Gói thầu: Gói số 03: Thuê xe đưa, đón người có công đi điều dưỡng tập trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chăm sóc sức khỏe người có công Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thuê xe đưa, đón người có công đi điều dưỡng tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317017 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách địa phương chi đảm bảo xã hội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 09:44:00 đến ngày 2021-03-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 748,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.122.432.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán từng đợt Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 523.801.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.571.404.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lái xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Giấy phép lái xe hạng D trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy phép lái xe hạng E trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô 28 chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô 45 chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TP Thanh Hóa 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 2 | TP Thanh Hóa 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 3 | TP Thanh Hóa 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 4 | TP Thanh Hóa 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 5 | TP Thanh Hóa 5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 6 | TP Thanh Hóa 6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 8 | |
| 7 | TP Thanh Hóa 7 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 4 | |
| 8 | TP Sầm Sơn 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 8 | |
| 9 | TP Sầm Sơn 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 8 | |
| 10 | Nga Sơn 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 11 | Nga Sơn 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 12 | Nga Sơn 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 13 | Nga Sơn 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 4 | |
| 14 | Quảng Xương 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 15 | Quảng Xương 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 16 | Quảng Xương 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 17 | Quảng Xương 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | |
| 18 | Tĩnh Gia 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 19 | Tĩnh Gia 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 20 | Tĩnh Gia 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | |
| 21 | Đông Sơn 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 22 | Đông Sơn 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 4 | |
| 23 | Nông Cống 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 24 | Nông Cống 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 25 | Nông Cống 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 4 | |
| 26 | Thiệu Hóa 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 27 | Thiệu Hóa 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 28 | Thiệu Hóa 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 29 | Thiệu Hóa 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 4 | |
| 30 | Vĩnh Lộc 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 31 | Vĩnh Lộc 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 32 | Vĩnh Lộc 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | |
| 33 | Hoằng Hóa 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 34 | Hoằng Hóa 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 35 | Hoằng Hóa 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 36 | Hoằng Hóa 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 37 | Hoằng Hóa 5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 8 | |
| 38 | Thọ Xuân 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 39 | Thọ Xuân 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 40 | Thọ Xuân 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 41 | Thọ Xuân 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 10 | |
| 42 | Thọ Xuân 5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | |
| 43 | Quan Sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 | |
| 44 | Quan Hóa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chuyến | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.122432E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.122.432.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán từng đợt Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 523.801.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.571.404.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lái xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi, kể cả chỗ ngồi cho người lái xe | 5 | Có Giấy phép lái xe hạng D trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Lái xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồ | 2 | Giấy phép lái xe hạng E trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô 28 chỗ | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Ô tô 45 chỗ | Đang hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi