Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên và định kỳ xe xúc lật, xúc đào, ca nô Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên và định kỳ xe xúc lật, xúc đào, ca nô Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344139 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 14:08:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 623,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 880.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | bảo dưỡng, sửa chữa xe xúc đào, xúc lật, |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp trở lên, chứng chỉ nghề sửa chữa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng sửa chữa xe xúc đào DOOSAN 140W | - Công tác bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên: Kiểm tra, đánh giá, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên, các công việc phát sinh trong quá trình sữa chữa thường xuyên như Phụ lục 1.1, Đề xuất vật tư thay thế phục vụ vận hành bảo dưỡng - Công tác bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ: Kiểm tra, đánh giá, thực hiện bảo dưỡng, sữa chữa, phục hồi định kỳ theo khuyến cáo của nhà sản xuất hoặc khi được Nhà máy yêu cầu, phạm vi công việc bao gồm nhưng không giới hạn: Kiểm tra đánh giá tổng thể tình trạng làm việc của xe; Thực hiện các bảo dưỡng, sữa chữa khác như vệ sinh máy móc thiết bị, các công việc phát sinh trong quá trình bão dưỡng sửa chữa, Phạm vi công việc như Phụ lục 1.2, Đề xuất vật tư thay thế phục vụ vận hành bảo dưỡng - Công tác bảo dưỡng, sửa chữa bất thường: Kiểm tra, đánh giá, thực hiện sữa chữa, phục hồi tất cả các bất thường phát sinh trong quá trình vận hành trong vòng 02 giờ từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa từ Nhà máy, Đề xuất vật tư thay thế phục vụ vận hành, bảo dưỡng - Công tác bảo dưỡng, sửa chữa khác: Kiểm tra, đánh giá tình trạng hư hỏng của xe, thực hiện sữa chữa, phục hồi tất cả các hư hỏng của các hệ thống thiết bị bao gồm cả bảo dưỡng sửa chữa lớn đối với tất cả các hệ thống thiết bị đảm bảo xe luôn trong tình trạng sẵn sàng vận hành ổn định, Đề xuất vật tư thay thế phục vụ vận hành, bảo dưỡng | xe | 2 | Nội dung chi tiết tại Phụ lục 1.1, 1.2 đính kèm |
| 2 | BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA XE XÚC LẬT KOMAT'SU WA250 | - Công tác bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên: Kiểm tra, đánh giá, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên, các công việc phát sinh trong quá trình sữa chữa thường xuyên như Phụ lục 2.1, Đề xuất vật tư thay thế phục vụ vận hành bảo dưỡng- Công tác bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ: Kiểm tra, đánh giá, thực hiện bảo dưỡng, sữa chữa, phục hồi định kỳ theo khuyến cáo của nhà sản xuất hoặc khi được Nhà máy yêu cầu, phạm vi công việc bao gồm nhưng không giới hạn: Kiểm tra đánh giá tổng thể tình trạng làm việc của xe; Thực hiện các bảo dưỡng, sữa chữa khác như vệ sinh máy móc thiết bị, các công việc phát sinh trong quá trình bão dưỡng sửa chữa, Phạm vi công việc như Phụ lục 2.2, Đề xuất vật tư thay thế phục vụ vận hành bảo dưỡng.- Công tác bảo dưỡng, sửa chữa bất thường: Kiểm tra, đánh giá, thực hiện sữa chữa, phục hồi tất cả các bất thường phát sinh trong quá trình vận hành trong vòng 02 giờ từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa từ Nhà máy, Đề xuất vật tư thay thế phục vụ vận hành, bảo dưỡng.- Công tác bảo dưỡng, sửa chữa khác: Kiểm tra, đánh giá tình trạng hư hỏng của xe, thực hiện sữa chữa, phục hồi tất cả các hư hỏng của các hệ thống thiết bị bao gồm cả bảo dưỡng sửa chữa lớn đối với tất cả các hệ thống thiết bị: Bộ hơi, thủy lực, cơ cấu nâng hạ, hệ thống phanh, hệ thống lái, các hệ thống truyền động, chiếu sáng, an toàn.... đảm bảo xe luôn trong tình trạng sẵn sàng vận hành ổn định, Đề xuất vật tư thay thế phục vụ vận hành, bảo dưỡng | xe | 1 | chi tiết tại Phụ lục 2.1, 2.2 đính kèm |
| 3 | BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA XE XÚC LẬT KOMAT'SU WA150 | Công tác bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên: Kiểm tra, đánh giá, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên, các công việc phát sinh trong quá trình sữa chữa thường xuyên như Phụ lục 3.1, Đề xuất vật tư thay thế phục vụ vận hành bảo dưỡng. - Công tác bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ: Kiểm tra, đánh giá, thực hiện bảo dưỡng, sữa chữa, phục hồi định kỳ theo khuyến cáo của nhà sản xuất hoặc khi được Nhà máy yêu cầu, phạm vi công việc bao gồm nhưng không giới hạn: Kiểm tra đánh giá tổng thể tình trạng làm việc của xe; - Thực hiện các bảo dưỡng, sữa chữa khác như vệ sinh máy móc thiết bị, thay dầu mỡ, thay lược lọc....) các công việc phát sinh trong quá trình bão dưỡng sửa chữa, Phạm vi công việc như Phụ lục 3.2, Đề xuất vật tư thay thế phục vụ vận hành bảo dưỡng. - Công tác bảo dưỡng, sửa chữa bất thường: Kiểm tra, đánh giá, thực hiện sữa chữa, phục hồi tất cả các bất thường phát sinh trong quá trình vận hành trong vòng 02 giờ từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa từ Nhà máy., Đề xuất vật tư thay thế phục vụ vận hành, bảo dưỡng. - Công tác bảo dưỡng, sửa chữa khác: Kiểm tra, đánh giá tình trạng hư hỏng của xe, thực hiện sữa chữa, phục hồi tất cả các hư hỏng của các hệ thống thiết bị bao gồm cả bảo dưỡng sửa chữa lớn đối với tất cả các hệ thống thiết bị: Bộ hơi, thủy lực, cơ cấu nâng hạ, hệ thống phanh, hệ thống lái, các hệ thống truyền động, chiếu sáng, an toàn.... đảm bảo xe luôn trong tình trạng sẵn sàng vận hành ổn định, Đề xuất vật tư thay thế phục vụ vận hành, bảo dưỡng | xe | 1 | chi tiết tại phụ lục 3.1, 3.2 |
| 4 | BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA XE XÚC ĐÀO KOMAT'SU PC70 | - Công tác bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên: Kiểm tra, đánh giá, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên các công việc phát sinh trong quá trình sữa chữa thường xuyên như Phụ lục 4.1., Đề xuất vật tư thay thế phục vụ vận hành bảo dưỡng. - Công tác bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ: Kiểm tra, đánh giá, thực hiện bảo dưỡng, sữa chữa, phục hồi định kỳ theo khuyến cáo của nhà sản xuất hoặc khi được Nhà máy yêu cầu, phạm vi công việc bao gồm nhưng không giới hạn: Kiểm tra đánh giá tổng thể tình trạng làm việc của xe; Thực hiện các bảo dưỡng, sữa chữa khác như vệ sinh máy móc thiết bị, thay dầu mỡ, thay lược lọc....) các công việc phát sinh trong quá trình bão dưỡng sửa chữa, Phạm vi công việc như Phụ lục 4.2, Đề xuất vật tư thay thế phục vụ vận hành bảo dưỡng. - Công tác bảo dưỡng, sửa chữa bất thường: Kiểm tra, đánh giá, thực hiện sữa chữa, phục hồi tất cả các bất thường phát sinh trong quá trình vận hành trong vòng 02 giờ từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa từ Nhà máy., Đề xuất vật tư thay thế phục vụ vận hành, bảo dưỡng. - Công tác bảo dưỡng, sửa chữa khác: Kiểm tra, đánh giá tình trạng hư hỏng của xe, thực hiện sữa chữa, phục hồi tất cả các hư hỏng của các hệ thống thiết bị bao gồm cả bảo dưỡng sửa chữa lớn đối với tất cả các hệ thống thiết bị: Bộ hơi, thủy lực, cơ cấu nâng hạ, hệ thống phanh, hệ thống lái, các hệ thống truyền động, chiếu sáng, an toàn.... đảm bảo xe luôn trong tình trạng sẵn sàng vận hành ổn định, Đề xuất vật tư thay thế phục vụ vận hành, bảo dưỡng | xe | 2 | chi tiết tại Phụ lục 4.1, 4.2 đính kèm |
| 5 | BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA CANO | Công tác bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên: Kiểm tra, đánh giá, thực hiện bảo dưỡng thường xuyên các công việc phát sinh trong quá trình sữa chữa thường xuyên như Phụ lục 5.1, Đề xuất vật tư thay thế phục vụ vận hành bảo dưỡng. - Công tác bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ: Kiểm tra, đánh giá, thực hiện bảo dưỡng, sữa chữa, phục hồi định kỳ theo khuyến cáo của nhà sản xuất hoặc khi được Nhà máy yêu cầu, phạm vi công việc bao gồm nhưng không giới hạn: Kiểm tra đánh giá tổng thể tình trạng làm việc của ca nô; Thực hiện các bảo dưỡng, sữa chữa khác như vệ sinh máy móc thiết bị, thay dầu mỡ, thay lược lọc....) các công việc phát sinh trong quá trình bão dưỡng sửa chữa, Phạm vi công việc như Phụ lục 5.2, Đề xuất vật tư thay thế phục vụ vận hành bảo dưỡng.- Công tác bảo dưỡng, sửa chữa bất thường: Kiểm tra, đánh giá, thực hiện sữa chữa, phục hồi tất cả các bất thường phát sinh trong quá trình vận hành trong vòng 02 giờ từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa từ Nhà máy, Đề xuất vật tư thay thế phục vụ vận hành, bảo dưỡng. -Công tác bảo dưỡng, sửa chữa khác: Kiểm tra, đánh giá tình trạng hư hỏng của ca nô, thực hiện sữa chữa, phục hồi tất cả các hư hỏng của các hệ thống thiết bị bao gồm cả bảo dưỡng sửa chữa lớn đối với tất cả các hệ thống thiết bị: Bộ hơi, thủy lực, cơ cấu nâng hạ, hệ thống phanh, hệ thống lái, các hệ thống truyền động, chiếu sáng, an toàn.... đảm bảo ca nô luôn trong tình trạng sẵn sàng vận hành ổn định, Đề xuất vật tư thay thế phục vụ vận hành, bảo dưỡng | cái | 1 | chi tiết tại phụ lục 5.1, 5.2 đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 880.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | bảo dưỡng, sửa chữa xe xúc đào, xúc lật, | 2 | trình độ trung cấp trở lên, chứng chỉ nghề sửa chữa | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi