Gói thầu: Xây dựng nhà xe + hạ tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361377-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SƯ ĐOÀN 312, QUÂN ĐOÀN 1
Tên gói thầu Xây dựng nhà xe + hạ tầng
Số hiệu KHLCNT 20210343098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn QPTX
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 12:02:00 đến ngày 2021-04-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,254,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ KHO 12 GIAN
1 1. PHẦN MÓNG: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
2 Phần đài móng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,525 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,521 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,864 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2206 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1076 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9414 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4384 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5169 m3
12 Sika grout trộn phụ gia chống thấm, ăn mòn chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9808 m2
13 Phần giằng móng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 100m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0685 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2226 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5616 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7791 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2389 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3411 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5701 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2698 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4951 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4951 100m3
25 2. KẾT CẤU PHẦN THÂN: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
26 2.1 CỘT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2168 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7876 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,722 m3
31 2.2 DẦM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3762 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3498 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6218 m3
36 2.3 SÀN SÊNÔ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9182 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1408 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7368 m3
40 2.4 LANH TÔ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1145 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 tấn
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1627 m3
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
45 2.5 NAN CHỚP Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3486 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,822 m3
49 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
50 3.PHẦN KẾT CẤU KHUNG, MÁI THÉP: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
51 Số liệu thống kê thép, diện tích sơn bề mặt thép theo bảng thống kê: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
52 3.1 Phần dầm thép: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2173 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2173 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,9781 m2
56 Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
57 3.2 Phần xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
58 Sản xuất xà gồ bằng thép hình C100x50x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6278 tấn
59 Sản xuất xà gồ, thưng tường, giằng cột bằng thép hình L63x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1851 tấn
60 Gia công xà gồ bằng thép tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8212 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,8284 m2
63 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364 cái
64 3.3 Phần giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
65 Gia công tăng đơ giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4796 tấn
66 Gia công giằng mái thép, thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1422 tấn
67 Gia công giằng mái thép, thép tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
68 Lắp dựng giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6353 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9151 m2
70 4. PHẦN KIẾN TRÚC THÂN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
71 4.1 Phần xây, trát, sơn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,3775 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,1896 m2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,246 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,44 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,72 m
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,246 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,4956 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,8008 m2
80 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2408 m2
81 4.2 MÁI TÔN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
82 Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp cách nhiệt dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2531 100m2
83 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,22 md
84 Diềm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,788 md
85 5. PHẦN CỬA: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
86 GCLD cửa đi khung thép bịt tôn, khung thép mạ kẽm chống gỉ D60x1.8, pano tôn huỳnh 1.2 ly, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,632 m2
87 Cung cấp lắp đặt bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
88 Cung cấp lắp đặt khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
89 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung thép hộp 60x60x2, pano thép tấm 1,5mm, kính trắng dày 5mm, sơn hoàn thiện 3 nước, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
90 6. PHẦN NỀN-HÈ-RÃNH THOÁT NƯỚC: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
91 6.1 Nền : Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
92 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9723 100m3
93 Rải lớp nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,9852 m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5315 m3
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,457 tấn
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4198 m3
97 Kẻ chỉ lõm chống trơn khu ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8122 m2
98 Mài mặt nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,9852 m2
99 Sơn tăng cứng nền bê tông bằng sơn Peneseal FH chuyên dụng (đơn giá hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,9852 m2
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3489 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
103 6.2 Cầu âm rửa xe trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8625 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3573 m3
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3482 100m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3467 tấn
108 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
109 Láng trát nền và thành bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,875 m2
110 6.3 Hè: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
111 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 100m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7671 m3
113 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6716 m2
114 6.3 Rãnh thoát nước: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
115 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3945 m3
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,421 m3
117 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,692 m3
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 100m2
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2679 tấn
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,318 m3
121 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2044 100m2
122 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1621 tấn
123 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,555 m3
124 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,49 m2
125 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 cái
126 Nắp rãnh thép kích thước 400x800x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
127 Ghi chắn rác kích thước 300x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1713 100m3
129 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3426 100m3
130 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3426 100m3
131 RÃNH THU NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
132 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2987 tấn
133 b. Hố ga: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4186 m3
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5198 m3
136 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3066 m3
137 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 100m2
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 tấn
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1457 m3
140 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m2
141 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 tấn
142 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1372 m3
143 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
144 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 100m3
146 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m3
147 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m3
148 7. Ống nhựa thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
149 Ống nhựa thoát nước sàn mái, ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m
150 Quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
151 Cút nhựa nối ống thoát sàn mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
152 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
153 Dàn giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
154 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5439 100m2
155 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,778 100m2
156 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,778 100m2
157 HỆ THỐNG ĐIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
158 a. Phần điện: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
159 Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
160 MCB 2P-63A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 MCB 1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
162 RCBO 2P-25A-6KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 RCBO 2P-16A-6KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Đèn tuýp led đôi 1.2m 2x25w phòng nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
165 Đèn tuýp led đơn 1.2m 36w phòng nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
166 Đèn highbay phòng nổ 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
167 Lắp cần đèn + Đèn Led ngoài trời 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cần đèn
168 Đèn LED ốp trần 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
169 Công tắc đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
170 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
171 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 CXV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
173 CV 2(1x4mm2)+E4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
174 CV 2(1x2.5mm2)+E2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
175 Ống HDPE xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
176 Mốc sứ báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
177 PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
178 PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
179 RÃNH CÁP HẠ THẾ ĐƠN (130M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
180 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 m3
181 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3226 100m3
182 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1713 100m3
183 Xếp gạch chỉ đặc 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 viên
184 Băng báo hiệu cáp rộng 0.25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
185 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1714 100m3
186 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1714 100m3
187 b. Chống sét: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
188 Kim thu sét thép mạ kẽm D18; L=0,6m; mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
189 Dây thép D10; mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
190 Dây thép D14; mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
191 Bản đồng 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
192 Gia công và Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16 (L=2500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cọc
193 Dây đồng bện M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
194 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
195 Phần bể nước, bể cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
196 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2286 m3
197 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3906 m3
198 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
199 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể cát, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2852 m3
200 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4859 m3
201 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
202 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6028 m2
203 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
204 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
205 PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
206 Bình chữa cháy MFZ8 loại 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
207 Biển tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
208 HỐ GA THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
209 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1047 m3
210 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
211 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3559 m3
212 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 100m2
213 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
214 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 m3
215 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
216 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
217 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 m3
218 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 m2
219 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
220 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 100m3
221 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m3
222 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m3
B HẠNG MỤC: CẦU RỬA XE + BỂ NƯỚC
1 1. PHẦN XÂY DỰNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,873 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1587 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1587 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,342 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9292 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 tấn
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
10 Láng rãnh giữa, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
12 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Ghi chắn rác, thép fi8, a30, kích thước 360x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 2. PHẦN ĐIỆN NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
21 Lắp đặt tê nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Lắp đặt van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Phần rãnh chôn ống: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8788 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1573 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6938 100m3
28 Hộp đồng hồ nước HDPE KT340x150x145 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Đồng hồ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Khâu nối ren ngoài DN32x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 * BỂ NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8322 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1332 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 tấn
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6796 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7288 m2
41 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2136 m2
42 Nắp bể bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7702 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7702 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8851 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3117 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,911 m3
6 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
7 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9 m
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,851 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.76E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,27 tỷ đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->