Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362450-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210345363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 14:07:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,004,812,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG + ATGT (TUYẾN 1)
1 Ủi quang nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1456 100m2
2 Đào rãnh dọc đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2827 100m3
3 Đào nền đường đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1768 100m3
4 Đắp đất cấp 2 bằng máy đầm 16T độ chặt k=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8097 100m3
5 Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T độ chặt k=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8766 100m3
6 Vận chuyển đất cấp 1 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4595 100m3
7 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Sản xuất lắp đặt trụ đỡ ống tráng kẽm D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Bê tông đá 1x2 M150 móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
10 Biển báo hiệu biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
B HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC (TUYẾN 1)
1 Đào móng đất cấp 1 bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 100m3
2 Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1989 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt k = 0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1989 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150; rộng ≤ 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,796 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 M.200; rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,552 m3
6 Bê tông tường đá 1x2; dày ≤45cm; cao ≤4m M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống dài 3m đk ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm-Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
9 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 100m2
10 Ván khuôn tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2351 100m2
11 Vận chuyển đất cấp 1 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 100m3
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG + ATGT (TUYẾN 2)
1 Ủi quang nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1456 100m2
2 Đào rãnh dọc đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4683 100m3
3 Đào nền đường đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5565 100m3
4 Đắp đất cấp 2 bằng máy đầm 16T độ chặt k=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1796 100m3
5 Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T độ chặt k=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6282 100m3
6 Vận chuyển đất cấp 1 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0248 100m3
7 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Sản xuất lắp đặt trụ đỡ ống tráng kẽm D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Bê tông đá 1x2 M150 móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
10 Biển báo hiệu biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
D HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC (TUYẾN 2)
1 Đào móng đất cấp 1 bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3867 100m3
2 Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3979 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt k = 0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3979 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150; rộng ≤ 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,592 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 M.200; rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,104 m3
6 Bê tông tường đá 1x2; dày ≤45cm; cao ≤4m M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống dài 3m đk ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm-Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
9 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
10 Ván khuôn tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4701 100m2
11 Vận chuyển đất cấp 1 cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3867 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.505E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->