Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Đường đi khu sản xuất bản Thái, xã Mường Đăng, huyện Mường Ảng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Đường đi khu sản xuất bản Thái, xã Mường Đăng, huyện Mường Ảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Kinh tế lồng ghép với vốn từ nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 23:09:00 đến ngày 2021-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,588,408,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,5924 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,3294 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,4147 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,615 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,165 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6696 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,3985 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1997 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,3972 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,5455 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,9135 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,3668 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,7512 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,497 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,3632 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,494 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8692 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,9346 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6149 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,6091 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 777,7456 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,6091 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,1669 | 100m2 |
| 7 | Làm khe dãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | m |
| 8 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.125 | m |
| C | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng . Chân khay, sân gia cố cống đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,596 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh đá 2x4M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,595 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 302,4966 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,5202 | 100m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,7479 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,967 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,058 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi