Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340041-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH VĨNH PHÚC
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200969036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản và chi phí sản xuất kinh doanh của Tổng công ty BĐVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 14:51:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,200,804,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà hiện có Phần phá dỡ:
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,48 m2
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,4027 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7574 m3
4 Phá dỡ gạch lát, đá ốp tam cấp, nền đường dốc hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 878,2933 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường, đá ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,2127 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,2127 m2
7 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,093 m3
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.494,4903 m2
9 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,591 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.935,5004 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trụ, cột hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,4412 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.356,9764 m2
13 Tháo dỡ lớp đá rỗi mầu xám gốp chân tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1326 m2
14 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
15 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
16 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
17 Tháo dỡ hệ thống điện, đèn hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 công
18 Tháo dỡ, dọn dẹp hệ thống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,7255 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,7255 m3
B Phần cải tạo:
1 Sản xuất hệ thép hộp bịt thông tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2612 tấn
2 Lắp dựng hệ thép hộp bịt thông tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2612 tấn
3 Sơn hệ thép hộp bịt thông tầng bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,2284 1m2
4 Ốp tôn cuốn mặt trên thông tầng dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,037 100m2
C Hành lang thoát hiểm:
1 Gia công hành lang thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8286 tấn
2 Lắp sàn hành lang thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8286 tấn
3 Sơn hệ thép hộp bịt thông tầng bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,462 1m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5166 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,678 m2
D Lát nền, ốp tường:
1 Tôn nền hố pít bằng cát đen đầm chặt k=0.9 sâu 1,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9154 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch Granit vân đá KT: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 552,1056 m2
4 Lát đá len cửa đi tầng 1 đá Granit tự nhiên dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,808 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit KT: 600x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3102 m2
6 Công tác ốp đá mài bóng KT: 100x200 chân tường mặt ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1326 m2
E Phần vách thạch cao:
1 Vách phẳng bằng tấm thạch cao 2 mặt khung xương thép hình, tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,665 m2
F Phần trần thạch cao:
1 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi, tấm thạch cao dày 12.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,2544 m2
G Phần sơn bả:
1 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445,33 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.494,488 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.596,9096 m2
H Phần tam cấp, sảnh chính, sảnh phụ: Tam cấp sảnh phụ ngoài trục H, cầu thang bộ trong nhà:
1 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,261 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6307 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6115 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4365 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2071 100m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1938 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5105 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5105 m2
11 Lát đá Granit tự nhiên dày 2cm bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,6897 m2
12 Lan can cầu thang thanh xiên thép tròn D15, tay nắm D70x2, sơn hoàn thiện 1 nước chống gỉ, 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7846 m
13 Lát nền, sàn bằng gạch Granit vân đá KT: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,52 m2
I Sảnh phụ ngoài trục H (SL: 12 CK):
1 Sản xuất hệ dầm, giằng mái sảnh thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0261 tấn
2 Lắp dựng hệ dầm, giằng mái sảnh thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0261 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3901 1m2
4 Sản xuất xà gồ thép mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0462 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0462 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,8295 1m2
7 Mái bọc tôn dày 0,47mm, theo hồ sơ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2368 100m2
J Tam cấp sảnh chính:
1 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7908 m2
2 Lát nền đường dốc 2 bên tam cấp sảnh chính đá ghi xanh KT: 400x400mm xẻ rãnh, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3 m2
3 Tháo kính cường lực dày 10mm hiện trạng mái + tấu aluminium và máng xối nước cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,78 m2
4 Tẩy rỉ hệ khung xương thép hình, sơn lại hệ khung xương thép hình đỡ mái sảnh 2 nước chống rỉ, 1 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,5068 m2
5 Mái kính cường lực dày 12mm + phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,78 m2
6 Máng Inox thoát nước mái kính KT: 150x150m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7 md
7 Mái sảnh ốp tấm aluminium (bao gồm cả khung xương thép hình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,82 m
K Tam cấp sảnh phụ trục A:
1 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
L Phần WC:
1 Quét 3 lớp Sika chống thấm, vén lên thành cao 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,8312 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2512 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2512 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch Ceramic KT: 300x600mm mầu vân đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,405 m2
5 Làm trần khung xương nổi, bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm KT: 600x600, khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2512 m2
6 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
7 Khung xương đỡ bàn đá + chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
M Phần cửa:
N Cửa cuốn:
1 Cửa cuốn hợp kim nhôm (ray dẫn hướng bằng nhôm hộp KT: 30x70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,59 m2
2 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,59 m2
4 Hộp cửa cuốn ốp tấm aluminium mầu xanh đậm (bao gồm cả khung xương thép hình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,14 m
O Vách kính cường lực:
1 Vách kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9 m2
2 Bản lề sàn âm thủy lực VVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Khóa sàn VVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Kẹp vuông trên, dưới VVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Tay nắm INOX dài 600mm VVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chiếc
6 Vách kính trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9 m2
P Cửa đi nhôm kính:
1 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 450, pa nô kính dán an toàn dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiên cửa nhôm Việt Pháp Hoặc tương đương TBG quí I/2020 T19) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m2
2 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 450, pa nô kính dán an toàn dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiên cửa nhôm Việt Pháp Hoặc tương đương TBG quí I/2020 T19) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
3 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,5 m2
Q Vách kính cường lực:
1 Vách kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,67 m2
2 Bản lề sàn âm thủy lực VVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Khóa sàn VVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Kẹp vuông trên, dưới VVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Tay nắm INOX dài 600mm VVP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chiếc
6 Vách kính trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,67 m2
7 Vận chuyêt thiết bị nội thất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
R Phần mái:
1 Quét dọn dẹp sạch rác và bụi bẩn trên mái và sê nô thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
2 Xử lý hệ thống thoát nước mái + mái sảnh: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
3 Chữ Aluminium uốn nổi, sửa dụng tấm aluminium ngoài trời (PVDF) có độ phủ nhôm tối thiểu là 0,21 mm (Được cấu tạo từ hai lớp nhôm bên ngoài và ở giữa là lớp lõi bằng nhựa) - Màu sắc theo yêu cầu CĐT. Kích thước chữ theo TK. Chiều dày (chiều sâu) chữ là 8 cm. Toàn bộ chữ được gắn đèn led trên mặt có tích hợp bộ hẹn giờ tắt mở tự động. Khung đỡ chữ sử dụng khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m2
S Phần giàn giáo thi công:
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Bằng DT trần thạch cao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,775 100m2
T Phần điện:
1 Tủ điện âm tường 12 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 áp tô mát 1pha 2 cực mcb - 2p - 50a , ic = 10ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 áp tô mát 1pha 1 cực mcb - 1p - 10a , ic = 6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 áp tô mát 1pha 1 cực mcb - 1p - 16a , ic = 6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 áp tô mát 1pha 1 cực mcb - 1p - 20a , ic = 6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Tủ điện âm tường 12 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
7 áp tô mát 1pha 2 cực mcb - 2p - 50a , ic = 10ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 áp tô mát 1pha 1 cực mcb - 1p - 10a , ic = 6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 áp tô mát 1pha 1 cực mcb - 1p - 16a , ic = 6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
U Đèn, ổ cắm. công tắc:
1 Đèn Led Panel 600x600mm-48W/220V - ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
2 Đèn LED ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
3 Đèn led dowlight d90- ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
4 Quạt trần + bộ điều tốc 75W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Công tắc 1 chiều 1 phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Công tắc 1 chiều 2 phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
7 Công tắc 1 chiều 3 phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250v - 20a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
9 Ổ cắm âm sàn 6 module 250v-16a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Hộp đế âm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 hộp
11 Hộp đấu nhựa trung gian pvc (kt-100x100mm) +kèm cầu đấu 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
V Dây + cáp điện:
1 Cáp điện 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc (2x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
2 Cáp điện 0,6/1kv - cu/pvc (1x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
3 Cáp điện 0,6/1kv - cu/pvc (1x2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525 m
4 Cáp điện 0,6/1kv - cu/pvc (1x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
5 Dây điện tiếp địa - 0,6/1kv 1 ruột đồng tiết diện - 10mm2 vỏ bọc pvc màu vàng ,xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
6 Dây điện tiếp địa - 0,6/1kv 1 ruột đồng tiết diện - 4mm2 vỏ bọc pvc màu vàng ,xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
7 Dây điện tiếp địa - 0,6/1kv 1 ruột đồng tiết diện - 2,5mm2 vỏ bọc pvc màu vàng ,xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212 m
8 Dây điện tiếp địa - 0,6/1kv 1 ruột đồng tiết diện - 1,5mm2 vỏ bọc pvc màu vàng ,xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
9 ống luồn pvc d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
10 ống luồn pvc d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 712 m
W Phần chống sét:
1 Thiết bị thu sét tia tiên đạo phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp II: 55m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Cáp đồng CU/PVC 70mm2 dẫn và thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
3 Kẹp và định vị thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
4 Hộp đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
5 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
6 Dây đồng trần tiếp đất D95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
7 Mối hàn hóa chất (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
8 Phụ kiện hàn hóa chất (khuôn hàn + tay cầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Hoa chất làm giảm điện trở GEM TVT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bao
10 Ống nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
11 Bộ đếm sét. Model: CDI-250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
X Phần điều hòa thông gió:
Y Lắp đặt thiết bị
Z Điều hòa cục bộ
1 Công suất lạnh 24000 (btu/h) Điều hòa treo tường; Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/49 (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
AA Thiết bị thông gió
1 Công suất lạnh 34000 (btu/h) Điều hòa tủ đứng đặt sàn; Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (tận dụng lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
AB Thiết bị thông gió
1 Quạt thông gió hút vệ sinh; Kiểu quạt trục; Lưu lượng: 300m3/h; Áp suất tĩnh: 50 (Pa); Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
AC Phần vật tư lắp đặt:
1 Nối mềm (Loại không bọc bảo ôn), Kích thước Ø150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
AD Phần ống gas
1 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø9.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
2 Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø15.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
3 Bảo ôn ống đồng Ø9.5 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
4 Bảo ôn ống đồng Ø15.9 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
AE Ống nước ngưng:
1 Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
2 Bảo ốn ống PVC D27 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
AF Phần điều khiển điều hòa:
1 Dây tín hiệu dùng kết nối cục ngoài, cục trong 3x(1.5mm2)-Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
AG Phần điện nhẹ: Mạng máy tính và điện thoại
1 Bộ thu phát mạng không dây-WIFI (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Ổ cắm mạng CAT6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
3 Ổ cắm mạng CAT6+ổ cắm thoại RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 AMP Category 6UTP Cabel,4-Pair,23 AWG,Solid,CM,305m,Blue Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
5 ống nhựa d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
AH Hệ thống Camera quan sát
1 Camera chữ nhật ip poe (kèm chân đế) (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 AMP Category 6UTP Cabel,4-Pair,23 AWG,Solid,CM,305m,Blue Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
3 Dây nguồncu/pvc/pvc-2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
4 Ống luồn dây PVC D25 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
5 Ống mềm luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
AI Phần cấp thoát nước - Phần thiết bị:
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Dây cấp+ Van khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt vòi rửa cho chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Phễu thu sàn DN100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
AJ Hệ thống cấp nước:
1 Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR PN10 D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
2 Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR PN10 D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
3 Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR PN10 D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
4 Cút PPR 90 độ D25 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Cút PPR 90 độ D20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Côn thu PPR D32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Côn thu PPR D25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Tê đều PPR D20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Tê thu PPR D32x25 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Tê thu PPR D25x20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Tê thu PPR D32x20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Van khóa D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Van khóa D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Van khóa D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Cút nhựa PPR ren trong D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 Tê nhựa PPR ren trong D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
AK Hệ thống thoát nước:
1 Ống UPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
2 Ống UPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
3 Ống UPVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
4 Ống UPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
5 Tê PVC 45 độ D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Tê PVC 45 độ D110x76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Tê PVC 45 độ D90x76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Tê PVC 45 độ D90x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Tê PVC 45 độ D76x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Chếch PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Chếch PVC D76x76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Chếch PVC D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Chếch PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Côn thu D90x76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng để cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
AL Phần nâng cấp, xây mới - Phần móng:
1 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4914 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,549 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,0623 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2622 100m2
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4169 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5328 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1699 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2379 tấn
9 Bu lông mạ kẽm M20x600mm + ecu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,209 m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8801 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,774 100m3
13 Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,774 100m3
AM Phần cột trụ BTCT:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,541 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0514 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3858 tấn
AN Phần dầm, giằng + ô văng BTCT:
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2359 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2337 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6149 tấn
AO Nền BTCT:
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9574 100m3
2 Lớp giấy dầu lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,9 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,385 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3631 tấn
5 Lắp đặt khe đặt thép chống nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,775 10m
AP Cột thép hình:
1 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0816 tấn
2 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0816 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,1688 1m2
AQ Khung vì kèo thép hình:
1 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8895 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8895 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,3553 1m2
4 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6266 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6266 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,2628 1m2
7 Bu lông M20x600mm + Ecu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
8 Bu lông M18x500mm + Ecu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
9 Bu lông M16x70mm + Ecu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 bộ
10 Bu lông M12x50mm + Ecu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396 bộ
AR Phần xây tường
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,2945 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7408 m3
AS Trát tường:
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,9324 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,3522 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,9825 m2
AT Phần vách thạch cao:
1 Vách phẳng bằng tấm thạch cao 2 mặt khung xương thép hình, tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,277 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,554 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,554 m2
AU Phần trần thạch cao:
1 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi, tấm thạch cao dày 12.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 579,5 m2
AV Phần sơn tường:
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,9324 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,3352 m2
AW Ốp tường ngoài:
1 Công tác ốp đá mài bóng KT: 100x200 chân tường mặt ngoài công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,7658 m2
2 Đệm cao su chống va đập ốp tường cao 330mm, dày 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,67 m
3 Đệm cao su ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,75 m
AX Nền nhà:
1 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 594,2 m2
2 Sơn Epoxy mầu xanh lá cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 594,2 m2
AY Phần tam cấp:
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3815 m3
2 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1609 m3
3 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,432 m2
4 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm, XM PCB40 M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,862 m2
5 Công tác ốp đá mài bóng KT: 100x200 tường tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0132 m2
AZ Mái sảnh (SL: 06):
1 Sản xuất hệ dầm, giằng mái sảnh thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5129 tấn
2 Lắp dựng hệ dầm, giằng mái sảnh thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1951 1m2
4 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5961 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,596 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,437 1m2
7 Mái bọc tôn dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5389 100m2
BA Mái + tường mái:
1 Lợp mái tôn chống nóng 11 sóng dày 0.42mm. lớp Pu tỷ trọng 35-40kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1891 100m2
2 Tường thưng tôn chống nóng 11 sóng dày 0.42mm. lớp Pu tỷ trọng 35-40kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6101 100m2
3 Máng tôn B300x400 dày 0,45mm (tôn Austnam TBG 06/2019 tỉnh Vĩnh Phúc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,044 m
4 Đai kẹp liên kết máng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 bộ
5 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,88 m
6 Tôn diền mái chống thấm ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,644 m
7 Tôn ốp chống thấm góc nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2 m
BB Phần cửa, vách - Cửa cuốn
1 Cửa cuốn hợp kim nhôm (ray dẫn hướng bằng nhôm hộp KT: 30x70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,18 m2
2 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,18 m2
4 Hộp cửa cuốn ốp tấm aluminium mầu xanh đậm (bao gồm cả khung xương thép hình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,85 m
BC Cửa đi nhôm kính:
1 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 450, pa nô kính dán an toàn dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,43 m2
2 Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 4400, pa nô kính dán toàn toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,52 m2
3 Cửa sổ khung thép hộp, pa nô chớp thép 100x55 (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,67 m2
BD Hoa sắt cửa
1 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7169 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,52 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,0637 1m2
BE Phần điện: Tủ điện
1 Tủ điện tổng KT: 800x600x300mm - tôn dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 áp tô mát 3pha 3 cực mccb - 3p - 63a , ic = 18ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 áp tô mát 3pha 3 cực mccb - 3p - 40a , ic = 15ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 áp tô mát 3pha 3 cực mccb - 3p - 32a , ic = 15ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 áp tô mát 1pha 2 cực mcb - 2p - 50a , ic = 10ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 áp tô mát 1pha 2 cực mcb - 2p - 32a , ic = 10ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 áp tô mát 1pha 1 cực mcb - 1p - 10a , ic = 6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 ampe kế 0 - 400a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 vôn kế 0 - 500v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Biến dòng 63/5a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
14 Tủ điện chiếu sáng kt - 600x400x200mm - tôn dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
15 áp tô mát 1pha 2 cực mcb - 2p - 32a , ic = 10ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 áp tô mát 1pha 1 cực mcb - 1p - 10a , ic = 6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
17 Nút nhấn thường đóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Nút nhấn thường mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Công tắc tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Tủ điện động lực kt - 600x400x200mm - tôn dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
21 áp tô mát 3pha 3 cực mccb - 3p - 40a , ic = 15ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 áp tô mát 1pha 1 cực mcb - 1p - 10a , ic = 6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
23 áp tô mát 1pha 1 cực mcb - 1p - 20a , ic = 6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
24 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Tủ điện thông gió kt - 600x400x200mm - tôn dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
27 áp tô mát 3pha 3 cực mccb - 3p - 32a , ic = 15ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 áp tô mát 3pha 3 cực mccb - 3p - 16a , ic = 6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
BF Đèn + ổ cắm + công tắc
1 Đèn LED 600x1200mm-48W chiếu sáng kho hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
2 Đèn Led Panel 600x600mm-48W/220V - ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
3 Đèn tuýt LED 1.2m bóng T8 20W/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Mạch điều khiển bật tắt đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Quạt trần, bộ điều tốc 75/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Quạt treo tường 40W/220W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250v - 20a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
8 Hộp đế âm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
9 Hộp đấu nhựa trung gian pvc (kt-100x100mm) +kèm cầu đấu 10a/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
BG Dây cấp điện:
1 Cáp điện 0,6/1kv 4 ruột đồng tiết diện -16mm2 vỏ bọc pvc - cách điện xlpe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
2 Cáp điện 0,6/1kv 4 ruột đồng tiết diện -10mm2 vỏ bọc pvc - cách điện xlpe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
3 Cáp điện 0,6/1kv 4 ruột đồng tiết diện -6mm2 vỏ bọc pvc - cách điện xlpe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
4 Cáp điện 0,6/1kv 4 ruột đồng tiết diện -2,5mm2 vỏ bọc pvc - cách điện xlpe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
5 Cáp điện 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc (2x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
6 Cáp điện 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc (2x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
7 Cáp điện 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc (1x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
8 Cáp điện 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc (1x2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
9 Cáp điện 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc (1x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.135 m
10 Cáp điện 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc (1x0.75mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
11 Dây điện tiếp địa - 0,6/1kv - cu/pvc - 1x16mm2 vỏ bọc pvc màu vàng ,xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
12 Dây điện tiếp địa - 0,6/1kv - cu/pvc - 1x10mm2 vỏ bọc pvc màu vàng ,xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
13 Dây điện tiếp địa - 0,6/1kv - cu/pvc - 1x6mm2 vỏ bọc pvc màu vàng ,xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
14 Dây điện tiếp địa - 0,6/1kv - cu/pvc - 1x4mm2 vỏ bọc pvc màu vàng ,xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
15 Dây điện tiếp địa - 0,6/1kv - cu/pvc - 1x2.5mm2 vỏ bọc pvc màu vàng ,xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
16 Dây điện tiếp địa - 0,6/1kv - cu/pvc - 1x1.5mm2 vỏ bọc pvc màu vàng ,xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
17 ống luồn pvc d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
18 ống luồn pvc d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
19 ống luồn pvc d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
20 Máng cáp kt-300x100mm có nắp đậy - sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m
BH Hệ thống điều hòa không khí + thông gió
1 Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp, kiểu quạt trục, Lưu lượng: 9000m3/h, áp suất tĩnh: 100 (pa), công suất điện: -Kw, nguồn điện vào P/V/Hz: 3/380/50 (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
BI Điện nhẹ: Mạng máy tính
1 Tủ thiết bị rack 10u dùng chung với hệ thống Camera (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Switch 24 cổng RJ-45 tốc độ 10/100/1000 BaseT,hoặc 1000 BaseX,L2 (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Bộ phát wifi không dây (access point) (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Ổ cắm mạng CAT6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
5 AMP Category 6UTP Cabel,4-Pair,23 AWG,Solid,CM,305m,Blue Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
6 ống nhựa d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
BJ Hệ thống Camera quan sát
1 Camera ống trụ hồng ngoại (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Camera chữ nhật ip poe (kèm chân đế) (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Đầu ghi hình ip 16 kênh (kèm ổ cứng lưu trữ) (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Màn hình chuyên dụng LCD 32" kiểu Active Matrix TFT,phân giải 1280x1204 (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
5 Bộ lưu điện 2kVA (dùng chung cho hệ thống điện nhẹ) (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Switch 12 cổng 802.3af 10/100 PoE Ethernet + 2-Port gigabit (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Tủ thiết bị Rack 10U (dùng chung cho hệ thống mạng,điện thoại) (phần thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 AMP Category 6UTP Cabel,4-Pair,23 AWG,Solid,CM,305m,Blue Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
9 Dây nguồncu/pvc/pvc-2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
10 Ống luồn dây PVC D25 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
11 Ống mềm luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
BK Phần cấp thoát nước - Thoát nước mái
1 Phễu thu nước mưa D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
2 Ống UPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
3 Cút PVC 45 độ D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
4 Đai treo ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
BL Thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2154 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2094 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3516 m3
4 Láng rãnh nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,366 m2
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0991 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0814 tấn
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
10 Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
BM Cổng tường rào Tường rào đoạn từ điểm 1-1':
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,9379 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,938 m2
BN Tường rào đoạn từ điểm 2-3:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,2816 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,7312 m2
3 Sơn tường rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,282 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,7312 1m2
BO Tường rào hoa sắt loại 2:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505,1472 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,4379 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492,314 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,4379 1m2
BP Phá dỡ tường rào cũ:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7045 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,704 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,704 m3
BQ Phần tường rào, trụ cổng làm mới: Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1956 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1739 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4417 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1068 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7705 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1351 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0943 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4009 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0041 m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0412 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0827 100m3
14 Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m3
BR Phần thân + hoàn thiện: Xây tường rào + trụ:
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7514 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4987 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8335 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2472 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,081 m2
6 Sản xuất hàng rào thép hình vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1749 tấn
7 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6145 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3595 1m2
9 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,1 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,1 1m2
11 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m2
12 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m2
BS Chuyển cửa
1 Phá dỡ đường bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
2 Đào rãnh chôn ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
3 Gia công lắp dựng ray cổng mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3737 tấn
4 Đổ bê tông bù hoàn thiện ray cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
BT Sân đường, nhà để xe
1 Tháo dỡ tủ điện tổng hệ thống viễn thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
2 Ni lông lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m3
4 Lát gạch Terrazzo giống mầu hiện trạng, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m2
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
6 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3346 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8096 m3
8 Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0545 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,968 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,968 m2
11 Tháo dỡ vỉa hè cũ khu vực cổng mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,7 m2
12 Tháo dỡ bó vỉa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
BU Nhà để xe - Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5766 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1147 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9047 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4803 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1778 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1929 tấn
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bằng 1/3 KL đào: ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0579 100m3
10 Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0579 100m3
BV Phần kết cấu
1 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2243 tấn
2 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2243 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9615 1m2
4 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4884 tấn
5 Bu lông neo M16x500mm + Ecu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
6 Bu lông M14x50mm + Ecu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m3
8 Giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
10 Lợp mái tôn cách nhiệt PU chống nóng, 11 sóng mầu xanh dày 0.47mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,925 100m2
11 Tôn úp diền D1 KT: 150x220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,06 md
12 Tôn úp diền D2 KT: 150x126mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,34 md
13 Máng tôn thu nước KT: 250x250x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,34 md
14 Cầu thu nước D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Ống thoát nước D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
BW Bể nước PCCC, thang thoát hiểm, hệ thống PCCC - Bể nước ngầm PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5046 100m3
2 Đào móng bể nước ngầm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6069 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2232 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0344 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0277 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể ngầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3827 tấn
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9978 m3
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6768 m2
9 Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM PCB40 mác 75 (trát lớp 1 có khía bay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,816 m2
10 Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM PCB40 mác 75 (trát lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,816 m2
11 Đánh mầu đáy bể, thành trong bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,493 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1736 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1032 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1017 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bằng 1/3 KL đào:) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1869 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3738 100m3
18 Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3738 100m3
BX Thang thoát hiểm: Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7638 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8754 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6441 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0773 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0507 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2092 tấn
7 Bu lông neo M16-L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
8 Bu lông neo M16-L=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bằng 1/3 KL đào: ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 100m3
11 Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 100m3
BY Phần kết cấu
1 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1315 tấn
2 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1315 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,0415 1m2
4 Bu lông neo M16x250mm + Ecu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
5 Bu lông M16x70mm + Ecu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
BZ Thiết bị - Hệ thống điều hòa không khí, thông gió
1 Điều hòa treo tường, Inverter; Điều hòa treo tường; Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/49 inverter PU24VKH-8
Hãng: Casper (hoặc Tương đương), Công suất lạnh 24000 (btu/h)
1 bộ
2 Quạt thông gió hút vệ sinh; Kiểu quạt trục; Lưu lượng: 300m3/h; Áp suất tĩnh: 50 (Pa); Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 4 bộ
CA Nhà khai thác xây mới
1 Quạt thông gió công nghiệp; Kiểu quạt trục; Lưu lượng: 9000m3/h; Áp suất tĩnh: 100 (Pa); Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50 Komasu KM30-1S 5 bộ
CB Hệ thống mạng điện thoại, máy tính, camera quan sát: Trung tâm khai thác chia chọn - cải tạo
1 Bộ phát wifi không dây (access point) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Camera chữ nhật ip poe (kèm chân đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
CC Nhà khai thác xây mới
1 Tủ rack 10u 19" 1 bộ
2 Switch poe 24 ports 1 bộ
3 Bộ phát wifi không dây (access point) 1 bộ
4 Camera bán cầu gắn tường - Mã sản phẩm: CAMERA HIKVISION DS-2CE16C0T-IT3 (hoặc tương đương) - Camera HD-TVI hồng ngoại 1.0 Megapixel HIKVISION DS-2CE16C0T-IT3 -Sử dụng công nghệ mới HD-TVI cho hình ảnh sắc nét. -Công nghệ HD-TVI (High Definition Transport Video Interface): HD-TVI truyền tải hình ảnh, dữ liệu đảm bảo chất lượng hình ảnh, Video rõ ràng, không bị trễ hình qua cáp đồng trục. -Cảm biến hình ảnh: CMOS. -Độ phân giải: 1.0 Megapixel (720P). -Ống kính: 3.6mm (2.8mm, 6mm tùy chọn). -Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét. -Chức năng quan sát Ngày và Đêm (IR-CUT). -Chức năng hồng ngoại thông minh (Smart IR). -Chức năng lọc nhiễu kỹ thuật số DNR (Dynamic Noise Reduction). -Tiêu chuẩn chống thấm nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). -Kích thước: 86.22 x 82.05 x 220.13mm. -Trọng lượng: 700g. 6 bộ
5 Camera chữ nhật ip poe (kèm chân đế) - Mã sản phẩm: CAMERA HIKVISION DS-2CE16C0T-IT3 (hoặc tương đương) - Camera HD-TVI hồng ngoại 1.0 Megapixel HIKVISION DS-2CE16C0T-IT3 -Sử dụng công nghệ mới HD-TVI cho hình ảnh sắc nét. -Công nghệ HD-TVI (High Definition Transport Video Interface): HD-TVI truyền tải hình ảnh, dữ liệu đảm bảo chất lượng hình ảnh, Video rõ ràng, không bị trễ hình qua cáp đồng trục. -Cảm biến hình ảnh: CMOS. -Độ phân giải: 1.0 Megapixel (720P). -Ống kính: 3.6mm (2.8mm, 6mm tùy chọn). -Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét. -Chức năng quan sát Ngày và Đêm (IR-CUT). -Chức năng hồng ngoại thông minh (Smart IR). -Chức năng lọc nhiễu kỹ thuật số DNR (Dynamic Noise Reduction). -Tiêu chuẩn chống thấm nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). 2 bộ
6 Đầu thu và ghi hình 24 kênh + ổ cứng + cáp HDMI Mã sản phẩm: HIKVISION DS-7616NI-E2 (hoặc tương đương) ổ cứng: Up to 4TB for each disk (2 SATA interface for 2 HDDs) Đầu ghi hình camera IP 16 kênh. - Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng. - Độ phân giải: 6 Megapixels.- Ngõ ra hình ảnh: HDMI và VGA với độ phân giải (1920 x 1080P).- Hỗ trợ kết nối 16 kênh camera IP với băng thông 160MB.- Hỗ trợ 1 cổng USB 2.0, 1 cổng USB 3.0.- Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA dung lượng cho mỗi ổ 4TB.- Cổng kết nối: RJ45.- Kết nối mạng: 10/100/1000 Mbps self-adaptive Ethernet.- 4 kênh ngõ vào báo động, 1 kênh ngõ ra báo động.- Có thể phóng to 4 lần khi xem trực tiếp hoặc khi xem lại.- Nhận dạng và cảnh báo chuyển động.- Điều khiển đầu ghi hình và camera bằng Remote, chuột, bàn phím.- Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 16 kênh.- Nguồn điện: 12VDC. 1 bộ
7 Màn hình 32 inch - smart tivi, có thể kết nối camera 2 bộ
8 Bộ lưu điện 2kVA UPS EATON 5E2000IUSBC- 2000VA 1 bộ
9 Switch 12ports 2 bộ
10 Tủ rack 10u 19" 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.56E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->