Gói thầu: Gói thầu số 08; Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Bằng Giã (Giai đoạn 2 – Vị trí 1), xã Tân Việt, huyện Bình Giang; Hạng mục: San nền + Đắp bờ bao chắn cát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369942-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 08; Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Bằng Giã (Giai đoạn 2 – Vị trí 1), xã Tân Việt, huyện Bình Giang; Hạng mục: San nền + Đắp bờ bao chắn cát
Số hiệu KHLCNT 20210369804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn San nền + đắp bờ bao chắn cát: Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất (30%) của xã; GPMB: Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất (60%) của huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 14:53:00 đến ngày 2021-04-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,875,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1 Bơm nước lòng mương đất hiên trạng để vét HC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm (cây bạch đàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm (gốc cây bạch đàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 gốc
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm (cây chuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 gốc
8 Vận chuyển cây + gốc ra bãi tập kết cự ly 4km (20 chuyến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 chuyến
9 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,617 m3
10 Đào hữu cơ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,942 m3
11 Đào xúc hữu cơ + bùn lỏng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1403 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1559 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi =3km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1559 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (đào tại chỗ để đắp bờ bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1112 100m3
15 Đắp đất bờ bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1112 100m3
16 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,9722 100m3
B PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3728 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,116 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2736 100m2
5 Biển báo bằng tôn dày 2mm, toàn bộ mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
6 Màng phản quang 3M seri 3400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
7 Biển báo hình tròn D700, tôn dày 2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Biển báo tam giác 700x700x700mm, tôn dày 2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cột thép đỡ biển D80, L=3,3m, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Nhân công điều hành giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.313811E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.462762E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.413.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.239.336.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->