Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 3).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332708-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh
Tên gói thầu Xây dựng công trình (gói số 3).
Số hiệu KHLCNT 20210153299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước do quận quản lý.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 15:52:00 đến ngày 2021-03-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,199,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HIỆU BỘ + CHỨC NĂNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14,096 100M2
2 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.481,998 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) (tạm tính 15%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 222,3 M2
4 Bả bằng matít vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 222,3 M2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.710,248 M2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 256,537 M2
7 Bả bằng matít vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 256,537 M2
8 Cắt và đục tường xử lý vết nứt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 35 M
9 Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7 M2
10 Cung cấp tấm nhôm ốp khe lún Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,92 M2
11 Quét flinkote chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 174,488 M2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 104,268 M2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 265,012 M2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) (tạm tính 15%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 39,752 M2
15 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 39,752 M2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 603,534 M2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) (tạm tính 15%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 90,53 M2
18 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 90,53 M2
19 Tháo dỡ trần lầu cũ tại những vị trí hư hỏng (tạm tính 20% = 60m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 60 M2
20 Lắp đặt lại trần lầu tại những vị trí hư hỏng (không tính vật tư, tận dụng vật tư từ Khối Thực Hành) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 60 M2
21 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 671,976 M2
22 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7,093 100M2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 324,788 M2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 324,788 M2
25 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 113,334 M2
26 Cung cấp, lắp dụng khung bảo vệ cửa sổ Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 108,576 M2
27 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 108,576 M2
28 Cung cấp, lắp dựng cửa đi sắt kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8,448 M2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 231,12 M2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 231,12 M2
31 Sản xuất thanh lan can dạng hình trụ, ống inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,173 Tấn
32 Lắp đặt thanh lan can dạng hình trụ, ống inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,173 Tấn
33 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 45 Lỗ
34 Cung cấp đầu chụp inox D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 45 cái
35 Tháo dỡ khung lấy gió Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30,08 M2
36 Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 21,15 M2
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,đá 1x2, vữa mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,171 M3
38 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt,đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,018 100Kg
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,034 M2
40 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,448 M3
41 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 13,6 M2
42 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 13,6 M2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 13,6 M2
44 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 13,6 M2
45 Sản xuất và lắp dựng bê tông lam gió, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,318 M3
46 Sản xuất, lắp đặt lam gió Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,032 Tấn
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,032 100M2
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Cái
49 Lắp đặt tủ TĐT 400x300x150x1.2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Máy
50 Lắp đặt MCB 1P-16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10 Cái
51 Lắp đặt MCB 1P-20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
52 Lắp đặt MCB 1P-80A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
53 Lắp công tắc điện đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 20 Cái
54 Lắp công tắc điện đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 18 Cái
55 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 46 Cái
56 Lắp đèn ống dài 1,2m, 2x36w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 37 Bộ
57 Lắp đèn ống dài 1,2m, 1x36w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14 Bộ
58 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, 1x18w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 32 Bộ
59 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
60 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 22 cái
61 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.180 Mét
62 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 450 Mét
63 Lắp đặt dây dẫn ruột đồng, CV 1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 220 Mét
64 Lắp đặt dây dẫn ruột đồng, CV 1x35mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 60 Mét
65 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 600 Mét
66 Lắp đặt trunking (có nắp đậy) 40x60x1.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 330 Mét
B KHỐI THỰC HÀNH
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 11,917 100M2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.152,96 M2
3 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.152,96 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.669,21 M2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.669,21 M2
6 Cắt và đục tường xử lý vết nứt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 25 M
7 Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5 M2
8 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,18 M2
9 Trát sênô trát dày 2cm, vữa XM mác 75 (NC x 2, do dày 2cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,36 M2
10 Quét flinkote chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 125,594 M2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 70,884 M2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 145,452 M2
13 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 145,452 M2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 418,864 M2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 418,864 M2
16 Tháo dỡ trần lầu cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 423,044 M2
17 Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn, KT: 60x60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 423,044 M2
18 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 508,266 M2
19 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5,392 100M2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 268,412 M2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 268,412 M2
22 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 193,192 M2
23 CC&LD khung bảo vệ cửa sổ Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 100,88 M2
24 CC&LD cửa sổ nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 116,112 M2
25 CC&LD cửa đi nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 77,08 M2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 39,96 M2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 39,96 M2
28 Sản xuất thanh lan can dạng hình trụ, ống inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,211 Tấn
29 Lắp đặt thanh lan can dạng hình trụ, ống inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,211 Tấn
30 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 36 Lỗ
31 Lắp đặt MCB 1P-16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
32 Lắp đặt MCB 1P-20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5 Cái
33 Lắp đặt MCB 1P-40A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
34 Lắp công tắc điện đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10 Cái
35 Lắp công tắc điện đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7 Cái
36 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
37 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 28 Cái
38 Lắp đèn ống dài 1,2m, 2x36w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 38 Bộ
39 Lắp đèn ống dài 1,2m, 1x36w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10 Bộ
40 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, 1x18w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 16 Bộ
41 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 22 cái
42 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
43 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 990 Mét
44 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 330 Mét
45 Lắp đặt dây dẫn ruột đồng, CV 1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 200 Mét
46 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 500 Mét
47 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 78,84 M2
48 Quét flinkote chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 78,84 M2
49 Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 1cm, vữa XM mác 100 (do lát nền gạch đã có láng 2 cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 39,42 M2
50 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 78,84 M2
51 Tháo dỡ trần cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 78,84 M2
52 Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn, KT: 60x60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 78,84 M2
53 Hút hầm cầu (tạm tính 2 xe 2m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 xe
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,42 100M
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,56 100M
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 100M
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,16 100M
58 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 16 Cái
59 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 16 Cái
60 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 32 Cái
61 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Cái
62 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40 Cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 32 Cái
64 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Cái
65 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 32 1 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 32 Bộ
67 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Cái
68 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Bộ
69 Lắp đặt van khóa ngắt nước cho từng khu vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
70 Lắp đặt phểu thu inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Cái
71 Lắp đặt KRT nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 32 Cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 168x4,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,18 100M
73 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
74 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 M3
75 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,56 M3
76 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,8 M2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,72 M2
78 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,077 M3
79 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,007 Tấn
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,004 100M2
C KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12,466 100M2
2 Trát lại mới bệ tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12,218 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 847,73 M2
4 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 859,949 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 968,95 M2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 968,95 M2
7 Cắt và đục tường xử lý vết nứt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30 M
8 Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 M2
9 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 67,58 M2
10 Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 19 M2
11 Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 28,5 M2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,đá 1x2, vữa mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,564 M3
13 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt,đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,06 100Kg
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,113 M2
15 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,061 M3
16 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,978 M3
17 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 33,15 M2
18 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 33,15 M2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 33,15 M2
20 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 33,15 M2
21 Lắp dựng khung lấy gió (tận dụng khung cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 31,96 M2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 31,96 M2
23 Quét flinkote chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 287,3 M2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 207,52 M2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 273,44 M2
26 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 273,44 M2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 431,2 M2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 431,2 M2
29 Tháo dỡ trần lầu cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 300,3 M2
30 Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn, KT: 60x60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 300,3 M2
31 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 401,887 M2
32 Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,305 100M2
33 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 181,888 M2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 181,888 M2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90x2,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,326 100M
36 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 17 Cái
37 Cung cấp cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
38 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 19,5 M2
39 CC&LD khung bảo vệ cửa sổ Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40,95 M2
40 CC&LD cửa sổ nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40,95 M2
41 Thay mới cửa đi nhôm kính - Vị trí tháo cửa CS1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 28,6 M2
42 Thay mới cửa đi nhôm kính - Vị trí các cửa còn lại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30,36 M2
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 39,71 M2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 39,71 M2
45 Phá dỡ lan can lầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 17,045 M2
46 Sản xuất thanh lan can dạng hình trụ, ống inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,365 Tấn
47 Lắp đặt thanh lan can dạng hình trụ, ống inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,365 Tấn
48 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 94 Lỗ
49 Lắp đặt MCB 1P-20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10 Cái
50 Lắp công tắc điện đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7 Cái
51 Lắp công tắc điện đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10 Cái
52 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30 Cái
53 Lắp đèn ống dài 1,2m, 2x36w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40 Bộ
54 Lắp đèn ống dài 1,2m, 1x36w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Bộ
55 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, 1x18w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14 Bộ
56 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cái
57 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
58 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 980 Mét
59 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 250 Mét
60 Lắp đặt dây dẫn ruột đồng, CV 1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 376 Mét
61 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 450 Mét
62 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m, bán kính R75m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
63 Trụ đỡ kim thu sét, H=5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Trụ
64 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất vỏ nhựa, 200x200x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Hộp
65 Đóng cọc tiếp địa bọc đồng D16mm, L=2,4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5 Cọc
66 Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ D27 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 22 Mét
67 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30 Mét
68 Cáp gia cố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 15 Mét
69 Tăng đơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
70 Sứ cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
71 Bulon Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9 Cái
72 Sản xuất bản mã 600x600x5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,028 Tấn
D NHÀ VỆ SINH MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 34,445 M3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 27,551 M3
3 Đóng cọc tràm, dài >2,5m, thủ công, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 13,5 100M
4 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,656 M3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,656 M3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,585 M3
7 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,084 100M2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,11 Tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,096 Tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,728 M3
11 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,346 100M2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,046 Tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,154 Tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8,436 M3
15 Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,085 100M2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 17,615 M2
17 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 17,615 M2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 17,615 M2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,332 Tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,65 Tấn
21 Bê tông sàn bồn nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,331 M3
22 Ván khuôn thép sàn mái, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,041 100M2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,046 Tấn
24 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,14 M2
25 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,14 M2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,14 M2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,856 M3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,385 100M2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,169 Tấn
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 28,13 M2
31 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 28,13 M2
32 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 28,13 M2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12,928 M2
34 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 23,056 M2
35 Đắp chỉ sênô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 21,1 Mét
36 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,706 M3
37 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 15,784 M3
38 Ốp tường KT gạch 250x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 195,005 M2
39 Ốp bồn rửa tay KT gạch 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 16,895 M2
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 136,2 M2
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 123,669 M2
42 Bả bằng matít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 248,555 M2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 136,2 M2
44 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 112,355 M2
45 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,069 100M3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,829 M3
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,676 M3
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 19,08 M2
49 Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75 (do lát gạch đã có lớp vữa dày 2cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 31,4 M2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 62,8 M2
51 CC&LD cửa đi nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 22,08 M2
52 CC&LD cửa đi sắt kéo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,8 M2
53 Cung cấp thông gió đất nung trục A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,32 m2
54 Cung cấp thông gió đất nung bánh ú trục B Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,8 m2
55 Lắp dựng thông gió Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9,12 M2
56 Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn, KT: 60x60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 58,66 M2
57 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,244 Tấn
58 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,244 Tấn
59 Lợp Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,627 100M2
60 Sản xuất khung thép STK mái bán kèo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,199 Tấn
61 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,199 Tấn
62 Lợp Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,36 100M2
63 Lắp đặt MCB 1P-25A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
64 Lắp đặt MCB 1P-10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
65 Lắp đặt MCB 1P-30A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
66 Lắp đặt công tắc 1 phím Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
67 Lắp đặt công tắc 2 phím Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
68 Lắp đặt công tắc 3 phím Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
69 Lắp đèn ống led dài 1,2m, 1x36w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7 Bộ
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 60 Mét
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 134 Mét
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40 Mét
73 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn (25x14) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 40 Mét
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,16 100M
75 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Cái
76 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,54 100M
78 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 17 Cái
79 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7 Cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42x2,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 100M
81 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D60/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90x2,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,066 100M
83 Lắp đặt phểu thu inox đường kính 200x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 17 Cái
84 Cung cấp cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 49x2,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,16 100M
86 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
87 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 49/34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
88 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 49/27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42x2,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5 100M
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,36 100M
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3 100M
92 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Cái
93 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Cái
94 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 42/34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
95 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
96 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Cái
97 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Cái
98 Lắp đặt van khóa D49 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
99 Lắp đặt van khóa D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
100 Lắp đặt vòi rửa inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Bộ
101 Lắp đặt vòi rửa inox + dây rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Bộ
102 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Bộ
103 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Bộ
104 Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 4,0m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
106 Lắp đặt máy bơm 750W + van thau ngắt điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
107 Lắp đặt máy bơm 1,5HP + Van thau ngắt điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
108 Đào xúc đất, thủ công, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 17,813 M3
109 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5,111 M3
110 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,452 M3
111 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,48 M2
112 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,682 M3
113 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,554 M3
114 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 58,525 M2
115 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,705 M3
116 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,028 100M2
117 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,052 Tấn
118 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
119 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
120 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
E Xây mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 33,6 M2
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 15,392 M3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông đà giằng, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,066 M3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,216 M3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 103,313 M3
6 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 83,694 M3
7 Đóng cọc tràm, dài >2,5m, thủ công, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 24,516 100M
8 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,849 M3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,981 M3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 11,042 M3
11 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,64 100M2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,337 Tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,394 Tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,956 M3
15 Ván khuôn thép tường, cột vuông, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,77 100M2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,105 Tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,419 Tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5,155 M3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,366 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,264 100M2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,401 Tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,513 Tấn
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 73,442 M2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,817 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,382 100M2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,258 Tấn
27 Trát đáy sàn, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 16,72 M2
28 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,141 M3
29 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,19 M3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 82,15 M2
31 ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 22,29 M2
32 Ốp tường KT gạch 500x500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 99,95 M2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 160,76 M2
34 Bả bằng matít vào tường đoạn A-B Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 76,96 M2
35 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 62,58 M2
36 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 139,54 M2
37 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 82,44 M2
38 Dán ngói chống thấm, ngói 22viên/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 20,589 M2
39 ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7,85 M2
40 Cung cấp lắp dựng bảng tên trường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Bộ
41 CC&LD cửa cổng khung đẩy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 21,07 M2
42 CC&LD cổng phụ hàng rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,43 M2
43 CC&LD hàng rào khung sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 106,975 M2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 131,475 M2
45 Trát đắp phào đầu cột, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 142,16 Mét
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,132 M3
47 Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,165 100M2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 16,52 M2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,027 Tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,101 Tấn
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,438 M3
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,274 100M2
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,103 Tấn
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 17,68 M2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14,736 M2
56 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7,696 M2
57 Đắp chỉ sênô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 37,6 Mét
58 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,512 M3
59 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,552 M3
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 39,36 M2
61 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 35,02 M2
62 Bả bằng matít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 73,03 M2
63 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 17,68 M2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 38,01 M2
65 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 52,7 M2
66 Ốp tường KT gạch 500x500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5,6 M2
67 ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,92 M2
68 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,72 M3
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,72 M3
70 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9 M2
71 CC&LD cửa đi nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,98 M2
72 CC&LD cửa sổ nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,16 M2
73 CC&LD khung bảo vệ cửa sổ Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,16 M2
74 Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn, KT: 60x60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9 M2
75 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,039 Tấn
76 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,039 Tấn
77 Lợp Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,207 100M2
78 Lắp đặt MCB 1P-10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
79 Lắp đặt công tắc 2 phím Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
80 Lắp đèn ống led dài 1,2m, 1x36w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Bộ
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
82 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
83 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 50 Mét
84 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30 Mét
85 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 35 Mét
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90x2,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,09 100M
87 Lắp đặt phểu thu inox đường kính 200x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
88 Cung cấp cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
89 Rải tấm nylong đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,295 100M2
90 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 18,36 M3
91 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,976 M3
92 Bê tông gờ bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5,208 M3
93 Lát gạch vỉa hè Terazzo 40x40x3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 129 M2
94 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,219 100M3
95 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 375 1 cấu kiện
96 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 19 1 cấu kiện
97 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 47,736 M3
98 Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 47,736 M3
99 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,477 100M3
100 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 375 Cái
101 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 19 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng. Trong đó 9.000.000.000 đồng = 3 x 3.000.000.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị, tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành >= 3.000.000.000 đồng/1 hợp đồng. (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT sắp xếp theo thứ tự cụ thể từng hoá đơn để chứng minh). * Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->