Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372318-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210359550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 22:53:00 đến ngày 2021-04-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,987,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền, giao thông
1 Mua đất cấp III, đắp K90 Chương V của E-HSMT 6.653,762 m3
2 Mua đất cấp III, đắp K95 Như trên 6.349,0519 m3
3 Mua đất cấp III, đắp K98 Như trên 1.473,3972 m3
4 Đào xúc đất, đất cấp II Như trên 26,646 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp II Như trên 1,7027 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 65,4147 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 56,1863 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Như trên 12,7017 100m3
9 Đào xúc đất, đất cấp II Như trên 4,6226 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 3,9643 100m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Như trên 27,8526 100m2
12 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Như trên 417,789 m3
13 Ván khuôn nền, mặt đường bê tông Như trên 2,0563 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Như trên 10,9663 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Như trên 10,9663 100m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - loại 1 Như trên 6,0244 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - loại 2 Như trên 1,9343 100m3
18 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Như trên 86,424 10m
19 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Như trên 304 m
20 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Như trên 8,51 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bó vỉa Như trên 0,608 100m2
22 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Như trên 3,19 m3
23 Ván khuôn rãnh đan 0,2128 100m2
24 Mua đất san nền Như trên 5.042,9922 m3
25 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Như trên 91,2546 100m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên 26,3 m3
27 Trát lòng rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Như trên 220,01 m2
28 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên 19,71 m3
29 Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Như trên 45 m3
30 Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 Như trên 18,72 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên 1,8543 tấn
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 2,5708 100m2
33 Đào kênh mương, chiều rộng Như trên 2,8909 100m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 1,7622 100m3
35 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Như trên 20 đoạn ống
36 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm Như trên 19 mối nối
37 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 12,69 m3
38 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Như trên 4,64 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 1,175 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như trên 0,9386 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Như trên 708 cái
42 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Như trên 14,23 100m
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 0,5146 100m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 25,48 m3
45 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên 5,46 m3
46 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Như trên 13,43 m3
47 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,0909 100m3
48 Ván khuôn ống cống Như trên 0,7249 100m2
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 2,27 m3
50 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Như trên 9 đoạn ống
51 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm Như trên 1 đoạn ống
52 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 600mm Như trên 8 mối nối
53 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Như trên 41 cái
54 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Như trên 2,52 m3
55 Ván khuôn nền Như trên 0,0776 100m2
56 Đổ bê tông, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Như trên 6,25 m3
57 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,05 100m2
B Hạng mục 2: Thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 10,8232 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Như trên 13,84 m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống Như trên 157 cái
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1250mm Như trên 79 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm Như trên 79 mối nối
6 Mua sắm đế cống D1250 bản rộng 380 Như trên 79 cái
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 7,6229 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Như trên 1,375 m3
9 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên 0,505 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0451 100m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như trên 0,95 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Như trên 6,048 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,437 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Như trên 0,0419 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,0349 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Như trên 16 cái
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,0091 100m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên 2,0111 100m3
19 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Như trên 7,14 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,1171 100m2
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Như trên 4,76 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Như trên 25,87 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Như trên 100,89 m2
24 Bê tông mũ giếng, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,97 m3
25 Ván khuôn mũ giếng Như trên 0,1037 100m2
26 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Như trên 0,1423 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 6,08 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Như trên 0,0971 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Như trên 1,0466 tấn
30 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Như trên 0,1086 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Như trên 0,1086 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,1699 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Như trên 8 cấu kiện
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Như trên 16 cái
35 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,56 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường hố ga, hố thu , đường kính Như trên 0,0382 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường hố ga, hố thu Như trên 0,096 100m2
38 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, Như trên 8 cái
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,9262 100m3
40 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Như trên 0,6695 m3
41 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Như trên 2,6228 m3
42 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,1586 100m2
43 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Như trên 1,611 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên 0,2 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.19E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật /giao thông cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->