Gói thầu: Gói thầu 07 XL: Nâng cấp đường vào công trình kết hợp quản lý vận hành, dân sinh; Xây dựng cống thoát lũ trục tiêu Phú Hữu -Đồng Lau

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421812-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI 5
Tên gói thầu Gói thầu 07 XL: Nâng cấp đường vào công trình kết hợp quản lý vận hành, dân sinh; Xây dựng cống thoát lũ trục tiêu Phú Hữu -Đồng Lau
Số hiệu KHLCNT 20200779163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 15:25:00 đến ngày 2021-05-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,500,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1 HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo TKBVTC phê duyệt 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được từ khối lượng thiết kế Theo TKBVTC phê duyệt 1 Khoản
B Hạng mục 2 NỀN, MẶT ĐƯỜNG (KM3+060 - KM7+973,15)
1 Bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), dày 7cm Theo TKBVTC phê duyệt 36.181,73 m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo TKBVTC phê duyệt 15.648,51 m2
3 Cấp phối đá dăm (Dmax=25), dày 14cm Theo TKBVTC phê duyệt 2.400,52 m3
4 Cấp phối đá dăm (Dmax=37,5), dày 16cm Theo TKBVTC phê duyệt 2.587,23 m3
5 Đắp nền đường, độ chặt K = 0,98 Theo TKBVTC phê duyệt 4.689,96 m3
6 Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95 Theo TKBVTC phê duyệt 3.294,3 m3
7 Đào nền đường, khuôn đường chuyển bãi thải đúng quy định Theo TKBVTC phê duyệt 9.907,91 m3
8 Đào móng chuyển ra bãi thải đúng quy định Theo TKBVTC phê duyệt 4.113,82 m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo TKBVTC phê duyệt 20.533,23 m2
C Bù vênh
1 Cấp phối đá dăm (Dmax 25), dày 14 cm Theo TKBVTC phê duyệt 244,95 m3
2 Bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), dày 3cm Theo TKBVTC phê duyệt 7.868,33 m2
3 Cung cấp đất cấp phối tự nhiên chọn lọc để đắp nền đường, mặt bằng Theo TKBVTC phê duyệt 5.440,35 m3
D Sửa chữa mặt đường hư hỏng
1 Bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), dày 7cm Theo TKBVTC phê duyệt 79,3 m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo TKBVTC phê duyệt 79,3 m2
3 Cấp phối đá dăm (Dmax=25), dày 14cm Theo TKBVTC phê duyệt 11,1 m3
4 Cấp phối đá dăm (Dmax=37,5), dày 16cm Theo TKBVTC phê duyệt 12,69 m3
5 Đào khuôn đường chuyển ra bãi thải đúng quy định 23,79 m3
E Hạng mục 3 AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo TKBVTC phê duyệt 322,22 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Theo TKBVTC phê duyệt 86 cái
3 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo TKBVTC phê duyệt 5,09 m3
4 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC phê duyệt 0,0458 tấn
5 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo TKBVTC phê duyệt 1,05 m3
6 Đào móng cột Theo TKBVTC phê duyệt 41,93 m3
7 Đắp đất, độ chặt K = 0,95 Theo TKBVTC phê duyệt 35,6 m3
F Hạng mục 4 GIA CỐ MÁI TALUY, CHÂN KHAY
1 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo TKBVTC phê duyệt 85,18 m3
2 Rải giấy dầu Theo TKBVTC phê duyệt 709,83 m2
3 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo TKBVTC phê duyệt 22,28 m3
4 Vữa XM M100 Theo TKBVTC phê duyệt 18,93 m3
5 Vải địa kỹ thuật Theo TKBVTC phê duyệt 29,67 m2
6 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo TKBVTC phê duyệt 2,77 m3
7 ống nhựa đường kính 32 mm Theo TKBVTC phê duyệt 49,45 m
G Hạng mục 5 RÃNH DỌC ĐẬY ĐAN DỌC TUYẾN
1 Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 Theo TKBVTC phê duyệt 1.407,64 m3
2 Bê tông móng M100, đá 2x4 Theo TKBVTC phê duyệt 454,66 m3
3 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC phê duyệt 473,16 m3
4 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC phê duyệt 15,2968 tấn
5 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo TKBVTC phê duyệt 34,081 tấn
6 Thép hình (thép góc V50x50) Theo TKBVTC phê duyệt 12.234,4 kg
7 Lắp đặt tấm đan Theo TKBVTC phê duyệt 7.884 cấu kiện
8 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo TKBVTC phê duyệt 96,88 m3
H Cửa thu nước
1 Lắp đặt lưới chắn rác Theo TKBVTC phê duyệt 134 cấu kiện
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo TKBVTC phê duyệt 6,65 m3
I Hạng mục 6 NỐI CỐNG
1 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo TKBVTC phê duyệt 5,83 m3
J Cống nối
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo TKBVTC phê duyệt 1 T.bộ
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo TKBVTC phê duyệt 8,04 m3
K Thân cống
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo TKBVTC phê duyệt 57 cấu kiện
2 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Theo TKBVTC phê duyệt 45,13 m3
3 Bê tông ống buy, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC phê duyệt 3,9 m3
4 Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC phê duyệt 6,2728 tấn
5 Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC phê duyệt 1,7653 tấn
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo TKBVTC phê duyệt 268,43 m2
7 Lắp đặt cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn Theo TKBVTC phê duyệt 96 m
L Mối nối cống
1 Vữa XM M100, XM PCB40 Theo TKBVTC phê duyệt 0,42 m3
2 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo TKBVTC phê duyệt 67,41 m2
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo TKBVTC phê duyệt 0,07 m3
4 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo TKBVTC phê duyệt 10,11 m3
5 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC phê duyệt 1,1082 tấn
6 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo TKBVTC phê duyệt 6,85 m3
7 Bê tông móng M150, đá 4x6 Theo TKBVTC phê duyệt 19,59 m3
8 Bê tông móng M100, đá 2x4 Theo TKBVTC phê duyệt 7,21 m3
9 Đào móng chuyển ra bãi thải đúng quy định Theo TKBVTC phê duyệt 65,77 m3
10 Đắp đất, độ chặt K = 0,95 Theo TKBVTC phê duyệt 38,89 m3
M Thượng lưu + hạ lưu
1 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo TKBVTC phê duyệt 146,96 m3
2 Bê tông móng M100, đá 2x4 Theo TKBVTC phê duyệt 13,3 m3
3 Đào móng chuyển ra bãi thải Theo TKBVTC phê duyệt 199,77 m3
4 Đắp đất, độ chặt K = 0,95 Theo TKBVTC phê duyệt 86,67 m3
N Hạng mục 7 CỌC TIÊU
1 Sản xuất lắp dựng cọc tiêu KT (15x15x112,5)cm: Bao gồm công tác đào móng cọc, đổ bê tông và thi công hoàn thiện theo TKBVTC phê duyệt. Theo TKBVTC phê duyệt 96 cọc
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->