Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 14:45:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,302,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN + PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3519 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0196 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,454 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 san nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6656 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn – Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,331 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn – Cự ly vận chuyển ≤10km (1km tiếp đường loại 3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,331 | 10m³/1km |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cây |
| 8 | Đánh chuyển cây xanh (Trồng xen kẽ với cây quy hoạch, vị trí cụ thể do CĐT quyết định) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| B | KHUÔN VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Viền cây chuỗi ngọc (viền rộng ≥0,2m cao ≥ 0,3m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,62 | m |
| 2 | Trồng cây ngâu tròn cao >1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 3 | Trồng cây diệp vàng (Muồng Vàng) D10-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cây |
| 4 | Trồng cây hoa ban trắng D10-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 5 | Trồng cây cau đẻ cao ≥ 0,8-1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Khóm |
| 6 | Trồng cây osaka hoa vàng D10-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 7 | Trồng cây tùng tháp D2-3, cao >=1,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 8 | Trồng cây sao đen D10-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cây |
| 9 | Trồng cây sao đen D19-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 10 | Thảm cỏ lạc tiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.183,46 | m2 |
| 11 | Cây liễu rủ D10-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 12 | Ghế đá thẳng 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,5492 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đắp đất mầu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3132 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,3709 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5084 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2955 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2819 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1782 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1005 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8915 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,445 | m2 |
| 24 | Ốp gạch 6x20cm, vữa XM M75, ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,803 | m2 |
| 25 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,803 | m2 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 620,256 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,0256 | m3 |
| 28 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazo 400x400 màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 620,256 | m2 |
| C | TƯỜNG KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,3209 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,765 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,6904 | m3 |
| D | ĐƯỜNG NỘI BỘ + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,07 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,85 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3705 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6491 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3974 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền K95, K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8005 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5265 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy linon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7627 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,7 | m3 |
| 10 | Thi công khe co | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,77 | m |
| 11 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,84 | m |
| 12 | Bó vỉa hè ( 0,23 x0,26 x1)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148 | Viên |
| 13 | Bó vỉa hè ( 0,23 x0,26 x0,5)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | Viên |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5462 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,24 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4825 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183 | cái |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3864 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,187 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0725 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,16 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1574 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2138 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2417 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6259 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 27 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1904 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1079 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,963 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3806 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0069 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0083 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | tấn |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9936 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | 100m |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2141 | m2 |
| E | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC, NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Thông tắc nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 phòng |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,0144 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,848 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2376 | m3 |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Vách ngăn gỗ công nghiệp MDF chống ẩmphủ veneer sồi, chiều dày tấm 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 12 | Van xả tiểu nhấn VGHX05 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Vòi chậu rửa mặt VG302 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Kép ren đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi KF-4560VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Thay phụ kiện cửa nhựa lõi thép loại 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (trước khi chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9742 | m2 |
| 27 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,548 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,014 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,848 | m2 |
| 30 | Dọn vật liệu thừa trên mái | 20 | công | |
| 31 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258,9875 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,2 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,66 | m2 |
| 34 | Thay máng xối Khổ 600, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9 | m |
| 35 | Thay úp sườn Khổ 600, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,8 | m |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng lợp lại tôn cũ) 80% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6453 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Tôn 0,4ly, thay mới 20% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4113 | 100m2 |
| 38 | Keo Silicon (tuýp 300ml) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | tuýp |
| 39 | Hàn nối lại chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 42 | Đai treo ống D100, thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 43 | Cầu chắn rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | quả |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.424,949 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 441,4524 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường (Bả vết nứt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 284,9898 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 532,2622 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.337,7134 | m2 |
| 49 | Dọn dẹp đồ đạc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | công |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,39 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M16x260x260x(550-600) -CSV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Thép ống 114x2mm làm cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,58 | kg |
| 7 | Thép bản làm mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,06 | kg |
| 8 | Mua thép V50x50x3 làm vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,6 | kg |
| 9 | Mua thép hộp 40x80x1,4 làm xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 453,77 | kg |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1816 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1816 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2146 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2146 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4538 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4538 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,4, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4154 | 100m2 |
| 17 | Úp nóc, úp sườn Khổ 400, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,6 | m |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9572 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8716 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0474 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0191 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5549 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9105 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,764 | m2 |
| G | TƯỜNG VÀNH LAO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6542 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,236 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,552 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9032 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,47 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,472 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3953 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,08 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,712 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,4 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,128 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,24 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,48 | m2 |
| H | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8846 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3771 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0268 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0445 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6125 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2317 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5101 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0083 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1188 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2746 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,72 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6052 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,325 | m2 |
| 19 | Mua sắt hộp 60x40x1,8mm làm cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,8854 | kg |
| 20 | Mua thép tấm dày 3mm làm cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,7751 | kg |
| 21 | Mua sắt vuông 20x20x2mm làm cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,9555 | kg |
| 22 | Mua sắt đặc12x12mm làm cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,2565 | kg |
| 23 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2129 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4553 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,82 | m2 |
| I | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.514,75 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0295 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,475 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,2125 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.514,75 | m2 |
| 6 | Thi công khe co | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 527,6 | m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,03 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (1km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,03 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi