Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346427-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210331819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 14:38:00 đến ngày 2021-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,341,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1 BTXM M250# đá 2x4 dày trung bình 17,21cm (bù vênh trên mặt đường hiện trạng) Chi tiết theo chương V 930,2514 m3
2 BTXM M250# đá 2x4 dày 18cm phần mở rộng Chi tiết theo chương V 317,1144 m3
3 Ván khuôn mặt đường Chi tiết theo chương V 693,3053 m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 7.158,4215 m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 497,1833 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 746,9095 m3
7 Mua vật liệu đắp Chi tiết theo chương V 946,1326 m3
8 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Chi tiết theo chương V 73,6684 m3
9 Đào nền đường bằng máy, đất cấp I Chi tiết theo chương V 1.399,7005 m3
10 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chi tiết theo chương V 20,8464 m3
11 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Chi tiết theo chương V 396,0807 m3
12 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chi tiết theo chương V 15,4855 m3
13 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Chi tiết theo chương V 294,2242 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V 7,868 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 149,4911 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 73,7818 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 167,9778 m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 3.191,5777 m3
19 Mua vật liệu đắp Chi tiết theo chương V 3.580,1884 m3
20 Cắt khe đường bê tông Chi tiết theo chương V 1.871,93 m
21 Trám khe đường bê tông Chi tiết theo chương V 1.871,93 m
22 Matit chèn khe Chi tiết theo chương V 0,3744 m3
23 Trám khe đường bê tông Chi tiết theo chương V 170,5 m
24 Matit chèn khe Chi tiết theo chương V 0,1023 m3
25 Gỗ đệm dày 2,0cm (kích thước tấm 5,5x0,15m) Chi tiết theo chương V 25,575 m2
26 Quét nhựa đường Chi tiết theo chương V 234,0972 m2
27 Đá hộc xây VXM M100# Chi tiết theo chương V 49,9492 m3
28 Đá dăm đệm, dày 10cm Chi tiết theo chương V 9,9106 m3
29 Cọc tre loại A, dài L=1.5m, mật độ 16 cọc/m2 Chi tiết theo chương V 2.379 m
30 Đá hộc xây VXM M100# dày 30cm (đã trừ cống hộp chiếm chỗ) Chi tiết theo chương V 175,966 m3
31 Đá dăm đệm, dày 10cm (đã trừ cống hộp chiếm chỗ) Chi tiết theo chương V 57,0415 m3
32 Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) Chi tiết theo chương V 14,8895 m2
33 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chi tiết theo chương V 3,675 m3
34 Thi công tầng lọc bằng cát Chi tiết theo chương V 2,37 m3
35 Ống PVC D90, L=0.9m, bố trí khoảng cách 5m/ ống Chi tiết theo chương V 27 m
36 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chi tiết theo chương V 1,2 m2
37 Đắp bờ vây bằng đất tận dụng độ chặt K85 Chi tiết theo chương V 72,54 m3
38 Thanh thải dòng chảy Chi tiết theo chương V 72,54 m3
39 Phá mặt đường (từ Km0+822.07-Km0+860.27 và Km1+294.40-Km1+300.39) mặt đường dày trung bình 18cm Chi tiết theo chương V 31,2948 m3
40 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chi tiết theo chương V 1.473,369 m3
41 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chi tiết theo chương V 145,9245 m3
42 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chi tiết theo chương V 31,2948 m3
43 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV 1.650,5882 m3
B CỐNG HỘP
1 Bê tông M250# đá 1x2 (đúc sẵn) Chi tiết theo chương V 6,58 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống, đường kính Chi tiết theo chương V 351,2335 kg
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống, đường kính Chi tiết theo chương V 938,2987 kg
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 129,22 m2
5 Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) Chi tiết theo chương V 51,92 m2
6 Lắp đặt cống Chi tiết theo chương V 16 1 đoạn cống
7 Bê tông đá 2x4, M150# Chi tiết theo chương V 3,0573 m3
8 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 4,797 m2
9 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết theo chương V 1,7204 m3
10 Cọc tre loại A, dài L=2m, mật độ 20 cọc/m2 Chi tiết theo chương V 608 m
11 Bê tông đá 1x2, M250#, mối nối Chi tiết theo chương V 0,1108 m3
12 Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 12,6314 kg
13 Ván khuôn mối nối Chi tiết theo chương V 1,477 m2
14 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 750mm Chi tiết theo chương V 7 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Chi tiết theo chương V 7 mối nối
16 Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) Chi tiết theo chương V 16,3905 m2
17 Bê tông M200# đá 1x2 tường đầu, hèm phai, tường cánh Chi tiết theo chương V 4,2991 m3
18 Ván khuôn, tường đầu, hèm phai, tường cánh Chi tiết theo chương V 29,9596 m2
19 Bê tông M150# đá 2x4 Chi tiết theo chương V 5,3331 m3
20 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 11,2298 m2
21 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết theo chương V 2,1262 m3
22 Cọc tre loại A, dài L=2m, mật độ 20 cọc/m2 Chi tiết theo chương V 752 m
23 Bê tông M250# đá 1x2 (đổ tại chỗ), khung giàn van Chi tiết theo chương V 0,362 m3
24 Lắp dựng cốt thép khung giàn van, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 10,1078 kg
25 Lắp dựng cốt thép khung giàn van, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 58,5356 kg
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 6,5628 m2
27 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# Chi tiết theo chương V 0,2152 m3
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình Chi tiết theo chương V 74,2176 kg
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình Chi tiết theo chương V 74,2176 kg
30 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm Chi tiết theo chương V 12,56 kg
31 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm Chi tiết theo chương V 12,56 kg
32 Sơn chống rỉ lên thiết bị khác Chi tiết theo chương V 2,2889 m2
33 Thép tròn D12 Chi tiết theo chương V 0,2152 kg
34 Bulong M12, L=30cm Chi tiết theo chương V 4 bộ
35 Vít nâng V2, Lvít ≥ 2.8m, Ltiện ren ≥ 2.5m Chi tiết theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt cánh phai Chi tiết theo chương V 2 cấu kiện
37 Phá mặt đường BTXM hiện trạng Chi tiết theo chương V 4,275 m3
38 Đào hố móng đất cấp II, thủ công Chi tiết theo chương V 2,292 m3
39 Đào hố móng đất cấp II, máy đào Chi tiết theo chương V 43,548 m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết theo chương V 31,065 m3
C CỐNG BẢN
1 Bê tông thân cống đá 2x4 M200# Chi tiết theo chương V 4,0824 m3
2 Ván khuôn thân cống Chi tiết theo chương V 27,216 m2
3 Bê tông đá 2x4 M150# Chi tiết theo chương V 2,4192 m3
4 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 3,024 m2
5 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết theo chương V 1,2096 m3
6 Cọc tre loại A, dài L=2m, mật độ 20 cọc/m2 Chi tiết theo chương V 484 m
7 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# Chi tiết theo chương V 1,4025 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, D≤10mm Chi tiết theo chương V 145,3722 kg
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, 10 Chi tiết theo chương V 86,2082 kg
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo chương V 6,18 m2
11 Lắp đặt tấm bản Chi tiết theo chương V 7 cấu kiện
12 Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 0,7711 m3
13 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 70,4747 kg
14 Ván khuôn mũ mố Chi tiết theo chương V 7,56 m2
15 Phá tấm bản BTCT Chi tiết theo chương V 1,404 m3
16 Phá thân mương gạch xây Chi tiết theo chương V 1,8 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V 0,6336 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 12,0384 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 6,696 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V 114,2136 kg
21 Bê tông M250# đá 1x2 (đổ tại chỗ) Chi tiết theo chương V 0,07 m3
22 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 1,45 m2
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V 15,8421 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V 7,479 m3
25 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chi tiết theo chương V 23,3211 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.013E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.002E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->