302 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,8959 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4056 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2995 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8095 | tấn |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1206 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 49,4233 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,383 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 31,2597 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2616 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9775 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18 xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 47,9993 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7076 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 24,2414 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 60,6476 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1696 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 23,5488 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 539,2606 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.718,629 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 358,44 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 399,3734 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 467,252 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 335,21 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 350,5296 | m2 |
| 57 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 359,8966 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 43,68 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 187,379 | m |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5774 | tấn |
| 61 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1.4 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 478,4 | m |
| 62 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9525 | 100m2 |
| 63 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi, KT 600x600 có khung xương cố định | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 342,544 | m2 |
| 64 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 48,635 | m2 |
| 65 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 40,1975 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 743,389 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 44,02 | m2 |
| 68 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 199,03 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 57,0818 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 42,06 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 304,205 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 120x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 61,7748 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm bản lề sàn | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 27,48 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt kéo đài loan không lá | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,715 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 94,5 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sử dụng má nhôm) | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 20,58 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 kính dày 4.8mm (có khung bảo vệ ) | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 134,48 | m2 |
| 78 | Lắp dưng Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 49,67 | m2 |
| 79 | Cung cấp khung nhôm hộp 38x38x1.0 màu trắng sữa | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15,8256 | m2 |
| 80 | Cung cấp khung nhôm hộp 44x76x1.4 màu trắng sữa | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16,32 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp đặt bảng tên phòng bằng chữ mika KT 100x300 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 82 | CCLĐ lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21,468 | m |
| 83 | CCLĐ lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,38 | m |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6556 | m3 |
| 85 | Cung cấp ván gỗ công nghiệp dày 18mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống inox, đường kính 60mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống inox, đường kính 27mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0198 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống inox 20x40x0.9 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 89 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,253 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt thang lên mái bằng sắt tráng kẽm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | m |
| 91 | Cung cấp nắp đậy thang lên mái bằng khung tôn dày 1.5mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Cung cấp lắp đặt quốc huy bằng đồng đk 1200 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | CCLĐ bảng chữ inox màu vàng chữ lớn cao 400 chữ nhỏ cao 200 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2.199,989 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.560,272 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.285,3431 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2.477,437 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TOÀN KHU | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (HỆ THỐNG BÁO CHÁY ) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG + SÂN ĐƯỜNG LÁT GẠCH VỈA HÈ + CỘT CỜ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 2 MCB đơn cực + mặt che | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/CXV/DSTA 2x2,5mm2 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn 32/40mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 5 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,29 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co Þ114 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 7 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê STK Þ114 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt y lọc rác | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt lúp bê | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Sơn ống STK Þ114 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 46,32 | m2 |
| 17 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 13,87 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,98 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80W | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng Led 12W | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1.5Hp | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | máy |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 8 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 9 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 10 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp cầu chì âm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.350 | m |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.010 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 890 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 6MCB đơn cực | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp thoại ruột đồng 2P CAT5E | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | 10 m |
| 34 | Lắp đặt cáp ruột đồng Iternet 4P CAT5E | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | 10 m |
| 35 | Lắp đặt Switch 18Port | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 26line | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | hộp |
| 38 | Lắp ổ cắm mạng Internet | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 39 | Lắp ổ cắm điện thoại | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 41 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 5p | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | Mét |
| 42 | Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vs | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ + 1 vòi rửa | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bồn tự hoại nhựa chế tạo sẳn 2m³ | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 5 | Lắp đặt gương soi mặt | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo inox | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox Þ90 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC d=114x7,0mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC d=90x5,0mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC d=42x2,1mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC d=27x1,8mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC d=21x1,6mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co răng trong uPVC d=21mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 135 độ uPVC d=114mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 135 độ uPVC d=90mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 19 | Lắp đặt co uPVC d=42mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt co uPVC d=34mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt co uPVC d=27mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt co giảm uPVC d=27/21mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn uPVC Þ90/Þ34 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=34x2,0mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,83 | 100m |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả nước (tương đương hàng Caesar) | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước inox 1500L + 1 van phao 34 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt máy bơm 1.5HP | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt luppe d=42mm uPVC | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều thau d=34mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều thau d=34mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều thau d=27mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả cặn Þ34 thau | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê uPVC d=27mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê giảm uPVC d=27/21mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu răng ngoài d=34mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu răng ngoài d=27mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt co 135 độ d=42mm uPVC | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê cong d=114mm uPVC | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=114mm uPVC | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=90mm uPVC | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=42mm uPVC | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẵn Þ1200 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt khâu nhựa răng trong Þ21 uPVC | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC Þ60x2.8mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ90 uPVC | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ60 uPVC | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa Þ42/Þ34 uPVC | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê 90 độ Þ90 uPVC | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê 90 độ Þ60 uPVC | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao Þ34 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt co giảm Þ34/Þ27 uPVC | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê 90 độ Þ34 uPVC | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê giảm Þ60/Þ34 uPVC | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê giảm Þ34/Þ27 uPVC | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1138 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0908 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,686 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6129 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,686 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,142 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,629 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0978 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1372 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1142 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0721 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0441 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1092 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0603 | tấn |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2497 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5796 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8276 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6724 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6308 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21,565 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,48 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,75 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3 | m |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,72 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá chẻ vào tường vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,11 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,372 | m2 |
| 29 | CCLĐ nhôm hộp 30x60x1.4 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khung rào song sắt hộp tráng kẽm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,375 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa cổng sếp inox tự động | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa cổng sếp inox tự động (bao gồm moto kéo) | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 33 | Cung cấp bảng chữ nhôm màu đồng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 34,53 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 34,53 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,375 | m2 |
| J | HẠNG MỤC NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1264 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,748 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4738 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1236 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0253 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1821 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2828 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1238 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1238 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2828 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2743 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2743 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,712 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0599 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4738 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1382 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,736 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 43,2697 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5777 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,859 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,344 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 21,518 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5315 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,968 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,0258 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,016 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1134 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1518 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,328 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8237 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6016 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0082 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,377 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1838 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1171 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0507 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2729 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đường kính | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0074 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 107,59 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 130,16 | m2 |
| 24 | Quét Vinkems chống thấm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 167,75 | m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0857 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2356 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép hộp 30x60x1.4 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 73,5 | m |
| 30 | Cung cấp xà gồ thép 40x80x1.2 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 39,9 | m |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2647 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0748 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 25,935 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 25,935 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 24,2522 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 37 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG LÁT GẠCH VỈA HÈ, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3066 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3754 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3725 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2826 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0188 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6535 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 60,0225 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 17,81 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3448 | 100m3 |
| 10 | Lót cao su mỏng | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,3054 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1464 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,548 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6848 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,85 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,884 | m2 |
| 16 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,0432 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7196 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 852,44 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0236 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống inox, đường kính 90mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0195 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống inox, đường kính 60mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống inox đường kính 42mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống inox đường kính 32mm | Theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.179E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.087.000.000 VND (Năm tỷ, không trăm tám mươi bảy triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.261.000.000 VND (Mười lăm tỷ, hai trăm sáu mươi mốt triệu đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối nhà chức năng có kết cấu khung sàn BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống phòng cháy chữa cháy. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.087.000.000 VND (Năm tỷ, không trăm tám mươi bảy triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.261.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi