Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356543-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210351210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 14:11:00 đến ngày 2021-04-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,255,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cọc
B KHỐI PHÒNG HỌC, PHÒNG GDTC
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,557 100m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,463 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,689 100m2
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 mối nối
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,538 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,721 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,05 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,293 100m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,717 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,505 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,984 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,718 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,36 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,291 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,279 100m2
16 Trát trụ cột, lam đứng có bả XM, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,751 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,751 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,599 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,968 100m2
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,889 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,918 100m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,32 m2
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,889 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,918 100m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,32 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 152,64 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 133,25 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,39 m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,449 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,87 100m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,561 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,485 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,485 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,224 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,423 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,986 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,642 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,639 100m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 144 cái
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,649 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,071 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,081 100m2
43 Trát Granitô thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,84 m2
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,721 100m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,113 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,313 100m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,672 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,228 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,204 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,204 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,796 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,796 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,753 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,478 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,063 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,222 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,136 100m2
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,486 m3
59 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 100m2
60 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,391 100m2
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,648 m3
62 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,288 100m2
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,304 m3
64 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
65 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,48 m3
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,31 100m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 131 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 131 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 131 m2
70 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,48 m3
71 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,31 100m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 131 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 131 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 131 m2
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,514 m3
76 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,284 100m2
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,008 m3
78 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,195 100m2
79 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite Theo chương V và hồ sơ thiết kế 167,55 m2
80 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite Theo chương V và hồ sơ thiết kế 143,23 m2
81 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite Theo chương V và hồ sơ thiết kế 143,01 m2
82 Láng granitô nền sàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,12 m2
83 Láng granitô cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,94 m2
84 Láng granitô bậc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,91 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 182,96 m
86 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,6 m
87 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 143,616 m2
88 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,229 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,736 m2
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 122,006 m2
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 127,84 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 146,478 m2
93 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 396,324 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 396,324 m2
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,181 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,557 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,557 m2
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75,78 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75,78 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75,78 m2
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 178,782 m2
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 352,02 m2
103 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 530,802 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 530,802 m2
105 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,16 m2
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,081 m3
107 Ván khuôn gỗ, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,08 100m2
108 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,35 m2
109 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 89,606 m2
110 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 108 m2
111 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,33 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,33 m2
113 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,8 m2
114 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,8 m2
115 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,842 m3
116 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,601 100m2
117 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,65 m2
118 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,65 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,65 m2
120 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,603 m3
121 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 100m2
122 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 m2
123 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,94 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,94 m2
125 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,285 m2
126 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,285 m2
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,22 m3
128 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,696 100m2
129 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,654 m3
130 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,165 100m2
131 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,656 m2
132 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,656 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,656 m2
134 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,836 m3
135 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,242 100m2
136 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,136 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,136 m2
138 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,417 tấn
139 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,899 tấn
140 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,147 tấn
141 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,186 100m2
142 Đóng trần Prima khung KL sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90,48 m2
143 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,6 m2
144 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,32 m2
145 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
146 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
147 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,102 tấn
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,627 m2
149 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,238 m2
150 Lắp đặt bình MT5 8kG + giá treo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
151 Lắp đặt bình MFZ8 8kG + giá treo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
152 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,803 tấn
153 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,442 tấn
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,488 tấn
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 tấn
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,678 tấn
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,373 tấn
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,59 tấn
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,148 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,999 tấn
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,433 tấn
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,363 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,154 tấn
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,089 tấn
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,329 tấn
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,154 tấn
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,089 tấn
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,329 tấn
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,167 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,927 tấn
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,066 tấn
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
176 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,097 tấn
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,678 tấn
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,657 tấn
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
181 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
182 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,491 tấn
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,195 tấn
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,348 tấn
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,301 tấn
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,307 tấn
189 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,503 tấn
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,27 tấn
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,188 100m
192 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,613 100m
194 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
C Ga nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,102 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,188 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,068 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,574 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,409 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,206 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cấu kiện
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
D Phòng GDTC
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,952 100m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,558 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,259 100m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,672 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,1 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,058 100m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,168 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,544 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,358 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,417 100m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,6 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,168 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,297 100m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 không sơn, có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,624 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,358 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,96 m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,649 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,307 100m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,32 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,912 m2
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,688 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,4 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,4 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,88 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 88,6 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 88,6 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 88,6 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,432 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,112 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,112 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,82 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,204 m2
35 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,13 m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,84 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,586 m3
38 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,528 100m2
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,087 100m3
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,098 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,098 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳdày 4,2 dem Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,574 100m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,964 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,072 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,96 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,072 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,072 m2
50 Đóng trần Prima 4,5 ly khung Kim Loại sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,76 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,8 m
53 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,2 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,36 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,56 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,2 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,36 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,36 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,36 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,36 m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,127 tấn
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,756 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,224 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,438 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,073 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,225 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,111 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,099 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,151 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,098 tấn
E KHỐI THỰC HÀNH (MỞ RỘNG VÀ CẢI TẠO)
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,865 100m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,188 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,484 100m2
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 mối nối
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,324 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,256 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,667 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,188 100m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,472 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,91 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,576 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,952 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,116 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,685 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,807 100m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,909 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,909 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,255 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,669 100m2
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,529 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,695 100m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,462 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,462 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,302 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,16 m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,355 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,641 100m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,958 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,497 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,497 m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,208 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,22 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,329 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,075 100m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,161 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
38 Trát Granitô thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,75 m2
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,388 100m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,233 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,996 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,996 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,51 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,368 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,769 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,546 m3
47 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,068 100m2
48 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,274 100m2
49 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,197 m3
50 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,611 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,207 100m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120,7 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120,7 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120,7 m2
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,42 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,095 100m2
57 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite Theo chương V và hồ sơ thiết kế 128,694 m2
58 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite Theo chương V và hồ sơ thiết kế 128,694 m2
59 Láng granitô nền sàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,04 m2
60 Láng granitô bậc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,526 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,292 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,055 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,191 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,163 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,163 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,163 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,81 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,81 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 173,62 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 173,62 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,5 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,5 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,5 m2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,213 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120,303 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 240,606 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 240,606 m2
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,656 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,145 m
80 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,22 m
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,934 m3
82 Ván khuôn gỗ, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,718 100m2
83 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,734 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,734 m2
85 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,8 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,794 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,794 m2
88 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,4 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,4 m2
90 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,87 m3
91 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,358 100m2
92 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,8 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,86 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,86 m2
95 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,34 m2
96 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,34 m2
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,152 m3
98 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,553 100m2
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,287 m3
100 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,087 100m2
101 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,416 m2
102 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,416 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,416 m2
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,467 m3
105 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,135 100m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,395 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,395 m2
108 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,949 tấn
109 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,666 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,582 tấn
111 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,608 100m2
112 Thi công trần Prima 4,5 ly khung kim loại sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 93,415 m2
113 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,2 m2
114 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,88 m2
115 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 tấn
116 Lắp đặt bình MT5 5kG + giá treo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
117 Lắp đặt bình MFZ8 8kG + giá treo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,962 tấn
119 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,681 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,886 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,174 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,034 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,097 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,532 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,775 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,345 tấn
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,358 tấn
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,153 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,712 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,388 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,744 tấn
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,076 tấn
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,139 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,509 tấn
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,651 tấn
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,327 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,161 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,062 tấn
F Thiết bị thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,552 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,652 100m
4 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
G Ga nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,058 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,652 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,951 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,707 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,118 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cấu kiện
H Phần sửa chữa cải tạo
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,094 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,482 m3
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,842 m3
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 104,4 m
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,76 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,36 m2
7 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,09 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 416,585 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 244,28 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 598,945 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 414,256 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 476,176 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 348,66 m2
14 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,799 m3
15 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,85 100m2
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,799 m3
17 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite Theo chương V và hồ sơ thiết kế 348,745 m2
18 Tháo dỡ trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 184,99 m2
19 Đóng trần Prima 4,5 ly khung kim loại sơn tĩnh điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 184,99 m2
20 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,014 tấn
21 Tháo tấm lợp tôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,579 100m2
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,56 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,069 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,964 tấn
25 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,579 100m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,632 m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 m3
30 Láng granitô nền sàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,395 m2
31 Tháo dỡ bảng tên, bảng viết, thiết bị linh tinh khác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 công
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,506 tấn
35 Lắp kính múa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,44 m2
36 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,24 m2
38 Máng xối inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,4 m
I PHẦN ĐIỆN KHỐI PHÒNG HỌC, PHÒNG GDTC
1 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
4 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
5 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 hộp
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 bộ
9 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
14 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
15 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
16 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 240 m
17 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 400 m
18 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.000 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 300 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 hộp
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 278 hộp
23 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
24 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
25 Kéo rải dây chống sét loại dây thép D10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 m
26 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đk ống 32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
28 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hệ thống
29 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
30 Gia công nón chống dột tại trụ chống sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
J Phòng GDTC
1 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Lắp đặt công tắc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
8 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
9 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 hộp
K PHẦN ĐIỆN KHỐI THỰC HÀNH MỞ RỘNG
1 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 hộp
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
8 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Lắp đặt công tắc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 cái
12 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
13 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
14 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
15 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 m
16 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 400 m
17 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 700 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Theo chương V và hồ sơ thiết kế 130 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 157 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.383553E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.87671E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu móng, khung, sàn BTCT, có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.378.991.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hoá đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kỹ thuật). Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình đánh giá cũng như thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.378.991.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.136.973.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->