Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310579-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn VTM trong nước và vốn KHCB theo kế hoạch EVNCPC giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 11:19:00 đến ngày 2021-03-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,676,353,089 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3 | Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế | 17 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông đôi MTĐ-2 | Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế | 10 | móng |
| 3 | Tiếp địa đường dây LR-4 | Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Tiếp địa đường dây LR-8 | Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa dẻo luồn dây tiếp địa gốc | Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế | 16 | mét |
| 6 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế | 9 | bộ |
| 7 | Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 | Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Dây thân tiếp địa -10m | Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT:XĐT-LT | Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế | 15 | bộ |
| 10 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT: XĐG-LT | Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ A cột BTLT đôi ngang tuyến: 2XĐA-2LT-Ng | Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo góc cột BTLTXNG-LT | Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: XNG-2LT-D | Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế | 9 | bộ |
| 14 | Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: XNG-2LT-Ng | Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Giá thao tác cột BTLT đôi dọc tuyến: GTT-2LT-D | Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Xà FCO cột BTLT đôi dọc tuyến: XFCO-2LT-D | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-11,0 (bao gồm sơn đánh STT của trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-8,5(bao gồm sơn đánh STT của trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9,0(bao gồm sơn đánh STT của trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | cột |
| 20 | Dây nhôm bọc lõi thép XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 (BP) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 3.476,25 | mét |
| 21 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 3 | cái |
| 22 | Chụp silicon Cầu chì tự rơi (2 cực) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Sứ đứng PinPost 24kV + Phụ kiện đi kèm | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 67 | bộ |
| 24 | Dây buộc cổ sứ loại giáp níu dây nhôm bọc lõi thép 70 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 96 | cái |
| 25 | Kẹp đầu sứ dây nhôm bọc lõi thép 70 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Dây tóm sứ AV30/10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | mét |
| 27 | Chuỗi néo Polymer 24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 60 | chuỗi |
| 28 | Giáp níu 22kV dây nhôm bọc lõi thép 70mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 30 | bộ |
| 29 | Khóa néo ép dây nhôm bọc lõi thép 70 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 30 | bộ |
| 30 | Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc lõi thép 70 mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 6 | bộ |
| 31 | Kẹp đấu rẽ dây nhôm bọc lõi thép 70mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 33 | bộ |
| 32 | Kẹp quai + Kẹp Hotine 70mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | bộ |
| 33 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế 70mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cái |
| 34 | Đầu cốt nhôm đồng cho dây nhôm 70mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | cái |
| 35 | Biển tên FCO | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Thu hồi xà A lèo cột LT(T/h) | Thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Thu hồi cột LT 10,5(T/h) | Thi công theo thiết kế | 1 | cột |
| 38 | Thu hồi sứ đứng 24kV(T/h) | Thi công theo thiết kế | 6 | bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA (Amorphous) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 3 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA (Amorphous) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1 | máy |
| 3 | Chống sét van 21kV | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 33 | cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A (chưa bao gồm dây chảy) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 12 | cái |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA tháo, lắp đặt lại(T/l) | Thi công theo thiết kế | 2 | máy |
| 6 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-180kVA tháo, lắp đặt lại(T/l) | Thi công theo thiết kế | 1 | máy |
| 7 | Chống sét van 21kV tháo, lắp đặt lại(T/l) | Thi công theo thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Tủ điện hạ thế 3 pha cho MBA 250kVA loại 2, Trọn bộ bao gồm (Thanh cái cho 4 XT ra, CB( 1x400A + 2x250A) có chỉnh dòng, phụ kiện theo tủ) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 2 | tủ |
| 10 | Tủ điện hạ thế 3 pha cho MBA 160kVA loại 2, Trọn bộ bao gồm (Thanh cái cho 4 XT ra, CB( 1x250A + 2x150A) có chỉnh dòng, phụ kiện theo tủ) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện hạ thế 3 pha cho MBA 100kVA loại 1, Trọn bộ bao gồm (Thanh cái cho 4 XT ra, CB( 1x150A + 3x100A) có chỉnh dòng, phụ kiện theo tủ) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1 | tủ |
| 12 | Tủ điện hạ thế 3 pha cho MBA 100kVA loại 1, Trọn bộ bao gồm (Thanh cái cho 4 XT ra, CB( 1x150A + 2x100A) có chỉnh dòng, phụ kiện theo tủ) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1 | tủ |
| 13 | Aptomat hạ thế 600V-400A (có chỉnh dòng) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1 | cái |
| 14 | Aptomat hạ thế 600V-250A (có chỉnh dòng) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 2 | cái |
| 15 | Biến dòng hạ thế 0,6kV- 400/5A | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 9 | cái |
| 16 | Biến dòng hạ thế 0,6kV- 250/5A | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 3 | cái |
| 17 | Biến dòng hạ thế 0,6kV- 150/5A | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 6 | cái |
| 18 | Công tơ 3 pha 380V-5A | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 4 | cái |
| 19 | Tủ điện hạ thế 3 pha cho MBA tháo, lắp đặt lại(bao gồm Aptomat)(T/l) | Thi công theo thiết kế | 1 | tủ |
| 20 | Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVA tháo, lắp đặt lại(T/l) | Thi công theo thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | Biến dòng hạ thế 3 pha tháo, lắp đặt lại(T/l) | Thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Tủ điện hạ thế 3 pha thu hồi (bao gồm Aptomat)(T/h) | Thi công theo thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Biến dòng hạ thế thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Aptomat 150A thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Dây chảy 30K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | sợi |
| 26 | Dây chảy 20K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | sợi |
| 27 | Dây chảy 15K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | sợi |
| 28 | Dây chảy 10K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | sợi |
| 29 | Dây chảy 6K | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | sợi |
| 30 | Nắp chụp silicon đầu cực MBA trung áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | cái |
| 31 | Nắp chụp silicon đầu cực MBA hạ áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 28 | cái |
| 32 | Nắp chụp silicon đầu cực chống sét van | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 42 | cái |
| 33 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO (2 cực) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | cái |
| 34 | Dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 135 | mét |
| 35 | Sứ đứng 24kV + Phụ kiện đi kèm | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 30 | quả |
| 36 | Kẹp cáp đầu sứ 35mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng cho cáp CXV35 (loại dài 1 lỗ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 96 | cái |
| 38 | Cầu đồng nhôm + Chim đồng | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Kẹp răng trung thế dây đồng 35-35mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 9 | cái |
| 40 | Kẹp răng trung thế dây đồng 35-70m2 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 12 | cái |
| 41 | Kẹp đấu rẽ trung thế KĐR-35 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 3 | cái |
| 42 | Dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kV thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 42 | mét |
| 43 | Sứ đứng 24kV thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 6 | quả |
| 44 | Kẹp quai KQ-70 + CĐ 35 thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Công tơ điện tử và đo xa | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 4 | cái |
| 46 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M240 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 60 | mét |
| 47 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M150 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 54 | mét |
| 48 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M120 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 20 | mét |
| 49 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M95 | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 18 | mét |
| 50 | Cáp đồng bọc hạ thế mềm M95 làm thanh nối ATM nhánh | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 2,4 | mét |
| 51 | Cáp đồng bọc hạ thế nối tiếp địa CV35-600V | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 316 | mét |
| 52 | Sứ buly hạ thế: SBL-0,4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng M240 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng M150 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng M120 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng M95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | cái |
| 57 | Đầu cốt đồng cho dây tiếp địa M35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 115 | cái |
| 58 | Siết cáp đồng tiếp địa 35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 81 | cái |
| 59 | Kẹp cáp đồng nhôm MA95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | cái |
| 60 | Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 28 | mét |
| 61 | Ống thép luồn tiếp địa F21/27 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | mét |
| 62 | Đai thép + khoá đai | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 28 | cái |
| 63 | Vách ngăn Aptomat | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | cái |
| 64 | Bảng tên trạm biến áp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | cái |
| 65 | Bảng cấm trèo | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | cái |
| 66 | Biển cấm sờ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | cái |
| 67 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng 3x150+xx95mm2 tháo, lắp đặt lại(T/l) | Thi công theo thiết kế | 8 | mét |
| 68 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M120 thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 15 | mét |
| 69 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M70 thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 5 | mét |
| 70 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M(3x95+1x50) thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 7 | mét |
| 71 | Hệ xà TBA cột BTLT đôi dọc 12m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | bộ |
| 72 | Hệ xà TBA cột BTLT đôi dọc 14m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 73 | Thanh chống MBA cột BTLT đôi: TCMBA-2LT12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | bộ |
| 74 | Thanh chống MBA cột BTLT đôi: TCMBA-2LT14 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 75 | Móng nền trạm biến áp cột đôi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | móng |
| 76 | Móng nền trạm biến áp cột đôi tâm 2,5 mét: MNTGC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | móng |
| 77 | Giá đỡ cáp tổng trên 02 cột BTLT: GĐCT-2LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | bộ |
| 78 | Xà đỡ tủ điệnTD2 trên cột LT: XTĐ-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | Bách lắp chống sét van: BLCSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 33 | bộ |
| 80 | Tăng đơ + Gông giữ MBA trên trụ BTLT II-2,5m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 81 | Giá đỡ cáp tổng tại mặt máy 4 sứ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Bulong M18x400 (xà đỡ MBA) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | bộ |
| 83 | Hệ thống tiếp địa trạm: LR-8 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Hệ thống tiếp địa trạm: LR-16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | bộ |
| 85 | Xà sứ đỡ cột Pi: XSĐ-II thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 86 | Xà cầu chì cột Pi: XCC-II thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 87 | Tăng đơ + Gông giữ MBA trên 2 trụ BTLT, II(T/h) | Thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 88 | Xà đỡ tủ điện TD1 trên cột LT thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | Bulong M18x400 xà đỡ MBA thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 4 | con |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 44 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông MTĐ-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 33 | móng |
| 4 | Tiếp địa đường dây LR-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | bộ |
| 5 | Chi tiết tiếp địa ngon hạ thế: Rngọn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 59 | bộ |
| 6 | Ống nhựa dẻo luồn dây tiếp địa gốc D=16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 48 | mét |
| 7 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8,5-160-3,0 (Kể cả sơn đánh STT của trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 46 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8,5-160-4,3 (Kể cả sơn đánh STT của trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 64 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-5,0 (Kể cả sơn đánh STT của trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-5,4 (Kể cả sơn đánh STT của trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | cột |
| 11 | Cáp văn xoắn(Hệ số 1,03) : ABC(4x95) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 3.924,03 | mét |
| 12 | Cáp văn xoắn(Hệ số 1,03) : ABC(4x70) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1.057,75 | mét |
| 13 | Cáp văn xoắn(Hệ số 1,03) : ABC(4x50) | Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) | 1.926,92 | mét |
| 14 | Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 46 | cái |
| 15 | Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | cái |
| 16 | Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x50) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 29 | cái |
| 17 | Khóa néo dây hạ thế:KN(4x95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 76 | cái |
| 18 | Khóa néo dây hạ thế:KN(4x70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | cái |
| 19 | Khóa néo dây hạ thế:KN(4x50) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 40 | cái |
| 20 | Tiếp địa chờ hạ thế chuyên dụng: TĐ-DĐ-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 88 | cái |
| 21 | Tiếp địa chờ hạ thế chuyên dụng: TĐ-DĐ-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 32 | cái |
| 22 | Tiếp địa chờ hạ thế chuyên dụng: TĐ-DĐ-50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 56 | cái |
| 23 | Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: KR(50-95)-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 120 | cái |
| 24 | Đầu cose nhôm đồng cho dây nhôm: ĐC-AM95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | cái |
| 25 | Đầu cose nhôm đồng cho dây nhôm: ĐC-AM70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Giá móc cáp: GM-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 223 | cái |
| 27 | Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 449 | cái |
| 28 | Bịt đầu cáp: BĐC-95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | cái |
| 29 | Bịt đầu cáp: BĐC-70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | cái |
| 30 | Bịt đầu cáp: BĐC-50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 28 | cái |
| 31 | Ống nối dây: OND95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | cái |
| 32 | Xà đỡ hạ thế 4 sứ: XHT4-2 thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 5 | bộ |
| 33 | Xà đỡ hạ thế 8 sứ: XHT8-2 thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 8 | bộ |
| 34 | Cột bê tông ly tâm: LT7,5 thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 7 | cột |
| 35 | Cột bê tông ly tâm: LT8,4 thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 1 | cột |
| 36 | Dây dẫn AV70 thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 1.488 | mét |
| 37 | Dây dẫn AV50 thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 496 | mét |
| 38 | Dây dẫn ABC(2x35) thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 1.864 | mét |
| 39 | Cáp xuất tuyến M(3x70+1x50) thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 16 | mét |
| 40 | Sứ buly hạ thế: SBL-0,4 thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 84 | quả |
| 41 | Khóa néo KN(2x35) thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 31 | cái |
| 42 | Khóa treo KT(2x35) thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 26 | Cái |
| 43 | Bu long móc BLM(T/h) | Thi công theo thiết kế | 42 | Cái |
| 44 | Giá móc GM-LT thu hồi(T/h) | Thi công theo thiết kế | 15 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Cụ thể hợp đồng tương tự: Xây dựng mới hoặc xây dựng mới và cải tạo công trình có đường dây trung hạ thế và TBA với: - Quy mô: Đường dây trung hạ thế có chiều dài > 5,36km; - Giá trị: > V=1,174 tỷ VNĐ Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.348.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi