Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học, thiết bị phục hồi chức năng cho người khuyết tật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phục hồi chức năng người khuyết tật Thụy An |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học, thiết bị phục hồi chức năng cho người khuyết tật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360796 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 14:09:00 đến ngày 2021-04-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 575,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Máy in | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Máy quét | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tivi | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Máy may điện tử 1 kim | 3 | Cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Máy đo thính lực 2 kênh | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Phòng cách âm đặt máy đo thính lực | 1 | Phòng | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Xe lăn tay | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Xe lăn bại não | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Khung tập di Inox | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cây đèn hồng ngoại | 10 | Cây | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Khung tập đi có bánh | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ điện cực máy ES 522 | 4 | Cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Nồi nấu nến Paraphin | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Giường xiên quay tập đứng bệnh nhân lớn chỉnh điện | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Giường xiên quay tập đứng cho trẻ em chỉnh cơ | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Xe đạp tập thể dục (có tựa lưng) | 3 | Cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Xe đạp tập thể dục | 4 | Cái | Chi tiết xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
806.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Ðịnh kỳ thực hiện bảo trì trong thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất. Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, trong vòng: 48 giờ nhà thầu phải cử Kỹ sư đến kiểm tra sự cố và có kế hoạch sữa chữa. Phải có đội ngũ kỹ sư được chính hãng sản xuất đào tạo. Là nhà phân phối chính thức sản phẩm của nhà sản xuất hoặc được uỷ quyền hợp pháp. Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế tối thiểu 10 năm. Tài liệu hướng dẫn sử dụng (tiếng Anh + Việt), Tài liệu sửa chữa bảo trì (tiếng Anh) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi