Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314835-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210312647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 17:57:00 đến ngày 2021-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,676,419,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Huyện Sông Mã
B Đường dây trung áp
1 Cột bê tông ly tâm (LT-18C) NPC-I-18-190-11 10 Cột
2 Cột bê tông ly tâm (LT-18B) NPC-I-18-190-9,2 23 Cột
3 Cột bê tông ly tâm (LT-12C) NPC-I-12-190-9 4 Cột
4 Cột bê tông ly tâm (LT-12B) NPC-I-12-190-7,2 5 Cột
5 Cột bê tông ly tâm (LT-18C) NPC-I-18-190-11 (M) 2 Cột
6 Cột bê tông ly tâm (LT-18B) NPC-I-18-190-9,2 (M) 16 Cột
7 Móng cột kép 18m MCK-18 11 Móng
8 Móng cột kép 12m MCK-12 1 Móng
9 Móng cột đơn MT-6 11 Móng
10 Móng cột đơn MT-3 7 Móng
11 Móng néo MN15-5 10 Móng
12 Xà néo ghép dọc XNG2-35 1 bộ
13 Xà néo đơn XN-35-1L 2 bộ
14 Xà néo bằng XN1T-35 3 bộ
15 Xà đỡ vượt XĐV-35XT 3 bộ
16 Xà đỡ vượt XĐV-35a 1 bộ
17 Xà néo ghép ngang 2 tầng XNG1-2T-35 7 bộ
18 Xà néo ghép dọc 2 tầng XNG2-2T-35 4 bộ
19 Xà néo cột đơn 2 tầng XNĐ-2T-35 3 bộ
20 Xà đỡ vượt 2 tầng xà XĐV-2T-35 6 bộ
21 Công xôn néo 1 pha CX1-35 2 bộ
22 Đai ghép cột 18m ĐGC-18 11 bộ
23 Đai ghép cột 12m ĐGC-12 1 bộ
24 Xà rẽ 2 pha XR2-35 2 bộ
25 Xà rẽ 3 pha XR3-35 6 bộ
26 Cổ dề bắt chuỗi sứ CD-BS 4 bộ
27 Cổ dề néo góc CDG-105 3 bộ
28 Dây néo cáp thép TK50-18 4 bộ
29 Dây néo cáp thép TK50-12 6 bộ
30 Tiếp địa cột RC6 23 bộ
31 Tiếp địa cột RC12 6 bộ
32 Dây dẫn bọc cách điện AC-50/8-XLPE2.5/HDPE 648 m
33 Dây dẫn nhôm lõi thép AC-50/8 6.708 m
34 Cách điện đứng VHD-35 125 Quả
35 Chuỗi cách điện Polymer-35-70kN 114 Chuỗi
36 Phụ kiện chuỗi néo dây trần PK-Tr 96 bộ
37 Phụ kiện chuỗi néo dây bọc PK-Boc 18 bộ
38 Ghíp nhôm CC50 208 cái
39 Đầu cốt nhôm 2 bulong AG-50 12 cái
40 Dây buộc Compozit sứ đơn DB1-50 3 sợi
C Trạm biến áp
D Phần B cung cấp và lắp đặt
1 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV 35/0,4kV-100kVA 6 máy
2 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV 35/0,4kV-180kVA 2 máy
3 Tủ phân phối hạ thế 160A - 2 lộ ra TĐ-400V-160A 6 tủ
4 Tủ phân phối hạ thế 300A - 2 lộ ra TĐ-400V-300A 2 tủ
5 Chống sét van cho trạm PP, TG ZnO-35kV 27 quả
6 Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) SI-35 9 bộ
7 Cột bê tông ly tâm (LT-12C) NPC.I-12-190-9.0 1 cột
8 Cột bê tông ly tâm (LT-12D) NPC.I-12-190-10.0 1 cột
9 Cột bê tông ly tâm (LT-14C) NPC.I-14-190-11 2 cột
10 Cột bê tông ly tâm (LT-18C) NPC.I-18-190-11 2 cột
11 Móng cột trạm biến áp MT-5 2 móng
12 Móng cột trạm biến áp MT-6 2 móng
13 Móng cột trạm biến áp MT-7 2 móng
14 Xà néo bằng 3 pha cột đơn XNB-2L 1 bộ
15 Xà néo dây đầu trạm dọc tuyến XN2-35 5 bộ
16 Xà phụ 1 sứ XP-1 4 bộ
17 Xà phụ 2 sứ lệch XP-2A 2 bộ
18 Xà đỡ sứ 3 pha lệch XĐ-3P 10 bộ
19 Xà 3 sứ đỡ lệch XĐL-3 2 bộ
20 Xà đỡ trung gian trạm cột 14m XĐ-TG.14 4 bộ
21 Xà đỡ trung gian trạm cột 18m XĐ-TG.18 3 bộ
22 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 12m XSI +SV.12 4 bộ
23 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 14m XSI +SV.14 2 bộ
24 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 18m XSI +SV.18 3 bộ
25 Giá đỡ máy biến áp cột 12m GĐ-BA.12 4 bộ
26 Giá đỡ máy biến áp cột 14m GĐ-BA.14 2 bộ
27 Giá đỡ máy biến áp cột 18m GĐ-BA.18 3 bộ
28 Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐ-C.1 9 bộ
29 Tiếp địa trạm biến áp cột 12m (có sẵn) RC-BA.12a 2 bộ
30 Tiếp địa trạm biến áp cột 12m RC-BA.12 2 bộ
31 Tiếp địa trạm biến áp cột 14m RC-BA.14 2 bộ
32 Tiếp địa trạm biến áp cột 18m RC-BA.18 3 bộ
33 Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHD-35 95 quả
34 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV Polymer-35-70kN 3 chuỗi
35 Phụ kiện chuỗi néo dây trần PK-Tr 3 bộ
36 Dây AC50/8-XLPE2.5/HPDE AC50/8-XLPE2.5/HPDE 258 m
37 Dây buộc đầu sứ đơn compezit định hình 35-50mm2 65 cái
38 Nắp chụp đầu cực FCO/ LBFCO (2 đầu cực) NC-SI-35 54 cái
39 Nắp chụp đầu cực chống sét van NC-CSV-35 27 cái
40 Nắp chụp đầu cực MBA/REC/LBS trung thế NC-MBA-35 27 cái
41 Nắp chụp đầu cực MBA hạ thế NC-MBA-0,4 36 cái
42 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 47 m
43 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 23 m
44 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 Cu/XLPE/PVC 1x50 36 m
45 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 Cu/XLPE/PVC 1x95 18 m
46 Cáp Cu/PVC 1x35 Cu/PVC 1x35 54 m
47 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 50 CC-50 54 cái
48 Đầu cốt đồng mạ ĐC-35 54 cái
49 Đầu cốt đồng mạ ĐC-50 171 cái
50 Đầu cốt đồng mạ ĐC-95 54 cái
51 Đầu cốt đồng mạ ĐC-150 18 cái
52 Ống nhựa xoắn luồn cáp φ65 F65 90 m
53 Khóa tủ điện K-VT 9 cái
54 Biển báo trạm BTT 9 cái
55 Biển báo an toàn BAT 9 cái
E Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại
1 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV 35/0,4kV-180kVA 1 máy
2 Tủ phân phối hạ thế 250A - 2 lộ ra TĐ-400V-250A 1 tủ
F Đường dây 0,4kV
1 Cột bê tông ly tâm 10m (LT-10B) NPC-I-10-190-4,3 1 Cột
2 Cột bê tông vuông H-7,5B 6 Cột
3 Móng cột bê tông ly tâm MLT-10 1 móng
4 Móng cột vuông kép MĐ-2A 2 móng
5 Móng cột vuông đơn M-3 2 móng
6 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 348 m
7 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 274 m
8 Xà néo cột vuông XN-0,4V 1 Bộ
9 Xà phân tải cột vuông XPT-0,4V 1 Bộ
10 Xà phân tải cột đôi vuông dọc tuyến XPTD-0,4V 5 Bộ
11 Sứ A30+ Ty sứ A30 104 Quả
12 Móc tải nặng Ф 20 52 Cái
13 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 52 Cái
14 Móc tải nhẹ Ф 16 2 Cái
15 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 2 Cái
16 Đai thép cột đơn ĐT-1 36 Cái
17 Đai thép cột đôi ĐT-2 56 Cái
18 Khoá đai thép 92 Cái
19 Ghíp bọc hạ thế (25-95)- 2 bu lông GN2 64 Cái
20 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 128 Cái
21 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-95 80 Cái
22 Đầu cốt đồng mạ ĐC-70 48 Cái
23 Đầu cốt đồng mạ ĐC-95 24 Cái
G Phần thu hồi nhập kho
H Thu hồi đường dây trung áp
1 Cột bê tông ly tâm LT-12 1 Cột
2 Dây nhôm lõi thép AC-50/18 288 m
3 Xà néo cột đơn XN-2L 1 bộ
4 Xà rẽ XR-2L 1 bộ
5 Chuỗi thủy tinh (4 bát/ chuỗi) IIC-70 6 Chuỗi
6 Phụ kiện chuỗi néo sứ thuỷ tinh PP-CN1 6 bộ
7 Cách điện đứng VHD-35 7 Quả
8 Dây néo TK50-12 2 bộ
I Thu hồi trạm biến áp
1 Cột trạm biến áp LT - 10B 2 Cột
2 Xà đỉnh trạm 2 cột XĐT-BA.2 1 bộ
3 Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột XĐ - SL.2 1 bộ
4 Xà đỡ trung gian trạm 2 cột XĐ - TG 1 bộ
5 Giá đỡ chống sét van mặt máy GĐ - SV 1 bộ
6 Giá đỡ cáp lực mặt máy GĐ-C 1 bộ
7 Giá đỡ máy biến áp trên 2 cột GĐ-BA.2 1 bộ
8 Sàn thao tác trạm biến áp STT - BA 1 bộ
9 Thang trèo trạm biến áp T - BA 1 bộ
10 Cách điện đứng (kèm bu lông) VHD-35 9 Quả
11 Cáp lực đấu nối tủ điện Cu/XLPE/PVC (3x95+1x50) 5 m
12 Dây đồng mềm nối đất M50 3 m
13 Biển tên trạm B-Tr 1 cái
14 Cầu chì tự rơi 35kV SI-35kV 1 bộ
15 Chống sét van HD-12 1 bộ
16 Cáp đồng đấu nối xuất tuyến Cu/XLPE/PVC (3x70+1x50) 10 m
17 Công xôn xuất tuyến hạ thế CX-0,4T 2 bộ
J Thu hồi đường dây 0,4kV
1 Xà đỡ thẳng 3 pha cột vuông XĐT-0,4V 1 bộ
2 Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4V 1 bộ
3 Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4V 5 bộ
4 Sứ A30+ Ty sứ A30 52 Quả
K Huyện Sốp Cộp
L Đường dây trung áp
1 Cột bê tông ly tâm (LT-18C) NPC-I-18-190-11 2 Cột
2 Cột bê tông ly tâm (LT-18B) NPC-I-18-190-9,2 15 Cột
3 Cột bê tông ly tâm (LT-14B) NPC-I-14-190-9,2 1 Cột
4 Cột bê tông ly tâm (LT-12C) NPC-I-12-190-9 7 Cột
5 Cột bê tông ly tâm (LT-12B) NPC-I-12-190-7,2 5 Cột
6 Cột bê tông ly tâm (LT-18C) NPC-I-18-190-11 (M) 2 Cột
7 Cột bê tông ly tâm (LT-18B) NPC-I-18-190-9,2 (M) 13 Cột
8 Móng cột kép 18m MCK-18 5 Móng
9 Móng cột kép 12m MCK-12 1 Móng
10 Móng cột đơn MT-7 1 Móng
11 Móng cột đơn MT-6 6 Móng
12 Móng cột đơn MT-4 1 Móng
13 Móng cột đơn MT-3 10 Móng
14 Móng néo MN15-5 18 Móng
15 Xà néo ghép dọc XNG2-35 1 bộ
16 Xà néo bằng XN1T-35 9 bộ
17 Xà đỡ vượt XĐV-35XT 3 bộ
18 Xà đỡ vượt XĐV-35a 1 bộ
19 Xà néo ghép ngang 2 tầng XNG1-2T-35 5 bộ
20 Xà néo cột đơn 2 tầng XNĐ-2T-35 1 bộ
21 Xà đỡ vượt 2 tầng xà XĐV-2T-35 4 bộ
22 Đai ghép cột 18m ĐGC-18 5 bộ
23 Đai ghép cột 12m ĐGC-12 1 bộ
24 Xà rẽ 2 pha XR2-35 1 bộ
25 Xà rẽ 3 pha XR3-35 5 bộ
26 Cổ dề bắt chuỗi sứ CD-BS 1 bộ
27 Cổ dề néo góc CDG-105 9 bộ
28 Dây néo cáp thép TK50-12 14 bộ
29 Tiếp địa cột RC6 17 bộ
30 Tiếp địa cột RC12 6 bộ
31 Dây dẫn bọc cách điện AC-50/8-XLPE2.5/HDPE 1.920 m
32 Dây dẫn nhôm lõi thép AC-50/8 3.771 m
33 Cách điện đứng VHD-35 98 Quả
34 Chuỗi cách điện Polymer-35-70kN 96 Chuỗi
35 Phụ kiện chuỗi néo dây trần PK-Tr 60 bộ
36 Phụ kiện chuỗi néo dây bọc PK-Boc 36 bộ
37 Ghíp nhôm CC50 112 cái
38 Ghíp bọc cách điện 24kV IPC-95 6 cái
39 Dây buộc Compozit sứ đôi DB2-50 12 sợi
40 Dây buộc Compozit sứ đơn DB1-50 6 sợi
M Trạm biến áp
N Phần B cung cấp và lắp đặt
1 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV 35/0,4kV-50kVA 1 máy
2 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV 35/0,4kV-75kVA 1 máy
3 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV 35/0,4kV-100kVA 3 máy
4 Tủ phân phối hạ thế 75A - 2 lộ ra TĐ-400V-75A 1 tủ
5 Tủ phân phối hạ thế 125A - 2 lộ ra TĐ-400V-125A 1 tủ
6 Tủ phân phối hạ thế 160A - 2 lộ ra TĐ-400V-160A 3 tủ
7 Chống sét van cho trạm PP, TG ZnO-35kV 18 quả
8 Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) SI-35 6 bộ
9 Cột bê tông ly tâm (LT-12C) NPC.I-12-190-9.0 3 cột
10 Cột bê tông ly tâm (LT-12D) NPC.I-12-190-10.0 1 cột
11 Cột bê tông ly tâm (LT-14C) NPC.I-14-190-11 1 cột
12 Móng cột trạm biến áp MT-5 4 móng
13 Móng cột trạm biến áp MT-6 1 móng
14 Xà néo bằng 3 pha cột đơn XNB-2L 2 bộ
15 Xà néo dây đầu trạm dọc tuyến XN2-35 3 bộ
16 Xà phụ 1 sứ XP-1 2 bộ
17 Xà đỡ sứ 3 pha lệch XĐ-3P 7 bộ
18 Xà đỡ trung gian trạm cột 14m XĐ-TG.14 5 bộ
19 Xà đỡ trung gian trạm cột 18m XĐ-TG.18 1 bộ
20 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 12m XSI +SV.12 3 bộ
21 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 14m XSI +SV.14 2 bộ
22 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 18m XSI +SV.18 1 bộ
23 Giá đỡ máy biến áp cột 12m GĐ-BA.12 4 bộ
24 Giá đỡ máy biến áp cột 14m GĐ-BA.14 1 bộ
25 Giá đỡ máy biến áp cột 18m GĐ-BA.18 1 bộ
26 Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐ-C.1 6 bộ
27 Tiếp địa trạm biến áp cột 12m RC-BA.12 4 bộ
28 Tiếp địa trạm biến áp cột 14m RC-BA.14 1 bộ
29 Tiếp địa trạm biến áp cột 18m RC-BA.18 1 bộ
30 Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHD-35 59 quả
31 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 35kV-70kN 6 chuỗi
32 Phụ kiện chuỗi néo dây trần PK-Tr 6 bộ
33 Dây AC50/8-XLPE2.5/HPDE AC50/8-XLPE2.5/HPDE 159 m
34 Dây buộc đầu sứ đơn compezit định hình 35-50mm2 41 cái
35 Nắp chụp đầu cực FCO/ LBFCO (2 đầu cực) NC-SI-35 36 cái
36 Nắp chụp đầu cực chống sét van NC-CSV-35 18 cái
37 Nắp chụp đầu cực MBA/REC/LBS trung thế NC-MBA-35 18 cái
38 Nắp chụp đầu cực MBA hạ thế NC-MBA-0,4 24 cái
39 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 8 m
40 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 14 m
41 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 22 m
42 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35 Cu/XLPE/PVC 1x35 6 m
43 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 Cu/XLPE/PVC 1x50 30 m
44 Cáp Cu/PVC 1x35 Cu/PVC 1x35 36 m
45 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông CC-50 36 cái
46 Đầu cốt đồng mạ ĐC-35 42 cái
47 Đầu cốt đồng mạ ĐC-50 126 cái
48 Đầu cốt đồng mạ ĐC-70 12 cái
49 Đầu cốt đồng mạ ĐC-95 18 cái
50 Ống nhựa xoắn luồn cáp F65 60 m
51 Khóa tủ điện K-VT 6 cái
52 Biển báo trạm BTT 6 cái
53 Biển báo an toàn BAT 6 cái
O Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại
1 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV 35/0,4kV-75kVA 1 máy
2 Tủ phân phối hạ thế 150A - 2 lộ ra TĐ-400V-150A 1 tủ
3 Tủ Tụ bù hạ áp 0,4kV 400V-30kVAr 1 tủ
P Đường dây 0,4kV
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 287 m
2 Xà néo cột vuông XN-0,4V 1 Bộ
3 Xà phân tải cột vuông XPT-0,4V 1 Bộ
4 Xà phân tải cột đôi vuông dọc tuyến XPTD-0,4V 2 Bộ
5 Sứ A30+ Ty sứ A30 56 Quả
6 Móc tải nặng Ф 20 24 Cái
7 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 24 Cái
8 Đai thép cột đơn ĐT-1 2 Cái
9 Đai thép cột đôi ĐT-2 46 Cái
10 Khoá đai thép 48 Cái
11 Ghíp bọc hạ thế (25-95)- 2 bu lông GN2 64 Cái
12 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 88 Cái
13 Đầu cốt đồng mạ ĐC-70 48 Cái
Q Phần thu hồi nhập kho
R Thu hồi đường dây trung áp
1 Dây nhôm lõi thép AC-50/18 420 m
2 Cột bê tông ly tâm LT-12 2 Cột
3 Xà néo cột đơn XN-2L 2 bộ
4 Chuỗi thủy tinh (4 bát/ chuỗi) IIC-70 12 Chuỗi
5 Phụ kiện chuỗi néo sứ thuỷ tinh PP-CN1 12 bộ
6 Cách điện đứng VHD-35 2 Quả
7 Dây néo TK50-12 4 bộ
S Thu hồi trạm biến áp
1 Cột trạm biến áp LT - 10B 2 cột
2 Xà đỉnh trạm 2 cột XĐT-BA.2 1 bộ
3 Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột XĐ - SL.2 1 bộ
4 Xà đỡ trung gian trạm 2 cột XĐ - TG 1 bộ
5 Giá đỡ chống sét van mặt máy GĐ - SV 1 bộ
6 Giá đỡ cáp lực mặt máy GĐ-C 1 bộ
7 Giá đỡ máy biến áp trên 2 cột GĐ-BA.2 1 bộ
8 Sàn thao tác trạm biến áp STT - BA 1 bộ
9 Thang trèo trạm biến áp T - BA 1 bộ
10 Cách điện đứng (kèm bu lông) VHD-35 9 cái
11 Cáp lực đấu nối tủ điện Cu/XLPE/PVC (3x70+1x50) 5 m
12 Dây đồng mềm nối đất M50 3 m
13 Biển tên trạm B-Tr 1 cái
14 Cầu chì tự rơi 35kV SI-35kV 1 bộ
15 Chống sét van HD-12 1 bộ
T Thu hồi đường dây 0,4kV
1 Xà đỡ thẳng 3 pha cột vuông XĐT-0,4V 2 bộ
2 Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4V 2 bộ
3 Sứ A30+ Ty sứ A30 24 Quả
4 Móc tải nặng f18 Ф 18 4 Cái
5 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 4 Cái
6 Đai thép ĐT 8 Cái
7 Khoá đai thép KĐT 8 Cái
8 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 50 m
9 Dây nhôm bọc AV-50 33 m
10 Dây nhôm bọc AV-70 99 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->