Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329167-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 11:58:00 đến ngày 2021-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,385,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,05 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hưu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,55 | 10m3/1km |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,363 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,049 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bê tông nhựa K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,748 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,662 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,246 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,617 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nhựa hạt trung C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,457 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,16 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,16 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nhựa C12,5 rải nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,16 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển Bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 981,03 | tấn |
| 15 | Lót vữa viên bó vỉa vữa XM100 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7 | m2 |
| 16 | Lát đá tự nhiên 300x500x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7 | m2 |
| 17 | Bê tông M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,414 | m3 |
| 18 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,634 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót vỉa hè đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,332 | m3 |
| 20 | Lát viên lát dẫn hướng KT 400x400x40 vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 753,6 | m2 |
| 21 | Lát viên lát lát dừng bước KT400x400x40 vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 22 | Lát gạch terazzo 400x400x40 vỉa hè vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.155 | m2 |
| 23 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,44 | m3 |
| 24 | Bê tông lót bó vỉa đá 4 x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,96 | m3 |
| 25 | Viên bó vỉa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 778 | m |
| 26 | Viên bó vỉa đá tự nhiên 180x260x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | m |
| 27 | Viên bó vỉa dải phân cách đá tự nhiên 180x530x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 28 | Xây bó vỉa gạch chỉ vữa XM75d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,17 | m3 |
| 29 | Trát bó vỉa xây gạch vữa XM75d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,19 | m2 |
| 30 | Đất màu trồng cây ( tận dụng đất hữu cơ san nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m3 |
| 31 | Trồng cây Giáng Hương ( H>=3m, DK gốc10-12, bầu >=0,6m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cây |
| 32 | Bảo dưỡng cây xanh sau trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | 1cây/ 60 ngày |
| 33 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 34 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 35 | GCLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 36 | Biển báo tam giác B70(cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Biển báo chữ nhật B70(cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Cột đỡ biển sắt ống phi 88,3mm, dài 3,6m dày 3 sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,49 | m2 |
| 41 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 42 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 1m2 |
| B | Khai thác đấp đắp | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,027 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.272,07 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.272,07 | 10m3/1km |
| C | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,54 | m3 |
| 4 | Xây mương tránh đá hộc vữa XM75, rộng >600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,85 | m3 |
| 5 | Xây thành mương tránh đá hộc vữa XM75, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,73 | m3 |
| 6 | Xây gạch rãnh thoát nước vữa XM75d220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,35 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,17 | m3 |
| 8 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,14 | 100m2 |
| 9 | GCLD cốt thép giằng miệng cống f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | tấn |
| 10 | GCLD cốt thép giằng miệng cống f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | tấn |
| 11 | Trát thành rãnh thoát nước cống xây gạch vữa M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.275,66 | m2 |
| 12 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM75 D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,96 | m3 |
| 14 | GCLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,92 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.405 | 1cấu kiện |
| 17 | Ống UPVC D200, C2 nối ga thu nước lòng đường với hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 18 | Bê tông hố ga thu nước mặt đường M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,91 | m3 |
| 19 | Cốt thép hố ga thu nước mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | tấn |
| 20 | Gỗ ván khuôn ga thu nước mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 21 | Nắp đan composite KT380x680, tải trọng 250KN, có ngăn khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| D | Cống thoát nước bẩn | |||
| 1 | Đào đất đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,219 | 100m3 |
| 2 | Đào đất rãnh, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,544 | m3 |
| 3 | Đất lấp chân móng độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,055 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,334 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | m3 |
| 6 | Xây hố ga gạch không nung vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,217 | m3 |
| 7 | Bê tông thành cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,579 | m3 |
| 8 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 9 | GCLD cốt thép giằng miệng cống, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 10 | Láng đáy cống, hố ga vữa XM75d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,37 | m2 |
| 11 | Trát thành cống, hố ga vữa XM75d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,06 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 13 | GCLD Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 14 | GCLD Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 16 | Ống UPVC D300, C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,173 | 100m |
| 17 | Măng sông nối ống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| E | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,91 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,1 | 10m3/1km |
| 3 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,884 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,603 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 946,03 | 10m3 |
| F | Cấp nước | |||
| 1 | Đào đất hố van đất cấp 3, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,397 | m3 |
| 2 | Đất lấp chân hố van đầm kỹ K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,799 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy hố van đá 4x6M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,299 | m3 |
| 5 | Trát trong hố van vữa XM75d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 7 | Bê tông miêng hố van M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 8 | Ván khuôn miệng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 10 | Thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Bê tông trụ cứu hỏa M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 14 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 15 | Đào đất đường ống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,949 | 100m3 |
| 16 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,655 | m3 |
| 17 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | m3 |
| 18 | Đắp đất cấp III độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 100m3 |
| 19 | Ống thép đen hàn D200 (219,1x3,96) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 20 | Ống thép đen hàn D100 (114,3x3,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PN10, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PN10, D=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | 100 m |
| 23 | Đai khởi thủy HDPE D90x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Van khóa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Cút HDPE D50, 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê 45 độ HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Nút bịt D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Trụ cứu hỏa D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | 100m |
| 34 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,81 | 100m |
| 35 | Vận chuyển đường ống bằng xe ô tô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 36 | Cầu lên xuống bằng cần cẩu 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| G | Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào đất lưng kè, đất cấp 3, máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,711 | m3 |
| 3 | Xây móng kè đá vữa XM75, rộng >600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,431 | m3 |
| 4 | Xây thân kè đá vữa XM75, rộng >600, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,309 | m3 |
| 5 | Lỗ thoát nước ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | 100m |
| 6 | Xếp đá 2x4; 4x6 lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | m3 |
| 7 | Miết mạch lõm thân kè đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,324 | m2 |
| 8 | Đất chân móng, lưng kè đầm kỹ K=0,95; máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,791 | 100m3 |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh kè đá M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m3 |
| 10 | Thép giằng đỉnh kè, f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 11 | Thép giằng đỉnh kè, f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 12 | Gỗ ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| H | Đường cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24KV - 630A, chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | chống sét van 24kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tủ điện RMU-24kV: 01 ngăn CDPT 630A-20kA/3s, 02 ngăn CDPT 24kV-200A-20kA/3s + cầu chì cách điện khí SF6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện cao áp cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà Cầu dao 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà Chống sét 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Xà phụ XP1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Xà phụ XP2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Giá bắt tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Cô Dê ôm cáp (CD1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Cô Dê ôm cáp (CD2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 16 | Sứ đứng 24kV trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 - 12,7/22(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 18 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 - 12,7/22(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m |
| 19 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đầu |
| 20 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV- 3x70mm2 co nguội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đầu |
| 21 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV- 3x240mm2 co nguội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đầu |
| 22 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D219x3,96ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 25 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 26 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 27 | Rãnh cáp qua đường loại L1A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 28 | Rãnh cáp cạnh mương thủy lợi loại L1M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 29 | Rãnh cáp qua mương thủy lợi loại L1MA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 30 | Đầu cốt SYG 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đầu |
| 31 | Đầu cốt SYG 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 32 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-95/16mm2 Đấu nèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 34 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-150/19mm2 Đấu nèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 35 | Dây nối tiếp địa (03 dây phân màu đỏ, xanh, vàng dây bọc tiết diện CU/PVC 1x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 36 | Móng tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 37 | Vỏ tủ RMU 22kV - 03 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Hệ thống tiếp địa tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| I | Đường dây trên không | |||
| 1 | Móng cột 18-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Nối mặt bích cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mối |
| 3 | Giằng cột chữ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 5 | Xà lệch XL3-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 24kV trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Sứ cách điện chuỗi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 8 | Kéo Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-150/19mm2 (cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 9 | Tiếp địa R4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Dây buộc cổ sứ composit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Giáp níu dây bọc 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| J | Xây mới TBA | |||
| 1 | MBA 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Hộp che đầu chụp cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-630A và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 6 | Ủng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đôi |
| 7 | Găng tay cách điện 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đôi |
| 8 | Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22-:-35/0,4KV; công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 13 | Đấu nối hạ thế trạm biến áp 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.Bộ |
| K | Di chuyển TBA (Tận dụng máy Biến áp đã có) | |||
| 1 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Hộp che đầu chụp cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-630A và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 5 | Ủng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đôi |
| 6 | Găng tay cách điện 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đôi |
| 7 | Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22-:-35/0,4KV; công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 12 | Đấu nối hạ thế trạm biến áp PĐ9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.Bộ |
| 13 | Thay sứ mặt máy biến áp Phương Đông 9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 14 | Tháo hạ máy biến áp Phương Đông 9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 15 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 Sứ |
| 16 | Thu hồi cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 17 | Tháo xà cột néo trọng lượng 100kg trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 18 | Tháo cầu chì 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Tháo tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| L | Cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Bệ tủ hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Móng |
| 2 | Rãnh cáp qua đường loại - L2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Rãnh cáp qua đường loại - L3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 4 | Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,4 | m |
| 5 | Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m |
| 6 | Rãnh cáp đi dọc vỉa hè loại - L5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho nhà dân HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704 | m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D168,3x3,96ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D114,1x3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,32 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,16 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,87 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,08 | m |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,06 | m |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đầu |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đầu |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đầu |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | đầu |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đầu |
| 23 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đầu |
| 24 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 25 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đầu |
| 26 | Tiếp địa lặp lại R6C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Mốc báo cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9667 | cái |
| 28 | Cô Dê ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Ống nối cáp hạ thế M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 30 | Ống nối cáp hạ thế M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 31 | Ống nối cáp hạ thế M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 32 | Ống nối cáp hạ thế M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Tháo dỡ dây nhôm tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | m |
| 34 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 35 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 37 | Tủ điện composite 9 công tơ không có MCCP phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Tủ |
| 38 | Tủ điện hạ thế tổng 100A (2 Lộ ra 50A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 39 | Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 40 | Lắp đặtTủ điện composite 9 công tơ không có MCCP phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Tủ |
| 41 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế tổng 100A (2 Lộ ra 50A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 42 | Lắp đặt Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| M | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cột thép tròn côn liền cần cao 8m vươn 1,5m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cột |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | choá |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D88,9x3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 7 | Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cửa |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Đầu |
| 9 | Bảng điện cửa cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cửa |
| 11 | Tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại R4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cột |
| 14 | Rãnh 01 cáp ngầm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | m |
| 15 | Rãnh 01 cáp ngầm qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 16 | Móng cột chiếu sáng M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Móng |
| 17 | Móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 18 | Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399 | m |
| 20 | Dây đồng trần có tiết diện 10mm2 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 21 | Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | Cái |
| N | Phí các lệ phí | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Thuế tài nguyên đối với đất đắp, san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đất đắp, san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8577725E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.715545E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm theo Hồ sơ thiết kế được đính kèm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 9,288 tỷVND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 1. Hợp đồng thi công 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. 4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư 6. Hóa đơn VAT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.288.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.576.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi