Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332393-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210311911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 14:45:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,302,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN + PHÁ DỠ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3519 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0196 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,454 100m3
4 Mua đất cấp 3 san nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6656 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn – Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,331 10m³/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn – Cự ly vận chuyển ≤10km (1km tiếp đường loại 3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,331 10m³/1km
7 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cây
8 Đánh chuyển cây xanh (Trồng xen kẽ với cây quy hoạch, vị trí cụ thể do CĐT quyết định) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cây
B KHUÔN VIÊN CÂY XANH
1 Viền cây chuỗi ngọc (viền rộng ≥0,2m cao ≥ 0,3m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 247,62 m
2 Trồng cây ngâu tròn cao >1,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cây
3 Trồng cây diệp vàng (Muồng Vàng) D10-12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cây
4 Trồng cây hoa ban trắng D10-12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cây
5 Trồng cây cau đẻ cao ≥ 0,8-1,2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Khóm
6 Trồng cây osaka hoa vàng D10-12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cây
7 Trồng cây tùng tháp D2-3, cao >=1,8m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cây
8 Trồng cây sao đen D10-12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cây
9 Trồng cây sao đen D19-25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cây
10 Thảm cỏ lạc tiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.183,46 m2
11 Cây liễu rủ D10-12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cây
12 Ghế đá thẳng 1.2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
13 Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 251,5492 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đắp đất mầu) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3132 100m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,3709 1m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5084 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2955 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2819 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0423 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1782 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1005 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,8915 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160,445 m2
24 Ốp gạch 6x20cm, vữa XM M75, ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 189,803 m2
25 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 189,803 m2
26 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 620,256 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,0256 m3
28 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazo 400x400 màu đỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 620,256 m2
C TƯỜNG KÈ CHẮN ĐẤT
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,3209 m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100,765 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 210,6904 m3
D ĐƯỜNG NỘI BỘ + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,07 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,85 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3705 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6491 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3974 100m3
6 Mua đất cấp 3 đắp nền K95, K98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8005 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5265 100m3
8 Rải giấy linon lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,7627 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 187,7 m3
10 Thi công khe co Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 155,77 m
11 Thi công khe giãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,84 m
12 Bó vỉa hè ( 0,23 x0,26 x1)m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148 Viên
13 Bó vỉa hè ( 0,23 x0,26 x0,5)m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 Viên
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5462 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,24 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4825 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 183 cái
18 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3864 100m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,187 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0725 m3
21 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,16 m3
22 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1574 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2138 100m2
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2417 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6259 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87 cái
27 Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
28 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1904 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1079 100m3
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0308 100m2
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,963 m3
32 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3806 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0069 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0083 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0256 tấn
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,9936 m2
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,504 100m
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2141 m2
E SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC, NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
4 Thông tắc nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 phòng
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,0144 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,848 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2376 m3
8 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
11 Vách ngăn gỗ công nghiệp MDF chống ẩmphủ veneer sồi, chiều dày tấm 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,96 m2
12 Van xả tiểu nhấn VGHX05 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
13 Vòi chậu rửa mặt VG302 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
14 Kép ren đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
15 Lắp đặt gương soi KF-4560VA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
16 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
17 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
19 Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
20 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
23 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
24 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
25 Thay phụ kiện cửa nhựa lõi thép loại 1 cánh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (trước khi chống thấm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,9742 m2
27 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,548 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,014 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,848 m2
30 Dọn vật liệu thừa trên mái 20 công
31 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 258,9875 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 241,2 m2
33 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 205,66 m2
34 Thay máng xối Khổ 600, dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,9 m
35 Thay úp sườn Khổ 600, dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,8 m
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng lợp lại tôn cũ) 80% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6453 100m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Tôn 0,4ly, thay mới 20% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4113 100m2
38 Keo Silicon (tuýp 300ml) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 tuýp
39 Hàn nối lại chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 công
40 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
42 Đai treo ống D100, thép tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
43 Cầu chắn rác Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 quả
44 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.424,949 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 441,4524 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường (Bả vết nứt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 284,9898 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 532,2622 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.337,7134 m2
49 Dọn dẹp đồ đạc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 công
F NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,39 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,172 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,49 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,16 m3
5 Khung móng 4M16x260x260x(550-600) -CSV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
6 Thép ống 114x2mm làm cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132,58 kg
7 Thép bản làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,06 kg
8 Mua thép V50x50x3 làm vì kèo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 214,6 kg
9 Mua thép hộp 40x80x1,4 làm xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 453,77 kg
10 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1816 tấn
11 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1816 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2146 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2146 tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4538 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4538 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,4, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4154 100m2
17 Úp nóc, úp sườn Khổ 400, dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,6 m
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9572 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,8716 m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,053 100m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0474 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0191 m3
23 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5549 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9105 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,764 m2
G TƯỜNG VÀNH LAO
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6542 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,236 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,552 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,9032 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,47 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,472 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3953 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,08 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,712 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 158,4 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,128 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,24 m
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150,48 m2
H CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8846 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,087 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3771 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m3
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0268 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0445 tấn
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6125 m3
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2317 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5101 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0108 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0083 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1188 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2746 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,72 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,6052 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 m
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,325 m2
19 Mua sắt hộp 60x40x1,8mm làm cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,8854 kg
20 Mua thép tấm dày 3mm làm cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,7751 kg
21 Mua sắt vuông 20x20x2mm làm cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,9555 kg
22 Mua sắt đặc12x12mm làm cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,2565 kg
23 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2129 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,4553 1m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,82 m2
I SÂN TRƯỜNG
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.514,75 m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0295 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151,475 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 227,2125 m3
5 Đánh bóng mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.514,75 m2
6 Thi công khe co Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 527,6 m
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,03 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (1km tiếp theo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,03 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->