Gói thầu: 06MSHH2021: “Mua sắm thiết bị văn phòng năm 2021”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| Tên gói thầu | 06MSHH2021: “Mua sắm thiết bị văn phòng năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341406 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 12:00:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,292,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình máy tính | Màn hình máy tính | 15 | Cái | Màn hình máy tính | |
| 2 | Cây máy tính | Cây máy tính | 15 | Cái | Cây máy tính | |
| 3 | Máy tính xách tay | Máy tính xách tay | 3 | Chiếc | Máy tính xách tay | |
| 4 | Máy tính xách tay | Máy tính xách tay | 16 | Chiếc | Máy tính xách tay | |
| 5 | Máy tính bảng | Máy tính bảng | 11 | Chiếc | Máy tính bảng | |
| 6 | Máy in phun màu | Máy in phun màu | 1 | Chiếc | Máy in phun màu | |
| 7 | Máy in 2 mặt | Máy in 2 mặt | 6 | Chiếc | Máy in 2 mặt | |
| 8 | Máy in nhiệt | Máy in nhiệt | 13 | Chiếc | Máy in nhiệt | |
| 9 | Ghế trưởng phòng | Ghế trưởng phòng | 2 | Cái | Ghế trưởng phòng | |
| 10 | Ghế chân quỳ tiếp khách | Ghế chân quỳ tiếp khách | 20 | Cái | Ghế chân quỳ tiếp khách | |
| 11 | Thiết bị ghi chỉ số cầm tay HHU | Thiết bị ghi chỉ số cầm tay HHU | 2 | Chiếc | Thiết bị ghi chỉ số cầm tay HHU | |
| 12 | Ampekim | Ampekim | 2 | Cái | Ampekim | |
| 13 | Đồng hồ đo Cosф | Đồng hồ đo Cosф | 2 | Cái | Đồng hồ đo Cosф | |
| 14 | Máy đục lỗ giấy | Đục lỗ giấy TATA HB2 520T | 1 | Cái | Máy đục lỗ giấy | |
| 15 | Phần mềm dự toán G8 | Phần mềm dự toán G8 | 1 | PM | Phần mềm dự toán G8 | |
| 16 | Phần mềm diệt virus | Phần mềm diệt virus | 1 | PM | Phần mềm diệt virus | |
| 17 | Bàn quầy | Bàn quầy | 2 | Bộ | Bàn quầy | |
| 18 | Tủ lửng | Tủ lửng | 2 | Bộ | Tủ lửng | |
| 19 | Ghế xoay | Ghế xoay | 3 | Bộ | Ghế xoay | |
| 20 | Bàn làm việc | Bàn làm việc | 2 | Bộ | Bàn làm việc | |
| 21 | Bàn phục vụ trưởng ca và hệ thống SCADA (bo góc chữ L) | Bàn phục vụ trưởng ca và hệ thống SCADA (bo góc chữ L) | 1 | Bộ | Bàn phục vụ trưởng ca và hệ thống SCADA (bo góc chữ L) | |
| 22 | Bàn trưởng phòng | Bàn trưởng phòng | 1 | Bộ | Bàn trưởng phòng | |
| 23 | Chuột máy tính không dây | Chuột máy tính không dây | 21 | Chuột | Chuột máy tính không dây | |
| 24 | Sạc laptop không dây | Sạc laptop | 3 | Cái | Sạc laptop không dây | |
| 25 | Máy hàn điện tử | Máy hàn điện tử | 1 | Cái | Máy hàn điện tử | |
| 26 | Đèn pin siêu sáng | Đèn pin siêu sáng | 15 | Cái | Đèn pin siêu sáng | |
| 27 | Ống nhòm | Ống nhòm | 4 | Cái | Ống nhòm | |
| 28 | Kìm ép cos thủy lực | Kìm ép cos thủy lực (TLP HHY -150) | 2 | Cái | Kìm ép cos thủy lực | |
| 29 | Tủ sắt đựng tài liệu | Tủ sắt đựng tài liệu | 1 | Cái | Tủ sắt đựng tài liệu | |
| 30 | Máy siết bulong dùng pin | Máy siết bulong dùng pin | 2 | Cái | Máy siết bulong dùng pin |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3x905.000.000 VND. Trong đó X= 3 x V.
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp các loại thiết bị: Máy tính cây, máy tính xách tay, máy in, máy tính bảng, Thiết bị ghi chỉ số cầm tay HHU, bàn ghế làm việc. (Trong đó tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự cung cấp Máy tính cây, máy tính xách tay, máy in, máy tính bảng, Thiết bị ghi chỉ số cầm tay HHU.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.715.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 3 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi