Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 3).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tiến Vinh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (gói số 3). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước do quận quản lý. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 15:52:00 đến ngày 2021-03-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,199,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HIỆU BỘ + CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,096 | 100M2 |
| 2 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.481,998 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) (tạm tính 15%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 222,3 | M2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 222,3 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.710,248 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 256,537 | M2 |
| 7 | Bả bằng matít vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 256,537 | M2 |
| 8 | Cắt và đục tường xử lý vết nứt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | M |
| 9 | Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7 | M2 |
| 10 | Cung cấp tấm nhôm ốp khe lún | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,92 | M2 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 174,488 | M2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 104,268 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 265,012 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) (tạm tính 15%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,752 | M2 |
| 15 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,752 | M2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 603,534 | M2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) (tạm tính 15%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90,53 | M2 |
| 18 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90,53 | M2 |
| 19 | Tháo dỡ trần lầu cũ tại những vị trí hư hỏng (tạm tính 20% = 60m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | M2 |
| 20 | Lắp đặt lại trần lầu tại những vị trí hư hỏng (không tính vật tư, tận dụng vật tư từ Khối Thực Hành) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | M2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 671,976 | M2 |
| 22 | Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,093 | 100M2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 324,788 | M2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 324,788 | M2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 113,334 | M2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dụng khung bảo vệ cửa sổ Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 108,576 | M2 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 108,576 | M2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi sắt kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,448 | M2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 231,12 | M2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 231,12 | M2 |
| 31 | Sản xuất thanh lan can dạng hình trụ, ống inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,173 | Tấn |
| 32 | Lắp đặt thanh lan can dạng hình trụ, ống inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,173 | Tấn |
| 33 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | Lỗ |
| 34 | Cung cấp đầu chụp inox D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | cái |
| 35 | Tháo dỡ khung lấy gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,08 | M2 |
| 36 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,15 | M2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,171 | M3 |
| 38 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt,đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,018 | 100Kg |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,034 | M2 |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,448 | M3 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,6 | M2 |
| 42 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,6 | M2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,6 | M2 |
| 44 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,6 | M2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lam gió, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,318 | M3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt lam gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,032 | Tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,032 | 100M2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Cái |
| 49 | Lắp đặt tủ TĐT 400x300x150x1.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Máy |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | Cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P-80A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 53 | Lắp công tắc điện đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | Cái |
| 54 | Lắp công tắc điện đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | Cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 46 | Cái |
| 56 | Lắp đèn ống dài 1,2m, 2x36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37 | Bộ |
| 57 | Lắp đèn ống dài 1,2m, 1x36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, 1x18w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | cái |
| 61 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.180 | Mét |
| 62 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 450 | Mét |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng, CV 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 220 | Mét |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng, CV 1x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | Mét |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 600 | Mét |
| 66 | Lắp đặt trunking (có nắp đậy) 40x60x1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 330 | Mét |
| B | KHỐI THỰC HÀNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,917 | 100M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.152,96 | M2 |
| 3 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.152,96 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.669,21 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.669,21 | M2 |
| 6 | Cắt và đục tường xử lý vết nứt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | M |
| 7 | Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | M2 |
| 8 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | M2 |
| 9 | Trát sênô trát dày 2cm, vữa XM mác 75 (NC x 2, do dày 2cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | M2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 125,594 | M2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70,884 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 145,452 | M2 |
| 13 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 145,452 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 418,864 | M2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 418,864 | M2 |
| 16 | Tháo dỡ trần lầu cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 423,044 | M2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn, KT: 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 423,044 | M2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 508,266 | M2 |
| 19 | Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,392 | 100M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 268,412 | M2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 268,412 | M2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 193,192 | M2 |
| 23 | CC&LD khung bảo vệ cửa sổ Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100,88 | M2 |
| 24 | CC&LD cửa sổ nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 116,112 | M2 |
| 25 | CC&LD cửa đi nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 77,08 | M2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,96 | M2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,96 | M2 |
| 28 | Sản xuất thanh lan can dạng hình trụ, ống inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,211 | Tấn |
| 29 | Lắp đặt thanh lan can dạng hình trụ, ống inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,211 | Tấn |
| 30 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | Lỗ |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | Cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 34 | Lắp công tắc điện đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | Cái |
| 35 | Lắp công tắc điện đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | Cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | Cái |
| 38 | Lắp đèn ống dài 1,2m, 2x36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | Bộ |
| 39 | Lắp đèn ống dài 1,2m, 1x36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, 1x18w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 43 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 990 | Mét |
| 44 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 330 | Mét |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng, CV 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 200 | Mét |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 500 | Mét |
| 47 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 78,84 | M2 |
| 48 | Quét flinkote chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 78,84 | M2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 1cm, vữa XM mác 100 (do lát nền gạch đã có láng 2 cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,42 | M2 |
| 50 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 78,84 | M2 |
| 51 | Tháo dỡ trần cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 78,84 | M2 |
| 52 | Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn, KT: 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 78,84 | M2 |
| 53 | Hút hầm cầu (tạm tính 2 xe 2m3, nghiệm thu theo khối lượng thực tế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | xe |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,42 | 100M |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,56 | 100M |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 100M |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100M |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | Cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | Cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | Cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | Cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | Cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Cái |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | 1 bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | Bộ |
| 67 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt van khóa ngắt nước cho từng khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 70 | Lắp đặt phểu thu inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Cái |
| 71 | Lắp đặt KRT nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | Cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 168x4,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | 100M |
| 73 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | M3 |
| 75 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,56 | M3 |
| 76 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,8 | M2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,72 | M2 |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,077 | M3 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,007 | Tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,004 | 100M2 |
| C | KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,466 | 100M2 |
| 2 | Trát lại mới bệ tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,218 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 847,73 | M2 |
| 4 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 859,949 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 968,95 | M2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 968,95 | M2 |
| 7 | Cắt và đục tường xử lý vết nứt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | M |
| 8 | Trát vữa xi măng tường cột, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 67,58 | M2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | M2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,5 | M2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,564 | M3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt,đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100Kg |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,113 | M2 |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,061 | M3 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,978 | M3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,15 | M2 |
| 18 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,15 | M2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,15 | M2 |
| 20 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,15 | M2 |
| 21 | Lắp dựng khung lấy gió (tận dụng khung cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,96 | M2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,96 | M2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 287,3 | M2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 207,52 | M2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 273,44 | M2 |
| 26 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 273,44 | M2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 431,2 | M2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 431,2 | M2 |
| 29 | Tháo dỡ trần lầu cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 300,3 | M2 |
| 30 | Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn, KT: 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 300,3 | M2 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 401,887 | M2 |
| 32 | Lợp thay thế mái tôn cũ bằng Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,305 | 100M2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 181,888 | M2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 181,888 | M2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90x2,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,326 | 100M |
| 36 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | Cái |
| 37 | Cung cấp cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 38 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,5 | M2 |
| 39 | CC&LD khung bảo vệ cửa sổ Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,95 | M2 |
| 40 | CC&LD cửa sổ nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,95 | M2 |
| 41 | Thay mới cửa đi nhôm kính - Vị trí tháo cửa CS1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,6 | M2 |
| 42 | Thay mới cửa đi nhôm kính - Vị trí các cửa còn lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,36 | M2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,71 | M2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,71 | M2 |
| 45 | Phá dỡ lan can lầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,045 | M2 |
| 46 | Sản xuất thanh lan can dạng hình trụ, ống inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,365 | Tấn |
| 47 | Lắp đặt thanh lan can dạng hình trụ, ống inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,365 | Tấn |
| 48 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 94 | Lỗ |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | Cái |
| 50 | Lắp công tắc điện đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | Cái |
| 51 | Lắp công tắc điện đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | Cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | Cái |
| 53 | Lắp đèn ống dài 1,2m, 2x36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | Bộ |
| 54 | Lắp đèn ống dài 1,2m, 1x36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, 1x18w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 58 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 980 | Mét |
| 59 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 250 | Mét |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng, CV 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 376 | Mét |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 22x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 450 | Mét |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m, bán kính R75m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 63 | Trụ đỡ kim thu sét, H=5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Trụ |
| 64 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất vỏ nhựa, 200x200x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Hộp |
| 65 | Đóng cọc tiếp địa bọc đồng D16mm, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | Cọc |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | Mét |
| 67 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | Mét |
| 68 | Cáp gia cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | Mét |
| 69 | Tăng đơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 70 | Sứ cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 71 | Bulon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | Cái |
| 72 | Sản xuất bản mã 600x600x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,028 | Tấn |
| D | NHÀ VỆ SINH MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,445 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,551 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m, thủ công, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,5 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,656 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,656 | M3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,585 | M3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,084 | 100M2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,11 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,096 | Tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,728 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,346 | 100M2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,046 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,154 | Tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,436 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,085 | 100M2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,615 | M2 |
| 17 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,615 | M2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,615 | M2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,332 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,65 | Tấn |
| 21 | Bê tông sàn bồn nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,331 | M3 |
| 22 | Ván khuôn thép sàn mái, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,041 | 100M2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,046 | Tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,14 | M2 |
| 25 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,14 | M2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,14 | M2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,856 | M3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,385 | 100M2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,169 | Tấn |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,13 | M2 |
| 31 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,13 | M2 |
| 32 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,13 | M2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,928 | M2 |
| 34 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,056 | M2 |
| 35 | Đắp chỉ sênô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,1 | Mét |
| 36 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,706 | M3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,784 | M3 |
| 38 | Ốp tường KT gạch 250x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 195,005 | M2 |
| 39 | Ốp bồn rửa tay KT gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,895 | M2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 136,2 | M2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 123,669 | M2 |
| 42 | Bả bằng matít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 248,555 | M2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 136,2 | M2 |
| 44 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 112,355 | M2 |
| 45 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,069 | 100M3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,829 | M3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,676 | M3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,08 | M2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu dày 1cm, vữa xi măng mác 75 (do lát gạch đã có lớp vữa dày 2cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,4 | M2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 62,8 | M2 |
| 51 | CC&LD cửa đi nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,08 | M2 |
| 52 | CC&LD cửa đi sắt kéo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,8 | M2 |
| 53 | Cung cấp thông gió đất nung trục A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,32 | m2 |
| 54 | Cung cấp thông gió đất nung bánh ú trục B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,8 | m2 |
| 55 | Lắp dựng thông gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,12 | M2 |
| 56 | Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn, KT: 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,66 | M2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,244 | Tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,244 | Tấn |
| 59 | Lợp Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,627 | 100M2 |
| 60 | Sản xuất khung thép STK mái bán kèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,199 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,199 | Tấn |
| 62 | Lợp Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100M2 |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P-25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 1P-30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 3 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đèn ống led dài 1,2m, 1x36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | Mét |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 134 | Mét |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | Mét |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn (25x14) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | Mét |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100M |
| 75 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Cái |
| 76 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60x2,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,54 | 100M |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | Cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | Cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42x2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100M |
| 81 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D60/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90x2,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,066 | 100M |
| 83 | Lắp đặt phểu thu inox đường kính 200x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | Cái |
| 84 | Cung cấp cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 49x2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100M |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 87 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 49/34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 88 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 49/27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42x2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | 100M |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27x1,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100M |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 100M |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Cái |
| 94 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính 42/34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa D49 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa inox + dây rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 4,0m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt máy bơm 750W + van thau ngắt điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt máy bơm 1,5HP + Van thau ngắt điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 108 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,813 | M3 |
| 109 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,111 | M3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,452 | M3 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,48 | M2 |
| 112 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,682 | M3 |
| 113 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,554 | M3 |
| 114 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,525 | M2 |
| 115 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,705 | M3 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,028 | 100M2 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,052 | Tấn |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| E | Xây mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,6 | M2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,392 | M3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông đà giằng, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,066 | M3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,216 | M3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 103,313 | M3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 83,694 | M3 |
| 7 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m, thủ công, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,516 | 100M |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,849 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,981 | M3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,042 | M3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,64 | 100M2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,337 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,394 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,956 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,77 | 100M2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,105 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,419 | Tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,155 | M3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,366 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,264 | 100M2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,401 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,513 | Tấn |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 73,442 | M2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,817 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,382 | 100M2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,258 | Tấn |
| 27 | Trát đáy sàn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,72 | M2 |
| 28 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,141 | M3 |
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,19 | M3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 82,15 | M2 |
| 31 | ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,29 | M2 |
| 32 | Ốp tường KT gạch 500x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 99,95 | M2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160,76 | M2 |
| 34 | Bả bằng matít vào tường đoạn A-B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 76,96 | M2 |
| 35 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 62,58 | M2 |
| 36 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 139,54 | M2 |
| 37 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 82,44 | M2 |
| 38 | Dán ngói chống thấm, ngói 22viên/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,589 | M2 |
| 39 | ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,85 | M2 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng bảng tên trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Bộ |
| 41 | CC&LD cửa cổng khung đẩy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,07 | M2 |
| 42 | CC&LD cổng phụ hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,43 | M2 |
| 43 | CC&LD hàng rào khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 106,975 | M2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 131,475 | M2 |
| 45 | Trát đắp phào đầu cột, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 142,16 | Mét |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,132 | M3 |
| 47 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,165 | 100M2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,52 | M2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,027 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,101 | Tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,438 | M3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,274 | 100M2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,103 | Tấn |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,68 | M2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,736 | M2 |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,696 | M2 |
| 57 | Đắp chỉ sênô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,6 | Mét |
| 58 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,512 | M3 |
| 59 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,552 | M3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,36 | M2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,02 | M2 |
| 62 | Bả bằng matít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 73,03 | M2 |
| 63 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,68 | M2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,01 | M2 |
| 65 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,7 | M2 |
| 66 | Ốp tường KT gạch 500x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,6 | M2 |
| 67 | ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,92 | M2 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,72 | M3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,72 | M3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | M2 |
| 71 | CC&LD cửa đi nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,98 | M2 |
| 72 | CC&LD cửa sổ nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,16 | M2 |
| 73 | CC&LD khung bảo vệ cửa sổ Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,16 | M2 |
| 74 | Làm trần bằng tấm prima khung xương nhôm hoa văn, KT: 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | M2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,039 | Tấn |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,039 | Tấn |
| 77 | Lợp Tôn giảm nhiệt mạ nhôm kẽm dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,207 | 100M2 |
| 78 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 phím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 80 | Lắp đèn ống led dài 1,2m, 1x36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | Mét |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | Mét |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | Mét |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90x2,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,09 | 100M |
| 87 | Lắp đặt phểu thu inox đường kính 200x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 88 | Cung cấp cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 89 | Rải tấm nylong đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,295 | 100M2 |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,36 | M3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,976 | M3 |
| 92 | Bê tông gờ bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,208 | M3 |
| 93 | Lát gạch vỉa hè Terazzo 40x40x3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 129 | M2 |
| 94 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,219 | 100M3 |
| 95 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 375 | 1 cấu kiện |
| 96 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | 1 cấu kiện |
| 97 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,736 | M3 |
| 98 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,736 | M3 |
| 99 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,477 | 100M3 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 375 | Cái |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng. Trong đó 9.000.000.000 đồng = 3 x 3.000.000.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị, tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành >= 3.000.000.000 đồng/1 hợp đồng. (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT sắp xếp theo thứ tự cụ thể từng hoá đơn để chứng minh). * Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi