Gói thầu: Xây dựng nhà xe + hạ tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361377-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN 312, QUÂN ĐOÀN 1 |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà xe + hạ tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 12:02:00 đến ngày 2021-04-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,254,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ KHO 12 GIAN | |||
| 1 | 1. PHẦN MÓNG: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 2 | Phần đài móng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,525 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,521 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2206 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9414 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4384 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5169 | m3 |
| 12 | Sika grout trộn phụ gia chống thấm, ăn mòn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9808 | m2 |
| 13 | Phần giằng móng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0685 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2226 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5616 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7791 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3411 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5701 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2698 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4951 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4951 | 100m3 |
| 25 | 2. KẾT CẤU PHẦN THÂN: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 26 | 2.1 CỘT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2168 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7876 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,722 | m3 |
| 31 | 2.2 DẦM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3762 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3498 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6218 | m3 |
| 36 | 2.3 SÀN SÊNÔ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9182 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1408 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7368 | m3 |
| 40 | 2.4 LANH TÔ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1627 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 45 | 2.5 NAN CHỚP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3486 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | m3 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 50 | 3.PHẦN KẾT CẤU KHUNG, MÁI THÉP: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 51 | Số liệu thống kê thép, diện tích sơn bề mặt thép theo bảng thống kê: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 52 | 3.1 Phần dầm thép: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2173 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2173 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9781 | m2 |
| 56 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 57 | 3.2 Phần xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 58 | Sản xuất xà gồ bằng thép hình C100x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6278 | tấn |
| 59 | Sản xuất xà gồ, thưng tường, giằng cột bằng thép hình L63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ bằng thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8212 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,8284 | m2 |
| 63 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | cái |
| 64 | 3.3 Phần giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 65 | Gia công tăng đơ giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | tấn |
| 66 | Gia công giằng mái thép, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | tấn |
| 67 | Gia công giằng mái thép, thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 68 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6353 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9151 | m2 |
| 70 | 4. PHẦN KIẾN TRÚC THÂN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 71 | 4.1 Phần xây, trát, sơn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3775 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,1896 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,246 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,44 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,72 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,246 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,4956 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,8008 | m2 |
| 80 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2408 | m2 |
| 81 | 4.2 MÁI TÔN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp cách nhiệt dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2531 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,22 | md |
| 84 | Diềm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,788 | md |
| 85 | 5. PHẦN CỬA: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 86 | GCLD cửa đi khung thép bịt tôn, khung thép mạ kẽm chống gỉ D60x1.8, pano tôn huỳnh 1.2 ly, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,632 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 88 | Cung cấp lắp đặt khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 89 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung thép hộp 60x60x2, pano thép tấm 1,5mm, kính trắng dày 5mm, sơn hoàn thiện 3 nước, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 90 | 6. PHẦN NỀN-HÈ-RÃNH THOÁT NƯỚC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 91 | 6.1 Nền : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9723 | 100m3 |
| 93 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,9852 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5315 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,457 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4198 | m3 |
| 97 | Kẻ chỉ lõm chống trơn khu ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8122 | m2 |
| 98 | Mài mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,9852 | m2 |
| 99 | Sơn tăng cứng nền bê tông bằng sơn Peneseal FH chuyên dụng (đơn giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,9852 | m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3489 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 103 | 6.2 Cầu âm rửa xe trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8625 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3573 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3467 | tấn |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 109 | Láng trát nền và thành bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,875 | m2 |
| 110 | 6.3 Hè: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7671 | m3 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6716 | m2 |
| 114 | 6.3 Rãnh thoát nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3945 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,421 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2679 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,318 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,555 | m3 |
| 124 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,49 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 126 | Nắp rãnh thép kích thước 400x800x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 127 | Ghi chắn rác kích thước 300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3426 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3426 | 100m3 |
| 131 | RÃNH THU NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 132 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2987 | tấn |
| 133 | b. Hố ga: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4186 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5198 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3066 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 142 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | m3 |
| 143 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 148 | 7. Ống nhựa thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 149 | Ống nhựa thoát nước sàn mái, ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m |
| 150 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Cút nhựa nối ống thoát sàn mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 153 | Dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5439 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,778 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,778 | 100m2 |
| 157 | HỆ THỐNG ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 158 | a. Phần điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 159 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 160 | MCB 2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | RCBO 2P-25A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Đèn tuýp led đôi 1.2m 2x25w phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 165 | Đèn tuýp led đơn 1.2m 36w phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 166 | Đèn highbay phòng nổ 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 167 | Lắp cần đèn + Đèn Led ngoài trời 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 168 | Đèn LED ốp trần 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 169 | Công tắc đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 170 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | CXV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 173 | CV 2(1x4mm2)+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 174 | CV 2(1x2.5mm2)+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 175 | Ống HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 176 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 177 | PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 178 | PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 179 | RÃNH CÁP HẠ THẾ ĐƠN (130M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 180 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m3 |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | 100m3 |
| 182 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | 100m3 |
| 183 | Xếp gạch chỉ đặc 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | viên |
| 184 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m3 |
| 187 | b. Chống sét: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 188 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18; L=0,6m; mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 189 | Dây thép D10; mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 190 | Dây thép D14; mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 191 | Bản đồng 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 192 | Gia công và Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16 (L=2500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cọc |
| 193 | Dây đồng bện M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 194 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 195 | Phần bể nước, bể cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2286 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3906 | m3 |
| 198 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể cát, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2852 | m3 |
| 200 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4859 | m3 |
| 201 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 202 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6028 | m2 |
| 203 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 205 | PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 206 | Bình chữa cháy MFZ8 loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 207 | Biển tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | HỐ GA THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1047 | m3 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 211 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3559 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | m3 |
| 215 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 216 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 217 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | m3 |
| 218 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | m2 |
| 219 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẦU RỬA XE + BỂ NƯỚC | |||
| 1 | 1. PHẦN XÂY DỰNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,873 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,342 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9292 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 10 | Láng rãnh giữa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Ghi chắn rác, thép fi8, a30, kích thước 360x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | 2. PHẦN ĐIỆN NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Phần rãnh chôn ống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8788 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6938 | 100m3 |
| 28 | Hộp đồng hồ nước HDPE KT340x150x145 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đồng hồ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Khâu nối ren ngoài DN32x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | * BỂ NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Không |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8322 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1332 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6796 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7288 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2136 | m2 |
| 42 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7702 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7702 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8851 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3117 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,911 | m3 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9 | m |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,851 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,27 tỷ đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.810.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi