Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317334-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210317329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 21:30:00 đến ngày 2021-03-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,687,264,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 115,9225 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,8145 100m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 15,417 100m3
4 Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 13,9797 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95, đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 10,2609 100m3
6 Lu lèn nguyên thổ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 9,0487 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98, đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 9,0487 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 13,9797 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 55,9188 100m3/km
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 4,0914 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 16,3656 100m3/km
12 Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax=37,5mm, dày 16cm Theo hồ sơ thiết kế 4,826 100m3
13 Làm móng CPĐD lớp trên Dmax=25mm, dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 3,6195 100m3
14 Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 68,6182 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế 30,1623 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế 38,4559 100m2
17 Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa cũ (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế 13,9767 100m2
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 297,39 m3
19 Lát vỉa hè: gạch terrazzo Theo hồ sơ thiết kế 2.973,9 m2
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 4,9 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế 48,96 m2
22 Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 14,69 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế 1,4688 100m2
24 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 11,1 m3
25 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 16,65 m3
26 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 0,4163 100m2
27 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 8,68 m3
28 Bê tông kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 100,17 m3
29 Ván khuôn kè Theo hồ sơ thiết kế 1,8497 100m2
30 Đào đất móng thủ công, đất cấp II (30%) Theo hồ sơ thiết kế 7,314 m3
31 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70%) Theo hồ sơ thiết kế 0,1707 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,1223 100m3
33 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 43,71 m2
35 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 145,3 m3
36 Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 624,79 m3
37 Ván khuôn thép, ván khuôn mương Theo hồ sơ thiết kế 49,402 100m2
38 Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính Theo hồ sơ thiết kế 28,8711 tấn
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 130,77 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 9,5898 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d= Theo hồ sơ thiết kế 11,1881 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d= Theo hồ sơ thiết kế 19,383 tấn
43 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 10,9556 tấn
44 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 2.906 cấu kiện
45 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 19,5726 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 10,5247 100m3
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, H30 Theo hồ sơ thiết kế 2,75 đoạn ống
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm, H30 Theo hồ sơ thiết kế 27,75 đoạn ống
49 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 2 mối nối
50 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế 24 mối nối
51 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 11,98 m3
52 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 29,95 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,488 100m2
54 Bê tông mối nối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,38 m3
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mối nối Theo hồ sơ thiết kế 0,2381 100m2
56 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế 2,05 m3
57 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 13,41 m3
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 1,1795 100m2
59 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế 16 cấu kiện
60 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,73 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0864 100m2
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn hố ga d Theo hồ sơ thiết kế 0,2623 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn hố ga d Theo hồ sơ thiết kế 0,4464 tấn
64 Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan, khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,3739 tấn
65 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d Theo hồ sơ thiết kế 0,1066 tấn
B DỰ PHÒNG CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Chi phí dự phòng xây dựng Theo hồ sơ thiết kế 5 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình giao thông đường bộ cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->