Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340041-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH VĨNH PHÚC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200969036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản và chi phí sản xuất kinh doanh của Tổng công ty BĐVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 14:51:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,200,804,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà hiện có Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4027 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7574 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát, đá ốp tam cấp, nền đường dốc hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 878,2933 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường, đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,2127 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,2127 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,093 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.494,4903 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,591 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.935,5004 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trụ, cột hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,4412 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.356,9764 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lớp đá rỗi mầu xám gốp chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1326 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện, đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | công |
| 18 | Tháo dỡ, dọn dẹp hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,7255 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,7255 | m3 |
| B | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Sản xuất hệ thép hộp bịt thông tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2612 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ thép hộp bịt thông tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2612 | tấn |
| 3 | Sơn hệ thép hộp bịt thông tầng bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,2284 | 1m2 |
| 4 | Ốp tôn cuốn mặt trên thông tầng dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,037 | 100m2 |
| C | Hành lang thoát hiểm: | |||
| 1 | Gia công hành lang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8286 | tấn |
| 2 | Lắp sàn hành lang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8286 | tấn |
| 3 | Sơn hệ thép hộp bịt thông tầng bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,462 | 1m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5166 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,678 | m2 |
| D | Lát nền, ốp tường: | |||
| 1 | Tôn nền hố pít bằng cát đen đầm chặt k=0.9 sâu 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9154 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit vân đá KT: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,1056 | m2 |
| 4 | Lát đá len cửa đi tầng 1 đá Granit tự nhiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,808 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit KT: 600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3102 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá mài bóng KT: 100x200 chân tường mặt ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1326 | m2 |
| E | Phần vách thạch cao: | |||
| 1 | Vách phẳng bằng tấm thạch cao 2 mặt khung xương thép hình, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,665 | m2 |
| F | Phần trần thạch cao: | |||
| 1 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi, tấm thạch cao dày 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,2544 | m2 |
| G | Phần sơn bả: | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,33 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.494,488 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.596,9096 | m2 |
| H | Phần tam cấp, sảnh chính, sảnh phụ: Tam cấp sảnh phụ ngoài trục H, cầu thang bộ trong nhà: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,261 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6307 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6115 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4365 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2071 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1938 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5105 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5105 | m2 |
| 11 | Lát đá Granit tự nhiên dày 2cm bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6897 | m2 |
| 12 | Lan can cầu thang thanh xiên thép tròn D15, tay nắm D70x2, sơn hoàn thiện 1 nước chống gỉ, 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7846 | m |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit vân đá KT: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m2 |
| I | Sảnh phụ ngoài trục H (SL: 12 CK): | |||
| 1 | Sản xuất hệ dầm, giằng mái sảnh thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0261 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ dầm, giằng mái sảnh thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0261 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3901 | 1m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0462 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0462 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,8295 | 1m2 |
| 7 | Mái bọc tôn dày 0,47mm, theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2368 | 100m2 |
| J | Tam cấp sảnh chính: | |||
| 1 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7908 | m2 |
| 2 | Lát nền đường dốc 2 bên tam cấp sảnh chính đá ghi xanh KT: 400x400mm xẻ rãnh, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | m2 |
| 3 | Tháo kính cường lực dày 10mm hiện trạng mái + tấu aluminium và máng xối nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,78 | m2 |
| 4 | Tẩy rỉ hệ khung xương thép hình, sơn lại hệ khung xương thép hình đỡ mái sảnh 2 nước chống rỉ, 1 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5068 | m2 |
| 5 | Mái kính cường lực dày 12mm + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,78 | m2 |
| 6 | Máng Inox thoát nước mái kính KT: 150x150m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | md |
| 7 | Mái sảnh ốp tấm aluminium (bao gồm cả khung xương thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,82 | m |
| K | Tam cấp sảnh phụ trục A: | |||
| 1 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| L | Phần WC: | |||
| 1 | Quét 3 lớp Sika chống thấm, vén lên thành cao 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8312 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2512 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2512 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch Ceramic KT: 300x600mm mầu vân đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,405 | m2 |
| 5 | Làm trần khung xương nổi, bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm KT: 600x600, khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2512 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 7 | Khung xương đỡ bàn đá + chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| M | Phần cửa: | |||
| N | Cửa cuốn: | |||
| 1 | Cửa cuốn hợp kim nhôm (ray dẫn hướng bằng nhôm hộp KT: 30x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,59 | m2 |
| 2 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,59 | m2 |
| 4 | Hộp cửa cuốn ốp tấm aluminium mầu xanh đậm (bao gồm cả khung xương thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | m |
| O | Vách kính cường lực: | |||
| 1 | Vách kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9 | m2 |
| 2 | Bản lề sàn âm thủy lực VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Khóa sàn VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Kẹp vuông trên, dưới VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tay nắm INOX dài 600mm VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 6 | Vách kính trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9 | m2 |
| P | Cửa đi nhôm kính: | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 450, pa nô kính dán an toàn dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiên cửa nhôm Việt Pháp Hoặc tương đương TBG quí I/2020 T19) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 450, pa nô kính dán an toàn dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiên cửa nhôm Việt Pháp Hoặc tương đương TBG quí I/2020 T19) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,5 | m2 |
| Q | Vách kính cường lực: | |||
| 1 | Vách kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,67 | m2 |
| 2 | Bản lề sàn âm thủy lực VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Khóa sàn VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Kẹp vuông trên, dưới VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tay nắm INOX dài 600mm VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 6 | Vách kính trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,67 | m2 |
| 7 | Vận chuyêt thiết bị nội thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| R | Phần mái: | |||
| 1 | Quét dọn dẹp sạch rác và bụi bẩn trên mái và sê nô thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 2 | Xử lý hệ thống thoát nước mái + mái sảnh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 3 | Chữ Aluminium uốn nổi, sửa dụng tấm aluminium ngoài trời (PVDF) có độ phủ nhôm tối thiểu là 0,21 mm (Được cấu tạo từ hai lớp nhôm bên ngoài và ở giữa là lớp lõi bằng nhựa) - Màu sắc theo yêu cầu CĐT. Kích thước chữ theo TK. Chiều dày (chiều sâu) chữ là 8 cm. Toàn bộ chữ được gắn đèn led trên mặt có tích hợp bộ hẹn giờ tắt mở tự động. Khung đỡ chữ sử dụng khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| S | Phần giàn giáo thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Bằng DT trần thạch cao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,775 | 100m2 |
| T | Phần điện: | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | áp tô mát 1pha 2 cực mcb - 2p - 50a , ic = 10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | áp tô mát 1pha 1 cực mcb - 1p - 10a , ic = 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | áp tô mát 1pha 1 cực mcb - 1p - 16a , ic = 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | áp tô mát 1pha 1 cực mcb - 1p - 20a , ic = 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Tủ điện âm tường 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | áp tô mát 1pha 2 cực mcb - 2p - 50a , ic = 10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | áp tô mát 1pha 1 cực mcb - 1p - 10a , ic = 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | áp tô mát 1pha 1 cực mcb - 1p - 16a , ic = 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| U | Đèn, ổ cắm. công tắc: | |||
| 1 | Đèn Led Panel 600x600mm-48W/220V - ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 2 | Đèn LED ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 3 | Đèn led dowlight d90- ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Quạt trần + bộ điều tốc 75W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Công tắc 1 chiều 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Công tắc 1 chiều 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Công tắc 1 chiều 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250v - 20a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 9 | Ổ cắm âm sàn 6 module 250v-16a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Hộp đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | hộp |
| 11 | Hộp đấu nhựa trung gian pvc (kt-100x100mm) +kèm cầu đấu 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| V | Dây + cáp điện: | |||
| 1 | Cáp điện 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc (2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 2 | Cáp điện 0,6/1kv - cu/pvc (1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 3 | Cáp điện 0,6/1kv - cu/pvc (1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525 | m |
| 4 | Cáp điện 0,6/1kv - cu/pvc (1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 5 | Dây điện tiếp địa - 0,6/1kv 1 ruột đồng tiết diện - 10mm2 vỏ bọc pvc màu vàng ,xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 6 | Dây điện tiếp địa - 0,6/1kv 1 ruột đồng tiết diện - 4mm2 vỏ bọc pvc màu vàng ,xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Dây điện tiếp địa - 0,6/1kv 1 ruột đồng tiết diện - 2,5mm2 vỏ bọc pvc màu vàng ,xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | m |
| 8 | Dây điện tiếp địa - 0,6/1kv 1 ruột đồng tiết diện - 1,5mm2 vỏ bọc pvc màu vàng ,xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 9 | ống luồn pvc d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 10 | ống luồn pvc d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 712 | m |
| W | Phần chống sét: | |||
| 1 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp II: 55m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng CU/PVC 70mm2 dẫn và thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 3 | Kẹp và định vị thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 4 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 6 | Dây đồng trần tiếp đất D95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Mối hàn hóa chất (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 8 | Phụ kiện hàn hóa chất (khuôn hàn + tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Hoa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bao |
| 10 | Ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 11 | Bộ đếm sét. Model: CDI-250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| X | Phần điều hòa thông gió: | |||
| Y | Lắp đặt thiết bị | |||
| Z | Điều hòa cục bộ | |||
| 1 | Công suất lạnh 24000 (btu/h) Điều hòa treo tường; Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/49 (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| AA | Thiết bị thông gió | |||
| 1 | Công suất lạnh 34000 (btu/h) Điều hòa tủ đứng đặt sàn; Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (tận dụng lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| AB | Thiết bị thông gió | |||
| 1 | Quạt thông gió hút vệ sinh; Kiểu quạt trục; Lưu lượng: 300m3/h; Áp suất tĩnh: 50 (Pa); Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AC | Phần vật tư lắp đặt: | |||
| 1 | Nối mềm (Loại không bọc bảo ôn), Kích thước Ø150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| AD | Phần ống gas | |||
| 1 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø9.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø15.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng Ø9.5 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng Ø15.9 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| AE | Ống nước ngưng: | |||
| 1 | Ống PVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Bảo ốn ống PVC D27 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| AF | Phần điều khiển điều hòa: | |||
| 1 | Dây tín hiệu dùng kết nối cục ngoài, cục trong 3x(1.5mm2)-Cu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| AG | Phần điện nhẹ: Mạng máy tính và điện thoại | |||
| 1 | Bộ thu phát mạng không dây-WIFI (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Ổ cắm mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Ổ cắm mạng CAT6+ổ cắm thoại RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | AMP Category 6UTP Cabel,4-Pair,23 AWG,Solid,CM,305m,Blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 5 | ống nhựa d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| AH | Hệ thống Camera quan sát | |||
| 1 | Camera chữ nhật ip poe (kèm chân đế) (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | AMP Category 6UTP Cabel,4-Pair,23 AWG,Solid,CM,305m,Blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 3 | Dây nguồncu/pvc/pvc-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 4 | Ống luồn dây PVC D25 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 5 | Ống mềm luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| AI | Phần cấp thoát nước - Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Dây cấp+ Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Phễu thu sàn DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| AJ | Hệ thống cấp nước: | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR PN10 D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống nhựa chịu nhiệt cho nước lạnh PPR PN10 D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Cút PPR 90 độ D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Cút PPR 90 độ D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Côn thu PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Côn thu PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê đều PPR D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê thu PPR D32x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê thu PPR D25x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Tê thu PPR D32x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Van khóa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AK | Hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | Ống UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Ống UPVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Ống UPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Tê PVC 45 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Tê PVC 45 độ D110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê PVC 45 độ D90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê PVC 45 độ D90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê PVC 45 độ D76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Chếch PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Chếch PVC D76x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Chếch PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Chếch PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Côn thu D90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng để cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| AL | Phần nâng cấp, xây mới - Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4914 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,549 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,0623 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2622 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4169 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5328 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1699 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2379 | tấn |
| 9 | Bu lông mạ kẽm M20x600mm + ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,209 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8801 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | 100m3 |
| AM | Phần cột trụ BTCT: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,541 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0514 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3858 | tấn |
| AN | Phần dầm, giằng + ô văng BTCT: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2359 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2337 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6149 | tấn |
| AO | Nền BTCT: | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9574 | 100m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,9 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,385 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3631 | tấn |
| 5 | Lắp đặt khe đặt thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,775 | 10m |
| AP | Cột thép hình: | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0816 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0816 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,1688 | 1m2 |
| AQ | Khung vì kèo thép hình: | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8895 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8895 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,3553 | 1m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6266 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6266 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,2628 | 1m2 |
| 7 | Bu lông M20x600mm + Ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 8 | Bu lông M18x500mm + Ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 9 | Bu lông M16x70mm + Ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | bộ |
| 10 | Bu lông M12x50mm + Ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | bộ |
| AR | Phần xây tường | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2945 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7408 | m3 |
| AS | Trát tường: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,9324 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,3522 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9825 | m2 |
| AT | Phần vách thạch cao: | |||
| 1 | Vách phẳng bằng tấm thạch cao 2 mặt khung xương thép hình, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,277 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,554 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,554 | m2 |
| AU | Phần trần thạch cao: | |||
| 1 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi, tấm thạch cao dày 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,5 | m2 |
| AV | Phần sơn tường: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,9324 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,3352 | m2 |
| AW | Ốp tường ngoài: | |||
| 1 | Công tác ốp đá mài bóng KT: 100x200 chân tường mặt ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,7658 | m2 |
| 2 | Đệm cao su chống va đập ốp tường cao 330mm, dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,67 | m |
| 3 | Đệm cao su ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,75 | m |
| AX | Nền nhà: | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,2 | m2 |
| 2 | Sơn Epoxy mầu xanh lá cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,2 | m2 |
| AY | Phần tam cấp: | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3815 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1609 | m3 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm, XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,862 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá mài bóng KT: 100x200 tường tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0132 | m2 |
| AZ | Mái sảnh (SL: 06): | |||
| 1 | Sản xuất hệ dầm, giằng mái sảnh thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5129 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ dầm, giằng mái sảnh thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1951 | 1m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5961 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,437 | 1m2 |
| 7 | Mái bọc tôn dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5389 | 100m2 |
| BA | Mái + tường mái: | |||
| 1 | Lợp mái tôn chống nóng 11 sóng dày 0.42mm. lớp Pu tỷ trọng 35-40kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1891 | 100m2 |
| 2 | Tường thưng tôn chống nóng 11 sóng dày 0.42mm. lớp Pu tỷ trọng 35-40kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6101 | 100m2 |
| 3 | Máng tôn B300x400 dày 0,45mm (tôn Austnam TBG 06/2019 tỉnh Vĩnh Phúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,044 | m |
| 4 | Đai kẹp liên kết máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | bộ |
| 5 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,88 | m |
| 6 | Tôn diền mái chống thấm ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,644 | m |
| 7 | Tôn ốp chống thấm góc nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | m |
| BB | Phần cửa, vách - Cửa cuốn | |||
| 1 | Cửa cuốn hợp kim nhôm (ray dẫn hướng bằng nhôm hộp KT: 30x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,18 | m2 |
| 2 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,18 | m2 |
| 4 | Hộp cửa cuốn ốp tấm aluminium mầu xanh đậm (bao gồm cả khung xương thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,85 | m |
| BC | Cửa đi nhôm kính: | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 450, pa nô kính dán an toàn dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,43 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 4400, pa nô kính dán toàn toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | m2 |
| 3 | Cửa sổ khung thép hộp, pa nô chớp thép 100x55 (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,67 | m2 |
| BD | Hoa sắt cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7169 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0637 | 1m2 |
| BE | Phần điện: Tủ điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT: 800x600x300mm - tôn dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | áp tô mát 3pha 3 cực mccb - 3p - 63a , ic = 18ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | áp tô mát 3pha 3 cực mccb - 3p - 40a , ic = 15ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | áp tô mát 3pha 3 cực mccb - 3p - 32a , ic = 15ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | áp tô mát 1pha 2 cực mcb - 2p - 50a , ic = 10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | áp tô mát 1pha 2 cực mcb - 2p - 32a , ic = 10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | áp tô mát 1pha 1 cực mcb - 1p - 10a , ic = 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | ampe kế 0 - 400a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | vôn kế 0 - 500v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Biến dòng 63/5a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Tủ điện chiếu sáng kt - 600x400x200mm - tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | áp tô mát 1pha 2 cực mcb - 2p - 32a , ic = 10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | áp tô mát 1pha 1 cực mcb - 1p - 10a , ic = 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 17 | Nút nhấn thường đóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Nút nhấn thường mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Công tắc tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Tủ điện động lực kt - 600x400x200mm - tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 21 | áp tô mát 3pha 3 cực mccb - 3p - 40a , ic = 15ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | áp tô mát 1pha 1 cực mcb - 1p - 10a , ic = 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 23 | áp tô mát 1pha 1 cực mcb - 1p - 20a , ic = 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 24 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Tủ điện thông gió kt - 600x400x200mm - tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 27 | áp tô mát 3pha 3 cực mccb - 3p - 32a , ic = 15ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | áp tô mát 3pha 3 cực mccb - 3p - 16a , ic = 6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| BF | Đèn + ổ cắm + công tắc | |||
| 1 | Đèn LED 600x1200mm-48W chiếu sáng kho hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 2 | Đèn Led Panel 600x600mm-48W/220V - ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 3 | Đèn tuýt LED 1.2m bóng T8 20W/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Mạch điều khiển bật tắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Quạt trần, bộ điều tốc 75/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Quạt treo tường 40W/220W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250v - 20a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 8 | Hộp đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 9 | Hộp đấu nhựa trung gian pvc (kt-100x100mm) +kèm cầu đấu 10a/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| BG | Dây cấp điện: | |||
| 1 | Cáp điện 0,6/1kv 4 ruột đồng tiết diện -16mm2 vỏ bọc pvc - cách điện xlpe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 2 | Cáp điện 0,6/1kv 4 ruột đồng tiết diện -10mm2 vỏ bọc pvc - cách điện xlpe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Cáp điện 0,6/1kv 4 ruột đồng tiết diện -6mm2 vỏ bọc pvc - cách điện xlpe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 4 | Cáp điện 0,6/1kv 4 ruột đồng tiết diện -2,5mm2 vỏ bọc pvc - cách điện xlpe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 5 | Cáp điện 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc (2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 6 | Cáp điện 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc (2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 7 | Cáp điện 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc (1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 8 | Cáp điện 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc (1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 9 | Cáp điện 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc (1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.135 | m |
| 10 | Cáp điện 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc (1x0.75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 11 | Dây điện tiếp địa - 0,6/1kv - cu/pvc - 1x16mm2 vỏ bọc pvc màu vàng ,xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 12 | Dây điện tiếp địa - 0,6/1kv - cu/pvc - 1x10mm2 vỏ bọc pvc màu vàng ,xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Dây điện tiếp địa - 0,6/1kv - cu/pvc - 1x6mm2 vỏ bọc pvc màu vàng ,xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 14 | Dây điện tiếp địa - 0,6/1kv - cu/pvc - 1x4mm2 vỏ bọc pvc màu vàng ,xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 15 | Dây điện tiếp địa - 0,6/1kv - cu/pvc - 1x2.5mm2 vỏ bọc pvc màu vàng ,xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 16 | Dây điện tiếp địa - 0,6/1kv - cu/pvc - 1x1.5mm2 vỏ bọc pvc màu vàng ,xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 17 | ống luồn pvc d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 18 | ống luồn pvc d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 19 | ống luồn pvc d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 20 | Máng cáp kt-300x100mm có nắp đậy - sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| BH | Hệ thống điều hòa không khí + thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp, kiểu quạt trục, Lưu lượng: 9000m3/h, áp suất tĩnh: 100 (pa), công suất điện: -Kw, nguồn điện vào P/V/Hz: 3/380/50 (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| BI | Điện nhẹ: Mạng máy tính | |||
| 1 | Tủ thiết bị rack 10u dùng chung với hệ thống Camera (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Switch 24 cổng RJ-45 tốc độ 10/100/1000 BaseT,hoặc 1000 BaseX,L2 (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ phát wifi không dây (access point) (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ổ cắm mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 5 | AMP Category 6UTP Cabel,4-Pair,23 AWG,Solid,CM,305m,Blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 6 | ống nhựa d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| BJ | Hệ thống Camera quan sát | |||
| 1 | Camera ống trụ hồng ngoại (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Camera chữ nhật ip poe (kèm chân đế) (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đầu ghi hình ip 16 kênh (kèm ổ cứng lưu trữ) (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình chuyên dụng LCD 32" kiểu Active Matrix TFT,phân giải 1280x1204 (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bộ lưu điện 2kVA (dùng chung cho hệ thống điện nhẹ) (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Switch 12 cổng 802.3af 10/100 PoE Ethernet + 2-Port gigabit (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Tủ thiết bị Rack 10U (dùng chung cho hệ thống mạng,điện thoại) (phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | AMP Category 6UTP Cabel,4-Pair,23 AWG,Solid,CM,305m,Blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 9 | Dây nguồncu/pvc/pvc-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Ống luồn dây PVC D25 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 11 | Ống mềm luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| BK | Phần cấp thoát nước - Thoát nước mái | |||
| 1 | Phễu thu nước mưa D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 2 | Ống UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Cút PVC 45 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 4 | Đai treo ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| BL | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2154 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2094 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3516 | m3 |
| 4 | Láng rãnh nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,366 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0991 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0814 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| BM | Cổng tường rào Tường rào đoạn từ điểm 1-1': | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9379 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,938 | m2 |
| BN | Tường rào đoạn từ điểm 2-3: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,2816 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7312 | m2 |
| 3 | Sơn tường rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,282 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7312 | 1m2 |
| BO | Tường rào hoa sắt loại 2: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505,1472 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4379 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,314 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4379 | 1m2 |
| BP | Phá dỡ tường rào cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7045 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,704 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,704 | m3 |
| BQ | Phần tường rào, trụ cổng làm mới: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1956 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1739 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4417 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1068 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7705 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1351 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0943 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4009 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0041 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| BR | Phần thân + hoàn thiện: Xây tường rào + trụ: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7514 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4987 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8335 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2472 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,081 | m2 |
| 6 | Sản xuất hàng rào thép hình vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1749 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6145 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3595 | 1m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,1 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,1 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m2 |
| BS | Chuyển cửa | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 2 | Đào rãnh chôn ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng ray cổng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3737 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bù hoàn thiện ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| BT | Sân đường, nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điện tổng hệ thống viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 2 | Ni lông lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo giống mầu hiện trạng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 6 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3346 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8096 | m3 |
| 8 | Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0545 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,968 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,968 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vỉa hè cũ khu vực cổng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,7 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| BU | Nhà để xe - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5766 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1147 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9047 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4803 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1778 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1929 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bằng 1/3 KL đào: ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0579 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0579 | 100m3 |
| BV | Phần kết cấu | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2243 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2243 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9615 | 1m2 |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4884 | tấn |
| 5 | Bu lông neo M16x500mm + Ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Bu lông M14x50mm + Ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 8 | Giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 10 | Lợp mái tôn cách nhiệt PU chống nóng, 11 sóng mầu xanh dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp diền D1 KT: 150x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | md |
| 12 | Tôn úp diền D2 KT: 150x126mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,34 | md |
| 13 | Máng tôn thu nước KT: 250x250x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,34 | md |
| 14 | Cầu thu nước D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Ống thoát nước D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| BW | Bể nước PCCC, thang thoát hiểm, hệ thống PCCC - Bể nước ngầm PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5046 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể nước ngầm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6069 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2232 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0344 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể ngầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3827 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9978 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6768 | m2 |
| 9 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM PCB40 mác 75 (trát lớp 1 có khía bay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,816 | m2 |
| 10 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM PCB40 mác 75 (trát lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,816 | m2 |
| 11 | Đánh mầu đáy bể, thành trong bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,493 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1736 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1017 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bằng 1/3 KL đào:) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1869 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3738 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3738 | 100m3 |
| BX | Thang thoát hiểm: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7638 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8754 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6441 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0507 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2092 | tấn |
| 7 | Bu lông neo M16-L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Bu lông neo M16-L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bằng 1/3 KL đào: ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| BY | Phần kết cấu | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1315 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1315 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,0415 | 1m2 |
| 4 | Bu lông neo M16x250mm + Ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bu lông M16x70mm + Ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| BZ | Thiết bị - Hệ thống điều hòa không khí, thông gió | |||
| 1 | Điều hòa treo tường, Inverter; | Điều hòa treo tường; Công suất điện - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/49 inverter PU24VKH-8 Hãng: Casper (hoặc Tương đương), Công suất lạnh 24000 (btu/h) |
1 | bộ |
| 2 | Quạt thông gió hút vệ sinh; | Kiểu quạt trục; Lưu lượng: 300m3/h; Áp suất tĩnh: 50 (Pa); Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:1/220/50 | 4 | bộ |
| CA | Nhà khai thác xây mới | |||
| 1 | Quạt thông gió công nghiệp; | Kiểu quạt trục; Lưu lượng: 9000m3/h; Áp suất tĩnh: 100 (Pa); Công suất điện: - (kW); Nguồn điện vào P/V/Hz:3/380/50 Komasu KM30-1S | 5 | bộ |
| CB | Hệ thống mạng điện thoại, máy tính, camera quan sát: Trung tâm khai thác chia chọn - cải tạo | |||
| 1 | Bộ phát wifi không dây (access point) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Camera chữ nhật ip poe (kèm chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| CC | Nhà khai thác xây mới | |||
| 1 | Tủ rack 10u 19" | 1 | bộ | |
| 2 | Switch poe 24 ports | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ phát wifi không dây (access point) | 1 | bộ | |
| 4 | Camera bán cầu gắn tường | - Mã sản phẩm: CAMERA HIKVISION DS-2CE16C0T-IT3 (hoặc tương đương) - Camera HD-TVI hồng ngoại 1.0 Megapixel HIKVISION DS-2CE16C0T-IT3 -Sử dụng công nghệ mới HD-TVI cho hình ảnh sắc nét. -Công nghệ HD-TVI (High Definition Transport Video Interface): HD-TVI truyền tải hình ảnh, dữ liệu đảm bảo chất lượng hình ảnh, Video rõ ràng, không bị trễ hình qua cáp đồng trục. -Cảm biến hình ảnh: CMOS. -Độ phân giải: 1.0 Megapixel (720P). -Ống kính: 3.6mm (2.8mm, 6mm tùy chọn). -Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét. -Chức năng quan sát Ngày và Đêm (IR-CUT). -Chức năng hồng ngoại thông minh (Smart IR). -Chức năng lọc nhiễu kỹ thuật số DNR (Dynamic Noise Reduction). -Tiêu chuẩn chống thấm nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). -Kích thước: 86.22 x 82.05 x 220.13mm. -Trọng lượng: 700g. | 6 | bộ |
| 5 | Camera chữ nhật ip poe (kèm chân đế) | - Mã sản phẩm: CAMERA HIKVISION DS-2CE16C0T-IT3 (hoặc tương đương) - Camera HD-TVI hồng ngoại 1.0 Megapixel HIKVISION DS-2CE16C0T-IT3 -Sử dụng công nghệ mới HD-TVI cho hình ảnh sắc nét. -Công nghệ HD-TVI (High Definition Transport Video Interface): HD-TVI truyền tải hình ảnh, dữ liệu đảm bảo chất lượng hình ảnh, Video rõ ràng, không bị trễ hình qua cáp đồng trục. -Cảm biến hình ảnh: CMOS. -Độ phân giải: 1.0 Megapixel (720P). -Ống kính: 3.6mm (2.8mm, 6mm tùy chọn). -Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét. -Chức năng quan sát Ngày và Đêm (IR-CUT). -Chức năng hồng ngoại thông minh (Smart IR). -Chức năng lọc nhiễu kỹ thuật số DNR (Dynamic Noise Reduction). -Tiêu chuẩn chống thấm nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). | 2 | bộ |
| 6 | Đầu thu và ghi hình 24 kênh + ổ cứng + cáp HDMI | Mã sản phẩm: HIKVISION DS-7616NI-E2 (hoặc tương đương) ổ cứng: Up to 4TB for each disk (2 SATA interface for 2 HDDs) Đầu ghi hình camera IP 16 kênh. - Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng. - Độ phân giải: 6 Megapixels.- Ngõ ra hình ảnh: HDMI và VGA với độ phân giải (1920 x 1080P).- Hỗ trợ kết nối 16 kênh camera IP với băng thông 160MB.- Hỗ trợ 1 cổng USB 2.0, 1 cổng USB 3.0.- Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA dung lượng cho mỗi ổ 4TB.- Cổng kết nối: RJ45.- Kết nối mạng: 10/100/1000 Mbps self-adaptive Ethernet.- 4 kênh ngõ vào báo động, 1 kênh ngõ ra báo động.- Có thể phóng to 4 lần khi xem trực tiếp hoặc khi xem lại.- Nhận dạng và cảnh báo chuyển động.- Điều khiển đầu ghi hình và camera bằng Remote, chuột, bàn phím.- Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 16 kênh.- Nguồn điện: 12VDC. | 1 | bộ |
| 7 | Màn hình 32 inch | - smart tivi, có thể kết nối camera | 2 | bộ |
| 8 | Bộ lưu điện 2kVA UPS EATON 5E2000IUSBC- 2000VA | 1 | bộ | |
| 9 | Switch 12ports | 2 | bộ | |
| 10 | Tủ rack 10u 19" | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi