Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329167-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210329074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 11:58:00 đến ngày 2021-03-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,385,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
1 Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,05 100m3
2 Vận chuyển đất hưu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319,55 10m3/1km
3 Đào nền đường bằng máy đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 100m3
4 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,363 100m3
5 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,049 100m3
6 Đắp đất nền đường bê tông nhựa K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,748 100m3
7 Cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,662 100m3
8 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,246 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,617 100m2
10 Bê tông nhựa hạt trung C12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,457 100m2
11 Bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,16 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,16 100m2
13 Bê tông nhựa C12,5 rải nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,16 100m2
14 Vận chuyển Bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 981,03 tấn
15 Lót vữa viên bó vỉa vữa XM100 dày 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,7 m2
16 Lát đá tự nhiên 300x500x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,7 m2
17 Bê tông M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,414 m3
18 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,634 100m2
19 Bê tông lót vỉa hè đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,332 m3
20 Lát viên lát dẫn hướng KT 400x400x40 vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 753,6 m2
21 Lát viên lát lát dừng bước KT400x400x40 vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,72 m2
22 Lát gạch terazzo 400x400x40 vỉa hè vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.155 m2
23 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,44 m3
24 Bê tông lót bó vỉa đá 4 x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,96 m3
25 Viên bó vỉa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 778 m
26 Viên bó vỉa đá tự nhiên 180x260x1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249 m
27 Viên bó vỉa dải phân cách đá tự nhiên 180x530x1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
28 Xây bó vỉa gạch chỉ vữa XM75d110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,17 m3
29 Trát bó vỉa xây gạch vữa XM75d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,19 m2
30 Đất màu trồng cây ( tận dụng đất hữu cơ san nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m3
31 Trồng cây Giáng Hương ( H>=3m, DK gốc10-12, bầu >=0,6m ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 cây
32 Bảo dưỡng cây xanh sau trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 1cây/ 60 ngày
33 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
34 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
35 GCLD ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
36 Biển báo tam giác B70(cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Biển báo chữ nhật B70(cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Cột đỡ biển sắt ống phi 88,3mm, dài 3,6m dày 3 sơn trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,49 m2
41 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m2
42 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 1m2
B Khai thác đấp đắp
1 Đào xúc đất bằng máy đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,027 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.272,07 10m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.272,07 10m3/1km
C Cống thoát nước
1 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,47 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m3
3 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,54 m3
4 Xây mương tránh đá hộc vữa XM75, rộng >600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,85 m3
5 Xây thành mương tránh đá hộc vữa XM75, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,73 m3
6 Xây gạch rãnh thoát nước vữa XM75d220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,35 m3
7 Bê tông M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,17 m3
8 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,14 100m2
9 GCLD cốt thép giằng miệng cống f Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 tấn
10 GCLD cốt thép giằng miệng cống f Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 tấn
11 Trát thành rãnh thoát nước cống xây gạch vữa M75 D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.275,66 m2
12 Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM75 D30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382 m2
13 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,96 m3
14 GCLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,92 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.405 1cấu kiện
17 Ống UPVC D200, C2 nối ga thu nước lòng đường với hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
18 Bê tông hố ga thu nước mặt đường M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,91 m3
19 Cốt thép hố ga thu nước mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 tấn
20 Gỗ ván khuôn ga thu nước mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m2
21 Nắp đan composite KT380x680, tải trọng 250KN, có ngăn khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
D Cống thoát nước bẩn
1 Đào đất đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,219 100m3
2 Đào đất rãnh, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,544 m3
3 Đất lấp chân móng độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,055 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,334 m3
5 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,637 m3
6 Xây hố ga gạch không nung vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,217 m3
7 Bê tông thành cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,579 m3
8 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 100m2
9 GCLD cốt thép giằng miệng cống, hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
10 Láng đáy cống, hố ga vữa XM75d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,37 m2
11 Trát thành cống, hố ga vữa XM75d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,06 m2
12 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03 m3
13 GCLD Cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
14 GCLD Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 1cấu kiện
16 Ống UPVC D300, C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,173 100m
17 Măng sông nối ống D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
E San nền
1 Đào xúc đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,91 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,1 10m3/1km
3 San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,884 100m3
4 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,603 100m3
5 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 946,03 10m3
F Cấp nước
1 Đào đất hố van đất cấp 3, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,397 m3
2 Đất lấp chân hố van đầm kỹ K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,799 m3
3 Bê tông lót đáy hố van đá 4x6M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,299 m3
5 Trát trong hố van vữa XM75d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
7 Bê tông miêng hố van M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 m3
8 Ván khuôn miệng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
10 Thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Bê tông trụ cứu hỏa M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 m3
14 GCLD ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m2
15 Đào đất đường ống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,949 100m3
16 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,655 m3
17 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,95 m3
18 Đắp đất cấp III độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 100m3
19 Ống thép đen hàn D200 (219,1x3,96) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
20 Ống thép đen hàn D100 (114,3x3,2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE- PN10, D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE- PN10, D=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 100 m
23 Đai khởi thủy HDPE D90x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Van khóa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Cút HDPE D50, 45 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Tê 45 độ HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Nút bịt D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
29 Van 1 chiều D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Trụ cứu hỏa D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Bích thép D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cặp bích
32 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 100m
34 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,81 100m
35 Vận chuyển đường ống bằng xe ô tô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
36 Cầu lên xuống bằng cần cẩu 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
G Kè chắn đất
1 Đào đất lưng kè, đất cấp 3, máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 100m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,711 m3
3 Xây móng kè đá vữa XM75, rộng >600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,431 m3
4 Xây thân kè đá vữa XM75, rộng >600, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,309 m3
5 Lỗ thoát nước ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,493 100m
6 Xếp đá 2x4; 4x6 lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,566 m3
7 Miết mạch lõm thân kè đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,324 m2
8 Đất chân móng, lưng kè đầm kỹ K=0,95; máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,791 100m3
9 Bê tông giằng đỉnh kè đá M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m3
10 Thép giằng đỉnh kè, f Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
11 Thép giằng đỉnh kè, f Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 tấn
12 Gỗ ván khuôn giằng đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 100m2
H Đường cáp ngầm 22kV
1 Cầu dao cách ly 24KV - 630A, chém ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 chống sét van 24kV (1 bộ/3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Tủ điện RMU-24kV: 01 ngăn CDPT 630A-20kA/3s, 02 ngăn CDPT 24kV-200A-20kA/3s + cầu chì cách điện khí SF6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt dao cách ly 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Lắp đặt tủ điện cao áp cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Xà Cầu dao 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Xà Chống sét 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
9 Xà phụ XP1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
10 Xà phụ XP2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
11 Ghế cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
12 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
13 Giá bắt tay thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
14 Cô Dê ôm cáp (CD1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
15 Cô Dê ôm cáp (CD2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
16 Sứ đứng 24kV trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
17 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 - 12,7/22(24)kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
18 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 - 12,7/22(24)kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 m
19 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Đầu
20 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV- 3x70mm2 co nguội Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Đầu
21 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV- 3x240mm2 co nguội Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Đầu
22 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m
23 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
24 Ống thép tráng kẽm D219x3,96ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m
25 Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
26 Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
27 Rãnh cáp qua đường loại L1A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
28 Rãnh cáp cạnh mương thủy lợi loại L1M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
29 Rãnh cáp qua mương thủy lợi loại L1MA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
30 Đầu cốt SYG 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đầu
31 Đầu cốt SYG 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đầu
32 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-95/16mm2 Đấu nèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
34 Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-150/19mm2 Đấu nèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
35 Dây nối tiếp địa (03 dây phân màu đỏ, xanh, vàng dây bọc tiết diện CU/PVC 1x25mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
36 Móng tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
37 Vỏ tủ RMU 22kV - 03 ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
38 Hệ thống tiếp địa tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
I Đường dây trên không
1 Móng cột 18-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
2 Nối mặt bích cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Mối
3 Giằng cột chữ A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11KN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
5 Xà lệch XL3-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Sứ đứng 24kV trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
7 Sứ cách điện chuỗi 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chuỗi
8 Kéo Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-150/19mm2 (cáp tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
9 Tiếp địa R4C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Dây buộc cổ sứ composit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Giáp níu dây bọc 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
12 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
J Xây mới TBA
1 MBA 400kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
2 Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Hộp che đầu chụp cực máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-630A và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
6 Ủng cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Đôi
7 Găng tay cách điện 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Đôi
8 Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
9 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22-:-35/0,4KV; công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
10 Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
11 Tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Móng trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
13 Đấu nối hạ thế trạm biến áp 400kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.Bộ
K Di chuyển TBA (Tận dụng máy Biến áp đã có)
1 Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Hộp che đầu chụp cực máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-630A và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
5 Ủng cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Đôi
6 Găng tay cách điện 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Đôi
7 Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
8 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22-:-35/0,4KV; công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
9 Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
10 Tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Móng trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
12 Đấu nối hạ thế trạm biến áp PĐ9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.Bộ
13 Thay sứ mặt máy biến áp Phương Đông 9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
14 Tháo hạ máy biến áp Phương Đông 9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
15 Tháo dỡ sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 Sứ
16 Thu hồi cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
17 Tháo xà cột néo trọng lượng 100kg trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
18 Tháo cầu chì 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 Tháo tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
L Cáp ngầm 0,4kV
1 Bệ tủ hạ thế 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Móng
2 Rãnh cáp qua đường loại - L2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
3 Rãnh cáp qua đường loại - L3A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m
4 Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,4 m
5 Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3 m
6 Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m
7 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348 m
8 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401 m
9 Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho nhà dân HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 704 m
10 Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
11 Ống thép mạ kẽm D114,1x3,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m
12 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,32 m
13 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,16 m
14 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,87 m
15 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,08 m
16 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,06 m
17 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 đầu
18 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 đầu
19 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 đầu
20 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 đầu
21 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 đầu
22 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 đầu
23 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 đầu
24 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đầu
25 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 đầu
26 Tiếp địa lặp lại R6C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
27 Mốc báo cáp 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9667 cái
28 Cô Dê ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
29 Ống nối cáp hạ thế M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
30 Ống nối cáp hạ thế M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
31 Ống nối cáp hạ thế M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
32 Ống nối cáp hạ thế M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
33 Tháo dỡ dây nhôm tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177 m
34 Tháo dỡ cột bê tông chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cột
35 Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
36 Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
37 Tủ điện composite 9 công tơ không có MCCP phân đoạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Tủ
38 Tủ điện hạ thế tổng 100A (2 Lộ ra 50A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
39 Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
40 Lắp đặtTủ điện composite 9 công tơ không có MCCP phân đoạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Tủ
41 Lắp đặt Tủ điện hạ thế tổng 100A (2 Lộ ra 50A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
42 Lắp đặt Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
M Điện chiếu sáng
1 Tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
2 Cột thép tròn côn liền cần cao 8m vươn 1,5m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cột
3 Đèn chiếu sáng đường phố LED 80W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 choá
4 Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
6 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 m
7 Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cửa
8 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Đầu
9 Bảng điện cửa cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bảng
10 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cửa
11 Tiếp địa an toàn R1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
12 Tiếp địa lặp lại R4C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
13 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cột
14 Rãnh 01 cáp ngầm dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328 m
15 Rãnh 01 cáp ngầm qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
16 Móng cột chiếu sáng M1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Móng
17 Móng tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
18 Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
19 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399 m
20 Dây đồng trần có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 m
21 Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5 Cái
N Phí các lệ phí
1 Chi phí vệ sinh môi trường đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Thuế tài nguyên đối với đất đắp, san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
3 Chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
4 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đất đắp, san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8577725E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.715545E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm theo Hồ sơ thiết kế được đính kèm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 9,288 tỷVND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 1. Hợp đồng thi công 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. 4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư 6. Hóa đơn VAT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.288.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.576.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->