Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 17:57:00 đến ngày 2021-03-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,676,419,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Huyện Sông Mã | |||
| B | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm (LT-18C) | NPC-I-18-190-11 | 10 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm (LT-18B) | NPC-I-18-190-9,2 | 23 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm (LT-12C) | NPC-I-12-190-9 | 4 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm (LT-12B) | NPC-I-12-190-7,2 | 5 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm (LT-18C) | NPC-I-18-190-11 (M) | 2 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm (LT-18B) | NPC-I-18-190-9,2 (M) | 16 | Cột |
| 7 | Móng cột kép 18m | MCK-18 | 11 | Móng |
| 8 | Móng cột kép 12m | MCK-12 | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột đơn | MT-6 | 11 | Móng |
| 10 | Móng cột đơn | MT-3 | 7 | Móng |
| 11 | Móng néo | MN15-5 | 10 | Móng |
| 12 | Xà néo ghép dọc | XNG2-35 | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo đơn | XN-35-1L | 2 | bộ |
| 14 | Xà néo bằng | XN1T-35 | 3 | bộ |
| 15 | Xà đỡ vượt | XĐV-35XT | 3 | bộ |
| 16 | Xà đỡ vượt | XĐV-35a | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo ghép ngang 2 tầng | XNG1-2T-35 | 7 | bộ |
| 18 | Xà néo ghép dọc 2 tầng | XNG2-2T-35 | 4 | bộ |
| 19 | Xà néo cột đơn 2 tầng | XNĐ-2T-35 | 3 | bộ |
| 20 | Xà đỡ vượt 2 tầng xà | XĐV-2T-35 | 6 | bộ |
| 21 | Công xôn néo 1 pha | CX1-35 | 2 | bộ |
| 22 | Đai ghép cột 18m | ĐGC-18 | 11 | bộ |
| 23 | Đai ghép cột 12m | ĐGC-12 | 1 | bộ |
| 24 | Xà rẽ 2 pha | XR2-35 | 2 | bộ |
| 25 | Xà rẽ 3 pha | XR3-35 | 6 | bộ |
| 26 | Cổ dề bắt chuỗi sứ | CD-BS | 4 | bộ |
| 27 | Cổ dề néo góc | CDG-105 | 3 | bộ |
| 28 | Dây néo cáp thép | TK50-18 | 4 | bộ |
| 29 | Dây néo cáp thép | TK50-12 | 6 | bộ |
| 30 | Tiếp địa cột | RC6 | 23 | bộ |
| 31 | Tiếp địa cột | RC12 | 6 | bộ |
| 32 | Dây dẫn bọc cách điện | AC-50/8-XLPE2.5/HDPE | 648 | m |
| 33 | Dây dẫn nhôm lõi thép | AC-50/8 | 6.708 | m |
| 34 | Cách điện đứng | VHD-35 | 125 | Quả |
| 35 | Chuỗi cách điện | Polymer-35-70kN | 114 | Chuỗi |
| 36 | Phụ kiện chuỗi néo dây trần | PK-Tr | 96 | bộ |
| 37 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc | PK-Boc | 18 | bộ |
| 38 | Ghíp nhôm | CC50 | 208 | cái |
| 39 | Đầu cốt nhôm 2 bulong | AG-50 | 12 | cái |
| 40 | Dây buộc Compozit sứ đơn | DB1-50 | 3 | sợi |
| C | Trạm biến áp | |||
| D | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV-100kVA | 6 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV-180kVA | 2 | máy |
| 3 | Tủ phân phối hạ thế 160A - 2 lộ ra | TĐ-400V-160A | 6 | tủ |
| 4 | Tủ phân phối hạ thế 300A - 2 lộ ra | TĐ-400V-300A | 2 | tủ |
| 5 | Chống sét van cho trạm PP, TG | ZnO-35kV | 27 | quả |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) | SI-35 | 9 | bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm (LT-12C) | NPC.I-12-190-9.0 | 1 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm (LT-12D) | NPC.I-12-190-10.0 | 1 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm (LT-14C) | NPC.I-14-190-11 | 2 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm (LT-18C) | NPC.I-18-190-11 | 2 | cột |
| 11 | Móng cột trạm biến áp | MT-5 | 2 | móng |
| 12 | Móng cột trạm biến áp | MT-6 | 2 | móng |
| 13 | Móng cột trạm biến áp | MT-7 | 2 | móng |
| 14 | Xà néo bằng 3 pha cột đơn | XNB-2L | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo dây đầu trạm dọc tuyến | XN2-35 | 5 | bộ |
| 16 | Xà phụ 1 sứ | XP-1 | 4 | bộ |
| 17 | Xà phụ 2 sứ lệch | XP-2A | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ 3 pha lệch | XĐ-3P | 10 | bộ |
| 19 | Xà 3 sứ đỡ lệch | XĐL-3 | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ trung gian trạm cột 14m | XĐ-TG.14 | 4 | bộ |
| 21 | Xà đỡ trung gian trạm cột 18m | XĐ-TG.18 | 3 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 12m | XSI +SV.12 | 4 | bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 14m | XSI +SV.14 | 2 | bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 18m | XSI +SV.18 | 3 | bộ |
| 25 | Giá đỡ máy biến áp cột 12m | GĐ-BA.12 | 4 | bộ |
| 26 | Giá đỡ máy biến áp cột 14m | GĐ-BA.14 | 2 | bộ |
| 27 | Giá đỡ máy biến áp cột 18m | GĐ-BA.18 | 3 | bộ |
| 28 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐ-C.1 | 9 | bộ |
| 29 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12m (có sẵn) | RC-BA.12a | 2 | bộ |
| 30 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12m | RC-BA.12 | 2 | bộ |
| 31 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14m | RC-BA.14 | 2 | bộ |
| 32 | Tiếp địa trạm biến áp cột 18m | RC-BA.18 | 3 | bộ |
| 33 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | VHD-35 | 95 | quả |
| 34 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV | Polymer-35-70kN | 3 | chuỗi |
| 35 | Phụ kiện chuỗi néo dây trần | PK-Tr | 3 | bộ |
| 36 | Dây AC50/8-XLPE2.5/HPDE | AC50/8-XLPE2.5/HPDE | 258 | m |
| 37 | Dây buộc đầu sứ đơn compezit định hình | 35-50mm2 | 65 | cái |
| 38 | Nắp chụp đầu cực FCO/ LBFCO (2 đầu cực) | NC-SI-35 | 54 | cái |
| 39 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | NC-CSV-35 | 27 | cái |
| 40 | Nắp chụp đầu cực MBA/REC/LBS trung thế | NC-MBA-35 | 27 | cái |
| 41 | Nắp chụp đầu cực MBA hạ thế | NC-MBA-0,4 | 36 | cái |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | 47 | m |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | 23 | m |
| 44 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Cu/XLPE/PVC 1x50 | 36 | m |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Cu/XLPE/PVC 1x95 | 18 | m |
| 46 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Cu/PVC 1x35 | 54 | m |
| 47 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 50 | CC-50 | 54 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-35 | 54 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-50 | 171 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-95 | 54 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-150 | 18 | cái |
| 52 | Ống nhựa xoắn luồn cáp φ65 | F65 | 90 | m |
| 53 | Khóa tủ điện | K-VT | 9 | cái |
| 54 | Biển báo trạm | BTT | 9 | cái |
| 55 | Biển báo an toàn | BAT | 9 | cái |
| E | Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV-180kVA | 1 | máy |
| 2 | Tủ phân phối hạ thế 250A - 2 lộ ra | TĐ-400V-250A | 1 | tủ |
| F | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m (LT-10B) | NPC-I-10-190-4,3 | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông | H-7,5B | 6 | Cột |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm | MLT-10 | 1 | móng |
| 4 | Móng cột vuông kép | MĐ-2A | 2 | móng |
| 5 | Móng cột vuông đơn | M-3 | 2 | móng |
| 6 | Cáp vặn xoắn | 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 348 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn | 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 274 | m |
| 8 | Xà néo cột vuông | XN-0,4V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà phân tải cột vuông | XPT-0,4V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà phân tải cột đôi vuông dọc tuyến | XPTD-0,4V | 5 | Bộ |
| 11 | Sứ A30+ Ty sứ | A30 | 104 | Quả |
| 12 | Móc tải nặng | Ф 20 | 52 | Cái |
| 13 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | 4x50-95 | 52 | Cái |
| 14 | Móc tải nhẹ | Ф 16 | 2 | Cái |
| 15 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | 4x50-95 | 2 | Cái |
| 16 | Đai thép cột đơn | ĐT-1 | 36 | Cái |
| 17 | Đai thép cột đôi | ĐT-2 | 56 | Cái |
| 18 | Khoá đai thép | KĐ | 92 | Cái |
| 19 | Ghíp bọc hạ thế (25-95)- 2 bu lông | GN2 | 64 | Cái |
| 20 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | CC-70 | 128 | Cái |
| 21 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | CC-95 | 80 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-70 | 48 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-95 | 24 | Cái |
| G | Phần thu hồi nhập kho | |||
| H | Thu hồi đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm | LT-12 | 1 | Cột |
| 2 | Dây nhôm lõi thép | AC-50/18 | 288 | m |
| 3 | Xà néo cột đơn | XN-2L | 1 | bộ |
| 4 | Xà rẽ | XR-2L | 1 | bộ |
| 5 | Chuỗi thủy tinh (4 bát/ chuỗi) | IIC-70 | 6 | Chuỗi |
| 6 | Phụ kiện chuỗi néo sứ thuỷ tinh | PP-CN1 | 6 | bộ |
| 7 | Cách điện đứng | VHD-35 | 7 | Quả |
| 8 | Dây néo | TK50-12 | 2 | bộ |
| I | Thu hồi trạm biến áp | |||
| 1 | Cột trạm biến áp | LT - 10B | 2 | Cột |
| 2 | Xà đỉnh trạm 2 cột | XĐT-BA.2 | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột | XĐ - SL.2 | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ trung gian trạm 2 cột | XĐ - TG | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | GĐ - SV | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp lực mặt máy | GĐ-C | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp trên 2 cột | GĐ-BA.2 | 1 | bộ |
| 8 | Sàn thao tác trạm biến áp | STT - BA | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo trạm biến áp | T - BA | 1 | bộ |
| 10 | Cách điện đứng (kèm bu lông) | VHD-35 | 9 | Quả |
| 11 | Cáp lực đấu nối tủ điện Cu/XLPE/PVC | (3x95+1x50) | 5 | m |
| 12 | Dây đồng mềm nối đất | M50 | 3 | m |
| 13 | Biển tên trạm | B-Tr | 1 | cái |
| 14 | Cầu chì tự rơi 35kV | SI-35kV | 1 | bộ |
| 15 | Chống sét van | HD-12 | 1 | bộ |
| 16 | Cáp đồng đấu nối xuất tuyến Cu/XLPE/PVC | (3x70+1x50) | 10 | m |
| 17 | Công xôn xuất tuyến hạ thế | CX-0,4T | 2 | bộ |
| J | Thu hồi đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng 3 pha cột vuông | XĐT-0,4V | 1 | bộ |
| 2 | Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông | XNG1-0,4V | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông | XNG2-0,4V | 5 | bộ |
| 4 | Sứ A30+ Ty sứ | A30 | 52 | Quả |
| K | Huyện Sốp Cộp | |||
| L | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm (LT-18C) | NPC-I-18-190-11 | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm (LT-18B) | NPC-I-18-190-9,2 | 15 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm (LT-14B) | NPC-I-14-190-9,2 | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm (LT-12C) | NPC-I-12-190-9 | 7 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm (LT-12B) | NPC-I-12-190-7,2 | 5 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm (LT-18C) | NPC-I-18-190-11 (M) | 2 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm (LT-18B) | NPC-I-18-190-9,2 (M) | 13 | Cột |
| 8 | Móng cột kép 18m | MCK-18 | 5 | Móng |
| 9 | Móng cột kép 12m | MCK-12 | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột đơn | MT-7 | 1 | Móng |
| 11 | Móng cột đơn | MT-6 | 6 | Móng |
| 12 | Móng cột đơn | MT-4 | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột đơn | MT-3 | 10 | Móng |
| 14 | Móng néo | MN15-5 | 18 | Móng |
| 15 | Xà néo ghép dọc | XNG2-35 | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo bằng | XN1T-35 | 9 | bộ |
| 17 | Xà đỡ vượt | XĐV-35XT | 3 | bộ |
| 18 | Xà đỡ vượt | XĐV-35a | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo ghép ngang 2 tầng | XNG1-2T-35 | 5 | bộ |
| 20 | Xà néo cột đơn 2 tầng | XNĐ-2T-35 | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ vượt 2 tầng xà | XĐV-2T-35 | 4 | bộ |
| 22 | Đai ghép cột 18m | ĐGC-18 | 5 | bộ |
| 23 | Đai ghép cột 12m | ĐGC-12 | 1 | bộ |
| 24 | Xà rẽ 2 pha | XR2-35 | 1 | bộ |
| 25 | Xà rẽ 3 pha | XR3-35 | 5 | bộ |
| 26 | Cổ dề bắt chuỗi sứ | CD-BS | 1 | bộ |
| 27 | Cổ dề néo góc | CDG-105 | 9 | bộ |
| 28 | Dây néo cáp thép | TK50-12 | 14 | bộ |
| 29 | Tiếp địa cột | RC6 | 17 | bộ |
| 30 | Tiếp địa cột | RC12 | 6 | bộ |
| 31 | Dây dẫn bọc cách điện | AC-50/8-XLPE2.5/HDPE | 1.920 | m |
| 32 | Dây dẫn nhôm lõi thép | AC-50/8 | 3.771 | m |
| 33 | Cách điện đứng | VHD-35 | 98 | Quả |
| 34 | Chuỗi cách điện | Polymer-35-70kN | 96 | Chuỗi |
| 35 | Phụ kiện chuỗi néo dây trần | PK-Tr | 60 | bộ |
| 36 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc | PK-Boc | 36 | bộ |
| 37 | Ghíp nhôm | CC50 | 112 | cái |
| 38 | Ghíp bọc cách điện 24kV | IPC-95 | 6 | cái |
| 39 | Dây buộc Compozit sứ đôi | DB2-50 | 12 | sợi |
| 40 | Dây buộc Compozit sứ đơn | DB1-50 | 6 | sợi |
| M | Trạm biến áp | |||
| N | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV-50kVA | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV-75kVA | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV-100kVA | 3 | máy |
| 4 | Tủ phân phối hạ thế 75A - 2 lộ ra | TĐ-400V-75A | 1 | tủ |
| 5 | Tủ phân phối hạ thế 125A - 2 lộ ra | TĐ-400V-125A | 1 | tủ |
| 6 | Tủ phân phối hạ thế 160A - 2 lộ ra | TĐ-400V-160A | 3 | tủ |
| 7 | Chống sét van cho trạm PP, TG | ZnO-35kV | 18 | quả |
| 8 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) | SI-35 | 6 | bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm (LT-12C) | NPC.I-12-190-9.0 | 3 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm (LT-12D) | NPC.I-12-190-10.0 | 1 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm (LT-14C) | NPC.I-14-190-11 | 1 | cột |
| 12 | Móng cột trạm biến áp | MT-5 | 4 | móng |
| 13 | Móng cột trạm biến áp | MT-6 | 1 | móng |
| 14 | Xà néo bằng 3 pha cột đơn | XNB-2L | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo dây đầu trạm dọc tuyến | XN2-35 | 3 | bộ |
| 16 | Xà phụ 1 sứ | XP-1 | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ 3 pha lệch | XĐ-3P | 7 | bộ |
| 18 | Xà đỡ trung gian trạm cột 14m | XĐ-TG.14 | 5 | bộ |
| 19 | Xà đỡ trung gian trạm cột 18m | XĐ-TG.18 | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 12m | XSI +SV.12 | 3 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 14m | XSI +SV.14 | 2 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van cột 18m | XSI +SV.18 | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ máy biến áp cột 12m | GĐ-BA.12 | 4 | bộ |
| 24 | Giá đỡ máy biến áp cột 14m | GĐ-BA.14 | 1 | bộ |
| 25 | Giá đỡ máy biến áp cột 18m | GĐ-BA.18 | 1 | bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp | GĐ-C.1 | 6 | bộ |
| 27 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12m | RC-BA.12 | 4 | bộ |
| 28 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14m | RC-BA.14 | 1 | bộ |
| 29 | Tiếp địa trạm biến áp cột 18m | RC-BA.18 | 1 | bộ |
| 30 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | VHD-35 | 59 | quả |
| 31 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV | 35kV-70kN | 6 | chuỗi |
| 32 | Phụ kiện chuỗi néo dây trần | PK-Tr | 6 | bộ |
| 33 | Dây AC50/8-XLPE2.5/HPDE | AC50/8-XLPE2.5/HPDE | 159 | m |
| 34 | Dây buộc đầu sứ đơn compezit định hình | 35-50mm2 | 41 | cái |
| 35 | Nắp chụp đầu cực FCO/ LBFCO (2 đầu cực) | NC-SI-35 | 36 | cái |
| 36 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | NC-CSV-35 | 18 | cái |
| 37 | Nắp chụp đầu cực MBA/REC/LBS trung thế | NC-MBA-35 | 18 | cái |
| 38 | Nắp chụp đầu cực MBA hạ thế | NC-MBA-0,4 | 24 | cái |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 | Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 | 8 | m |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 | Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 | 14 | m |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | 22 | m |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35 | Cu/XLPE/PVC 1x35 | 6 | m |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Cu/XLPE/PVC 1x50 | 30 | m |
| 44 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Cu/PVC 1x35 | 36 | m |
| 45 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông | CC-50 | 36 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-35 | 42 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-50 | 126 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-70 | 12 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-95 | 18 | cái |
| 50 | Ống nhựa xoắn luồn cáp | F65 | 60 | m |
| 51 | Khóa tủ điện | K-VT | 6 | cái |
| 52 | Biển báo trạm | BTT | 6 | cái |
| 53 | Biển báo an toàn | BAT | 6 | cái |
| O | Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | 35/0,4kV-75kVA | 1 | máy |
| 2 | Tủ phân phối hạ thế 150A - 2 lộ ra | TĐ-400V-150A | 1 | tủ |
| 3 | Tủ Tụ bù hạ áp 0,4kV | 400V-30kVAr | 1 | tủ |
| P | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn | 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 287 | m |
| 2 | Xà néo cột vuông | XN-0,4V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà phân tải cột vuông | XPT-0,4V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà phân tải cột đôi vuông dọc tuyến | XPTD-0,4V | 2 | Bộ |
| 5 | Sứ A30+ Ty sứ | A30 | 56 | Quả |
| 6 | Móc tải nặng | Ф 20 | 24 | Cái |
| 7 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | 4x50-95 | 24 | Cái |
| 8 | Đai thép cột đơn | ĐT-1 | 2 | Cái |
| 9 | Đai thép cột đôi | ĐT-2 | 46 | Cái |
| 10 | Khoá đai thép | KĐ | 48 | Cái |
| 11 | Ghíp bọc hạ thế (25-95)- 2 bu lông | GN2 | 64 | Cái |
| 12 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | CC-70 | 88 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC-70 | 48 | Cái |
| Q | Phần thu hồi nhập kho | |||
| R | Thu hồi đường dây trung áp | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép | AC-50/18 | 420 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm | LT-12 | 2 | Cột |
| 3 | Xà néo cột đơn | XN-2L | 2 | bộ |
| 4 | Chuỗi thủy tinh (4 bát/ chuỗi) | IIC-70 | 12 | Chuỗi |
| 5 | Phụ kiện chuỗi néo sứ thuỷ tinh | PP-CN1 | 12 | bộ |
| 6 | Cách điện đứng | VHD-35 | 2 | Quả |
| 7 | Dây néo | TK50-12 | 4 | bộ |
| S | Thu hồi trạm biến áp | |||
| 1 | Cột trạm biến áp | LT - 10B | 2 | cột |
| 2 | Xà đỉnh trạm 2 cột | XĐT-BA.2 | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột | XĐ - SL.2 | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ trung gian trạm 2 cột | XĐ - TG | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | GĐ - SV | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp lực mặt máy | GĐ-C | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp trên 2 cột | GĐ-BA.2 | 1 | bộ |
| 8 | Sàn thao tác trạm biến áp | STT - BA | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo trạm biến áp | T - BA | 1 | bộ |
| 10 | Cách điện đứng (kèm bu lông) | VHD-35 | 9 | cái |
| 11 | Cáp lực đấu nối tủ điện Cu/XLPE/PVC | (3x70+1x50) | 5 | m |
| 12 | Dây đồng mềm nối đất | M50 | 3 | m |
| 13 | Biển tên trạm | B-Tr | 1 | cái |
| 14 | Cầu chì tự rơi 35kV | SI-35kV | 1 | bộ |
| 15 | Chống sét van | HD-12 | 1 | bộ |
| T | Thu hồi đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng 3 pha cột vuông | XĐT-0,4V | 2 | bộ |
| 2 | Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông | XNG2-0,4V | 2 | bộ |
| 3 | Sứ A30+ Ty sứ | A30 | 24 | Quả |
| 4 | Móc tải nặng f18 | Ф 18 | 4 | Cái |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | 4x50-95 | 4 | Cái |
| 6 | Đai thép | ĐT | 8 | Cái |
| 7 | Khoá đai thép | KĐT | 8 | Cái |
| 8 | Cáp vặn xoắn | 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 50 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc | AV-50 | 33 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc | AV-70 | 99 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi