Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 07:14:00 đến ngày 2021-03-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,062,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san tạo mặt bằng (đào đất không thích hợp, đánh cấp), đất cấp I vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876,38 | m3 |
| 2 | Khai thác, vận chuyển đất cấp phối đắp đất bù lề, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.850,51 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG và ATGT | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23.522,38 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 5cm (tính thêm bù vênh trung bình 1cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23.522,38 | m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa chặt 19 (Bao gồm khối lượng bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.365,879 | tấn |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào, chôn lại và sơn cọc thủy chí KT(0,15x0,15x1,9)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m2 |
| 3 | Thi công gồ giảm tốc bằng bê tông nhựa, chiều dày đã lèn ép 2cm, sơn phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,593 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống cống tròn BTCT, đốt cống dài 1,0m, đường kính ≤0,6m vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ống |
| 3 | Đào hố móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III đổ đi sau khi tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.501,53 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình tận dụng đất đào, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.552,325 | m3 |
| 5 | Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.027,5 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,475 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M200 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,493 | m3 |
| 9 | Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,941 | m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường bê tông M250, đá 1x2, chiều dày ≤25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,5 | m3 |
| 12 | Thi công khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,5 | m |
| 13 | Bê tông rãnh lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,775 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,102 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mm (ø6,ø8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,682 | kg |
| 16 | Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mm (ø10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | kg |
| 17 | Cốt thép xà mũ, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,168 | kg |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤10mm (Cốt thép ϕ6, ϕ8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 983,114 | kg |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (Cốt thép ϕ10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.479,038 | kg |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.677,086 | kg |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh lắp ghép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.056,8 | kg |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép hình, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,726 | kg |
| 23 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.374 | Cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.370 | cấu kiện |
| 25 | Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm vữa xi măng vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.370 | mối nối |
| E | Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí di chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí bảo đảm ATGT phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng bảo trì, sửa chữa nền mặt đường, rãnh thoát nước và ĐBATGT công trình đường bộ đang khai thác
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi