Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348232-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210211560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-21 15:55:00 đến ngày 2021-04-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,191,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Mở rộng nền, mặt đường
C Đào bỏ đất đá
1 Đào khuôn đường đất cấp 2 Chương V/Phần II 342,6 m3
2 Đào rãnh đất cấp 2 Chương V/Phần II 326,68 m3
3 Đào đá hộc xây mái taluy cũ Chương V/Phần II 27,22 m3
4 Đào bỏ BTXM Chương V/Phần II 84,78 m3
5 Tháo rọ đá KT 1*1*2m Chương V/Phần II 32 rọ
6 Đắp đất nền K95 Chương V/Phần II 320,4 m3
D Mở rông nền, mặt đường
1 Đắp đất K98 nền đường Chương V/Phần II 170,9 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 2 Chương V/Phần II 85,45 m3
3 Cấp phối đá dăm loại 1 Chương V/Phần II 61,52 m3
4 Tưới nhũ tương, TC 1kg/m2 Chương V/Phần II 341,8 m2
5 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chương V/Phần II 341,8 m2
6 Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 341,8 m2
7 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chương V/Phần II 341,8 m2
E Xử lý tiếp giáp mặt đường cũ và mặt đường mới
1 Cắt lớp BTN dày 6 cm Chương V/Phần II 268 m
2 Đào bỏ lớp BTN Chương V/Phần II 3,22 m3
3 Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 53,6 m2
4 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chương V/Phần II 53,6 m2
F Gia cố lề phạm vi sửa chữa, thay thế rãnh dọc
1 BTXM lề M200 Chương V/Phần II 78,5538 m3
2 Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 436,41 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 2 đệm rãnh Chương V/Phần II 43,641 m3
G Sửa chữa thay thế rãnh thoát nước
H Rãnh hình thang BTXM
1 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 147,18 m3
2 Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 1.097,16 m2
3 Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ Chương V/Phần II 633,32
I Phần tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn qua ngõ nhà dân
1 BTXM tấm đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 17,86
2 Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 584,68 Kg
3 Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 1.188,16 Kg
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 54,52 m2
5 Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn Chương V/Phần II 94 Ck
J Phần móng
1 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 7,05 m3
2 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 1,13 m3
3 Cấp phối đá dăm loại 2 đệm Chương V/Phần II 2,91 m3
4 Đào đất cấp II khuôn đường (TC) Chương V/Phần II 10,06 m3
K Cửa xả Km61+216,26
1 Đào đất cấp 2 Chương V/Phần II 4,69 m3
2 Đắp đất K95 Chương V/Phần II 1,41 m3
3 Cấp phối đá dăm loại 2 đệm rãnh Chương V/Phần II 0,48 m3
4 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 4,37 m3
5 Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ Chương V/Phần II 36,16
L Hố thu cống Km61+601
1 Đào đất cấp 2 Chương V/Phần II 4,27 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 2 đệm rãnh Chương V/Phần II 0,63 m3
3 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 8,29 m3
4 Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ Chương V/Phần II 31,4
M Xây dựng cống ngang tại Km61+776
N Cống hộp
1 Lắp đặt cống hộp Chương V/Phần II 10 Ck
2 BTXM ống cống đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 6,35
3 Cốt thép D ≤ 10 ống cống đúc sẵn Chương V/Phần II 633,2 Kg
4 Cốt thép D > 10 ống cống đúc sẵn Chương V/Phần II 25,3 Kg
5 Ván khuôn thép cống đúc sẵn Chương V/Phần II 97,25
O Bản giảm tải
1 BTXM tấm đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 3,2
2 Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 345,44 Kg
3 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 12,8 m2
4 BTXM móng M250 Chương V/Phần II 0,09 m3
5 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 34,14 m3
6 Cốt thép D ≤ 10 rãnh Chương V/Phần II 9 Kg
7 Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ Chương V/Phần II 120,32
8 Quét nhựa đường ống cống Chương V/Phần II 40 m2
P Mối nối
1 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 0,05 m3
2 Vải tẩm nhựa mối nối thân cống Chương V/Phần II 25,2 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 2 đệm rãnh Chương V/Phần II 4,89 m3
Q Đào bỏ lớp mặt đường cũ
1 Cắt lớp BTN dày 12 cm Chương V/Phần II 20,19 m
2 Đào bỏ lớp BTN bằng TC Chương V/Phần II 4,3 m3
3 Đào đất cấp 2 Chương V/Phần II 113,1 m3
R Hoàn trả mặt đường
1 Đắp đất K98 nền đường Chương V/Phần II 12,31 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 2 Chương V/Phần II 4,04 m3
3 Cấp phối đá dăm loại 1 Chương V/Phần II 5,95 m3
4 BTXM lề M200 Chương V/Phần II 0,76 m3
5 Tưới nhũ tương, TC 1kg/m2 Chương V/Phần II 35,8 m2
6 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chương V/Phần II 35,8 m2
7 Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 35,8 m2
8 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chương V/Phần II 35,8 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm Chương V/Phần II 0,23 m2
10 BTXM lề M200 Chương V/Phần II 1,25 m3
11 Đắp đất nền K95 Chương V/Phần II 29,08 m3
S Phần tấm bản BTCT đúc săn
1 BTXM tấm đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 0,38
2 Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 27,1 Kg
3 Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 16,34 Kg
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 1,48 m2
5 Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn Chương V/Phần II 2 Ck
T Hệ thống ATGT
U Gia cố lề phạm vi hộ lan mềm
1 Đào đất cấp II Chương V/Phần II 2,3 m3
2 BTXM lề M150 Chương V/Phần II 1,15 m3
3 Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 23 m2
4 Cấp phối đá dăm loại 2 đệm rãnh Chương V/Phần II 1,15 m3
5 Di dời cột H Chương V/Phần II 3 Cột
V Sửa chữa biển báo
1 Di dời cột biển báo Chương V/Phần II 2 Cột
2 Di dời biển báo Chương V/Phần II 2 Biển
3 Dán màng phản quang và sơn chống rỉ biển tam giác cạnh=90cm Chương V/Phần II 1 biển
W Bổ sung gờ chắn bánh phạm vi rãnh chữ nhật
1 BTXM gờ chắn M200 Chương V/Phần II 14,1
2 Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ Chương V/Phần II 169,2
3 Sơn phản quang 2 lớp Chương V/Phần II 145,7 m2
X Bổ sung điều chỉnh vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm Chương V/Phần II 249,6 m2
2 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm Chương V/Phần II 64,35 m2
3 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mm Chương V/Phần II 54,45 m2
Y Bổ sung đinh phản quang
1 Bổ sung đinh phản quang Chương V/Phần II 58 Bộ
Z ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông Chương V/Phần II 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.787594E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.57518E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 834.210.000 đồng. + Các hạng mục thi công chính: Thi công rãnh thoát nước dọc; Bê tông xi măng. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 834.210.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.668.420.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->