Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345730-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210335130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 14:50:00 đến ngày 2021-03-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,325,212,263 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,777 100m3
2 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.697,245 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,972 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,777 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,777 100m3
B SÂN
1 Ni long chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,949 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,441 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,007 100m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo,KT 400x400 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,01 m2
C CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,671 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,721 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,239 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,988 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,75 m3
10 Ống nhựa U.pvc D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,313 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,416 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,061 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,588 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,856 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,322 m3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,971 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,237 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,64 m
28 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,208 m2
30 Ổ khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
31 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
32 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,975 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,949 m2
34 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,139 m2
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m3
39 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,083 m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,666 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,117 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,733 m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m3
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cấu kiện
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
52 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,003 m3
54 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 11,497 m3
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,101 m3
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cấu kiện
62 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
63 Chếch nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
64 Nút bịt U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,637 m3
66 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,627 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,403 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,403 m2
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 100m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,888 m3
74 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
76 Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
77 Kẹp + đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Tấm ốp 180x85x3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
80 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
81 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307 m
82 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,17 m
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
84 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
85 Gạch không nung cảnh báo cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 Viên
86 Chi phí đấu nối điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.gói
87 Aptomat MCB-2C-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
89 Lắp choá đèn + bóng đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
90 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m3
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
93 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
95 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
97 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
100 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
104 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
106 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
107 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
109 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,665 m3
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,472 m2
112 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,354 m2
113 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,698 m2
114 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,188 m2
115 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
116 Máy bơm nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Giá để máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
118 Lắp đặt van điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m
120 Rọ bơm hút bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
122 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt Y lọc D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Nút bịt nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
130 Lắp đặt van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Chi phí đấu nối nước sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.gói
D NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,799 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,63 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,648 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,867 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,292 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,121 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,942 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,468 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,342 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 tấn
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,29 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,526 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
32 Bu lông chờ đầu cột M16x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 tấn
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,544 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,544 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,143 100m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,911 m2
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,547 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 tấn
41 Làm trần phẳng bằng tôn 3 lớp (tôn+PU+giấy bạc) có khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,79 m2
42 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,92 m
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,656 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,827 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,514 m3
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,608 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 m3
50 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,555 m2
51 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,73 m2
52 Căng lưới thép gia cố tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,112 m2
53 Công tác ốp đá bóc vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,401 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,918 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,771 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,769 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,288 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,012 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,734 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,115 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,06 m
62 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7 m
63 Đắp trang trí trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
64 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN HÁT GIANG" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
65 Đắp lô gô bông sen nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,286 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,037 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,628 m2
69 Sản xuất Cửa đi 4 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
70 Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 0.0
71 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m2
72 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
73 Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,83 m2
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
77 Cửa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
79 Cửa thông mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,348 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,781 100m2
82 Tủ điện chứa 8-12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn ốp trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
85 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Lắp đặt Aptomat 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt Aptomat 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt Aptomat 2C-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
94 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 772 m
95 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 526 m
96 Ống bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 571 m
97 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
99 Móc sắt treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
100 Nối thẳng ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 cái
101 Hộp chia ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
102 Hộp chia hai Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
103 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
104 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
105 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
106 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
108 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
110 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
114 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
115 Ống Bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
116 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
117 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
118 XM chèn trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
119 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Rọ chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
121 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
122 Măng xông nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
123 Chếch nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
124 Ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
125 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
E NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,158 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,897 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,659 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,442 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,182 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,084 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,147 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,624 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,66 m
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,66 m
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,327 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,526 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,872 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,751 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,668 m2
37 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
38 Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
40 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,625 m2
41 Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
44 Ống bảo hộ dây dẫn d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
45 Nối thẳng ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Vòi xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Vòi xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lát đá mặt bệ đỡ lavabô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
58 Bộ côn sơn đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
62 Co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
63 Co nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Co ren trong nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
65 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Tê nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m
71 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
72 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m
73 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
74 Chếch U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
75 Tê U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Y U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Côn thu U.PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Chếch U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Tê U.PVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Chếch U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Tê U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Y U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Côn thu U.PVC D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Tê U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Chếch U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
89 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
91 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
93 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 m3
97 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
99 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 m3
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,73 m2
104 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,974 m2
105 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,704 m2
F HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường đại biểu ngồi * Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục
* Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn
* Kích thước : 1500x500x760mm
24 Cái
2 Ghế Khung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da * Kích thước: 360x475x1070mm 200 Cái
3 Tủ sách Giá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhân Chất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa.  Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm 1 Chiếc
4 Tủ sắt Tủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. Kích thước: W1200 x D450 x H1800mm 1 Chiếc
5 Phông nền sân khấu * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) 40 m2
6 Phông nền treo sao vàng, búa liềm * Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm. 20 m2
7 Rèm treo trang trí xếp lớp * Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm. 29 m2
8 Biểu tượng sao vàng, búa liềm Chất liệu: Mica vàng Kích thước: D60 1 Bộ
9 Bảng khẩu hiệu Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Kích thước bảng: 9 x 0,5m Font chữ: .VnTimeH Chữ sơn màu vàng, nền đỏ. Chất liệu meka. 1 Cái
10 Bục đặt tượng Bác * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước : 800x600x1200 1 Cái
11 Tượng Bác * Chất liệu thạch cao * Kích thước: cao 0,7m 1 Cái
12 Bục phát biểu * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước : 800x600x1200 1 Cái
13 Đầu phát tín hiệu CD-DVD Định dạng DVD có thẻ đọc • DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG • CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMA Chức năng: • Phát hình nhanh/chậm • Điều khiển từ xa Kết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị. 1 Chiếc
14 Amply Model: PA 1090 Bảo hành: 24 tháng Điện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz Công suất: 300Watts Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm) Trọng lượng: 10,5 Kg Kích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm 1 Cái
15 Micro có dây Micro điện động TOA DM 1300. Sản xuất từ tháng 12 năm 2020 Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. 2 Cái
16 Bộ Micro không dây MICRO KHÔNG DÂY. Microphone Shure UGX8 LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh Phạm vi: lên đến 600 feet (200 mét) tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHz Ổn định tần số: ± 0.005% Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz Điều chế chế độ: FM Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHz Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm 1 Bộ
17 Loa thùng (01 bộ gồm 2 chiếc) Sản xuất từ tháng 12 năm 2020 Loại: 2 way Passive Đáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHz Độ nhạy (1W/1m): 97dB Công suất định mức: 225W Trở kháng định mức: 8Ω Tần số cắt: 2.2KHz Loa bass: 381mm Loa treble: 34mm Kích thuớc: 504 x 758 x 483mm Trọng lượng: 23kg 1 Bộ
18 Tivi 55 inch Loại Tivi Tivi LED Sản xuất từ tháng 11 năm 2020 trở lại đây Kích thước màn hình55 inch USB: 3 cổng Công suất loa: 2 Loa (20W) Cổng HDMI: 3 cổng Điều khiển tivi bằng điện thoại: Có Độ phân giải: Ultra HD 4K Kết nối: USB, Cổng Internet LAN, Wifi, HDMI Hệ điều hành: Linux Số lượng loa: 2 loa Tích hợp đầu thu KTSDVB-T2 Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, Công nghệ TRILUMINOS Display, Dynamic Contrast Enhancer, Live Colour Công nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+ 1 Cái
19 Kệ ti vi Kệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiểu dáng hiện đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị. Kích thước: 1500x400x600 1 Chiếc
20 Bảng công tác Bảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. Kích thước: 1000x1800(mm) 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.987E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.97E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị hội trường có giá trị tối thiểu 280.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.328.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.656.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->