Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn đợt 1 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210413175-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn đợt 1 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210334984
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 14:18:00 đến ngày 2021-06-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,011,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy đo điện trở cách điện 10kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
2 Thiết bị đo cao áp (0- 200) kV AC-DC - Cấp chính xác: ±1% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
3 Capacitance and Tanδ Measuring Bridge - Phạm vi đo: • C: (0,1 – 1000) xCn - Độ chính xác: ±0.01% rdg • DF: 1x 10-5 – 1 - Độ chính xác: ±1% rdg ± 1x 10-5 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
4 Hệ thống đo phóng điện cục bộ • PD- SMART • CC1000/100 • LDM – 5/U5 • LDC – 5 Đặc trưng kỹ thuật: LDC-5: pC: 5- 20- 100- 500 CC1000/100: C: 1000pF PD- SMART: Uinput: 50Vrms PD signal: 70Vrms KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
5 PD chuẩn - pC: 10-100-1000-10000Pc - PD signal: 70Vrms KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
6 PD mẫu LDC-5: pC: 5- 20- 100- 500 CC1000/100 ; C: 1000pF PD- SMART: Uinput: 50Vrms PD signal: 70Vrms KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
7 Máy đo chuẩn đa năng 8 1/2 digit - UDC: 0-1050V ; CCX: 3 ppm of reading - IDC: 0- 20A ; CCX: 12 ppm of reading. - IAC: 0- 20A ; CCX: 250 ppm of reading - UAC: 10mV – 1050V ; CCX: 65 ppm of reading - R: 0 -20GΩ; CCX: 7,5 ppm of reading KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
8 Bộ hiệu chuẩn đa năng Model: M133C No: 556781; Fluke Phạm vi đo: -UDC: từ 0 tới 280 V Độ chính xác 0.025% -IDC: từ 5mA tới 30A Độ chính xác 0.035% -UAC: từ 0 tới 600V Độ chính xác 0.025% -IAC: từ 5mA tới 30A Độ chính xác 0.035% -Công suất: 0.005 VA đến 18 kVA (mỗi pha) -Pha:từ -1 đến +1 (phase 0 to +359.99 °) T Tần số : 15Hz tới 1kHz 140-50 curent coil No:413346 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
9 Máy hiệu chuẩn đa năng Điện áp: AC/DC đến 1025V Dòng điện: AC/DC đến 30A Tần số: 1Hz đến 10MHz Điện trở: 0-1GΩ Điện dung: 1nF- 10µF KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
10 MULTIFUNCTION ELECTRICAL TESTER CALIBRATION - Cấp chính xác: 0,15% rdg KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
11 Nguồn chuẩn đa năng - Cấp chính xác: + 0,035% + 2 mV: Điện áp AC: 0 - 1020 V + 11 ppm + 2 µV: Điện áp DC: 0 - 1020 V + 0,04% + 2 mA: Dòng điện AC: 29µA - 20,5 A + 100 ppm + 0,25 µA: Dòng điện DC: 0 A - 20,5 A + 28 ppm: Điện trở 0Ω - 1100MΩ + 0,25% + 0,01 nF: Điện dung: 220pF - 110mF KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
12 Điện trở mẫu - Cấp chính xác:0,01/1,5 x 10-6 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 13 nt
13 Tụ mẫu - C nominal: 1000 pF ± 5% - Độ chính xác: 0.02% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
14 Tụ mẫu Kiểu: CG - 001N- 0025 No: 102’057 Đặc trưng kỹ thuật: C nominal: 1000 pF ± 5% Độ chính xác: 0.02% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
15 Hợp bộ phân tích biến dòng - Tỉ số: 1 – 2000 ; CCX: 0.05% - Tỉ số: 2000 – 5000 ; CCX: 0.1% - Tỉ số: 5000–10000 ;CCX: 0.2% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
16 Cầu đo sai số biến điện áp và biến dòng điện - Phạm vi đo I : 50 mA – 5 A -Phạm vi đo U : 3 V – 300 V Cấp chính xác : -Thang đo sai số tỉ số:(0-19,99%) ± 0,5%rdg ± 1dig -Thang đo đo sai số góc: (0-680 min) ± 0,5% rdg ± 1digit KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
17 Cầu so biến áp biến dòng đo lường - Độ chính xác: ± (1% of reading + 0,01%) KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
18 Cầu so sai số biến áp , biến dòng - Độ chính xác: ± 0,6%rdg KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
19 High Precision Current Transfomer - Ratio 400:4 và 40:4 (A/ A) - Độ chính xác: 10ppm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
20 Phân áp điện cảm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
21 Hộp phụ tải dòng - I Thứ cấp: 1A & 5 A ; f: 50 Hz - Dung lượng: *(2,5÷60) VA , ở Cosφ = 0,8 *(2,5÷10) VA , ở Cosφ = 1,0 CCX: ± 3% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 nt
22 Máy đo tỉ số biến MBA - Sai số : ± 0,1 – 1,0 % - Thang đo tỉ số : 0,8 – 15.000 - Điện áp đo : 8 – 40 – 100 V - Dòng điện đo : 0 – 2.000 mA KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 9 22 Bis Phan Đăng Lưu, P6, Q. Bình Thạnh, TPHCM
23 Máy đo điện trở cuộc dây KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
24 Máy đo điện trở cuộn dây KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
25 Máy đo điện trở cuộn dây - Cấp chính xác:±1,5% số đọc ±1 count - Phạm vi đo:0,001mΩ - 500Ω - Dòng điện đo : 40 A max. KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
26 Hợp bộ đo góc tổn hao Tand KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
27 Hợp bộ đo góc tổn hao Tand - Điện áp đo : 0 – 12 KVrms - Dòng điện đo : 200 mA max. - Thang đo : * Điện dung : 0 – 5 µF * PF : 0 – 100 % - Cấp chính xác : ±1% số đọc KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
28 Hợp bộ đo điện dung và tổn hao Tan - Số ( Serial No ) : 1900383 - Điện áp đo : 0 – 12 KVrms Khối điều khiển TRAX 280 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2
29 Hợp bộ đo góc tổn hao tag KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
30 Hợp bộ thí nghiệm MBA - Khả năng tạo áp : 3KV – 0,2A , Cl. ± 0,5% + 6V . - Khả năng tạo dòng : * AC: 10A - 90 V , Cl. ± (0,5% + 20mA ) * AC: 40A - 25 V, Cl. ± (0,5% + 80mA) * AC: 800A , Cl. ± (0,5% + 1A * DC: 6A , Cl. ± ( 0,5% + 0,5A) - Phạm vi đo điện áp AC/DC : * 0 – 600 V max. , Cl. ± (0,5% + 1V) * 0 – 10 V max. ,Cl. ± (0,5% + 50mV) - Phạm vi đo dòng điện AC/DC : * 0 – 10 A max., Cl. ± (0,5% + 40mA) * 0 – 25 mA max., Cl. ± (0,5% +2mV), (Chỉ đo DC ). KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
31 Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa chức năng * Khả năng tạo dòng , áp : - AC : 2KV–1,25A ,Cl.± 0,2% 6,5V-800A , Cl.± 0,2% - DC : 60V – 6 A , Cl.± 0,4% 4,5V–400A , Cl.± 0,4% * Phạm vi đo điện áp AC/DC : 0 – 300 V , Cl.± 0,2% * Phạm vi đo dòng điện AC/DC : 0 – 10 A , Cl.± 0,2% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 nt
32 Hợp bộ Thí nghiệm nhất thứ đa chức năng * Khả năng tạo dòng , áp : - AC : 2,2KV–1A ,Cl.± 0,2% 5V-800A , Cl.± 0,2% - DC : 16 A , Cl.± 0,1% 100A , Cl.± 0,1% * Phạm vi đo điện áp AC/DC : 0 – 250 V , Cl.± 0,2% * Phạm vi đo dòng điện AC/DC : 0 – 10 A , Cl.± 0,2% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2
33 Máy thí nghiệm biến dòng loại hiện số * Khả năng tạo dòng, áp: - Áp : 0 – 1.200 V , Cl. ± 1% - Dòng : 1,5 A max , Cl. ± 1% * Thang đo tỉ số biến dòng : - 0,8 – 99 , Cl. ± 0,2% - 100 – 999 , Cl. ± 1,0% - 1000 – 2000 , Cl. ± 2,0% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 6 nt
34 Hợp bộ phân tích máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
35 Máy đo thời gian đóng cắt máy cắt loại hiện số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
36 Máy đo thời gian đóng cắt máy cắt loại hiện số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
37 Hợp bộ phân tích máy cắt Phạm vi sử dụng: 300Vmax/25Amax - Thời gian đo : 0 – 200 sec. - Sai số thời gian : 100μs ± 0,025% của thang thời gian đo - Phạm vi đo điện trở tiếp xúc: 0 - 100 mΩ - Sai số điện trở : * Thang đo 1 mΩ ( 200A ) : 2% số đọc ± 0,5% của thang đo . * Thang đo 10 mΩ ( 100A ): 1% số đọc ± 0,3% của thang đo * Thang đo 100 mΩ ( 25A ) : 1% số đọc ± 0,2% của thang đo. - 6 kênh analog KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
38 Hợp bộ phân tích máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
39 Máy đo điện trở tiếp xúc loại hiện số - Sai số : ± 1% + 1 digit - Phạm vi đo : 0 – 2000 µΩ - Độ phân giải : 1 micro-Ohm - Dòng điện đo : 600 Adc max KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
40 Máy đo điện trở tiếp xúc hiện số - Sai số : ±1% reading±1count - Phạm vi đo : 1 µΩ - 5 Ω - Độ phân giải : 0,1micro-Ohm - Dòng điện đo : 200 Adc max KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
41 Máy đo điện trở tiếp xúc hiện số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
42 Máy đo điện trở tiếp xúc hiện số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
43 Máy đo độ ẩm khí SF6 - Phạm vi đo:- 50 ÷ 50ºC - Cấp chính xác : ± 0,25ºC KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 nt
44 Máy đo độ rò khí SF6 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
45 Máy thử điện áp phóng điện của dầu KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
46 Máy thử phóng điện dầu Ngõ vào : 85 -264 V AC (47- 63 Hz) Dải điện áp đo : > 80kV rms Dải đo : auto frequency CCX : ± 1 kV Nhiệt độ : -10 đến 55oC Độ ẩm : điều kiện không ngưng tụ KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1
47 Máy thử cao áp DC 160kV - Điện áp DC : 0 – 160 KV - Dòng điện : * 1,5 mA liên tục * 5 mA – 5 min KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 5 nt
48 Hợp bộ thử cao áp AC/DC * Phạm vi tạo áp : - AC : 0 – 50 KV - DC : 0 – 70 KV * Thang đo dòng điện : 0 – 1.000 µA ; 0 – 15 mA KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
49 Hợp bộ thử cao áp AC / DC * Phạm vi tạo áp : - AC : 0 – 190 KV - DC : 0 – 260 KV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1
50 Máy đo điện trở cuộn dây - Cấp chính xác: ±1% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
51 Bộ đo điện áp AC/DC (Kilovolmeter) * Phạm vi đo : - Low : 0 – 19,99 KV - High : 0 – 199,9 KV * Cấp chính xác : - DC : ± 0,5% F.S. - AV : ± 1,0% F.S. - RMS : ± 1,0% F.S. - Peak : ± 2,0% F.S. KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
52 Máy tạo dòng điện xoay chiều loại hiện số - Sai số: ±0,5% . - Dòng điện: 2000A liên tục KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
53 Máy tạo dòng điện xoay chiều loại hiện số Khả năng tạo dòng - Sai số: ±0,5% . - Dòng điện: 6000A liên tục KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1
54 Máy đo điện trở tiếp địa loại hiện số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
55 Máy đo điện trở tiếp địa hiện số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
56 Máy đo điện trở tiếp địa hiện số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
57 Máy đo điện trở cách điện hiện số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
58 Máy đo tỉ số biến của máy biến áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 22 Bis Phan Đăng Lưu, P6, Q. Bình Thạnh, TPHCM
59 Máy đo điện trở cuộn dây KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
60 Hợp bộ thí nghiệm máy biến áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
61 Máy đo thời gian đóng cắt máy cắt loại hiện số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
62 Máy đo điện trở tiếp xúc hiện số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
63 Máy thử cao áp DC KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
64 Máy đo chất lượng điện năng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
65 Máy đo điện trở cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
66 Hợp bộ phân tích hư hỏng cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
67 Hợp bộ phân tích đáp ứng tần số quét KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
68 Thiết bị đo và định vị phóng điện cục bộ KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
69 Hợp bộ thí nghiệm chẩn đoán cáp ngầm và tủ hợp bộ KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
70 Hợp bộ thử nghiệm chẩn đoán cáp ngầm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
71 Máy đo phóng điện cục bộ cáp ngầm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
72 Hợp bộ thí nghiệm đa chức năng và đo tổn hao điện môi, điện dung KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
73 Máy chụp và phân tích ảnh nhiệt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
74 Bộ tạo nguồn 3 pha - Điện áp: 3x(0,1 - 480) V - Dòng điện: 3x(1mA - 120A) KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 6 22 Bis Phan Đăng Lưu, P6, Q. Bình Thạnh, TPHCM
75 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha - Cấp chính xác: 0,05 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 8 nt
76 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha -Cấp chính xác 0,1 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
77 Công tơ chuẩn 3 pha - Cấp chính xác: 0,05 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 6 nt
78 Công tơ chuẩn 1 pha - Cấp chính xác: 0,05 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
79 Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm - Cấp chính xác: 1%RH; 0,07 °C KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
80 Đồng hồ bấm giây điện tử CASIO KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
81 Thiết bị phân tích máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 - 22 Bis Phan Đăng Lưu, P6, Q. Bình Thạnh, TPHCM - Lô C4-6, Đường D4, khu C, khu công nghiệp Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, TPHCM
82 Máy thử nghiệm biến dòng *Thang đo tỉ số biến dòng: (0.8÷999): ±0.1% (1000÷1999): ±0.3% (2000÷5000): ±1% (5000÷10000): ±1.5% *Thang đọc điện áp: (0÷2200)Vac ; cấp chính xác: ±1% giá trị đọc ±1V *Thang đọc dòng điện: (0÷10)Aac ; cấp chính xác: ±1% giá trị đọc ±0.02A KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
83 Thiết bị thử cao áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
84 Máy đo tỉ số biến MBA - Độ chính xác: ± (0,1-1,0)% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
85 Máy đo điện trở tiếp xúc - Cấp chính xác: ± (0,15 rdg + 0,15% FS) KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
86 Hộp phụ tải áp - Dung lượng: (0÷258,75) VA – Cosφ:0,8 ; 1,0 - Độ chính xác : ± 3% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 10 nt
87 Máy đo độ ẩm nhiệt độ KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 5 nt
88 Thiết bị thử phóng điện dầu - Phạm vi đo: 0-100 kV; - Độ phân giải: 0,1 kV - Độ chính xác: ± 1 kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 22 Bis Phan Đăng Lưu, P6, Q. Bình Thạnh, TPHCM
89 Thiết bị đo hàm lượng nước - Phạm vi đo: 10 µg-100 mg; - Sai số: 10-1000 µg: ±5 µg, >1000 µg: KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
90 Thiết bị chuẩn độ - Phạm vi đo: ± 27,6 pH, ± 2050,0 mV; - Độ chính xác: 0,002 pH,0,1 mV. KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
91 Thiết bị đo cặn lắng - Phạm vi đo: 0-1%; - Sai số: 0,02% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
92 Thiết bị đo PCB - Phạm vi đo: >2 ppm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
93 Thiết bị thử nhiệt độ chớp cháy cốc kín - Từ nhiệt độ phòng đến 370ºC KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
94 Bể điều nhiệt tự động -Ổn định nhiệt: ±0,05 ºC; Độ chính xác: ±0,1 ºC. KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
95 Cân phân tích điện tử KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
96 Thiết bị đo tan góc tổn thất, điện trở suất và hằng số điện môi Tan góc tổn thất: - Phạm vi đo: 10-6…4; - Độ phân giải: 10-6. Điện trở suất: - Phạm vi đo: 2.5 MΩm…100 TΩm; - Độ phân giải: 10-2. Hằng số điện môi: - Phạm vi đo: 1.0…30.0; - Độ phân giải: 10-2. KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
97 Máy thí nghiệm khí hòa tan trong dầu - Giới hạn phát hiện thấp nhất (đối với tridecane) cho FID: KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
98 Máy thử ổn định oxy hóa dầu KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
99 Máy thử hàm lượng furfulra KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
100 Máy thử nghiệm hàm lượng PCB bằng sắc ký khí - Phát hiện nhỏ nhất cho ECD: 6 fg/s (γ-BHC) KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
101 Máy thử nghiệm rơle 3 pha - Độ chính xác 0,2% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 10 22 Bis Phan Đăng Lưu, P6, Q. Bình Thạnh, TPHCM
102 Thiết bị tạo dòng điện xoay chiều 1000A - Độ chính xác: ± (0,5% rdg + 1 dgt) KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
103 Máy thử rơ le 1 pha - Độ chính xác: ± (1% rdg + 1 dgt) KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
104 Thiết bị tạo nhiệt độ chuẩn - Độ chính xác: ±0,1 0C KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
105 BATTERY TEST SET KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
106 Máy thử nghiệm rơle 3 pha - Độ chính xác 0,2% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 22 Bis Phan Đăng Lưu, P6, Q. Bình Thạnh, TPHCM
107 Biến áp mẫu KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Lô C4-6, Đường D4, khu C, khu công nghiệp Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, TPHCM
108 Cầu so kiểm định PT CT KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
109 Biến dòng mẫu KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
110 Hộp tải áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
111 Hộp tải dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
112 Máy phân tích thí nghiệm biến dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
113 Máy đo điện trở tiếp xúc KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
114 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 13 Lê Văn Nhung, P.Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, An Giang
115 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
116 Công tơ chuẩn 3 pha (loại cầm tay) KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
117 Thiết bị đo điện trở tiếp đất KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
118 Thiết bị đo điện trở cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
119 Cầu đo biến dòng biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
120 Máy tạo dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
121 Máy tạo áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
122 Hộp phụ tải dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
123 Hộp phụ tải áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
124 Thiết bị thử nghiệm cao áp xoay chiều KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
125 Ampe kìm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
126 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
127 Đồng hồ đo điện vạn năng hiện số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
128 Máy biến áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
129 Máy đo tỉ số biến KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
130 Máy đo điện trở cuộn dây MBA KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
131 Máy thí nghiệm biến dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
132 Máy thử cao áp AC/DC KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
133 Máy đo điện trở tiếp xúc KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
134 Hợp bộ đo U,I,P KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
135 Thiết bị phân tích máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
136 Máy tạo dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
137 Thiết bị kiểm định công tơ điện 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 6 02 Lương Thế Vinh, P.9, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
138 Thiết bị kiểm định công tơ điện 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
139 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
140 Thiết bị thử nghiệm cao áp xoay chiều đến 3kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
141 Áp kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
142 Phân áp điện cảm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
143 Thiết bị đo điện trở tiếp địa KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
144 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
145 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
146 Ampe kìm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
147 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
148 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Lô A9, đường N1, KCN Trà Kha, TP Bạc Liêu
149 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
150 Thiết bị tạo áp 50 kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
151 Thiết bị tạo dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
152 Thiết bị đo điện trở cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
153 Thiết bị thử độ bền cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
154 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 5 nt
155 Cầu so biến dòng, biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
156 Họp phụ tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
157 Họp phụ tài dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
158 Biến áp bù tỉ số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
159 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 PXCĐ, Ấp Nghĩa Huấn, X.Mỹ Thạnh, H.Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
160 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
161 Cầu so biến áp, biến dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
162 Hộp tải dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
163 Hộp tải áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
164 Thiết bị thử độ bền cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
165 Thiết bị đo điện trở cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
166 Ampe kìm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
167 Máy đo vạn năng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
168 Biến điện áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
169 Phân áp điện cảm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
170 Thiết bị tạo áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
171 Bộ định thời gian KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
172 Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
173 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 6 Lô DV-A5, đường D4a, KCN Nam Tân Uyên, Thị xã tân Uyên, tỉnh Bình Dương
174 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
175 Biến áp bù tỉ số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
176 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
177 Thiết bị tạo dòng 2000A KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
178 Thiết bị tạo áp 50 kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
179 Bộ phụ tải dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
180 Bộ phụ tại áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 nt
181 Thiết bị đo điện trở cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 7 nt
182 Máy đo vạn năng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
183 Máy đo tỉ số biến KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
184 Máy đo điện trở cuộn dây MBA KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
185 Máy thí nghiệm biến dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
186 Máy thử cao áp AC/DC KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
187 Máy đo điện trở tiếp xúc KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
188 Máy đo điện trở tiếp địa hiện số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
189 Hợp bộ đo U,I,P KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
190 Thiết bị phân tích máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
191 Máy tạo dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
192 Máy thử phóng điện dầu MBA KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
193 Ampe kìm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
194 Máy đo độ ẩm khí SF6 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
195 Đồng hồ đo thời gian KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
196 Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
197 Đồng hồ đo nhiệt độ - độ ẩm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
198 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Ấp 1, Xã Tiến Hưng, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
199 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
200 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
201 Hộp phụ tải dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
202 Hộp tải áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
203 Thiết bị tạo áp 50 kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
204 Thiết bị thử nghiệm cao áp xoay chiều đến 3kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
205 Máy tạo dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
206 Thiết bị đo điện trở cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
207 Máy đo đa năng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
208 Máy đo từ trường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
209 Đồng hồ đo áp suất KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
210 Hợp bộ đo U,I,P KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
211 Máy thí nghiệm biến dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
212 Thiết bị phân tích máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
213 Máy thử cao áp AC/DC KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
214 Máy đo điện trở tiếp địa KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
215 Ampe kìm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
216 Thiết bị thử dầu cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
217 Thiết bị đo tỉ số biến KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
218 Thiết bị đo điện trở cuộn dây KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
219 Thiết bị đo điện trở tiếp xúc KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
220 Thiết bị tạo dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
221 Biến điện áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
222 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
223 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 5 Lô 2 , đường D6, KCN Phan Thiết, xà Hàm Liêm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
224 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
225 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
226 Thiết bị tạo dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
227 Thiết bị tạo áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
228 Biến áp mẫu KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
229 Hộp phụ tải áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
230 Hộp phụ tải dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
231 Thiết bị đo điện trở tiếp đất KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
232 Đồng hồ vạn năng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 nt
233 Máy đo điện trở cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
234 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
235 Đồng hồ đo thời gian KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
236 Máy thử cao áp xoay chiều : (0-2)kV; I: 0.25A; f:50Hz CCX: 0.5 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
237 Máy đo điện trở cuộn dây KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
238 Máy đo tỉ số biến KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
239 Máy đo điện trở tiếp xúc KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
240 Máy đo biến dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
241 Thiết bị chụp sóng máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
242 Máy tạo cao áp AC/DC KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
243 Máy tạo dòng 15000A KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
244 Máy đo công suất và chất lượng điện năng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
245 Máy thử dầu cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
246 Ampe kìm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
247 Máy đo điện trở đất KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
248 Máy đo độ ẩm khí SF6 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
249 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Km số 9, Quốc lộ 1A, Ấp Cây Châm, X.Định Bình, TP.Cà Mau, Cà Mau
250 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
251 Thiết bị đo điện trở cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
252 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
253 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
254 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
255 Thiết bị tạo áp xoay chiều KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
256 Thiết bị tạo dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
257 Công tơ chuẩn 1 pha xách tay KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
258 Biến áp chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
259 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 7 Số 06-C, đường số 2B, KCN Hưng Phú 2, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, TP Cần Thơ
260 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 5 nt
261 Thiết bị đo điện trở cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
262 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
263 Thiết bị tạo áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
264 Hộp phụ tải áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
265 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
266 Tạo dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
267 Thiết bị phân tích máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
268 Thiết bị thử cao áp AC/DC KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
269 Têromet KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
270 Máy đo vạn năng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
271 Máy đo điện trở cuộn dây KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
272 Máy thí nghiệm biến dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
273 Máy đo điện trở cách điện 5kv KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
274 Máy đo điện trở tiếp xúc KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
275 Máy đo điện trở tiếp địa KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
276 Hợp bộ đo U,I,P KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
277 Máy tạo dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
278 Máy thử phóng điện dầu KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
279 Máy thử cách điện xoay chiều KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
280 Máy đo độ ẩm khí SF6 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
281 Máy đo tỉ số biến KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
282 Công tơ chuẩn 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
283 Máy phân tích công suất KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
284 Biến điện áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
285 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
286 Đồng hồ bấm giây KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
287 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 Đường D1, KCN Trần Quốc Toản, phường 11, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
288 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
289 Đồng hồ vạn năng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
290 Thiết bị thử độ bền cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
291 Cầu đo biến áp, biến dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
292 Máy tạo dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
293 Máy tạo áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
294 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
295 Hộp phụ tải áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
296 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
297 Biến điện áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
298 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 503 Trần Hưng Đạo, P.1, TP.Vị Thanh, Hậu Giang
299 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
300 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
301 Thiết bị tạo dòng 2000A KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
302 Thiết bị tạo áp 50 kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
303 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
304 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
305 Máy thử cách điện xoay chiều KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
306 Thiết bị do điện trở cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 nt
307 Máy đo điện trở tiếp đất KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
308 Ampe kìm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
309 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
310 Đồng hồ bấm giây KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
311 Biến áp phân áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
312 Máy đo điện trở tiếp xúc KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
313 Máy đo điện trở cuộn dây KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
314 Máy đo tỉ số biến KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
315 Máy tạo dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
316 Hợp bộ đo U,I,P KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
317 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 68 Nguyễn Hùng Sơn, P.Vĩnh Thanh Vân, TP.Rạch Giá, Kiên Giang
318 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
319 Công tơ chuẩn 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
320 Thiết bị đo điện trở cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
321 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
322 Thiết bị tạo dòng 2000A KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
323 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
324 Thiết bị tạo điện áp 50kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
325 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
326 Thiết bị thử nghiệm cao áp xoay chiều đến 3kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
327 Máy đo điện trở đất KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
328 Biến áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
329 Máy đo điện trở cuộn dây KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
330 Máy đo tỉ số biến KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
331 Máy đo điện trở tiếp xúc KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
332 Máy đo biến dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
333 Thiết bị chụp sóng máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
334 Máy tạo cao áp AC/DC KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
335 Máy tạo dòng 15000A KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
336 Máy đo công suất và chất lượng điện năng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
337 Máy thử dầu cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
338 Máy đo điện trở đất KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
339 Máy đo độ ẩm khí SF6 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
340 Máy đo điện trở cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
341 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 5 176 đường 3/2, P.4, TP.Đà Lạt, Lâm Đồng
342 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
343 Áp kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
344 Thiết bị tạo áp xoay chiều KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
345 Thiết bị tạo dòng xoay chiều KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
346 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
347 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
348 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
349 Biến điện áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
350 Thiết bị thử nghiệm cao áp xoay chiều đến 3kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
351 Ampe kìm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
352 Đồng hồ vạn năng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
353 Thiết bị đo điện trở cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
354 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
355 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 TT Giới thiệu việc làm tỉnh Long An 06 Quốc lộ 1, khu phố Nhơn Phú, Phường 5 Thành phố Tân An – Tỉnh Long An
356 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
357 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
358 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
359 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
360 Thiết bị thử nghiệm cao áp xoay chiều đến 3kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
361 Thiết bị đo điện trở cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
362 Thiết bị tạo dòng 2000A KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
363 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
364 Bộ định thời gian KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
365 Thiết bị bù tỉ số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
366 Ampe kìm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
367 Thiết bị thử cap áp xoay chiều 50kVac KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
368 Áp kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
369 Thiết bị tạo áp 50kVac KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
370 Đồng hồ vạn năng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
371 Máy đo điện trở cuộn dây KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
372 Máy đo tỉ số biến KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
373 Máy đo điện trở tiếp xúc KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
374 Máy đo biến dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
375 Thiết bị chụp sóng máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
376 Máy tạo cao áp AC/DC KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
377 Máy tạo dòng 15000A KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
378 Máy đo công suất và chất lượng điện năng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
379 Máy thử dầu cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
380 Máy đo điện trở đất KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
381 Máy đo độ ẩm khí SF6 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
382 Máy đo điện trở cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
383 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 833 đường 21/08, TP.Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận
384 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
385 Thiết bị đo điện trở cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
386 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
387 Thiết bị tạo dòng 2000A KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
388 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
389 Thiết bị tạo áp 50 kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
390 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 nt
391 Thiết bị thử nghiệm cao áp xoay chiều đến 3kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
392 Ampe kìm hạ thế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
393 Biến dđiện áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
394 Máy đo nhiệt độ, độ ẩm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
395 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 113 Lê Hồng Phong, phường 3, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
396 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
397 Biến áp đo lường chuẩn (Bù tỷ số) KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
398 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
399 Thiết bị tạo áp 50 kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
400 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
401 Máy thử cao áp DC KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
402 Thiết bị thử nghiệm cao áp xoay chiều đến 3kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
403 Ampe kìm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
404 VOM KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
405 Thiết bị đo điện trở cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
406 Cầu so biến áp biến dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
407 Thiết bị tạo dòng 2000A KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
408 Máy tạo áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
409 Máy thử cao áp xoay chiều tần số thấp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
410 Máy tạo dòng 2000A KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
411 Máy đo điện trở tiếp đất KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
412 Máy đo tỉ số biến KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
413 Máy đo điện trở tiếp xúc KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
414 Máy đo điện trở cuộn dây MBA KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
415 Máy đo công suất KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
416 Máy thử dầu cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
417 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
418 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 441 , đường 30/4, phường 1, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
419 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
420 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
421 Thiết bị tạo dòng 2000A KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
422 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
423 Thiết bị tạo áp 50 kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
424 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
425 Thiết bị thử nghiệm cao áp xoay chiều đến 3kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
426 Thiết bị thử cao áp AC/DC đến 50kVac/70kVdc KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
427 Ampe kìm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
428 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 nt
429 Biến áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
430 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 Đường số 2, cụm CN Trung An, KCN Trung An, Tiền Giang
431 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
432 Thiết bị đo điện trở cách điện, tiếp đất KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
433 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
434 Thiết bị tạo dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
435 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
436 Thiết bị tạo áp 50 kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
437 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
438 Thiết bị thử nghiệm cao áp xoay chiều đến 3kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
439 Biến áp tự ngẫu KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
440 Biến áp mẫu KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
441 Ampe kìm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
442 Máy đo nhiệt độ, độ ẩm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
443 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, P.9, TP.Trà Vinh, Trà Vinh
444 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
445 Thiết bị đo điện trở cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
446 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
447 Thiết bị tạo dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
448 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
449 Thiết bị tạo áp 50 kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
450 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
451 Thiết bị thử nghiệm cao áp xoay chiều đến 3kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
452 Ampe kìm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
453 Thiết bị thử cao áp đến 50kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
454 Biến điện áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
455 Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
456 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 5 51A Nguyễn Trung Trực, phường 8, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
457 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
458 Thiết bị đo điện trở tiếp đất KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
459 Thiết bị đo điện trở cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 nt
460 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
461 Thiết bị tạo dòng 2000A KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
462 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
463 Thiết bị tạo áp 50 kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
464 Biến điện áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
465 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
466 Thiết bị thử nghiệm cao áp xoay chiều đến 3kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
467 Ampe kìm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
468 Máy đo tỷ số biến KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
469 Máy đo điện trở tiếp xúc KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
470 Máy đo điện trở 1 chiều KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
471 Thiết bị thử cao áp AC/DC đến 50kV & 70kVdc KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
472 Thiết bị đo đồng vị pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
473 Máy phân tích công suất KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
474 Đồng hồ đo điện dung KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
475 Máy đo vạn năng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 nt
476 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 nt
477 Máy thí nghiệm biến dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
478 Thiết bị phân tích máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
479 Thiết bị tạo dòng 15000A KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
480 Máy đo độ ẩm khí SF6 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
481 Đồng hồ đo thời gian KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 nt
482 Phí vận chuyển các tỉnh miền Nam (nếu có) Phí vận chuyển (nếu có) tổng chuyến 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.017E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 603.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.017.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 603.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng đã cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.816.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->