Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210310579-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210310092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn VTM trong nước và vốn KHCB theo kế hoạch EVNCPC giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 11:19:00 đến ngày 2021-03-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,676,353,089 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Móng cột bê tông MT-3 Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế 17 móng
2 Móng cột bê tông đôi MTĐ-2 Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế 10 móng
3 Tiếp địa đường dây LR-4 Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế 7 bộ
4 Tiếp địa đường dây LR-8 Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế 1 bộ
5 Ống nhựa dẻo luồn dây tiếp địa gốc Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế 16 mét
6 Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế 9 bộ
7 Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế 5 bộ
8 Dây thân tiếp địa -10m Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế 1 bộ
9 Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT:XĐT-LT Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế 15 bộ
10 Xà đỡ góc lệch cột BTLT: XĐG-LT Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế 1 bộ
11 Xà đỡ A cột BTLT đôi ngang tuyến: 2XĐA-2LT-Ng Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế 1 bộ
12 Xà néo góc cột BTLTXNG-LT Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế 4 bộ
13 Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến: XNG-2LT-D Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế 9 bộ
14 Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến: XNG-2LT-Ng Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế 2 bộ
15 Giá thao tác cột BTLT đôi dọc tuyến: GTT-2LT-D Cung cấp vật tư & thi công theo thiết kế 1 bộ
16 Xà FCO cột BTLT đôi dọc tuyến: XFCO-2LT-D Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 bộ
17 Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-11,0 (bao gồm sơn đánh STT của trụ) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 12 cột
18 Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-8,5(bao gồm sơn đánh STT của trụ) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 16 cột
19 Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9,0(bao gồm sơn đánh STT của trụ) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 9 cột
20 Dây nhôm bọc lõi thép XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 (BP) Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 3.476,25 mét
21 Cầu chì tự rơi 22kV-100A Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 3 cái
22 Chụp silicon Cầu chì tự rơi (2 cực) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 cái
23 Sứ đứng PinPost 24kV + Phụ kiện đi kèm Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 67 bộ
24 Dây buộc cổ sứ loại giáp níu dây nhôm bọc lõi thép 70 mm2 Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 96 cái
25 Kẹp đầu sứ dây nhôm bọc lõi thép 70 mm2 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 10 cái
26 Dây tóm sứ AV30/10 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 12 mét
27 Chuỗi néo Polymer 24kV Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 60 chuỗi
28 Giáp níu 22kV dây nhôm bọc lõi thép 70mm2 Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 30 bộ
29 Khóa néo ép dây nhôm bọc lõi thép 70 mm2 Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 30 bộ
30 Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc lõi thép 70 mm2 Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 6 bộ
31 Kẹp đấu rẽ dây nhôm bọc lõi thép 70mm2 Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 33 bộ
32 Kẹp quai + Kẹp Hotine 70mm2 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 6 bộ
33 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông trung thế 70mm2 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 12 cái
34 Đầu cốt nhôm đồng cho dây nhôm 70mm2 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 18 cái
35 Biển tên FCO Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 cái
36 Thu hồi xà A lèo cột LT(T/h) Thi công theo thiết kế 1 bộ
37 Thu hồi cột LT 10,5(T/h) Thi công theo thiết kế 1 cột
38 Thu hồi sứ đứng 24kV(T/h) Thi công theo thiết kế 6 bộ
B TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA (Amorphous) Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 3 máy
2 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA (Amorphous) Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 1 máy
3 Chống sét van 21kV Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 33 cái
4 Cầu chì tự rơi 22kV-100A (chưa bao gồm dây chảy) Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 12 cái
5 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA tháo, lắp đặt lại(T/l) Thi công theo thiết kế 2 máy
6 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-180kVA tháo, lắp đặt lại(T/l) Thi công theo thiết kế 1 máy
7 Chống sét van 21kV tháo, lắp đặt lại(T/l) Thi công theo thiết kế 9 cái
8 Cầu chì tự rơi 22kV-100A thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 3 cái
9 Tủ điện hạ thế 3 pha cho MBA 250kVA loại 2, Trọn bộ bao gồm (Thanh cái cho 4 XT ra, CB( 1x400A + 2x250A) có chỉnh dòng, phụ kiện theo tủ) Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 2 tủ
10 Tủ điện hạ thế 3 pha cho MBA 160kVA loại 2, Trọn bộ bao gồm (Thanh cái cho 4 XT ra, CB( 1x250A + 2x150A) có chỉnh dòng, phụ kiện theo tủ) Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 1 tủ
11 Tủ điện hạ thế 3 pha cho MBA 100kVA loại 1, Trọn bộ bao gồm (Thanh cái cho 4 XT ra, CB( 1x150A + 3x100A) có chỉnh dòng, phụ kiện theo tủ) Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 1 tủ
12 Tủ điện hạ thế 3 pha cho MBA 100kVA loại 1, Trọn bộ bao gồm (Thanh cái cho 4 XT ra, CB( 1x150A + 2x100A) có chỉnh dòng, phụ kiện theo tủ) Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 1 tủ
13 Aptomat hạ thế 600V-400A (có chỉnh dòng) Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 1 cái
14 Aptomat hạ thế 600V-250A (có chỉnh dòng) Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 2 cái
15 Biến dòng hạ thế 0,6kV- 400/5A Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 9 cái
16 Biến dòng hạ thế 0,6kV- 250/5A Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 3 cái
17 Biến dòng hạ thế 0,6kV- 150/5A Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 6 cái
18 Công tơ 3 pha 380V-5A Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 4 cái
19 Tủ điện hạ thế 3 pha cho MBA tháo, lắp đặt lại(bao gồm Aptomat)(T/l) Thi công theo thiết kế 1 tủ
20 Tủ tụ bù hạ thế 3 pha 40kVA tháo, lắp đặt lại(T/l) Thi công theo thiết kế 1 tủ
21 Biến dòng hạ thế 3 pha tháo, lắp đặt lại(T/l) Thi công theo thiết kế 3 cái
22 Tủ điện hạ thế 3 pha thu hồi (bao gồm Aptomat)(T/h) Thi công theo thiết kế 1 cái
23 Biến dòng hạ thế thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 6 cái
24 Aptomat 150A thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 1 cái
25 Dây chảy 30K Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 sợi
26 Dây chảy 20K Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 sợi
27 Dây chảy 15K Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 sợi
28 Dây chảy 10K Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 15 sợi
29 Dây chảy 6K Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 9 sợi
30 Nắp chụp silicon đầu cực MBA trung áp Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 21 cái
31 Nắp chụp silicon đầu cực MBA hạ áp Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 28 cái
32 Nắp chụp silicon đầu cực chống sét van Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 42 cái
33 Nắp chụp silicon đầu cực FCO (2 cực) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 21 cái
34 Dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kV Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 135 mét
35 Sứ đứng 24kV + Phụ kiện đi kèm Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 30 quả
36 Kẹp cáp đầu sứ 35mm2 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 36 cái
37 Đầu cốt đồng cho cáp CXV35 (loại dài 1 lỗ) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 96 cái
38 Cầu đồng nhôm + Chim đồng Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 cái
39 Kẹp răng trung thế dây đồng 35-35mm2 Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 9 cái
40 Kẹp răng trung thế dây đồng 35-70m2 Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 12 cái
41 Kẹp đấu rẽ trung thế KĐR-35 Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 3 cái
42 Dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kV thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 42 mét
43 Sứ đứng 24kV thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 6 quả
44 Kẹp quai KQ-70 + CĐ 35 thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 3 cái
45 Công tơ điện tử và đo xa Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 4 cái
46 Cáp bọc hạ thế lộ tổng M240 Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 60 mét
47 Cáp bọc hạ thế lộ tổng M150 Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 54 mét
48 Cáp bọc hạ thế lộ tổng M120 Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 20 mét
49 Cáp bọc hạ thế lộ tổng M95 Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 18 mét
50 Cáp đồng bọc hạ thế mềm M95 làm thanh nối ATM nhánh Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 2,4 mét
51 Cáp đồng bọc hạ thế nối tiếp địa CV35-600V Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 316 mét
52 Sứ buly hạ thế: SBL-0,4 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 8 cái
53 Đầu cốt đồng M240 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 18 cái
54 Đầu cốt đồng M150 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 18 cái
55 Đầu cốt đồng M120 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 6 cái
56 Đầu cốt đồng M95 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 18 cái
57 Đầu cốt đồng cho dây tiếp địa M35 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 115 cái
58 Siết cáp đồng tiếp địa 35 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 81 cái
59 Kẹp cáp đồng nhôm MA95 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 16 cái
60 Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 28 mét
61 Ống thép luồn tiếp địa F21/27 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 21 mét
62 Đai thép + khoá đai Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 28 cái
63 Vách ngăn Aptomat Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 24 cái
64 Bảng tên trạm biến áp Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 7 cái
65 Bảng cấm trèo Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 7 cái
66 Biển cấm sờ Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 7 cái
67 Cáp bọc hạ thế lộ tổng 3x150+xx95mm2 tháo, lắp đặt lại(T/l) Thi công theo thiết kế 8 mét
68 Cáp bọc hạ thế lộ tổng M120 thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 15 mét
69 Cáp bọc hạ thế lộ tổng M70 thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 5 mét
70 Cáp bọc hạ thế lộ tổng M(3x95+1x50) thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 7 mét
71 Hệ xà TBA cột BTLT đôi dọc 12m Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 bộ
72 Hệ xà TBA cột BTLT đôi dọc 14m Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 bộ
73 Thanh chống MBA cột BTLT đôi: TCMBA-2LT12 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 bộ
74 Thanh chống MBA cột BTLT đôi: TCMBA-2LT14 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 bộ
75 Móng nền trạm biến áp cột đôi Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 5 móng
76 Móng nền trạm biến áp cột đôi tâm 2,5 mét: MNTGC Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 móng
77 Giá đỡ cáp tổng trên 02 cột BTLT: GĐCT-2LT Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 10 bộ
78 Xà đỡ tủ điệnTD2 trên cột LT: XTĐ-LT Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 bộ
79 Bách lắp chống sét van: BLCSV Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 33 bộ
80 Tăng đơ + Gông giữ MBA trên trụ BTLT II-2,5m Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 2 bộ
81 Giá đỡ cáp tổng tại mặt máy 4 sứ Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 bộ
82 Bulong M18x400 (xà đỡ MBA) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 4 bộ
83 Hệ thống tiếp địa trạm: LR-8 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 bộ
84 Hệ thống tiếp địa trạm: LR-16 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 5 bộ
85 Xà sứ đỡ cột Pi: XSĐ-II thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 2 bộ
86 Xà cầu chì cột Pi: XCC-II thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 1 bộ
87 Tăng đơ + Gông giữ MBA trên 2 trụ BTLT, II(T/h) Thi công theo thiết kế 2 bộ
88 Xà đỡ tủ điện TD1 trên cột LT thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 1 bộ
89 Bulong M18x400 xà đỡ MBA thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 4 con
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Móng cột bê tông MT-1 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 44 móng
2 Móng cột bê tông MT-3 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 4 móng
3 Móng cột bê tông MTĐ-1 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 33 móng
4 Tiếp địa đường dây LR-4 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 24 bộ
5 Chi tiết tiếp địa ngon hạ thế: Rngọn Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 59 bộ
6 Ống nhựa dẻo luồn dây tiếp địa gốc D=16 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 48 mét
7 Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8,5-160-3,0 (Kể cả sơn đánh STT của trụ) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 46 cột
8 Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8,5-160-4,3 (Kể cả sơn đánh STT của trụ) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 64 cột
9 Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-5,0 (Kể cả sơn đánh STT của trụ) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 1 cột
10 Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-5,4 (Kể cả sơn đánh STT của trụ) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 3 cột
11 Cáp văn xoắn(Hệ số 1,03) : ABC(4x95) Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 3.924,03 mét
12 Cáp văn xoắn(Hệ số 1,03) : ABC(4x70) Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 1.057,75 mét
13 Cáp văn xoắn(Hệ số 1,03) : ABC(4x50) Thi công theo thiết kế (A cấp Vật tư) 1.926,92 mét
14 Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x95) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 46 cái
15 Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x70) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 16 cái
16 Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x50) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 29 cái
17 Khóa néo dây hạ thế:KN(4x95) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 76 cái
18 Khóa néo dây hạ thế:KN(4x70) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 16 cái
19 Khóa néo dây hạ thế:KN(4x50) Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 40 cái
20 Tiếp địa chờ hạ thế chuyên dụng: TĐ-DĐ-95 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 88 cái
21 Tiếp địa chờ hạ thế chuyên dụng: TĐ-DĐ-70 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 32 cái
22 Tiếp địa chờ hạ thế chuyên dụng: TĐ-DĐ-50 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 56 cái
23 Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: KR(50-95)-2 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 120 cái
24 Đầu cose nhôm đồng cho dây nhôm: ĐC-AM95 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 36 cái
25 Đầu cose nhôm đồng cho dây nhôm: ĐC-AM70 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 12 cái
26 Giá móc cáp: GM-LT Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 223 cái
27 Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐ Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 449 cái
28 Bịt đầu cáp: BĐC-95 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 36 cái
29 Bịt đầu cáp: BĐC-70 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 20 cái
30 Bịt đầu cáp: BĐC-50 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 28 cái
31 Ống nối dây: OND95 Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế 20 cái
32 Xà đỡ hạ thế 4 sứ: XHT4-2 thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 5 bộ
33 Xà đỡ hạ thế 8 sứ: XHT8-2 thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 8 bộ
34 Cột bê tông ly tâm: LT7,5 thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 7 cột
35 Cột bê tông ly tâm: LT8,4 thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 1 cột
36 Dây dẫn AV70 thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 1.488 mét
37 Dây dẫn AV50 thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 496 mét
38 Dây dẫn ABC(2x35) thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 1.864 mét
39 Cáp xuất tuyến M(3x70+1x50) thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 16 mét
40 Sứ buly hạ thế: SBL-0,4 thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 84 quả
41 Khóa néo KN(2x35) thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 31 cái
42 Khóa treo KT(2x35) thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 26 Cái
43 Bu long móc BLM(T/h) Thi công theo thiết kế 42 Cái
44 Giá móc GM-LT thu hồi(T/h) Thi công theo thiết kế 15 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Cụ thể hợp đồng tương tự: Xây dựng mới hoặc xây dựng mới và cải tạo công trình có đường dây trung hạ thế và TBA với: - Quy mô: Đường dây trung hạ thế có chiều dài > 5,36km; - Giá trị: > V=1,174 tỷ VNĐ Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.348.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->